wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global success 8. Unit 4 - QKĐ/QKTT

Total questions: 40

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

nhà sàn (n)

(a)  

2.

Most pupils learn how to play a ______ instrument.

a)

music

b)

voice

c)

sound

d)

musical

3.

terraced (adj)

a)

có hình bậc thang

b)

có hình vuông

c)

có hình thang

d)

có hình tròn

4.

Find the word which has a different sound

a)

cool

b)

caught

c)

cellphone

d)

cup

5.

/ˈsteəkeɪs/

a)

staircaze

b)

staircase

c)

starcase

d)

starcase

6.

gong (n)

a)

cái cồng, cái chiêng

b)

cái sáo (nhạc cụ)

c)

vùng cao nguyên

d)

gia súc

7.

/fluːt/ (n)

(a)  

8.
Account for
a)
Chiếm (phần trăm, tỉ lệ...)
b)
Đan, dệt
c)
Ruộng bậc thang
d)
Tượng
e)
Được công nhận bởi
9.
Architecture
a)
Kiến trúc
b)
Bằng gỗ
c)
Độc đáo
d)
Đặc sản
e)
Tượng trưng (cho yếu tổ cuộc sống)
10.
Bamboo
a)
Tre
b)
Thờ cúng tổ tiên
c)
Di sản Văn hóa Thế giới
d)
Đời sống tinh thần
e)
Đất trồng trọt
11.
Communal house
a)
Nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
b)
Chiếm (phần trăm, tỉ lệ...)
c)
Đan, dệt
d)
Ruộng bậc thang
e)
Nhà sàn
12.
Custom
a)
Phong tục tập quán
b)
Kiến trúc
c)
Bằng gỗ
d)
Độc đáo
e)
Cầu thang bộ
13.
Costume
a)
Trang phục
b)
Tre
c)
Thờ cúng tổ tiên
d)
Di sản Văn hóa Thế giới
e)
Tượng
14.
Crop
a)
Vụ mùa, vụ trồng trọt
b)
Nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
c)
Chiếm (phần trăm, tỉ lệ...)
d)
Đan, dệt
e)
Đặc sản
15.
Diverse
a)
Đa dạng
b)
Phong tục tập quán
c)
Kiến trúc
d)
Bằng gỗ
e)
Đời sống tinh thần
16.
Ethnic group
a)
Nhóm thiểu số
b)
Vụ mùa, vụ trồng trọt
c)
Nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
d)
Chiếm (phần trăm, tỉ lệ...)
e)
Độc đáo
17.
Exhibition
a)
Buổi triển lãm
b)
Sự đa dạng
c)
Trang phục
d)
Tre
e)
Đan, dệt
18.
Exhibit
a)
Triển lãm
b)
Đa dạng
c)
Phong tục tập quán
d)
Kiến trúc
e)
Di sản Văn hóa Thế giới
19.
Establish
a)
Thiết lập, hình thành
b)
Nhóm thiểu số
c)
Vụ mùa, vụ trồng trọt
d)
Nhà rông, nhà sinh hoạt cộng đồng
e)
Bằng gỗ
20.
Five-coloured sticky rice
a)
Xôi ngũ sắc
b)
Buổi triển lãm
c)
Sự đa dạng
d)
Trang phục
e)
Chiếm (phần trăm, tỉ lệ...)
21.
Highland
a)
Vùng cao nguyên
b)
Chợ nổi
c)
Xôi ngũ sắc
d)
Buổi triển lãm
e)
Vụ mùa, vụ trồng trọt
22.
Livestock
a)
Gia súc
b)
Dân gian, truyền thống
c)
Đặc điểm, nét
d)
Thiết lập, hình thành
e)
Đa dạng
23.
Minority
a)
Thiểu số
b)
Cái cồng, chiêng
c)
Cái sáo
d)
Phức tạp (đòi hỏi sự công phu và tỉ mỉ)
e)
Sự đa dạng
24.
Majority
a)
Đa số
b)
Vùng cao nguyên
c)
Chợ nổi
d)
Xôi ngũ sắc
e)
Nhóm thiểu số
25.
Open-air market
a)
Khu chợ (ngoài trời); chợ trời
b)
Gia súc
c)
Dân gian, truyền thống
d)
Đặc điểm, nét
e)
Triển lãm
26.
Overlook
a)
Nhìn ra, đối diện
b)
Thiểu số
c)
Cái cồng, chiêng
d)
Cái sáo
e)
Buổi triển lãm
27.
Ornament
a)
Trang sức
b)
Đa số
c)
Vùng cao nguyên
d)
Chợ nổi
e)
Thiết lập, hình thành
28.
Peoples
a)
Các dân tộc
b)
Khu chợ (ngoài trời); chợ trời
c)
Gia súc
d)
Dân gian, truyền thống
e)
Phức tạp (đòi hỏi sự công phu và tỉ mỉ)
29.
Play role in
a)
Đóng vai trò
b)
Trang sức
c)
Đa số
d)
Vùng cao nguyên
e)
Đặc điểm, nét
30.
Poem
a)
Bài thơ
b)
Các dân tộc
c)
Khu chợ (ngoài trời); chợ trời
d)
Gia súc
e)
Cái sáo
31.

Mike: 9 o'clock? I ________________ (sit) in a cafe, ____________ (drink) hot chocolate.

a)

was sitting / drinking

b)

sat / was drinking

c)

was sat / drank

d)

was sitting / drank

32.

My brother was playing his favourite song when he … a strange noise.

a)

heard

b)

was hearing

c)

heared

d)

were hearing

33.

We … lots of popcorn while we were watching the film.

a)

was eating

b)

were eating

c)

ate

d)

eated

34.

I … your brother outside the theatre last night.

a)

was seeing

b)

saw

c)

seed

d)

were seeing

35.

Last night when I … the dishes, I ... a plate.

a)

washed / broke

b)

wash / broke

c)

was washing / breaked

d)

was washing / broke

36.

In 2010 we ... to the Isle of Man.

a)

were going

b)

was going

c)

goed

d)

went

37.

Jennifer … when she fell.

a)

was dancing

b)

danced

c)

were dancing

d)

did dance

38.

My friends … in the park when it … to rain.

a)

ran / started

b)

runed / started

c)

were running / started

d)

was running / started

39.

When the train …, we … the tickets.

a)

was arriving / still bought

b)

arrived / were still buying

c)

were arriving / were still buying

d)

arrived / was still buying

40.

My phone … while I … a test.

a)

ringed / was doing

b)

rang / was doing

c)

rang / did

d)

was ringing / was doing