wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 LOCAL COMMUNITY - GLOBAL SUCCESS 9

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Choose the word that has a different sound

a)

artisan

b)

garbage

c)

handicraft

d)

car

2.

Who's he?

a)

police officer

b)

artisan

c)

teacher

d)

farmer

3.
a)

lantern

b)

pottery

c)

lacquerware

d)

conical hat

4.

HANDICRAFTS

a)

đồ gốm

b)

sản phẩm thủ công

c)

lồng đèn

d)

lụa

5.
a)

workshop

b)

craft village

c)

attraction

6.

silk

a)
b)
c)
7.
a)

cast

b)

carve

c)

embroider

d)

weave

8.

knit

a)
b)
c)
9.

weave

a)

đúc

b)

chạm khắc

c)

đan (rổ, rá...), dệt (vải,..)

d)

thêu

10.

authenticity (a)

a)

tính xác thực

b)

bảo tồn, gìn giữ

c)

bài thơ

11.
a)

layer

b)

income

c)

stage

12.

Attraction (n)

a)

Tranh sơn mài

b)

Điểm hấp dẫn

c)

Thủ đô

d)

Đồ thủ công

13.

Preserve (v)

a)

Tính toán

b)

Bắt đầu

c)

Phá hủy

d)

Bảo tồn, gìn giữ

14.

craft (n)

a)

xưởng, công xưởng

b)

sự kiện

c)

nghề thủ công

d)

làng

15.

sculpture (n)

a)

điêu khắc, đồ điêu khắc

b)

mặt trống

c)

tranh sơn mài

d)

tranh thêu

16.

embroider

a)

may vá

b)

thiết kế

c)

cắt chỉ

d)

thêu

17.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "thợ làm nghề thủ công"?

a)

artisan (n)

b)

handicraft (n)

c)

craft (n)

d)

sculpture (n)

18.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "nghề thủ công"?

a)

artisan (n)

b)

handicraft (n)

c)

craft (n)

d)

sculpture (n)

19.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "sản phẩm thủ công"?

a)

artisan (n)

b)

handicraft (n)

c)

craft (n)

d)

sculpture (n)

20.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "đồ điêu khắc"?

a)

artisan (n)

b)

handicraft (n)

c)

craft (n)

d)

sculpture (n)

21.

Đồ gốm trong tiếng Anh là gì?

(a)  

22.

Thờ cúng tiếng Anh là gì?

(a)  

23.

Người phụ vụ cộng đồng: (a)  

24.

Cắt giảm: (a)  

25.

Nhân viên giao hàng: (a)  

26.

Cơ sở vật chất: (a)  

27.

Lính cứu hỏa: (a)  

28.

vùng ngoại ô

a)

city centre

b)

suburb

c)

countryside

d)

town

29.

thợ điện

a)

electric

b)

electricity

c)

electrician

d)

electronic

30.

wire

a)

tua vít

b)

dây điện

c)

cờ lê

d)

búa

31.

encourage sb to V

a)

khuyến khích

b)

chỉ trích

c)

gợi nhắc

d)

phủ nhận

32.

remind sb ______

a)

in

b)

about

c)

of

d)

for

33.

hoà hợp với

a)

get on with

b)

get up with

c)

get about on

d)

get with on

34.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

They wondered how they could deal with this problem.

(a)  

35.

Complete the reported sentence using "wh-word + to-infinitive".

"Where should we park our bikes?" asked Peter and Mary.

=> Peter and Mary couldn't decide (a)   .

36.

Rewrite the sentence using "wh-word + to-infinitive".

I don't know what I should do.

(a)  

37.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“Mom, who should I call upon arriving at the airport?”

=> Trang asked her mother (a)  

38.

Rewrite the following questions in reported speech, using question words before to-infinitives.

“When should we start our campaign?”

=> They had no idea (a)  

39.

He wondered               to tell the news to his parents.

a)

why

b)

how

c)

what

d)

which

40.

I really don’t know ___________ to say in my graduation speech.

a)

when

b)

what

c)

who

d)

where

41.

We’re not sure _______ to hang the painting.

a)

what

b)

who

c)

where

d)

when

42.

Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.

a)

when

b)

what

c)

where

d)

who

43.

khởi hành

(a)  

44.

phát hành, xuất bản (Chọn 2 đáp án)

a)

bring in

b)

bring out

c)

publish

d)

private

45.

Nghề 'Garbage collector' tương ứng trong tiếng Việt là gì?

a)

Lính cứu hỏa

b)

Thợ điện

c)

Người thu gom rác

d)

Cảnh sát

46.

Whenever I go to a new place, I spend time ... .

a)

looking around

b)

looking at

c)

looking up

47.

phản đối, từ chối

(a)  

48.
hand down /hænd daʊn/
a)
truyền lại
b)
có quan hệ tốt với
c)
nhân viên dọn vệ sinh
d)
chức năng
49.

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

50.
local (a)
a)
thuộc về địa phương
b)
chia sẻ thông tin
c)
chức năng
d)
thế hệ
51.
look for
a)
tìm kiếm
b)
xin lời khuyên
c)
đưa ra lời khuyên
d)
quyết định
52.
deal with
a)
giải quyết
b)
gợi cho ai nhớ về
c)
hòa hợp, có mối quan hệ tốt
d)
tìm kiếm
53.
run out of
a)
hết, cạn kiệt
b)
cắt giảm
c)
truyền lại
d)
mang vứt đi
54.
come back
a)
quay trở lại (=return)
b)
ngắm nghía xung quanh
c)
hết, cạn kiệt
d)
cắt giảm
55.
find out
a)
biết đến, tìm ra thông tin
b)
truyền lại
c)
quay trở lại (=return)
d)
ngắm nghía xung quanh
56.
generation (n)
a)
thế hệ
b)
nguyên bản
c)
tầm quan trọng
d)
khách hàng
57.
original (a)
a)
nguyên bản
b)
tầm quan trọng
c)
khách hàng
d)
bán
58.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

59.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

60.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

61.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

62.

Tiếng anh của từ: Hạn cuối là gì? (chọn 2 đáp án)

a)

Due date

b)

Deadline

c)

First date

d)

Dating

63.

access

a)

TIẾP CẬN

b)

MIẾNG HÌNH LẬP PHƯƠNG

c)

CHIÊN NGẬP DẦU

64.
biodiversity (n)
a)
sự đa dạng sinh học
b)
gấp, cấp bách
c)
có, sở hữu
d)
sự cho phép
65.

fragrance (n) có nghĩa là gì?

a)

hương thơm

b)

cộng đồng

c)

người phục vụ cộng đồng

d)

làng nghề thủ công

66.

Tiếng anh của từ: Lạc quan là gì?

a)

Optimistic

b)

Option

c)

Pessimistic

d)

Opposite

67.

Tiếng anh của từ: Sự ưu tiên là gì?

(a)  

68.

Tiếng anh của từ: Tâm trạng là gì?

a)

Blood

b)

Flood

c)

Mood

d)

Food

69.

ngoại ô(n)

(a)  

70.

tìm kiếm(v)

(a)  

71.

thợ điện(n)

(a)  

72.

rút ngắn lại(v)

(a)  

73.

Choose the word that has a different sound

a)

effect

b)

electricity

c)

employee

d)

energy

74.

The goverment can provide funding for the (a)   of traditional arts. ( PRESERVE)

75.

The Winsor Castle still maintains its.............................furniture and design. ( ORIGIN)

a)

original

b)

originate

c)

originated

d)

originates

76.

Bun cha, Pho, and banh mi are examples of famous Vietnamese (a)   ( SPECIAL)

77.

"Could you show me how to use this machine, please?" --"......................"

a)

Sure

b)

Thanks

c)

Yes, I'd love to

d)

Yes, I can.

78.

It's necessary to decide which we should......................priority to work or study.

a)

make

b)

give

c)

bring

d)

take

79.

That person tried to (a)   my attention from the interesting lesson. ( DISTRACTION)

80.

Our neighborhood is not an interesting place, but it's (a)   (LIVE)

81.

Last Sunday when I was looking (a)   the way to the bus station.

82.

The closest meaning " have a good relationship with"

(a)  

83.

Choose the word that has a different sound

a)

chart

b)

pack

c)

chat

d)

marry

84.

The Closest meaning " give or teach something to your children"

a)

go out

b)

pass down

c)

cut down on

d)

run out of

85.

The closest meaning " get information about somebody or something"

(a)  

86.

Viết lại câu sử dụng từ để hỏi + to V

He confused about how he should approach the problem.

(a)  

87.

What is another word for 'arrive'?

a)

go

b)

turn up

c)

set up

d)

meet

88.

Viết lại câu sử dụng cụm động từ:

Local people can earn their livings by providing tourists with necessary services. (LIVE ON)



(a)  

89.

look forward to

a)

tìm kiếm

b)

trông mong

c)

chờ ai đó

d)

mong gặp ai

90.

deal with

a)

vấn đề

b)

đưa ra

c)

giải quyết

d)

quay lại

91.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "ngắm nghía xung quanh"?

a)

find out

b)

come back

c)

take care of

d)

look around

92.

Before I visit a place, I usually find _____ about its history.

a)

out

b)

down

c)

of

d)

around

93.
Well-known
a)

Nổi tiếng

b)

Tuyệt vời

c)

Mang tính lịch sử

d)

Đô thị

94.
25. stuck (adj)
a)
: mắc ket, không di chuyển đươc
b)
đan, dệt
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
đan, dệt
95.

22. packed with people

a)
: chật ních người
b)
Xử lí (chất thải…)
c)
: đi lang thang
d)
: nhà cao chọc trời
96.
17. metro (n)
a)
: tàu điện ngầm
b)
: bị cấm
c)
: nhà cao chọc trời
d)
: tài sản
97.
6. downtown (adj)
a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
Thợ làm đồ thủ công
c)
: bị cấm
d)
: lớn lên, trưởng thành
98.

Tiện ích công cộng

(a)  

99.

rừng bê tông

(a)  

100.

Từ đồng nghĩa của "expensive"

a)

attractive

b)

pricey

c)

underground

d)

modern