wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

2.

Tính

a)

89\frac{8}{9}

b)

89\frac{-8}{9}

c)

0

d)

818\frac{8}{18}

3.

Tính

a)

1

b)

714=12\frac{7}{14}=\frac{1}{2}

c)

314\frac{3}{14}

d)

414=27\frac{4}{14}=\frac{2}{7}

4.

27+(35)+35\frac{2}{7}+\left(\frac{-3}{5}\right)+\frac{3}{5}  

Tính 

a)

5235\frac{52}{35}  

b)

27\frac{2}{7}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

1335\frac{13}{35}  

5.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

6.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

7.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

8.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

 914\frac{9}{14}  

b)

 114\frac{1}{14}  

c)

 1114\frac{11}{14}  

d)

 12\frac{1}{2}  

9.

Số đối của số  1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

 1124\frac{11}{24}  

b)

 1124\frac{-11}{24}  

c)

 1124\frac{-11}{-24}  

d)

 2411\frac{-24}{11}  

10.

Số đối của  37\frac{-3}{7}  là

a)

 37\frac{-3}{7}  

b)

 73\frac{-7}{3}  

c)

 00  

d)

 37\frac{3}{7}  

11.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

12.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.

13.

Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt?

a)

9 mặt

b)

8 mặt

c)

5 mặt

d)

6 mặt

14.

Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là?

a)

8 cạnh

b)

5 cạnh

c)

6 cạnh

d)

9 cạnh

15.

Các mặt bên của hình lăng trụ tứ giác là hình gì?

a)

hình vuông.

b)

hình chữ nhật.

c)

hình bình hành.

d)

hình tam giác.

16.

Mỗi hình lăng trụ đứng tứ giác có bao nhiêu đỉnh

a)

6 đỉnh

b)

12 đỉnh

c)

8 đỉnh

d)

9 đỉnh

17.

Các mặt bên của hình lăng trụ tứ giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật.

d)

hình vuông

18.

Mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác là hình gì?

a)

hình tam giác

b)

hình chữ nhật.

c)

hình vuông

d)

hình bình hành

19.

Chọn đáp án đúng. Hình lăng trụ đứng tam giác có:

a)

5 mặt, 9 cạnh, 12 đỉnh;

b)

6 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh;

c)

6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.

d)

5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh;

20.

Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là

a, b, c. Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

 

b)

c)

d)

21.

Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phương có cạnh là 10m.

a)

b)

c)

d)