wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ kỹ thuật - Kiểm tra 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong tĩnh học, vật rắn tuyệt đối là:

a)

Vật không bị biến dạng khi chịu lực

b)

Vật có thể thay đổi hình dạng khi chịu lực

c)

Vật không chịu lực tác dụng

d)

Vật có khối lượng rất lớn

2.

Lực là:

a)

Sự thay đổi hình dạng vật

b)

Nguyên nhân làm vật di chuyển hoặc biến dạng

c)

Kết quả của tác dụng hóa học

d)

Một hiện tượng vật lý không liên quan đến chuyển động

3.

Lực được đặc trưng bởi:

a)

Hình dạng, màu sắc, khối lượng

b)

Điểm đặt, phương chiều và cường độ

c)

Khối lượng và thể tích

d)

Vận tốc và gia tốc

4.

Ngẫu lực là hệ lực gồm:

a)

Hai lực cùng phương, cùng chiều và cùng điểm đặt

b)

Hai lực song song, ngược chiều và cùng cường độ

c)

Hai lực vuông góc và có mô men khác 0

d)

Nhiều lực hội tụ tại một điểm

5.

Tiên đề về hai lực cân bằng phát biểu rằng:

a)

Hai lực cùng chiều và cùng cường độ sẽ làm vật chuyển động

b)

Hai lực cân bằng là hai lực có cùng điểm đặt và ngược chiều

c)

Hai lực cân bằng phải cùng đường tác dụng, cùng cường độ và ngược chiều

d)

Hai lực bất kỳ cũng có thể cân bằng

6.

Theo tiên đề 2, tác dụng của một hệ lực không thay đổi khi:

a)

Di chuyển lực ra khỏi vật

b)

Thêm hoặc bớt hai lực cân bằng

c)

Thay đổi cường độ lực bất kỳ

d)

Đổi chiều của lực

7.

Tiên đề hình bình hành lực cho biết cách:

a)

Phân tích lực theo phương pháp tọa độ

b)

Xác định trọng tâm vật rắn

c)

Cộng hai lực đồng quy thành một lực

d)

Xác định phản lực liên kết

8.

Phản lực liên kết trong liên kết tựa không ma sát có:

a)

Phương vuông góc với mặt tựa

b)

Phương song song với mặt tựa

c)

Chiều luôn hướng ra khỏi vật xét

d)

Trị số không đổi

9.

Đơn vị do của lực là:

a)

kg

b)

N (Newton)

c)

J (Joule)

d)

Pa (Pascal)

10.

Lực là một đại lượng:

a)

Vô hướng

b)

Véc tơ

c)

Đại số

d)

Tỷ lệ

11.

Mô men của một lực phụ thuộc vào:

a)

Trọng lượng của vật

b)

Vị trí hình học của vật

c)

Lực và cánh tay đòn

d)

Vận tốc của lực tác dụng

12.

Ngẫu lực không gây ra:

a)

Chuyển động quay

b)

Lực tổng cộng khác 0

c)

Di chuyển tịnh tiến

d)

Mô men đối với mọi điểm

13.

Hợp lực là:

a)

Một lực nhỏ hơn tổng tất cả các lực

b)

Lực trung bình của các lực

c)

Lực duy nhất tương đương với hệ lực

d)

Tổng véc tơ của tất cả các lực

14.

Phản lực liên kết của dây mềm, thẳng:

a)

Theo phương ngang

b)

Vuông góc với dây

c)

Theo phương của dây

d)

Không xác định được

15.

Phản lực tại gối bản lề cố định gồm:

a)

Một lực vuông góc

b)

Hai lực vuông góc nhau

c)

Ba lực vuông góc nhau

d)

Một lực và một ngẫu lực

16.

Khi hợp lực của hệ lực bằng 0, hệ lực được gọi là:

a)

Hệ lực tương đương

b)

Hệ lực cân bằng

c)

Hệ lực đồng quy

d)

Hệ lực ngẫu nhiên

17.

Phản lực liên kết luôn có chiều:

a)

Không xác định

b)

Trùng với chiều trượt

c)

Ngược chiều với chuyển động bị cản trở

d)

Cùng chiều với chuyển động

18.

Liên kết bản lề di động chỉ cản trở chuyển động theo phương nào?

a)

Theo cả hai phương x và y

b)

Theo phương ngang

c)

Theo phương vuông góc với mặt tựa

d)

Theo phương dọc

19.

Véc tơ chính của hệ lực được hiểu là:

a)

Tổng các mô men lực

b)

Tổng véc tơ của các lực trong hệ

c)

Tổng phản lực liên kết

d)

Véc tơ song song với hợp lực

20.

Một vật được xem là tự do khi:

a)

Nó bị ràng buộc chuyển động bởi liên kết

b)

Nó không chịu lực nào tác dụng

c)

Nó có thể chuyển động theo bất kỳ hướng nào không bị cản trở

d)

Nó luôn đứng yên