wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập số oxi hoá

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hóa của nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là

a)

hóa trị của nguyên tố đó trong hợp chất.

b)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

c)

số nguyên tử của nguyên tố đó trong hợp chất.

d)

số khối của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong hợp chất, số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride NaH, CaH2, …); số oxi hóa của O là –2 (trừ một số trường hợp như OF2, H2O2, …).

b)

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1.

c)

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, Ba, …) luôn là +2, số oxi hóa của Al là +3.

d)

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

3.

Số oxi hóa của S trong H2SO4

a)

+4.

b)

+6

c)

+3

d)

-6

4.

Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- , và HNO3 lần lượt là

a)

+5, -3, +3

b)

-3, +3, +5

c)

+3, -3, +5

d)

+3, +5, -3.

5.

Số oxi hóa của Na+ , Cu2+, Fe2+ , Fe3+, Al3+ lần lượt là

a)

1,2,2,3,3

b)

+1, +2, +2, +3, +3

c)

+1, -2, +2, +3, +3

d)

+1, +2, -2, -3, +3

6.

Số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P trong phân tử: KMnO4 , Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4 lần lượt là:

a)

+7, +6, -5, +5

b)

+7, -6, +5, +5

c)

+5, +6, +5, +5

d)

+7, +6, +5, +5

7.

số oxi hóa của N, S, C, Br trong ion: NO3-, SO42- ; CO32- , Br-, NH4+ lần lượt là

a)

+5, +6, +4, -1, -3

b)

-5, -6, +4, 0, -3

c)

+5, +6, +4, 0, -3

d)

+6, +6, +4, -1, +3

8.

Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là

a)

0, +2, +6, +4.

b)

0, –2, +4, –4.

c)

0, –2, –6, +4.

d)

0, –2, +6, +4.

9.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là

a)

NaClO

b)

NaClO2

c)

NaClO3

d)

NaClO4

10.

Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

11.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

12.

Số oxi hóa của N trong ion NH4+

(a)  

13.

Số oxi hóa của N trong HNO3

(a)  

14.

Số oxi hóa của N trong NO2

(a)  

15.

Số oxi hóa của N trong ion NO3-

(a)  

16.

Số oxi hóa của N trong NH3

(a)  

17.

Số oxi hóa của K trong K2O

(a)  

18.

Số oxi hóa của S trong ion SO42-

(a)  

19.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

(a)  

20.

Số oxi hóa của Cl trong HClO3

(a)  

21.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
22.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
23.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
24.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
25.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

26.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

27.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

28.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

29.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

MnCl2

d)

K2MnO4

30.

Số oxi hóa của nguyên tố Oxi trong hợp chất nào dưới đây bằng -2?

a)

H2O2

b)

F2O

c)

N2O

d)

K2O2

31.

SOXH của nhôm trong Al, Al2O3 lần lượt là

a)

0, +2.

b)

0, +3.

c)

+3, 0.

d)

0, -3.

32.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

33.

Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố băng:

a)

không xác định được

b)

+1

c)

-1

d)

0

34.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

35.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

36.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

37.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

38.
Số oxi hóa của lưu huỳnh trong H2SO4 là
a)
-6
b)
0
c)
+4
d)
+6
39.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
40.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
41.
Số oxi hóa của Cl trong HCl là
a)
-1
b)
0
c)
+1
d)
+2
42.
Số oxi hóa của nito trong HNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
43.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong CO2, H2CO3, HCOOH, CH4 lần lượt là:

a)

−4,+4,+3,−4.

b)

+4,+4,+2,+4.

c)

+4,+4,+2,−4.

d)

+4,−4,+3,+4.

44.

Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong NH3 là:

a)
A. +1.
b)
B. +7.
c)
C. −3.
d)
D. +3.
45.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2S và ion SO42- lần lượt là:

a)

-2; +6

b)

+2; -6.

c)

-2; +8.

d)

+2; -4.

46.

Cho phản ứng hoá học sau: KMnO4 + FeSO4+ H2SO4® K2SO4 + Fe2(SO4)3 + MnSO4 + H2O. Trong phản ứng trên, số oxi hoá của sắt:

a)

tăng từ +2 lên +3

b)

giảm từ +3 xuống +2 

c)

tăng từ – 2 lên +3

d)

D. không thay đổi

47.

Cho các nguyên tố: R (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 20). Số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là:

a)

+1; + 5; + 2

b)

+1; + 7; + 2 

c)

+1; + 3; + 2

d)

+1; + 5; +1

48.

Số oxi hóa của S trong các chất: S8, H2SO4, Na2SO4, CaSO3, NaHS lần lượt bằng:

a)

– 8; +6; +6; +4; –2

b)

0; +6; +4; +4; –2 

c)

0; +6; +6; +4; –2

d)

0; +6; +6; +4; +2

49.

Trong hợp chất, số oxi hoá cao nhất của mọi nguyên tố đều bằng:

a)

Số thứ tự của nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

b)

Số thứ tự chu kì.

c)

Số thứ tự của ô nguyên tố.

d)

Số electron lớp ngoài cùng.

50.

Số oxi hoá của nitơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

a)

NO < N2O < NH3 < NO-3

b)

NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3-

c)

NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5

d)

N­H3 < N2 < NO2 < NO < NO3-

51.

Cho C (Z = 6). Hãy cho biết trạng thái oxi hóa thấp nhất và cao nhất của cacbon là:

a)

-4 và +2

b)

- 4 và + 4  

c)

-2 và + 4 

d)

-2 và + 2

52.

Hãy cho biết trạng thái oxi hóa nào không thể có đối với 15P:     

a)

-3

b)

-2

c)

+5

d)

+ 6

53.

Hãy cho biết Fe và S trong FeS2 có trạng thái oxi hóa lần lượt là:

a)

+ 2 và - 2  

b)

+ 4 và - 2

c)

+ 2 và -1  

d)

- 2 và + 1

54.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần về trạng thái của nitơ trong các hợp chất: 

a)

NH3, NO, HNO2, NO2, HNO3    

b)

NH3, NH+4, NO, HNO2, KNO3

c)

NH+4, NO, NO2, HNO2, HNO3  

d)

NH3, NO, N2O, NO2, HNO3

55.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của oxi:

a)

K2O, KO3, KO2, F2O

b)

KO3, K2O, F2O2, F2O

c)

K2O, KO3, F2O2, F2O

d)

K2O2, KO3, F2O2, F2O.

56.

Số oxi hoá của lưu huỳnh trong phân tử axit sunfuric H2SO4 và trong phân tử muối sunfat :

a)

+6

b)

+6 và +4

c)

+4

d)

+4 và +6.

57.

Số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng:

a)

+1

b)

0

c)

-1

d)

+2

58.

Số oxi hóa của kali trong ion K+ là:

a)

0

b)

+1

c)

-1

d)

+2

59.

Số oxi hóa của N trong NH3 là:

a)

+3

b)

-1

c)

-2

d)

-3

60.

Điện hóa trị của nguyên tố O trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là

a)

2+

b)

2-

c)

6-

d)

6+

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

tổng số oxi hóa các nguyên tử trong ion bằng không

b)

số oxi hóa của nguyên tố trong đơn chất bằng không

c)

số oxi hóa của oxi trong hợp chất luôn là -2

d)

số oxi hóa của hidro luông là +1 trong tất cả các hợp chất

62.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hóa +3 là

a)

NaClO4

b)

NaClO2

c)

NaClO

d)

NaClO3

63.

Trong các phân tử nào sau đây, nito có hóa trị và số oxi hóa bằng nhau

a)

NH3

b)

NH4Cl

c)

N2

d)

HNO3

64.

TRong hợp chất NaCl và Na2S, clo và lưu huỳnh có số oxi hóa lần lượt là

a)

-1 và -2

b)

+1 và -2

c)

+1 và +2

d)

-1 và +2

65.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

66.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

67.

Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là:

a)

+7

b)

+5

c)

-6

d)

+6

68.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

69.

Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, theo thứ tự là:

a)

-2, -1, -2

b)

-2, -1, +2

c)

-2, +1, +2

d)

-2, +1, -2

70.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

71.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
72.

Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của hai nguyên tử nitơ là

a)

+1 và -1.

b)

-4 và +6.

c)

-3 và +5.

d)

-3 và +4.

73.
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là  
a)
NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+.
b)
NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+
c)
NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.
d)
N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+.
74.
Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:  
a)
+5, -3, +3
b)
-3, +3, +5
c)
+3, -3, +5 
d)
+3, +5, -3
75.
Cho các hợp chất: NH4+, NO2, N2O, NO3-, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là  
a)
NO3- > NO2 > N2O > N2 > NH4+.
b)
NO3- > N2O > NO2 > N2 > NH4+
c)
NO3- > NO2 > NH4+ > N2 > N2O.
d)
N2 > NO3- > NO2 > N2O > NH4+.
76.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

77.

Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:

a)

2; 4

b)

4; 3

c)

3; 3

d)

1; 4

78.

Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:

a)

1-; 2-; 3+

b)

1+; 2+; 3+

c)

2+; 3+; 4-

d)

1+; 3+; 4+

79.

Số oxi hóa của nguyên tử N trong phân tử Fe(NO3)2

a)

+5

b)

+4

c)

-3

d)

+2

80.

Xác định số oxi hóa của các nguyên tử Cr trong các chất dưới đây

K2Cr2O7, BaCrO4, Cr(OH)3, CrO

a)

+6, +6, +2 , +3

b)

+6, +6, +3, +2

c)

+7, +6, +2 , +3

d)

+6, +7, +2, +3

81.

Số oxi hóa của nguyên tử C trong phân tử là: CO2, H2CO3, CH3OH, CH4 lần lượt là:

a)

-4, +4, -2, +4

b)

+4, +4, -2, -4

c)

+4, +4, +2, -4

d)

+4, -4, +3, +4

82.

Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các hợp chất sau: HCl, HClO3, SO2, SO3, HCOOH lần lượt là

a)

+1, +5, +4, +6, +4.

b)

-1, +5, +4, +6, +4.

c)

-1, +5, +4, +6, +2.

d)

-1, +3, +4, +5, +6.

83.

SOXH của sắt, oxi, hiđro, natri trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

a)

A. +3, -2, +1, +1.

b)

B. 0, 0, 0, 0.

c)

C. +2, -2, +1, +1.

d)

D. +3, -2, 0,0.

84.

SOXH của hiđro trong HCl, HNO3, H2SO4, H2 lần lượt là

a)

A. +1, +1, 0, 0.

b)

B. +1, +1, -2, 0.

c)

C. +1, +1, +1, 0.

d)

D. 0, 0, 0, +1.

85.

Số oxi hóa của Cl trong KClO là

a)

+1

b)

-1

c)

+2

d)

-2

86.

Số oxi hóa của S trong K2SO3

a)

-4

b)

+2

c)

+4

d)

-2

87.

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4

a)

-4

b)

+4

c)

+8/3

d)

-8/3

88.

Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

89.

Số oxi hóa của nguyên tố nhôm trong Al bằng

a)

0

b)

+3

c)

-3

d)

+1

90.

Số oxi hóa của Cl trong NaCl là

a)

+1

b)

-1

c)

1+

d)

1-

91.

Số oxi hóa của Oxi trong O2 bằng

a)

-2

b)

-1

c)

0

d)

+2

92.

Số oxi hóa của S trong KHS là

a)

-1

b)

+1

c)

+2

d)

-2

93.

Số oxi hóa của Flo trong tất cả các hợp chất đều bằng

a)

0

b)

+1

c)

-2

d)

-1

94.

Số oxi hóa của Cl trong KClO là

a)

+1

b)

-1

c)

+2

d)

-2

95.

Số oxi hóa của S trong SO3SO_3

a)

-6

b)

+6

c)

+3

d)

+2

96.

Số oxi hóa của S trong NaHSO4NaHSO_4

a)

-2

b)

+4

c)

+2

d)

+6

97.

Số oxi hóa của S trong K2SO3

a)

-4

b)

+2

c)

+4

d)

-2

98.

Số oxi hóa của Fe trong Fe3O4

a)

-4

b)

+4

c)

+8/3

d)

-8/3

99.

Số oxi hóa của nguyên tố H trong hợp chất nào dưới đây không bằng +1?

a)

NH3

b)

H2O2

c)

HF

d)

NaH

100.

Số oxi hóa của Cl trong CaOCl2

a)

+1

b)

-1

c)

0

d)

+2

101.

Số oxi hóa của Cl trong hợp chất nào sau đây bằng +5?

a)

HCl

b)

KClO3

c)

CaOCl2

d)

KClO4

102.

Số oxi hóa của Mn trong hợp chất nào sau đây bằng +6?

a)

MnO2

b)

KMnO4

c)

MnCl2

d)

K2MnO4

103.

Số oxi hóa của nguyên tố Oxi trong hợp chất nào dưới đây bằng -2?

a)

H2O2

b)

F2O

c)

N2O

d)

K2O2

104.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong ion  HSO4HSO_4^-  

a)

+3

b)

+6

c)

+4

d)

+7

105.

Số oxi hóa của nguyên tố nitơ trong ion  NH4+NH_4^+  

a)

+3

b)

+1

c)

-3

d)

-4

106.

Số oxi hóa của nguyên tố phôtpho trong ion  H2PO4H_2PO_4^-  

a)

+5

b)

+6

c)

-5

d)

-6

107.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố nitơ có số oxi hóa bằng -3?

a)

NH3, N2O3, HNO3.

b)

NH3, AlN, NH4Cl.

c)

NH4NO3, NH3, NO.

d)

NH4Cl, Na3N, N2.

108.

Dãy chất nào sau đây đều chứa nguyên tố clo có số oxi hóa bằng -1?

a)

HCl, Cl2O3, HClO3.

b)

NaCl, HClO, CaClO2.

c)

KCl, HCl, CaCl2.

d)

HCl, KClO3, Cl2.

109.

Số oxi hóa của nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là

a)

hóa trị của nguyên tố đó trong hợp chất.

b)

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

c)

số nguyên tử của nguyên tố đó trong hợp chất.

d)

số khối của nguyên tử nguyên tố đó trong hợp chất.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong hợp chất, số oxi hóa của H là +1 (trừ một số hydride NaH, CaH2, …); số oxi hóa của O là –2 (trừ một số trường hợp như OF2, H2O2, …).

b)

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm (nhóm IA: Li, Na, K, …) luôn là +1.

c)

Trong hợp chất, số oxi hóa của các kim loại kiềm thổ (nhóm IIA: Be, Mg, Ca, Ba, …) luôn là +2, số oxi hóa của Al là +3.

d)

Tổng các số oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

111.

Số oxi hóa của S trong H2SO4

a)

+4.

b)

+6

c)

+3

d)

-6

112.

Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2- , và HNO3 lần lượt là

a)

+5, -3, +3

b)

-3, +3, +5

c)

+3, -3, +5

d)

+3, +5, -3.

113.

Số oxi hóa của Na+ , Cu2+, Fe2+ , Fe3+, Al3+ lần lượt là

a)

1,2,2,3,3

b)

+1, +2, +2, +3, +3

c)

+1, -2, +2, +3, +3

d)

+1, +2, -2, -3, +3

114.

Số oxi hóa của Mn, Cr, Cl, P trong phân tử: KMnO4 , Na2Cr2O7, KClO3, H3PO4 lần lượt là:

a)

+7, +6, -5, +5

b)

+7, -6, +5, +5

c)

+5, +6, +5, +5

d)

+7, +6, +5, +5

115.

số oxi hóa của N, S, C, Br trong ion: NO3-, SO42- ; CO32- , Br-, NH4+ lần lượt là

a)

+5, +6, +4, -1, -3

b)

-5, -6, +4, 0, -3

c)

+5, +6, +4, 0, -3

d)

+6, +6, +4, -1, +3

116.

Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S, H2S, H2SO4, SO2 lần lượt là

a)

0, +2, +6, +4.

b)

0, –2, +4, –4.

c)

0, –2, –6, +4.

d)

0, –2, +6, +4.

117.

Hợp chất mà nguyên tố clo có số oxi hoá +3 là

a)

NaClO

b)

NaClO2

c)

NaClO3

d)

NaClO4

118.

Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

119.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

120.

Số oxi hóa của N trong ion NH4+

(a)  

121.

Số oxi hóa của N trong HNO3

(a)  

122.

Số oxi hóa của N trong NO2

(a)  

123.

Số oxi hóa của N trong ion NO3-

(a)  

124.

Số oxi hóa của N trong NH3

(a)  

125.

Số oxi hóa của K trong K2O

(a)  

126.

Số oxi hóa của S trong ion SO42-

(a)  

127.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

(a)  

128.

Số oxi hóa của Cl trong HClO3

(a)  

129.

Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong các chất và ion sau:

S, SO32-, H2S, H2SO4

(a)  

130.

Số oxi hóa của N trong ion NH4+

(a)  

131.

Số oxi hóa của N trong HNO3

(a)  

132.

Số oxi hóa của N trong NO2

(a)  

133.

Số oxi hóa của N trong ion NO3-

(a)  

134.

Số oxi hóa của N trong NH3

(a)  

135.

Số oxi hóa của K trong K2O

(a)  

136.

Số oxi hóa của S trong ion SO42-

(a)  

137.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

(a)  

138.

Số oxi hóa của Cl trong HClO3

(a)