wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cấu trúc nguyên tử

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

3.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron

4.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

5.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

6.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

7.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

8.

Hạt mang điện dương trong nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

9.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

10.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

tổng khối lượng neutron và electron.

11.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

12.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

34.

c)

35.

d)

46.

13.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Số hạt neutron là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

14.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 60. Biết số hạt electron bằng 20. Số hạt neutron là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

15.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là:

a)

18 và 17.

b)

19 và 16.

c)

16 và 19.

d)

17 và 18.

16.

Nguyên tử Y có tổng số hạt là 60, trong đó số electron là 20. Số proton và số nơtron của Y lần lượt là:

a)

18 và 17

b)

19 và 20

c)

20 và 20

d)

20 và 40

17.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115, trong đó số neutron là 45. Số proton và số electron của X lần lượt là:

a)

18 và 19

b)

35 và 45

c)

25 và 45

d)

35 và 35

18.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

19.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ hai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

20.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

21.

Nguyên tử Y có 10 electron. Lớp electron thứ nhất của Y có số electron là

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

22.

Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Nguyên tử X có 7 proton, nguyên tử X có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nguyên tử X có 15 electron, nguyên tử X có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Nguyên tử X có 20 electron, nguyên tử X có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1

b)

2

c)

8

d)

9

28.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

29.

Nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số hạt proton là

a)

26

b)

28

c)

29

d)

30

30.

Nguyên tố Y có tổng các hạt cơ bản là 93. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 23. Số hạt electron là

a)

23

b)

24

c)

29

d)

35

31.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 36. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 12. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

8

d)

12

32.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 48, trong đó tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

(a)  

33.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 48, trong đó tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

a)

16

b)

1

c)

2

d)

6

34.

Trong một nguyên tử có tổng số các hạt là 95, số hạt không mang điện bằng 0,5833 số hạt mang điện. Số proton của nguyên tử đó là

a)

29

b)

30

c)

32

d)

35

35.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Số electron của nguyên tử X là

a)

2

b)

10

c)

11

d)

12

36.

Một nguyên tử X có tổng số hạt là 40, số hạt không mang điện bằng 713 tổng số hạt mang điện. Số lớp electron của nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 24, trong đó tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số lớp electron của nguyên tử X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. Số electron của nguyên tử X là

a)

9

b)

10

c)

11

d)

14

39.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số hạt không mang điện là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

28

d)

30

40.

Có các phát biểu sau về nguyên tử: (a) Điện tích của hạt proton bằng điện tích hạt electron. (b) Khối lượng hạt proton bằng khối lượng hạt electron. (c) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân. (d) Khoảng không gian giữa vỏ nguyên tử và hạt nhân là một vùng trống rỗng. (e) Trong cùng một nguyên tử luôn có số hạt proton bằng số hạt electron. Số phát biểu sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1