wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[T6]-Ôn tập 1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

589 x 4 =

(a)  

2.

111 x 9 =

(a)  

3.

999 : 9 + 9 = ???

(a)  

4.

392 : 8 - 7 x 7

(a)  

5.

13 x 3 + 6 x 7

(a)  

6.

900 - 400 + 250 x 2

(a)  

7.

8 x 9 + 28

(a)  

8.

9 x 9 - 76 = ???

(a)  

9.

100 - 7 x 6 =?

(a)  

10.

1000 - 200 x 3

(a)  

11.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

12.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

36

13.

54 : 3 : 9

a)

18

b)

2

14.

24 + 33 : 3

a)

57

b)

19

c)

35

15.

50 + 22 - 34

a)

72

b)

38

16.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

17.

Tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5

(a)  

18.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

19.

99 : 3 x 2

a)

33

b)

66

c)

135

20.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

21.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

22.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 + 10 – 20

a)

20

b)

10

c)

30

23.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 7 × 3

a)

20

b)

10

c)

30

24.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

25.

Tính giá trị biểu thức:

14 : 2 x 5

(a)  

26.

50 + 22 - 34

(a)  

27.

24 + 50 : 5

(a)  

28.

40 : 5 : 2

(a)  

29.

45 : 5 + 32

(a)  

30.

20 : 5 x 2

(a)  

31.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

32.

Tính giá trị của biểu thức sau:

3 + 20 : 2

(a)  

33.

126+51

a)

125

b)

851

c)

269

d)

177

34.

20x4

a)

80

b)

100

c)

200

d)

400

35.

125+10-4

a)

156

b)

258

c)

131

d)

158

e)

123

36.

60+20-5

a)

215

b)

1258

c)

741

d)

75

e)

123

37.

948:4

a)

152

b)

237

c)

875

d)

451

38.

50 + 22 - 34

a)

72

b)

38

39.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

40.

24 + 33 : 3

a)

57

b)

19

c)

35

41.

54 : 3 : 9

a)

18

b)

2

42.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

43.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

36

44.

99 : 3 x 2

a)

33

b)

66

c)

135

45.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

46.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

47.

46 - 6 + 10

a)

30

b)

50

c)

40

d)

60

48.

8 x 5 : 2

a)

20

b)

40

c)

10

d)

30

49.

546 + 4 – 50

a)

300

b)

500

c)

400

d)

600

50.

8 × 2 : 2

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

51.

46 + 4 – 10

a)

30

b)

50

c)

40

d)

60

52.

Giá trị của biểu thức 15 + 3 + 2 là :

a)

20

b)

18

c)

17

d)

19

53.

48 : 6 x 5

a)

35

b)

42

c)

40

d)

20

54.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

55.

12 + 7 x 5

a)

95

b)

37

c)

47

56.

136 : 2

a)

18

b)

58

c)

68

d)

78

57.

5 x 4 - 3 x 5

a)

25

b)

85

c)

5

58.

80 + 30 : 3

a)

70

b)

80

c)

90

59.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

60.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

61.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

62.

số chia hết cho 2

a)

4

b)

6

c)

8

d)

5

63.

số chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số

a)

0

b)

5

c)

3

d)

9

64.

Giá trị của biểu thức  4 × 7 + 7 × 6 4\ \times\ 7\ +\ 7\ \times\ 6\   là

a)

70

b)

24

c)

168

d)

17

65.

Kết quả của phép tính 32 : 4 + 8 =?

a)

6

b)

16

c)

26

66.

Thương của phép chia 18 cho 3 là:

a)

6

b)

7

c)

8

67.

Đổi 8dm = .....cm

a)

800cm

b)

8cm

c)

80cm

68.

Cho tập hợp A = {19 ; 32 }. Cách viết nào là cách viết không đúng: (chọn nhiều)

a)

19 ⊂ A

b)

{19 } ⊂ A

c)

32 ∉ A

d)

{19 } ∈ A

69.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

05, 29, 16, 38

a)

38, 29, 16, 05

b)

29,16, 05, 38

c)

05,16, 29,38

70.

10 x 3 + 5 = ?

a)

18

b)

35

c)

15

71.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.

a)

A. A = {6; 7; 8; 9}

b)

B. A = {5; 6; 7; 8; 9}

c)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

d)

C. A = {6; 7; 8; 9; 10}

72.

3+3+3+3 =

a)

343^4  

b)

3.4

c)

434^3  

73.

(-5)+(-5)+(-5)+(-5)=

a)

4.(-5)

b)

(4)5\left(-4\right)^5  

c)

(5)4\left(-5\right)^4  

d)

4.5

74.

3.5=

a)

5+5+5

b)

5+5+5+5+5

c)

3+3+3+3+3

75.

33 = (a)  

76.

25 =

a)

20

b)

100

c)

64

d)

32

77.

( -4 ) + 10 - (-2)

a)

5

b)

4

c)

8

d)

10

78.

Tính : 89 + ( - 20) - ( -9) + 25 =

(a)  

79.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

80.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

81.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

79

b)

15

c)

66

d)

55

82.

Trung bình cộng của hai số 38 và 50 là:

a)

47

b)

46

c)

45

d)

44

83.

Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh bằng 16cm là:

a)

224cm2

b)

337cm2

c)

256cm2

d)

294cm2

84.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

85.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

86.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

87.

Tính giá trị biểu thức:

52 . 102

a)

5200

b)

5204

c)

5300

d)

5304

88.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

89.

Số La Mã XXVII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

a)

27

b)

28

c)

24

d)

26

90.

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

986

c)

987

d)

978

91.

Tập hợp số tự nhiên có...

a)

3 phần tử

b)

52 phần tử

c)

10000 phần tử

d)

Vô số phần tử

92.

Điểm nằm giữa hai điểm A và C là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Ba điểm thẳng hàng là:

a)

A, B, D

b)

B, D, C

c)

A, D, C

d)

A, B, C

94.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

95.

Tập các số nguyên kí hiệu là gì

(a)  

96.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

97.

Viết tập hợp M các ước của số 16 là:

a)

D={1;2;4}

b)

D={1;2;4;6;8;}

c)

D={1;2;4;8;16}

d)

D={2;4;6;8;16}

98.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A=[0;1;2;3;4;...]

b)

A=(0;1;2;3;4;...)

c)

A=0;1;2;3;4;...

d)

A={0;1;2;3;4;...}

99.

Giá trị của 636^3  là

a)

63

b)

18

c)

261

d)

216

100.

Thứ tự thực hiện trong 1 biểu thức KHÔNG có dấu ngoặc là

a)

Lũy thừa => Nhân, chia => Cộng, trừ

b)

Lũy thừa => cộng, trừ => Nhân, chia

c)

Cộng, trừ => nhân, chia => Lũy thừa

d)

Lũy thừa => nhân => Cộng => trừ => chia.