WorksheetsCNXH 2
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 131: Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ một nước thuộc địa nửa phong kiến, bỏ qua chế độ tư bản là quá độ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Phức tạp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Đơn giản.
d)
D. Gián tiếp.
2.
Câu 132: "Chính phủ kiến tạo, hiện đại, chuyên nghiệp, kỷ cương, công khai, minh bạch" là một trong những mục tiêu của Việt Nam để thực hiện vấn đề nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c)
C. Phát triển khoa học và công nghệ.
d)
D. Đảm bảo vững chắc quốc phòng an ninh.
3.
Câu 133: Đảng ta xác định nội dung nào sau đây là mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Đảm bảo đời sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.
b)
B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
c)
C. Phát huy tình đoàn kết giữa các dân tộc
d)
D. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
4.
Câu 134: Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là nhiệm vụ trung tâm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ?
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
b)
B. Phát triển khoa học công nghệ.
c)
C. Tăng cường quốc phòng an ninh.
d)
D. Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
5.
Câu 135: "Người ta chỉ có thể trở thành người cộng sản khi biết làm giàu trí óc của mình bằng sự hiểu biết tất cả những kho tàng tri thức mà nhân loại đã tạo ra" là khẳng định của V.I. Lênin về nội dung nào sau đây?
a)
A. Phát triển kinh tế tri thức
b)
B. Xây dựng nền văn hóa xã hội chủ nghĩa
c)
C. Phát triển giáo dục và đào tạo.
d)
D. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
6.
Câu 136: Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta không kế thừa nội dung nào sau đây của chủ nghĩa tư bản?
a)
A. Thành tựu về khoa học công nghệ và giáo dục đào tạo.
b)
B. Kinh nghiệm trong tổ chức sản xuất và quản lý kinh tế.
c)
C. Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Giá trị dân chủ, chính trị và pháp luật.
7.
Câu 137: "Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tham gia có hiệu quả vào mạng sản xuất và chuỗi giá trị toàn cầu" là khẳng định của Đảng Cộng sản Việt Nam về một trong những phương hướng cơ bản của sự nghiệp nào sau đây?
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa cộng sản.
b)
B. Xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Phát triển kinh tế toàn cầu.
d)
D. Phát triển quan hệ đối ngoại.
8.
Câu 138: Ở Việt Nam hiện nay, thành phần kinh tế nào sau đây được xác định là thành phần kinh tế quá độ?
a)
A. Kinh tế nhà nước
b)
B. Kinh tế tư bản tư nhân.
c)
C. Kinh tế tư bản nhà nước
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
9.
Câu 139: "Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản" là khẳng định của Hồ Chí Minh về vấn đề nào sau đây của con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Đặc điểm.
b)
B. Tính tất yếu.
c)
C. Tính chất.
d)
D. Nội dung.
10.
Câu 140: Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu nào sau đây là cao nhất của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a)
A. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Đô thị hóa nông thôn.
c)
C. Tăng cường hợp tác với các nước xã hội chủ nghĩa
d)
D. Nâng cao năng lực cạnh tranh.
11.
Câu 141: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là quyền lực thuộc về
a)
A. nhà nước
b)
B. nhân dân.
c)
C. giai cấp thống trị.
d)
D. lực lượng cầm quyền.
12.
Câu 142: Chế độ dân chủ đầu tiên ra đời gắn với xã hội nào sau đây?
a)
A. Phong kiến.
b)
B. Công xã nguyên thủy.
c)
C. Chiếm hữu nô lệ.
d)
D. Tư bản chủ nghĩa
13.
Câu 143: Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là một phạm trù
a)
A. bất biến.
b)
B. lịch sử.
c)
C. vĩnh viễn.
d)
D. chính trị.
14.
Câu 144: Với tư cách là một thiết chế chính trị, dân chủ là một phạm trù
a)
A. lịch sử.
b)
B. vĩnh viễn.
c)
C. bất biến.
d)
D. đại chúng.
15.
Câu 145: Dân chủ xã hội chủ nghĩa ra đời gắn với sự kiện giai cấp công nhân chuyển từ
a)
A. tự phát lên tự giác
b)
B. có Đảng cộng sản.
c)
C. bắt đầu đấu tranh cách mạng.
d)
D. giành được chính quyền.
16.
Câu 146: Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A.Doanh nhân.
b)
B.Nông dân.
c)
C. Trí thức
d)
D. Công nhân.
17.
Câu 147: Cơ sở kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là
a)
A. chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
b)
B. chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
c)
C. nền sản xuất thủ công.
d)
D. nền sản xuất nông nghiệp.
18.
Câu 148: Xét về bản chất, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
a)
A. mọi tầng lớp.
b)
B. thiểu số.
c)
C. mọi giai cấp.
d)
D. đa số.
19.
Câu 149: Nền dân chủ nào sau đây thực hiện dân chủ rộng rãi đối với quần chúng nhân dân?
a)
A. Dân chủ vô sản.
b)
B. Dân chủ sơ khai.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Dân chủ tư sản.
20.
Câu 150: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là một giá trị xã hội phản ánh
a)
A. quan điểm của giai cấp thống trị.
b)
B. những quyền cơ bản của con người.
c)
C. truyền thống văn hóa của dân tộc
d)
D. tinh hóa văn hóa nhân loại.
21.
Câu 151: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện chế độ xã hội, dân chủ là
a)
A. hình thức nhà nước
b)
B. hình thức đấu tranh.
c)
C. giá trị xã hội.
d)
D. giá trị văn hóa.
22.
Câu 152: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là
a)
A. giá trị xã hội.
b)
B. quyền lực thuộc về thiểu số.
c)
C. quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D. giá trị văn hóa.
23.
Câu 153: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là
a)
A. hình thức
b)
B. nguyên tắc
c)
C. giá trị xã hội.
d)
D. truyền thống văn hóa.
24.
Câu 154: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là một phạm trù chính trị gắn với hình thức tổ chức nhà nước của
a)
A. giai cấp thống trị.
b)
B. giai cấp bị trị.
c)
C. đa số nhân dân lao động.
d)
D. thiểu số có tư tưởng cấp tiến.
25.
Câu 155: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, với tư cách là một phạm trù chính trị, dân chủ phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Pháp luật.
c)
C. Đạo Đức.
d)
D. Tư tưởng.
26.
Câu 156: Dân chủ vô sản là nền dân chủ được thực hiện bằng hình thức nhà nước
a)
A. xã hội dân chủ.
b)
B. pháp quyền.
c)
C. thế quyền.
d)
D. xã hội chủ nghĩa
27.
Câu 157: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ đặt dưới sự lãnh đạo của
a)
A. Đảng Cộng sản.
b)
B. Đảng Cộng hòa.
c)
C. Đảng Dân chủ.
d)
D. Đảng Xã hội.
28.
Câu 158: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được xây dựng trên cơ sở của chế độ sở hữu nào sau đây?
a)
A. Hỗn hợp.
b)
B. Tư nhân.
c)
C. Cá thể.
d)
D. Xã hội.
29.
Câu 159: Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là thực hiện chế độ phân phối lợi ích dựa trên
a)
A. nhu cầu.
b)
B. địa vị thống trị.
c)
C. kết quả lao động.
d)
D. tài sản.
30.
Câu 160: Theo Ph. Ăngghen, hình thức dân chủ xuất hiện trong xã hội cộng sản nguyên thủy là
a)
A. dân chủ xã hội.
b)
B. dân chủ quân sự.
c)
C. dân chủ quá độ.
d)
D. dân chủ nhân dân.
31.
Câu 161: Nền dân chủ tư sản được xây dựng trên nền tảng của chế độ sở hữu nào sau đây?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Tư nhân.
c)
C. Hỗn hợp.
d)
D. Tập thể.
32.
Câu 162: Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã từng tồn tại những nền dân chủ nào sau đây?
a)
A. Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa
b)
B. Dân chủ sơ khai, Dân chủ chủ nô, Dân chủ tư sản.
c)
C. Dân chủ quân sự, Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản.
d)
D. Dân chủ phong kiến, Dân chủ tư sản, Dân chủ xã hội chủ nghĩa
33.
Câu 163: Nhà tư tưởng nào sao đây đã cho rằng, chế độ dân chủ vô sản dân chủ hơn gấp triệu lần dân chủ tư sản?
a)
A. C. Mác
b)
B. Ph. Ăngghen.
c)
C. V.I. Lênin.
d)
D. Xtalin.
34.
Câu 164: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính
a)
A. đa nguyên chính trị.
b)
B. nhất nguyên chính trị.
c)
C. đa dạng về hệ tư tưởng.
d)
D. đơn nhất về quan hệ sở hữu.
35.
Câu 165: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nền dân chủ nào sau đây đưa quảng đại quần chúng nhân dân lên địa vị người chủ chân chính của xã hội?
a)
A. Dân chủ tương đối.
b)
B. Dân chủ tuyệt đối.
c)
C. Dân chủ vô sản.
d)
D. Dân chủ tư sản.
36.
Câu 166: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ
a)
A. công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
b)
B. công hữu về mọi tư liệu sản xuất.
c)
C. sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
d)
D. sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
37.
Câu 167: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nền dân chủ nào sau đây có sự kết hợp hài hòa giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội?
a)
A. Dân chủ vô sản.
b)
B. Dân chủ xã hội.
c)
C. Dân chủ tự do.
d)
D. Dân chủ tư sản.
38.
Câu 168: Quan điểm cho rằng trong chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa bao nhiêu quyền lực đều thuộc về dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bản chất tư tưởng.
b)
B. Bản chất kinh tế.
c)
C. Bản chất chính trị.
d)
D. Bản chất xã hội.
39.
Câu 169: Quan điểm cho rằng chế độ ta là chế độ dân chủ, nhân dân làm chủ là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bản chất tư tưởng.
b)
B. Bản chất kinh tế.
c)
C. Bản chất chính trị.
d)
D. Bản chất xã hội.
40.
Câu 170: Quan điểm cho rằng, ở Việt Nam, dân làm chủ, cán bộ làm đầy tớ cho nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bản chất chính trị.
b)
B. Bản chất kinh tế.
c)
C. Bản chất tư tưởng.
d)
D. Bản chất xã hội.
41.
Câu 171: Nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Trí thức
b)
B. Công nhân.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Doanh nhân.
42.
Câu 172: Nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc cách mạng dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?
a)
A. Đảng cầm quyền.
b)
B. Đảng Cộng sản.
c)
C. Đảng nhân dân.
d)
D. Đảng Xã hội.
43.
Câu 173: Nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện chức năng trấn áp của đa số nhân dân lao động đối với
a)
A. lực lượng trung gian của xã hội.
b)
B. lực lượng tàn dư của xã hội cũ.
c)
C. thiểu số tư hữu.
d)
D. thiểu số bóc lột.
44.
Câu 174: Nhà nước xã hội chủ nghĩa là cơ quan đại diện cho ý chí của
a)
A. nhóm lợi ích.
b)
B. giai cấp thống trị.
c)
C. nhân dân lao động.
d)
D. tổ chức xã hội.
45.
Câu 175: Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Trí thức
d)
D. Doanh nhân.
46.
Câu 176: Giai cấp, tầng lớp nào sau đây giữ vị trí thống trị về chính trị trong nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Nông dân.
b)
B. Công nhân.
c)
C. Trí thức
d)
D. Tiểu tư sản.
47.
Câu 177: Cơ sở kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa dựa trên chế độ sở hữu xã hội về
a)
A. tư liệu sản xuất chủ yếu.
b)
B. công cụ sản xuất chủ yếu.
c)
C. quan hệ sản xuất.
d)
D. lực lượng sản xuất.
48.
Câu 178: Nhà nước xã hội chủ nghĩa được xây dựng dựa trên hệ tư tưởng của giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Trí thức
b)
B. Nông dân.
c)
C. Công nhân.
d)
D. Doanh nhân.
49.
Câu 179: Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
a)
A. Văn hóa và xã hội.
b)
B. Đối nội và đối ngoại.
c)
C. Chính trị và kinh tế.
d)
D. Giai cấp và xã hội.
50.
Câu 180: Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
a)
A. Đối nội và đối ngoại.
b)
B. Giai cấp và xã hội.
c)
C. Chính trị và kinh tế.
d)
D. Văn hóa và xã hội.
51.
Câu 181: Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước xã hội chủ nghĩa thực hiện các chức năng nào sau đây?
a)
A. Thống trị, tổ chức, quản lý và trấn áp.
b)
B. Chính trị, kinh tế, văn hóa và xã hội.
c)
C. Giai cấp và xã hội.
d)
D. Đối nội và đối ngoại.
52.
Câu 182: Đối với việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa, nền dân chủ vô sản đóng vai trò là
a)
A. trụ cột.
b)
B. phương tiện, cộng cụ.
c)
C. cơ sở, nền tảng.
d)
D. động lực.
53.
Câu 183: Đối với việc xây dựng nền dân chủ vô sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa đóng vai trò là
a)
A. mục tiêu.
b)
B. nền tảng.
c)
C. công cụ.
d)
D. cơ sở.
54.
Câu 184: Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, thiết chế nào sau đây có chức năng trực tiếp nhất trong việc thể chế hóa và tổ chức thực hiện yêu cầu chân chính của nhân dân?
a)
A. Nhà nước
b)
B. Tổ chức xã hội.
c)
C. Nhóm lợi ích.
d)
D. Đảng Cộng sản.
55.
Câu 185: Trong chế độ xã hội chủ nghĩa, cơ quan nào sau đây đại diện cho ý chí của nhân dân?
a)
A. Nhóm lợi ích.
b)
B. Tổ chức xã hội.
c)
C. Nhà nước
d)
D. Đảng Cộng sản.
56.
Câu 186: Nhà nước nào sau đây được V.I. Lênin xem là nhà nước quá độ, không còn là nhà nước theo đúng nghĩa của nó?
a)
A. Pháp quyền.
b)
B. Tư bản chủ nghĩa
c)
C. Xã hội chủ nghĩa
d)
D. Cộng hòA.
57.
Câu 187: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính, vừa là một cơ quan
a)
A. cưỡng chế.
b)
B. lãnh đạo.
c)
C. từ thiện.
d)
D. bảo trợ.
58.
Câu 188: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa là một bộ máy chính trị - hành chính, vừa là một tổ chức
a)
A. trấn áp của thiểu số với đa số.
b)
B. quản lý kinh tế - xã hội.
c)
C. bảo vệ quyền lợi cho một nhóm người.
d)
D. duy trì chế độ tư hữu.
59.
Câu 189: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mục tiêu hàng đầu của nhà nước xã hội chủ nghĩa là chăm lo cho lợi ích của
a)
A. đa số nhân dân lao động.
b)
B. đảng cầm quyền.
c)
C. thiểu số giai cấp thống trị.
d)
D. nhóm lợi ích.
60.
Câu 190: Giải phóng giai cấp công nhân và các tầng lớp nhân dân lao động là mục tiêu nào sau đây của nhà nước xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Tư tưởng.
61.
Câu 191: Nhân dân được tham gia bàn bạc về công việc của nhà nước và cộng đồng là thực hiện dân chủ theo hình thức
a)
A. bỏ phiếu kín.
b)
B. gián tiếp.
c)
C. trực tiếp.
d)
D. trưng cầu ý dân.
62.
Câu 192: Một trong những đặc điểm cơ bản của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay là tổ chức và hoạt động theo
a)
A. ý chí của thiểu số thống trị.
b)
B. nguyên tắc tập trung dân chủ.
c)
C. Cơ chế tam quyền phân lập.
d)
D. phương thức uỷ quyền vĩnh viễn.
63.
Câu 193: Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước mà ở đó sự thống trị chính trị thuộc về giai cấp, tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Doanh nhân.
b)
B. Trí thức
c)
C. Nông dân.
d)
D. Công nhân.
64.
Câu 194: Nhân dân uỷ quyền cho những người đại diện do mình bầu ra là hình thức
a)
A. dân chủ trực tiếp.
b)
B. dân chủ gián tiếp.
c)
C. bỏ phiếu kín.
d)
D. trưng cầu ý dân.
65.
Câu 195: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam ra đời trong điều kiện nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu xã hội đơn nhất.
b)
B. Nền công nghiệp cơ khí.
c)
C. Nền nông nghiệp lạc hậu.
d)
D. Cơ cấu giai cấp ổn định.
66.
Câu 196: Đảng Cộng sản Việt Nam xác định để phát huy quyền làm chủ của nhân dân cần quán triệt tư tưởng nào sau đây?
a)
A. Lấy dân làm gốc
b)
B. Lấy trấn áp là chủ đạo.
c)
C. Dựa trên dư luận xã hội.
d)
D. Dựa trên ý chí của giai cấp thống trị.
67.
Câu 197: Ở Việt Nam, dân chủ gắn liền với kỉ luật, kỉ cương và phải được thể chế hóa bằng công cụ nào sau đây?
a)
A. Quy phạm xã hội.
b)
B. Khế ước
c)
C. Pháp luật.
d)
D. Quy phạm đạo Đức.
68.
Câu 198: Việc nhân dân giao quyền lực của mình cho tổ chức mà nhân dân bầu ra là thực hiện quyền dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Tự do.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Bình đẳng.
69.
Câu 199: Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Bình đẳng.
70.
Câu 200: Tổ chức nào sau đây là trụ cột của xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Nhà nước
b)
B. Đảng Cộng sản.
c)
C. Nhóm lợi ích.
d)
D. Tổ chức xã hội.
71.
Câu 201: “Bảy xin hiến pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền”. Luận điểm trên của Hồ Chí Minh thể hiện tầm quan trọng của yếu tố nào sau đây trong xây dựng nhà nước pháp quyền?
a)
A. Thần linh.
b)
B. Pháp luật.
c)
C. Con người.
d)
D. Dân chủ.
72.
Câu 202: “nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có nghĩa vụ làm tròn bổn phận công dân”. Khẳng định này của Hồ Chí Minh đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bản chất.
b)
B. Biểu hiện.
c)
C. Sự hình thành.
d)
D. Quá trình biến đổi.
73.
Câu 203: “Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Sự hình thành.
b)
B. Chức năng.
c)
C. Bản chất.
d)
D. Quá trình phát triển.
74.
Câu 204: Phương châm “dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng” của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây?
a)
A. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa
c)
C. Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa
d)
D. Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa
75.
Câu 205: Đảng Cộng sản Việt Nam khẳng định mọi đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước đều vì lợi ích của nhân dân, có sự tham gia ý kiến của nhân dân là đề cập đến vấn đề nào sau đây?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
c)
C. Phát triển văn hóa xã hội chủ nghĩa
d)
D. Phát triển giáo dục xã hội chủ nghĩa
76.
Câu 206: “Dân chủ gắn liền với kỷ luật, kỷ cương và phải được thể chế hóa bằng pháp luật, được pháp luật bảo đảm”. Khẳng định này của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến vấn đề nào sau đây của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở nước ta?
a)
A. Nhiệm vụ.
b)
B. Chức năng.
c)
C. Bản chất.
d)
D. Biểu hiện.
77.
Câu 207: Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định “Công dân đủ mười tám tuổi trở lên có quyền bầu cử” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Giáo dục
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Chính trị.
78.
Câu 208: Hiến pháp 2013 Việt Nam quy định “Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân” là thể hiện quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
79.
Câu 209: Việc nhân dân ủy quyền cho đại biểu quốc hội quyết định các công việc chung của nhà nước là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Bình đẳng.
80.
Câu 210: Việc nhân dân tham gia bàn bạc và quyết định những vấn đề kinh tế, xã hội của đại phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Bình đẳng.
81.
Câu 211: Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình thức dân chủ trực tiếp không được thể hiện qua việc thực hiện quyền nào sau đây của công dân?
a)
A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
b)
B. Ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân.
c)
C. Bàn bạc, thảo luận, quyết định các vấn đề của địa phương.
d)
D. Tham gia thảo luận sửa đổi Hiến pháp.
82.
Câu 212: Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội động nhân dân các cấp quyết định các vấn đề ở địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Hiệp thương.
83.
Câu 213: Việc công dân tham gia bầu trưởng khu phố là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Hiệp thương.
84.
Câu 214: Việc công dân tham gia bầu trưởng thôn là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Phổ thông.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Hiệp thương.
85.
Câu 215: Việc công dân tham gia quyết định các vấn đề của đất nước thông qua trưng cầu ý dân là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Hiệp thương.
86.
Câu 216: Việc công dân ủy quyền cho đại biểu hội đồng nhân dân tỉnh quyết định các vấn đề của địa phương là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Hiệp thương.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Gián tiếp.
87.
Câu 217: Công dân ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường là thực hiện dân chủ theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Trực tiếp.
b)
B. Gián tiếp.
c)
C. Phổ thông.
d)
D. Hiệp thương.
88.
Câu 218: Việc công dân tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân là thực hiện quyền nào sau đây?
a)
A. Tự do ngôn luận.
b)
B. Nhân thân.
c)
C. Dân chủ.
d)
D. Tự do báo chí.
89.
Câu 219: Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Hiến pháp là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Giáo dục
90.
Câu 220: Công dân Việt Nam tham gia góp ý dự thảo Bộ luật Dân sự năm 2015 là thể hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Xã hội.
91.
Câu 221: Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu cơ cấu
a)
A. xã hội - nghề nghiệp.
b)
B. xã hội - dân số.
c)
C. xã hội - giai cấp.
d)
D. xã hội - tôn giáo.
92.
Câu 222: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi
a)
A. chế độ tư hữu.
b)
B. cơ cấu kinh tế.
c)
C. hình thái ý thức xã hội.
d)
D. chính sách xã hội.
93.
Câu 223: Luận điểm “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của giai cấp thống trị” của nhà tư tưởng nào sau đây?
a)
A. C. Mác và Ph. Ăngghen.
b)
B. Ph. Ăngghen.
c)
C. Xtalin.
d)
D. Xtalin và V.I. Lênin.
94.
Câu 224: Cơ cấu xã hội - giai cấp của xã hội tư bản chủ nghĩa được đặc trưng bởi hai giai cấp cơ bản, đối lập nhau về lợi ích là
a)
A. tư sản và vô sản.
b)
B. tư sản và trí thức
c)
C. tư sản và nông dân.
d)
D. tư sản và tiểu tư sản.
95.
Câu 225: “Tất cả những cộng đồng người và toàn bộ các quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên” là nội hàm của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Cơ cấu dân cư.
b)
B. Cộng đồng người.
c)
C. Cộng đồng xã hội.
d)
D. Cơ cấu xã hội.
96.
Câu 226: Trong các cơ cấu hợp thành cơ cấu xã hội, cơ cấu nào sau đây giữ vai trò quyết định ?
a)
A. Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp.
b)
B. Cơ cấu xã hội - dân tộc
c)
C. Cơ cấu xã hội - giai cấp.
d)
D. Cơ cấu xã hội - tôn giáo.
97.
Câu 227: Mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội tùy thuộc vào
a)
A. điều kiện kinh tế - xã hội.
b)
B. hoàn cảnh lịch sử - cụ thể.
c)
C. quan điểm của tầng lớp trí thức
d)
D. tư tưởng của đội ngũ doanh nhân.
98.
Câu 228: Cơ sở để nghiên cứu vấn đề liên minh giai cấp, tầng lớp trong một chế độ xã hội nhất định là dựa vào
a)
A. quan hệ giữa trí thức và tư sản.
b)
B. cơ cấu xã hội - giai cấp.
c)
C. cơ cấu xã hội - dân số.
d)
D. quan hệ giữa vô sản và tư sản.
99.
Câu 229: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp bao gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào sau đây?
a)
A. Công nhân, nông dân, trí thức
b)
B. Tiểu tư sản, tiểu thương, trí thức
c)
C. Doanh nhân, tiểu thương, tiểu chủ.
d)
D. Công nhân, tiểu chủ, tiểu tư sản.
100.
Câu 230: Căn cứ cơ bản để hoạch định chính sách phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của mỗi xã hội trong từng giai đoạn lịch sử cụ thể là dựa vào cơ cấu
a)
A. xã hội - dân số.
b)
B. xã hội - nghề nghiệp.
c)
C. xã hội - giai cấp.
d)
D. xã hội - dân tộc
101.
Câu 231: Sự xích lại gần nhau về mối quan hệ phân phối tư liệu tiêu dùng giữa các giai cấp, tầng lớp chủ yếu liên quan tới việc hoàn thiện dần nguyên tắc phân phối theo
a)
A. kết quả lao động.
b)
B. phúc lợi xã hội.
c)
C. nhu cầu cá nhân.
d)
D. địa vị xã hội.
102.
Câu 232: Trong các loại hình của cơ cấu xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp có vị trí
a)
A. chủ yếu.
b)
B. thứ yếu.
c)
C. bao trùm tuyệt đối.
d)
D. quan trọng hàng đầu.
103.
Câu 233: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi đa dạng, phức tạp, làm xuất hiện
a)
A. phương thức sản xuất mới.
b)
B. các tầng lớp xã hội mới.
c)
C. mâu thuẫn xã hội sâu sắc
d)
D. đấu tranh giai cấp gay gắt.
104.
Câu 234: Cơ cấu xã hội - giai cấp là nội dung chủ yếu quy định tính chất và
a)
A. bản chất của cơ cấu xã hội.
b)
B. bản chất của chính sách văn hoá.
c)
C. trình độ của tư liệu sản xuất.
d)
D. trình độ của công cụ lao động.
105.
Câu 235: Căn cứ để nhận diện cơ cấu xã hội - giai cấp là
a)
A. quan hệ sản xuất.
b)
B. lực lượng sản xuất.
c)
C. ý thức xã hội.
d)
D. tồn tại xã hội.
106.
Câu 236: Giai cấp công nhân giữ vai trò chủ đạo trong liên minh công nhân, nông dân, trí thức là do
a)
A. được kế thừa truyền thống dân tộc
b)
B. luôn đi đầu trong các cuộc đấu tranh.
c)
C. địa vị kinh tế - xã hội quy định.
d)
D. có mối quan hệ gắn bó nông dân.
107.
Câu 237: Các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ vừa mâu thuẫn, vừa liên minh là thể hiện sự biến đổi có tính quy luật của
a)
A. cơ cấu xã hội - dân số.
b)
B. cơ cấu xã hội - giai cấp.
c)
C. quan hệ dân cư.
d)
D. quan hệ dân tộc
108.
Câu 238: Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi trong mối quan hệ
a)
A. vừa đấu tranh, vừa liên minh.
b)
B. bài trừ và phủ định lẫn nhau.
c)
C. đối đầu.
d)
D. bài xích.
109.
Câu 239: Tính đa dạng, phức tạp của cơ cấu xã hội - giai cấp được biểu hiện ở sự tồn tại đan xen và đấu tranh giữa các
a)
A. dân tộc, tôn giáo.
b)
B. thành phần dân cư.
c)
C. lĩnh vực kinh tế.
d)
D. giai cấp, tầng lớp.
110.
Câu 240: Trong thời kỳ quá độ, nền kinh tế nhiều thành phần tất yếu đưa tới một cơ cấu xã hội - giai cấp
a)
A. thuần nhất.
b)
B. đa dạng và phức tạp.
c)
C. thống nhất.
d)
D. bài trừ và phủ định.
111.
Câu 241: Nguyên nhân thất bại trong nhiều cuộc đấu tranh của công nhân là vì đã không tổ chức liên minh với “người bạn đồng minh tự nhiên” của mình là
a)
A. nông dân.
b)
B. trí thức
c)
C. thợ thủ công.
d)
D. tiểu tư sản.
112.
Câu 242: “Nếu không liên minh với nông dân thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản” là khẳng định của nhà tư tưởng nào sau đây?
a)
A. C. Mác
b)
B. V.I. Lênin.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. Ph. Ăngghen.
113.
Câu 243: Nhà tư tưởng nào sau đây đã ví sự thất bại của cách mạng vô sản vì không liên minh được với nông dân giống như những “bài đơn ca ai điếu”?
a)
A. C. Mác và Ph. Ăngghen.
b)
B. V.I. Lênin.
c)
C. Hồ Chí Minh.
d)
D. V.I. Lênin và Xtalin.
114.
Câu 244: Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức dưới góc độ nào sau đây giữ vai trò quyết định?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Tư tưởng.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị.
115.
Câu 245: Giai cấp nào sau đây không có hệ tư tưởng độc lập?
a)
A. Công nhân.
b)
B. Nông dân.
c)
C. Địa chủ.
d)
D. Tư sản.
116.
Câu 246: Nguyên tắc chung nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là
a)
A. đảm bảo nguyên tắc dân chủ.
b)
B. đảm bảo nguyên tắc tự quyết.
c)
C. kết hợp đúng đắn các lợi ích.
d)
D. kết hợp rộng rãi các lực lượng.
117.
Câu 247: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, giai cấp, tầng lớp nào sau đây là người bạn đồng minh chiến lược của giai cấp công nhân trong sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Trí thức
b)
B. Thợ thủ công.
c)
C. Nông dân.
d)
D. Tiểu tư sản.
118.
Câu 248: Lĩnh vực nào sau đây là quan trọng nhất trong liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức?
a)
A. Văn hoá.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Chính trị.
119.
Câu 249: Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
b)
B. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ mới.
c)
C. Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.
d)
D. Nâng cao trình độ văn hóa cho giai cấp công nhân.
120.
Câu 250: Từ góc độ kinh tế, liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Xây dựng nền văn hóa cho giai cấp nông dân.
b)
B. Tập hợp lực lượng để tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa
c)
C. Thỏa mãn các lợi ích kinh tế của các giai cấp, tầng lớp.
d)
D. Đảm bảo vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
121.
Câu 251: Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là phải đảm bảo vai trò lãnh đạo của
a)
A. tầng lớp trí thức
b)
B. giai cấp nông dân.
c)
C. giai cấp công nhân.
d)
D. tầng lớp trung gian.
122.
Câu 252: Thực chất việc kết hợp đúng đắn các lợi ích của các chủ thể trong liên minh công nhân, nông dân và trí thức là giải quyết những
a)
A. mâu thuẫn giữa các nhu cầu, lợi ích.
b)
B. mong muốn của các chủ thể.
c)
C. yêu sách của giai cấp công nhân.
d)
D. đòi hỏi của tầng lớp trí thức
123.
Câu 253: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, việc xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức do yếu tố nào sau đây quy định?
a)
A. Dân tộc
b)
B. Khách quan.
c)
C. Chủ quan.
d)
D. Thời đại.
124.
Câu 254: Từ góc độ chính trị, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động là để
a)
A. thoả mãn lợi ích kinh tế.
b)
B. tạo sức mạnh tổng hợp.
c)
C. đáp ứng nhu cầu xã hội.
d)
D. bảo vệ quyền lợi của thiểu số.
125.
Câu 255: Việc thực hiện sự liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ là xuất phát từ yêu cầu phải gắn kết chặt chẽ các
a)
A. quan hệ phân phối.
b)
B. lĩnh vực tiêu dùng.
c)
C. lĩnh vực kinh tế.
d)
D. quan hệ trao đổi.
126.
Câu 256: Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội không xuất phát từ yêu cầu
a)
A. đáp ứng các đòi hỏi chủ quan của giai cấp công nhân.
b)
B. gắn chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.
c)
C. tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
d)
D. hỏa mãn lợi ích của các giai cấp, tầng lớp.
127.
Câu 257: Về mặt kinh tế - kỹ thuật, tính tất yếu của sự liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội xuất phát từ yêu cầu phải
a)
A. đáp ứng nhu cầu xã hội.
b)
B. bảo vệ quyền lợi của thiểu số.
c)
C. gắn kết chặt chẽ các lĩnh vực kinh tế với nhau.
d)
D. tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng xã hội chủ nghĩa
128.
Câu 258: Liên minh giữa giữa công nhân, nông dân và trí thức phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản là do yếu tố nào sau đây của giai cấp công nhân quy định?
a)
A. Biến đổi về cơ cấu.
b)
B. Tăng nhanh về số lượng.
c)
C. Địa vị kinh tế - xã hội.
d)
D. Có quan hệ gắn bó với nông dân.
129.
Câu 259: Yếu tố nào sau đây quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?
a)
A. Thống nhất về lợi ích cơ bản.
b)
B. Đặc điểm chính trị, xã hội giống nhau.
c)
C. Đều mâu thuẫn với giai cấp tư sản.
d)
D. Có quan hệ đồng minh tự nhiên.
130.
Câu 260: Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng liên minh giữa công nhân, nông dân và trí thức trong cách mạng xã hội chủ nghĩa là
a)
A. liên hiệp.
b)
B. tự nguyện.
c)
C. dân chủ.
d)
D. tự quyết.
100 %
