Font size
Worksheets비타민(1-2)
Total questions: 22
Worksheet time: 15mins
Chọn từ đúng " đạt tín chỉ"
학점을 초과하다
학점을 따다
수강 신청을 하다
재수강하다
Chọn từ đúng " mở lớp học/ khai giảng khóa học"
강좌 개설
필수 과목
교양 과목
폐강
" Môn học chuyên ngành"
(a)
"개강" tiếng Việt là gì
(a)
" Trình bài tập/ nộp bài tập"
발표
중간고사
과제 제출
종강
" Chìm vào giấc ngủ"
놓치다
남다
잃다
잠들다
Chọn từ " hợp khẩu vị/ vừa miệng"
고민
입에 맞다
서두르다
결정하다
" 시험이 겹치다" là gì
bỏ lỡ
trùng kỳ thi
lo lắng
đăng ký
Chọn câu đúng " Đang đi xe đạp thì bị ngã"
자전거를 탔다가 넘어졌어요
자전거를 탈 때 넘어졌어요
자전거를 타다가 넘어졌어요
Chọn câu sai
늦게 일어나서 기차를 놓쳐 버렸어요
냉장고에 있는 음식을 다 먹어 버렸어요
새로 산 휴대전화를 잃아 버렸어요
너무 슬퍼서 울어 버렸어요
Chọn cách chia đúng với ngữ pháp "(으)ㄹ지...."
이 음식은 어떻게 만들을지 몰라요
어떤 노래를 부를지 결정했어요?
마이 씨가 누구와 음악을 듣을지 알아요?
"연극 동아리" là hình ảnh nào
Chọn từ " Làm việc có ý nghĩa"
의미 있는 일을 하다
취미 활동을 하다
동아리에 들다/ 가입하다
관심이 있다
"동아리에 들다" - Điền từ đồng nghĩa với 들다 bằng tiếng Hàn
(a)
Viết cụm từ sau bằng tiếng Hàn "Người giúp đỡ ở trại trẻ mồ côi "
(a)
Viết cụm từ : " Người hỗ trợ người già neo đơn"
(a)
Chọn cách chia đúng " 오늘은 일요일....(이다) + ㄴ/는다면 대청소를 할 거예요
일요일이다면
일요일다면
일요일이라면
일요일라면
Chọn cách chia đúng " 남 씨는 그 사실을 (알다).....+ ㄴ/는다면 속상할 거예요
알다면
안다면
알은다면
아는다면
Câu sau đúng hay sai " 키가 좀더 크다면 모델이 될 거예요"
맞아요
틀려요
Chọn câu đúng với ngữ pháp "(으)ㄴ/는데요
한국어를 잘한데요
날씨가 따뜻하데요
할 말이 있는데요
저는 남이는데요
Chọn câu sai
한가한데요
맛있는데요
짧는데요
바쁜데요
Dịch câu sang tiếng Hàn "Tôi biết được tin tức thông qua giáo viên" ( ..소식, 알게 되다)
(a)
