wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Đổi Đơn Vị Toán 5

Total questions: 180

Worksheet time: 5hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

1km = ..............hm

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0.1

2.

1hm =...............dm

a)

100

b)

10

c)

1

d)

0.1

3.

1km = ...............m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

4.

204m = .............dm

a)

2040

b)

204

c)

20.4

d)

2.04

5.

148dm =............cm

a)

1480

b)

148

c)

14.8

d)

1.48

6.

4000mm = .........m

a)

4

b)

400

c)

40

d)

0.4

7.

1800cm =............m

a)

18

b)

1.8

c)

180

d)

0.18

8.

1mm = ............cm

a)

0.1

b)

1

c)

10

d)

100

9.

1dm = ..............m

a)

0.1

b)

1

c)

10

d)

100

10.

1mm = .............m

a)

0.001

b)

0.01

c)

0.1

d)

1

11.

36dm =..............m

a)

3.6

b)

36

c)

360

d)

0.36

12.

70hm =.............dm

a)

7000

b)

700

c)

70

d)

7

13.

742km = ............hm

a)

7420

b)

742

c)

74.2

d)

7.42

14.

950cm =.............dm

a)

95

b)

9.5

c)

950

d)

0.95

15.

5km 27m = ...............m

a)

5270

b)

527

c)

52.7

d)

5.27

16.

8m14cm =............cm

a)

814

b)

81.4

c)

8.14

d)

0.814

17.

246dm = ..........m.......dm

a)

24.6

b)

246

c)

2.46

d)

0.246

18.

3127cm =...... m ......cm

a)

31.27

b)

312.7

c)

3.127

d)

0.3127

19.

7304 m =......km .......m

a)

7.304

b)

73.04

c)

0.7304

d)

730.4

20.

36 hm = ...... m

a)

3600

b)

360

c)

36

d)

3.6

21.

9m 50cm ........ 905cm

a)

>

b)

<

c)

=

22.

4km 6m .............. 40hm

a)

>

b)

<

c)

=

23.

5m 56cm ........ 556cm

a)

>

b)

<

c)

=

24.

5km 7m .............. 57hm

a)

>

b)

<

c)

=

25.

a) 3m40cm + 4m24cm - 5m69cm

4 lines
26.

b) 72m6cm - 56m 50cm + 7m 44cm

4 lines
27.

c) 8m 27dm + 3m 35cm + 3dm 65cm

4 lines
28.

d) 98m 20cm x 2 + 23m30cm x 2

4 lines
29.

e) 18m 40cm x 4 + 80m5dm x 8

4 lines
30.

f) 87m 23dm : 2

4 lines
31.

g) 9m 8dm 7cm : 3

4 lines
32.

h) 90dm 30cm : 10

4 lines
33.

i) 19dm 8cm : 3

4 lines
34.

j) 36m 8dm 7cm : 3

4 lines
35.

a) y + 37dm + 13m = 91dam

4 lines
36.

b) (5 + 20) x y = 525 m

4 lines
37.

c) 6 x y - 24 cm = 636 cm

4 lines
38.

d) y x 4 - 25 dm = 75 cm

4 lines
39.

e) y + 45m - 4m =41 m

4 lines
40.

Một ôtô chạy 100km hết 12 lít xăng. Hỏi cần bao nhiêu xăng khi ôtô chạy quãng đường thứ nhất 138km và quãng thứ hai 162km

4 lines
41.

Có hai sợi dây, sợi thứ nhất dài hơn sợi thứ hai 54m. Nếu cắt đi 1200cm ở mỗi sợi thì phần còn lại của sợi thứ nhất gấp 4 lần phần còn lại của sợi thứ hai. Hỏi mỗi sợi dây dài bao nhiêu m?

4 lines
42.

47 tấn = (a)   kg

43.

1 hg = (a)   tấn

44.

5hg 68g = (a)   g

45.

5500g = (a)   kg

46.

1/5tạ = (a)   kg

47.

3kg25g = (a)   g

48.

8760kg =......tạ......kg

a)

876

b)

0

49.

1/5 tấn = (a)   kg

50.

7kg 5g = (a)   g

51.

2070kg = ......tấn.....kg

a)

2

b)

70

52.

640 tạ = (a)   kg

53.

1kg = (a)   tấn

54.

9 tạ 3kg = (a)   kg

55.

7080g = .......kg......g

a)

7

b)

80

56.

a) 18 yến = … kg

(a)  

57.

200 tạ = .. kg

(a)  

58.

35 tấn = … kg

(a)  

59.

b) 430 kg = … yến

(a)  

60.

2500kg = … tạ

(a)  

61.

16 000kg = … tấn

(a)  

62.

c) 2kg 326g = … g

(a)  

63.

6kg 3g = … g

(a)  

64.

d) 4008g = … kg … g

a)

4

b)

8

65.

9050 kg = … tấn … kg

a)

9

b)

50

66.

5 tấn 2 tạ ...... 52 tạ

a)

>

b)

<

c)

=

67.

23kg 605g ....

a)

>

b)

<

c)

=

68.

2500kg = … tạ

4 lines
69.

16 000kg = … tấn

4 lines
70.

c) 2kg 326g = … g

4 lines
71.

6kg 3g = … g

4 lines
72.

d) 4008g = … kg … g

4 lines
73.

9050 kg = … tấn … kg

4 lines
74.

5 tấn 2 tạ ...... 52 tạ

a)

>

b)

<

c)

=

75.

23kg 605g ......... 236hg4 g

a)

>

b)

<

c)

=

76.

3050 kg ...... 4 tấn 5 yến

a)

>

b)

<

c)

=

77.

12 tạ ........ 60 kg

a)

>

b)

<

c)

=

78.

2 kg 50g … 2500g

a)

>

b)

<

c)

=

79.

6090kg … 6 tấn 8kg

a)

>

b)

<

c)

=

80.

13kg 85g … 13kg 805g

a)

>

b)

<

c)

=

81.

14 tấn … 250 kg

a)

>

b)

<

c)

=

82.

14dam2 =................. m2

a)

1400

b)

140

c)

14

83.

16dam210m2 =............. m2

a)

1620

b)

162

c)

16

84.

1m2 =.................dam2

a)

0.01

b)

0.1

c)

1

85.

26m2 =...............dam2

a)

0.26

b)

2.6

c)

26

86.

15m2 =.................cm2 14dam2 =................. m2

a)

1500

b)

150

c)

15

87.

37dam2 9m2 = .........m2

a)

3700

b)

370

c)

37

88.

8dam2 =................hm2

a)

0.8

b)

8

c)

80

89.

42dam2 =...............hm2

a)

4.2

b)

42

c)

420

90.

7dam2 =...............dm2

a)

70

b)

7

c)

0.7

91.

Ông Tư mua một khu đất hình chữ nhật dài 48m, rộng 25m. Ông thuê rào chung quanh bằng lưới giá 2500 đồng/dm. Hỏi ông tốn tất cả bao nhiêu tiền, biết lúc rào ông có chừa lối đi rộng 2m.

4 lines
92.

1cm2 =............dm2

a)

0.01

b)

0.1

c)

1

93.

21mm2 =...............m2

a)

0.00021

b)

0.0021

c)

0.021

94.

17cm2 =...................mm2

a)

170

b)

17

c)

1.7

95.

7km2 5hm2 =.............dam2

a)

750

b)

7500

c)

75000

96.

2100mm2 =................cm2

a)

21

b)

2.1

c)

0.21

97.

2m2 12cm2 =..............cm2

a)

2012

b)

212

c)

21.2

98.

45cm2 =...................dm2

a)

0.045

b)

0.45

c)

4.5

99.

34dm2 =...................m2

a)

3.4

b)

34

c)

0.34

100.

347 dm2 = ......... cm2

a)

3470

b)

347

c)

34.7

101.

90m2 200cm2 = ....... dm2

a)

90.2

b)

902

c)

9020

102.

850cm2......... 12dm2

a)

>

b)

<

c)

=

103.

302mm2........ 3dm2 2mm2

a)

>

b)

<

c)

=

104.

3m2 92dm2........ 4m2

a)

>

b)

<

c)

=

105.

51km2............ 510hm2

a)

>

b)

<

c)

=

106.

2015m2.........2hm215m2

a)

>

b)

<

c)

=

107.

32km2 45m2....... 3200hm2

a)

>

b)

<

c)

=

108.

67 m2.......... 6700 cm2

a)

>

b)

<

c)

=

109.

27 dm2 34 cm2........ 2734cm2

a)

>

b)

<

c)

=

110.

573 hm2........ 57km2

a)

>

b)

<

c)

=

111.

34dm2 34mm2......... 3434cm2

a)

>

b)

<

c)

=

112.

Bác Tư trồng lúa mì trên hai mảnh đất, cuối năm thu được 5795kg. Mảnh đất thứ hai thu kém mảnh đất thứ nhất 1125kg. Hỏi mảnh đất thứ hai thu được bao nhiêu yến lúa mì?

4 lines
113.

Dệt một tá khăn hết 540g sợi. Hỏi dệt 1000 chiếc khăn như vậy thì hết bao nhiêu kilogam sợi?

4 lines
114.

Người ta cấy lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình 150m2 thu được 60kg lúa. Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ lúa

4 lines
115.

Bài 17. Người ta cấy lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Trung bình 150m2 thu được 60kg lúa. Hỏi thửa ruộng đó thu được bao nhiêu tạ lúa?

4 lines
116.

Bài 18. Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Trung bình cứ 500m2 thì thu được 250kg lúa. Hỏi người ta thu được bao nhiêu tấn lúa trên thửa ruộng?

4 lines
117.

Bài 19. Một thửa ruộng hình chữ nhật chiều rộng bằng 3/5 chiều dài và có chu vi bằng chu vi của một thửa hình vuông cạnh 32m. Tính diện tích mỗi thửa.

4 lines
118.

Bài 20. Một người đến cửa hàng vải mua 1/10 tấm vải. Nếu người đó mua thêm 4m nữa thì số vải bây giờ sẽ bằng 19 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu m?

4 lines
119.

Bài 21. An có 20 cuốn vở, Bình có số vở bằng 1/2 An. Nam có số vở hơn trung bình cộng của ba bạn là 6 quyển. Hỏi Nam có bao nhiêu cuốn vở?

4 lines
120.

Bài 22. Một kho chứa 3 tấn gạo. Ngày thứ nhất xuất 800kg gạo, số gạo xuất trong ngày thứ hai bằng 32 số gạo xuất trong ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba kho xuất bao nhiêu tấn gạo?

4 lines
121.

Bài 23. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 12ha = …………………..m2 1/4ha =……………..m2 42km2 =…………………ha 1/100 ha =……………m2 160.000m2 =…………….ha 2/5 km2 =…………….ha

a)

100

b)

42

c)

2500

d)

16

e)

120000

122.

Bài 24. Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 5m2 3dm2 ……. 53dm2 670ha ……… 61km2 8cm2 5mm2 ……. 8 cm2 7dm2 6cm2 …….. 710cm2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

<

123.

Bài 25. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 400m, chiều rộng bằng 34 chiều dài. Hỏi diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu héc-ta ?

4 lines
124.

Bài 26. Diện tích một khu rừng ngập mặn là 12ha, trong đó 710 diện tích trồng tràm. Hỏi diện tích còn lại là bao nhiêu mét vuông

4 lines
125.

Bài 27. Bà Tư có một khu đất hình vuông cạnh 13m. Bà rào xung quanh bằng 5 đường kẽm gai. Nếu bà mua một cuộn kẽm gai dài 400m thì còn thừa bao nhiêu mét, biết rằng bà chừa 2m làm cổng?

4 lines
126.

Bài 28. Một miếng bìa hình chữ nhật. Nếu chiều dài cắt đi 15 thì diện tích miếng bìa giảm 240dm2. Hỏi diện tích ban đầu là bao nhiêu m2?

4 lines
127.

Bài 29. 3 năm 6 tháng = …. tháng 2 năm rưỡi = …. tháng nửa năm = …..tháng nửa tháng tư = …. ngày 1/3 giờ = …. phút 0,75 phút = …. giây 1,5 giờ = …. phút nửa giờ = …. phút 1 giờ = …. giây 0,03 giờ =

a)

15

b)

6

c)

20

d)

30

e)

42

128.

3 năm 6 tháng = …. tháng

4 lines
129.

2 năm rưỡi = …. tháng

4 lines
130.

nửa năm = …..tháng

4 lines
131.

nửa tháng tư = …. ngày

4 lines
132.

1/3 giờ = …. phút

4 lines
133.

0,75 phút = …. giây

4 lines
134.

1,5 giờ = …. phút

4 lines
135.

nửa giờ = …. phút

4 lines
136.

1 giờ = …. giây

4 lines
137.

0,03 giờ = ….. giây

4 lines
138.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 15 phút = …. giờ

4 lines
139.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 84 phút = … giờ

4 lines
140.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 360 giây = … giờ

4 lines
141.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 426 giây = …. phút

4 lines
142.

Quãng đường AB dài 1500m, vận động viên A chạy hết 5 phút 2 giây, vận động viên B chạy hết 305 giây, vận động viên C chạy hết 0,12 giờ. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

143.

Ô tô được phát minh năm 1886. Máy bay được phát minh sau ô tô 7 năm. Đầu máy xe lửa được phát minh trước máy bay 99 năm. Hỏi ô tô, máy bay, đầu máy xe lửa được phát minh vào thế kỉ nào?

4 lines
144.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1km = 10 hm

4 lines
145.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1hm = 1000 dm

4 lines
146.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1km = 1000 m

4 lines
147.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 204m = 2040 dm

4 lines
148.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 148dm = 1480 cm

4 lines
149.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4000mm = 4m

4 lines
150.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1800cm = 18 m

4 lines
151.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1mm = 110cm

4 lines
152.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1dm = 110m

4 lines
153.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1mm = 11000m

4 lines
154.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 36dm = 3,6 m

4 lines
155.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 70hm = 70000dm

4 lines
156.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 742km = 7420 hm

4 lines
157.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 950cm = 95 dm

4 lines
158.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5km 27m = 5027 m

4 lines
159.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8m14cm = 814 cm

4 lines
160.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 246dm = 20m 46 dm

4 lines
161.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3127cm = 31 m 27 cm

4 lines
162.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7304 m = 7 km 304 m

4 lines
163.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 36 hm = 3600 m

4 lines
164.

Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 9m 50cm > 905cm

4 lines
165.

Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 4km 6m < 40hm

4 lines
166.

Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 5m 56cm = 556cm

4 lines
167.

Điền dấu ( >; <; =) thích hợp vào chỗ chấm: 5km 7m < 57hm

4 lines
168.

Mỗi ki-lô-mét cần số lít xăng là: 12 : 100 = 0,12(l)

4 lines
169.

Số lít xăng ô tô cần để chạy quãng đường thứ nhất là: 0,12 × 138 = 16,56 (l)

4 lines
170.

Số lít xăng ô tô cần để chạy quãng đường thứ hai là: 0,12 × 162 = 19,44(l)

4 lines
171.

Đổi: 1200cm = 12m

4 lines
172.

Hiệu số phần bằng nhau là: 4 - 1 = 3 (phần)

4 lines
173.

Phần dây còn lại của sợi thứ 2 là: 54 : 3 x 1 = 18 (m)

4 lines
174.

Sợi dây thứ hai ban đầu dài là: 18 + 12 = 30 (m)

4 lines
175.

Sợi dây thứ nhất ban đầu dài là: 30 + 54 = 84 (m)

4 lines
176.

Chu vi khu đất hình chữ nhật là : (48 + 25) x 2 = 146 (m)

4 lines
177.

Đổi: 146 m = 1460 dm

4 lines
178.

Đổi: 2 m = 20 dm

4 lines
179.

Số rào ông tư cần là: 1460 : 1 - 20=1440 (cái rào)

4 lines
180.

Số tiền ông tư cần là: 1440 x 2500 = 3.600.000(đồng)

4 lines