WorksheetsLSĐ 2..
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Nghệ thuật và phương châm khởi nghĩa của Đảng CSĐD trong cách mạng tháng 8 là?
a)
Khởi nghĩa từ nông thôn, rừng núi kéo về thành thị
b)
Đi từ khởi nghĩa từng phần đến tổng khởi nghĩa
c)
Khởi nghĩa ở đâu chắc thắng bất kể thành thị hay nông thôn
d)
Lực lượng vũ trang làm nòng cốt
2.
Vì sao Đảng CSĐD quyết định tổng khởi nghĩa trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương?
a)
Nhật mất nước
b)
Tạo cơ sở pháp lý-thực tiến để tuyên truyền thoát mọi ràng buộc với thực dân Pháp
c)
Được sự hậu thuẫn tích cực từ Liên Xô và các nước yêu chuộng hòa bình
d)
Tránh đối phó liền lúc với nhiều kẻ thù
3.
Cách mạng tháng 8 thành công, Việt Nam đã?
a)
Đánh đổ hoàn toàn chủ nghĩa thực dân cũ ở Pháp
b)
Trở thành một bộ phận của hệ thống xã hội chủ nghĩa
c)
Khôi phục tên nước trên bản đồ thế giới, mở ra một kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc
d)
Cổ vũ phong trào cách mạng thế giới vì độc lập dân tộc, hòa bình,…
4.
Thuận lợi lớn nhất của VN sau cách mạng tháng 8 là?
a)
Đảng CS, nhân dân giành được chính quyền cách mạng
b)
Sự công nhận và ủng hộ của các nước yêu chuộng hòa bình trên thế giới
c)
Nhân dân đoàn kết, tin tưởng ủng hộ sự lãnh đạo của Đảng, Chủ tịch HCM
d)
VN hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
5.
Thuận lợi của VN sau CM tháng 8 là?
a)
Thành lập được Chính phủ chính thức
b)
Sự ủng hộ của Liên Xô- trụ cột của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
c)
Phong trào cách mạng thế giới phát triển mạnh
d)
Trung Quốc công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với VN
6.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ngày 25/11/1945 của Đảng xác định âm mưu của quân Anh ở Đông Dương là:
a)
Tước vũ khí phát xít Nhật Thống Trị Đông Dương.
b)
Thôn tính miền Nam Việt Nam, biến thành thuộc địa kiểu mới.
c)
Làm nhiệm vụ quân đồng minh hỗ trợ cho Pháp quay lại xâm lược Đông Dương.
d)
Ngăn cản Mỹ, gia tăng ảnh hưởng của Anh tại Đông Nam Á.
7.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nhiệm vụ cấp bách của cách mạng Đông Dương là?
a)
Chống thực dân Pháp xâm lược
b)
Đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa
c)
Diệt giặc dốt
d)
Tăng cường sức mạnh Mặt trận Liên Việt
8.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Đảng xác định nhiệm vụ cấp bách của cách mạng Đông Dương là.
a)
Hòa hợp dân tộc.
b)
Tăng cường đối ngoại.
c)
Chống thực dân Pháp xâm lược
d)
Cải thiện đời sống nhân dân.
9.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Đảng ngày 25/11/1945 xác định nghĩa vụ bao trùm khó khăn nặng nề nhất của cách mạng là.
a)
Bài trừ Nội phản.
b)
Đoàn kết quốc tế.
c)
Củng cố và bảo vệ chính quyền cách mạng.
d)
Cải thiện đời sống nhân dân.
10.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Đảng ngày 25/11/1945 nhấn mạnh chủ trương nào trong xây dựng nền văn hóa Việt Nam.
a)
Xóa bỏ Hệ thống Giáo Thực dân cũ.
b)
Đẩy mạnh hội nhập văn hóa thế giới.
c)
Diệt giặc dốt xây dựng nền văn hóa mới dân tộc khoa học đại chúng.
d)
Đề cao tinh thần nhân ái.
11.
Sách lược ngoại giao của Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là.
a)
Giữ vững nền độc lập.
b)
Mềm dẻo linh hoạt thành đối phó liền lúc với nhiều kẻ thù.
c)
Coi trọng ngoại giao của Liên Xô.
d)
Coi trọng ngoại giao với Trung Quốc.
12.
Hiệp định sơ bộ 6/3/1946 pháp công nhận Việt Nam là.
a)
Việt Nam là quốc gia tự do.
b)
Việt Nam là quốc gia tự do trong liên hiệp Pháp.
c)
Việt Nam là quốc gia tự trị.
d)
Việt Nam là một quốc gia độc lập.
13.
Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời khi nào.
a)
Phiên họp đầu tiên của chính phủ lâm thời đầu tháng 9/1945 thông qua.
b)
Kỳ họp của Quốc hội tháng 10/1946 thông qua.
c)
Kỳ họp Quốc hội tháng 11 /1946 thông qua.
d)
Đại hội II của Đảng (1951) thông qua và quyết định thành lập Đảng lao động Việt Nam.
14.
Chiến dịch lịch sử nào làm thay đổi thế trận giữa Việt Nam và Pháp trên chiến trường chính Bắc Bộ.
a)
Việt Bắc Thu Đông 1947.
b)
Biên giới năm 1950.
c)
Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
Điện Biên Phủ trên không.
15.
Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN xác định vai trò của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc là.
a)
Là bức thành đồng đừng bảo vệ cho cách mạng dân tộc dân chủ miền Nam.
b)
Là hậu phương của cả nước.
c)
Giữ vai trò chủ động trong giải quyết các bất đồng của hệ thống các
16.
Thuận lợi của Việt Nam sau cách mạng tháng tám là.
a)
Việt Nam giành được độc lập.
b)
Cách mạng thế giới phát triển mạnh.
c)
Việt Nam được các nước công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
d)
Mặt trận Việt - Miên - Lào được thành lập.
17.
Khó khăn của Việt Nam sau cách mạng tháng tám là.
a)
Tổ chức bộ máy nhà nước chưa kiện toàn.
b)
Chưa được nước nào công nhận và đặt ngoại giao.
c)
Cải cách ruộng đất chưa hoàn thành.
d)
Nạn đói, trình độ dân trí thấp.
18.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc ngày 25 /11 /1945 của Đảng CSDD xác định kẻ thù chính của cách mạng Đông Dương là thực dân Pháp vì.
a)
Pháp được sự giúp đỡ của Anh, Mỹ quay lại Đông Dương.
b)
Pháp từng xâm lược Thống Trị Đông Dương hơn 80 năm.
c)
Chính sách gây bất lợi cho phát Kiều của chính phủ Việt Nam DCCH.
d)
Nhật trao lại thuộc địa Đông Dương cho Pháp.
19.
Chỉ thị kháng chiến kiến quốc của Đảng về 25/ 11/ 1945 xác định nhiệm vụ cấp bách của cách mạng Đông Dương là.
a)
Ban hành hiến pháp.
b)
Bài trừ Nội phản.
c)
Cải cách hệ thống giáo dục.
d)
Chống thực dân Pháp xâm lược.
20.
Nội dung nào không phải là nhiệm vụ cấp bách cho chỉ hành chiến kiến quốc của Đảng ngày 25/ 11/ 1945 xác định.
a)
Củng cố và bảo vệ chính quyền cách mạng.
b)
Tranh thủ sự ủng hộ của hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
Nâng cao dân trí.
d)
Cải thiện đời sống nhân dân.
21.
Giải pháp mà Đảng thực hiện nhằm chống nạn mù chữ phát triển giáo dục ở Việt Nam sau cách mạng tháng Tám năm 1945.
a)
Xây dựng hệ thống giáo dục mới đồng bộ, xóa bỏ hệ thống giáo dục cũ của Pháp-Nhật.
b)
Khai giảng hệ thống giáo dục quốc dân vào tháng 9/ 1945.
c)
Đẩy mạnh phong trào bình dân học vụ.
d)
Từng bước thực hiện cải cách giáo dục.
22.
Chiến lược ngoại giao của Việt Nam sau cách mạng tháng tám là.
a)
Bình đẳng tương trợ, thêm bạn bớt thù.
b)
Tập trung bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Pháp, Nhật.
c)
Xây dựng vị thế hàng đầu của Việt Nam trên bán đảo Đông Dương.
d)
Xây dựng củng cố, chế độ mới làm nền tảng sức mạnh cho Việt Nam thiết lập các quan hệ quốc tế.
23.
Nguyên nhân cuộc kháng chiến toàn quốc của Việt Nam bùng nổ ngày 19/12/1946.
a)
Từ sự kiện "Vịnh Bắc Bộ".
b)
Hành động xâm lược của Pháp.
c)
Quyết tâm giữ vững nền độc lập của dân tộc.
d)
Việt Nam xung kích vì phong trào hòa bình và tiến bộ trên thế giới.
24.
Cơ sở hình thành đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược được (1946-1954) của Đảng CSĐD.
a)
Kinh nghiệm dựng nước và giữ nước của Việt Nam qua hàng nghìn năm lịch sử.
b)
Hành động của Pháp kiều tại Nam Bộ.
c)
Chỉ thị "Toàn dân kháng chiến kháng chiến" của Trung ương Đảng.
d)
Tạm ước 14/9/1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh với bộ trưởng bộ thuộc địa Pháp.
25.
Phương châm kháng chiến "Toàn dân" của Đảng CSĐD giai đoạn 1946-1954 nhằm.
a)
Kêu gọi, đề cao quyền lợi, trách nhiệm với dân tộc của nhân dân cả nước.
b)
Phát huy sức mạnh toàn dân tộc.
c)
Phân tán mũi nhọn của thực dân Pháp vào chính quyền cách mạng.
d)
Tranh thủ sự ủng hộ từ nhân dân yêu chuộng hòa bình ở Pháp.
26.
Phương châm kháng chiến "Toàn diện" của Đảng CSĐD giai đoạn 1946-1954 nhằm.
a)
Phát huy sức mạnh toàn dân tộc cho cuộc kháng chiến.
b)
Kháng chiến trên tất cả các mặt trận.
c)
Do Việt Nam chưa được nước nào công nhận, đặt quan hệ ngoại giao.
d)
Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.
27.
Phương châm kháng chiến "lâu dài" của Đảng CSĐD giai đoạn 1946-1954 là.
a)
Ngăn cản hành động đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
b)
Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.
c)
Tư tưởng chỉ đạo của Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.
d)
Làm cho Pháp sa lầy trong chiến tranh xâm lược.
28.
Phương châm nào trong đường kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược 1946-1954 của đảng nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc.
a)
Toàn dân.
b)
Toàn diện.
c)
Lâu dài.
d)
Đánh nhanh thắng nhanh.
29.
Lý do nào khiến Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã quyết định thay đổi phương châm tác chiến của Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ.
a)
Sự chỉ đạo của Liên Xô và hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa.
b)
Tránh sự Hậu thuẫn của Mỹ cho Pháp.
c)
Đảm bảo chắc thắng.
d)
Hạn chế sự tổn thất lực lượng chủ lực.
30.
Cuộc kháng chiến chống Pháp của Việt Nam thắng lợi đã.
a)
Góp phần làm sụp đổ không thể cứu vãn chủ nghĩa thực dân kiểu cũ của các nước đế quốc.
b)
Cổ vũ tích cực cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hòa bình thế giới.
c)
Tạo cơ sở cho Việt Nam thiết lập mối quan hệ ngoại giao với Liên Xô và hệ thống xã hội chủ nghĩa.
d)
Ngăn chặn hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc đến Việt Nam.
31.
Với việc ký hiệp định Geneva 7/1954 Việt Nam đã đạt được.
a)
Pháp công nhận nền độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam miền Bắc Việt Nam được giải phóng.
b)
Pháp rút ngay quân đội khỏi Việt Nam và Đông Dương.
c)
Tạo cơ sở pháp lý cho nền độc lập lâu dài của đất nước.
d)
Khôi phục tên nước của Việt Nam, Lào, Capuchin trên bản đồ thế giới.
32.
Kết quả hội nghị Geneva 7/1954 về Việt Nam (ĐĐ) thể hiện.
a)
"Quy luật" giành thắng lợi từng bước của cách mạng Việt Nam.
b)
Việt Nam giành thắng lợi trọn vẹn trong cuộc kháng chiến trường kỳ.
c)
Chiến thắng của tinh thần đoàn kết Việt-Miên-Lào.
d)
Sự Đồng xuất tích cực của "hai cực" về những cam kết bình đẳng.
33.
Âm mưu và hành động xâm lược miền Nam Việt Nam năm 1954 của đế quốc Mỹ.
a)
Biến thành thuộc địa kiểu mới của Mỹ.
b)
Làm bàn đạp tấn công Miền Bắc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
c)
Lập phòng tuyến ngăn chặn chủ nghĩa cộng sản lao xuống Đông Nam Á.
d)
Cạnh tranh sự ảnh hưởng của Anh.
34.
Khó khăn của Việt Nam sau khi kí hiệp định Geneva 7/1954.
a)
Chính sách lôi kéo nhân dân di cư vào miền Nam của thực dân Pháp và tay sai.
b)
Miền Bắc bị tàn phá nặng nề sau chiến tranh.
c)
Sự rạn nứt của hệ thống xã hội chủ nghĩa, tiêu biểu là bất đồng giữa Liên
35.
Thành công của cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc Việt Nam 1954-1975 là.
a)
Cải cách giáo dục.
b)
Cải cách ruộng đất, cải tạo công-thương nghiệp.
c)
Công nghiệp nặng phát triển mạnh.
d)
Việt Nam tự chủ được lương thực.
36.
Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ chung của cách mạng Việt Nam là?
a)
Đẩy mạnh quan hệ ngoại giao, tranh thủ sự ủng hộ của cách mạng thế giới
b)
Tăng cường đoàn kết toàn dân, thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, dân tộc dân chủ ở miền Nam
c)
Góp phần bảo vệ hòa bình ở Đông Nam Á và thế giới.
d)
Mở rộng quan hệ đối ngoại, tiến tới bình thường hóa quan hệ với Pháp vì lợi ích nhân dân hai nước
37.
Đại hội III (1960) của Đảng LĐVN, xác định nhiệm vụ, vị trí của cách mạng dân tộc dân chủ Miền Nam là?
a)
Là “bức thành đồng” bảo vệ cho cách mạng xã hội chủ nghĩa Miền Bắc
b)
Có vai trò quyết định trực tiếp đến thắng lợi của cách mạng Miền Nam, hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ trên cả nước
c)
Gây dựng cơ sở cho cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước
d)
Nghiêm túc thực hiện nghĩa vụ quốc thế một cách sâu rộng
38.
Chiến lược “Chiến tranh cục bộ của Mỹ” ở VN là.
a)
Mỹ chỉ huy, Ngụy thực hiện.
b)
Đánh phá miến Bắc VN bằng không quân và hải quân.
c)
Lập ấp chiện lược
d)
Đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham gia.
39.
Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt của Mỹ” ở VN là.
a)
Mỹ chỉ huy, Ngụy thực hiện.
b)
Đánh phá miến Bắc VN bằng không quân và hải quân.
c)
Lập ấp chiện lược
d)
Đưa quân viễn chinh Mỹ trực tiếp tham gia.
40.
Ý nghĩa của cuộc tổn tiến công và nổi dậy tết mậu tuất năm 1968 của Đảng và nhân dân VN.
a)
Làm lung lay tận gốc ý trí xâm lược của Mỹ .
b)
Quân và dân VN làm chủ chiến trường Bắc bộ.
c)
Buộc Mỹ phải xuống thang chiến tranh ngồi vào đàn phán.
d)
Giải phóng Nam bộ.
41.
Hiệp định Pari được kí kết 1/1973, Mỹ cam kết?
a)
Rút quân viễn chinh về nước.
b)
Trao trả Miền nam VN
c)
Có trách nhiệm hàn gắn vết thương chiến tranh tại VN
d)
Dừng mọi hoạt động hỗ trợ VN cộng hoà
42.
Quyết định đổi tên nước từ Việt Nam DCCH thành cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam vào thời gian nào?
a)
Hội nghị Hiệp thương của hai đoàn đại biểu Bắc – Nam tại sài gòn
b)
Kí hợp nhất quốc hội nước VN thống nhất tại HN 7/1976
c)
Đại hội IV (1976) của Đảng
d)
Đại hội V (1982) của Đảng
43.
Cơ chế quản lý kinh tế thời kì trước đổi mới ở Việt Nam có đặc điểm nào?
a)
Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng mệnh lệnh hành chính dựa trên hệ thống chi tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống dưới
b)
Bao cấp qua giá
c)
Các cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhưng lại không chịu trách nhiệm gì về vật chất và pháp lý đối với các quyết định của mình.
d)
Quan hệ hàng hóa – tiền tệ bị coi nhẹ, cơ chế thị trường được coi trọng.
44.
Cơ chế quản lý kinh tế thời kì trước đổi mới ở Việt Nam có đặc điểm nào?
a)
Chế độ bao cấp qua giá, qua chế độ tem phiếu và chế độ cấp phát vốn của ngân sách.
b)
Bộ máy quản lý cồng kềnh, nhiều cấp trung gian
c)
Các cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp nhưng lại không chịu trách nhiệm gì về vật chất và pháp lý đối với các quyết định của mình.
d)
Quan hệ hàng hóa – tiền tệ bị coi nhẹ, cơ chế thị trường được coi trọng.
45.
"Bước đột phá đầu tiên" trong đổi mới kinh tế của Đảng ở Việt Nam với chủ trương khắc phục yếu điểm sai lầm trong quản lý kinh tế, phá bỏ rào cản để "sản xuất bung ra", quyết định vào thời gian nào?
a)
Đại hội IV (1976).
b)
Hội nghị Trung ương 6 (8/1979).
c)
Đại hội V (1982).
d)
Đại hội VI (1986).
46.
Chỉ thị 100 CT/TW của Ban Bí thư Trung ương Đảng về khoản sản phẩm đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã được ban hành vào thời gian nào?
a)
1980
b)
1981
c)
1984
d)
1986
47.
“Bước đột phá thứ hai” của Đảng ở Việt Nam trong “Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung bao cấp chuyển sang cơ chế hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa” quy định vào thời gian nào?
a)
Đại hội V (1982)
b)
Hội nghị trung ương 6 (1984)
c)
Hội nghị trung ương 8 (1985)
d)
Đại hội Vi (1986)
48.
“Bước đột phá thứ 3” của Đảng ở Việt Nam về đổi mới kinh tế (cơ cấu sản xuất, cải tạo xã hội chủ nghĩa, cơ chế quản lý), quyết định vào thời gian nào?
a)
Option 1
b)
Option 2
c)
Hội nghị bộ chính trị khóa V (8/1986)
d)
Đại hộ VI (1986)
49.
Đại hội VI (1986) của Đảng xác định phương hướng lớn ăn phát triển kinh tế là?
a)
Đảm bảo nhu cầu củng cố quốc phòng an ninh
b)
Kết hợp chặt chẽ công nghiệp với nông nghiệp, tạo thành cơ cấu công nông nghiệp hợp lý
c)
Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại
d)
Đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, phát huy mạnh mẽ động lực khoa học - kỹ thuật
50.
Đại hội VI (1986) của Đảng nhấn mạnh trong chính sách xã hội ở Việt Nam là?
a)
Bảo vệ và cải tạo môi trường
b)
Kế hoạch hóa dân số, giải quyết việc làm cho người lao động
c)
Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực – thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng xuất khẩu
d)
Chăm lo đáp ứng các nhu cầu giáo dục văn hóa bảo vệ và tăng cường sức khỏe cho nhân dân
51.
Nội dung nào không thuộc nhóm chính sách xã hội do Đại hội VI (1986) của ĐCSVN nhấn mạnh?
a)
Xây dựng chính sách bảo trợ xã hội
b)
Thực hiện công bằng xã hội, bảo đảm an toàn xã hội, khôi phục trật tự kỉ cương trong mọi lĩnh vực xã hội
c)
Bảo vệ và cải tạo môi trường
d)
Chú trọng ba chương trình kinh tế lớn: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng, xuất khẩu
52.
Đại hội nào của ĐCSVN cho phép Đảng viên làm kinh tế tư nhân - tư bản tư nhân, nhưng phải tuân theo điều lệ Đảng, pháp luật của nhà nước?
a)
Đại hội V (1986)
b)
Đại hội VI (1991)
c)
Đại hội VII (1991)
d)
Đại hội X (2006)
53.
Đại hội nào của đảng xác định nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội?
a)
Đại hội VIII (1996)
b)
Đại hội IX (2001)
c)
Đại hội X (2006)
d)
Đại hội XI (2011)
54.
Đại hội toàn quốc lần thứ IX của Đảng (2001) xác định nền kinh tế nước ta gồm những thành phần kinh tế nào?
a)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ
b)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân.
c)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước.
d)
Gồm 6 thành phần kinh tế:Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
55.
Đại hội toàn quốc lần thứ X của đảng (2006) xác định nền kinh tế Việt Nam có những thành phần kinh tế nào?
a)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân (bao gồm kinh tế cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân).
b)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân (bao gồm kinh tế cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân), kinh tế tư bản nhà nước.
c)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân (bao gồm kinh tế cá thể, tiểu chủ, tư bản tư nhân),kinh tế tư bản nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Kinh tế Nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế cá thể, tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân, kinh tế tư bản nhà nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
56.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng CSVN đã tổng kết bài học kinh nghiệm nào?
a)
Xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa
b)
Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
c)
Đa phương hóa đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại
d)
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế
57.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng CSVN đã tổng kết bài học kinh nghiệm nào?
a)
Đa phương hóa đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại
b)
Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
c)
Xây dựng nền văn hóa ba tiến đậm đà bản sắc dân tộc
d)
Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần trong đó kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo
58.
Nội dung nào không phải bài học kinh nghiệm cho cương lĩnh năm 2011 của Đảng CSVN đã tổng kết?
a)
Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
b)
Sự lãnh đạo của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam
c)
Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại sức mạnh trong nước với sức mạnh quốc tế
d)
Đa phương hóa đa dạng hóa các quan hệ đối ngoại
59.
So với cương lĩnh năm 1991, cương lĩnh năm 2011 của Đảng CSVN đã bổ sung đặc trưng bao trùm tổng quát nào về chủ nghĩa xã hội mà Việt Nam xây dựng?
a)
Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
b)
Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh
c)
Chính phủ thống nhất thông suốt hiện đại
d)
Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân do nhân dân và vì nhân dân do Đảng Cộng Sản lãnh đạo
60.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định phương hướng xây dựng của chủ nghĩa xã hội Việt Nam là?
a)
Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng,văn minh
c)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
d)
Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân do Đảng CS lãnh đạo
61.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là?
a)
Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn liền với phát triển kinh tế trí thức, bảo vệ tài nguyên môi trường
b)
Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng
c)
Cấm sự phân biệt đối xử với công dân vì lý do tín ngưỡng,tôn giáo
d)
Tôn vinh người có công với Tổ quốc
62.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là?
a)
Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
b)
Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, thực hiện đại đoàn kết dân tộc...
c)
Có nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân do Đảng CS lãnh đạo
d)
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
63.
Nội dung nào không phải phương hướng xây dựng chủ nghĩa xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam do Cương lĩnh năm 2011 của Đảng đề ra?
a)
Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng
b)
Tôn vinh người có công với Tổ quốc
c)
Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh
d)
Đảm bảo vững chắc quốc phòng và an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội
64.
Định hướng lớn về phất triển kinh tế ở Việt Nam do Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định?
a)
Đẩy mạnh kinh tế đối ngoại
b)
Option 2
c)
Khuyến khích kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phát triển
d)
Kinh tế nhà nước cùng kinh tế tập thể ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân
65.
Định hướng lớn về phất triển kinh tế ở Việt Nam do Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định?
a)
Thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển
b)
Đảm bảo dân chủ được thực hiện trong thực tế ở mỗi cấp, trên tất cả các lĩnh vực
c)
Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc,phát triển toàn diện, thống nhất trong đa dạng, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại
d)
Xây dựng con người Việt Nam giàu lòng yêu nước, có ý thức làm chủ, trách nhiệm công dân
66.
Cương lĩnh năm 2011 của Đảng xác định “Giáo dục và đào tạo cùng với khoa học và công nghệ là quốc sách hàng đầu”, Việt Nam chủ trương?
a)
Đổi mới căn bản toàn diện giáo dục và đào tạo theo nhu cầu phát triển của xã hội
b)
Xây dựng một hướng đi riêng cho giáo dục Việt Nam
c)
Đẩy mạnh xây dựng xã hội học tập với hệ thống học tập, tạo cơ hội và điều kiện cho mọi công dân học tập suốt đời
d)
Tăng cường hợp tác quốc tế về giáo dục đào tạo. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến trên thế giới phù hợp với yêu cầu phát triển của Việt Nam
100 %
