wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.2. 50 câu hỏi về mệnh đề quan hệ rút gọn cơ bản

Total questions: 51

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
The student _____ hard will definitely pass the exam. (Học sinh học chăm chỉ chắc chắn sẽ đậu kỳ thi.)
a)
studying
b)
who studies
c)
studied
2.
I met the scientist _____ on climate change research at the conference. (Tôi đã gặp nhà khoa học nghiên cứu về biến đổi khí hậu tại hội nghị.)
a)
working
b)
who works
c)
worked
3.
The book _____ by Shakespeare is considered a masterpiece. (Cuốn sách được viết bởi Shakespeare được coi là kiệt tác.)
a)
written
b)
which written
c)
writing
4.
She became a teacher _____ about innovative education methods. (Cô ấy trở thành giáo viên đam mê các phương pháp giáo dục sáng tạo.)
a)
passionate
b)
who passionate
c)
passionately
5.
The research _____ last year has gained international recognition. (Nghiên cứu được công bố năm ngoái đã nhận được sự công nhận quốc tế.)
a)
published
b)
which published
c)
publishing
6.
The engineer _____ the new bridge is internationally acclaimed. (Kỹ sư thiết kế cây cầu mới được quốc tế tán dương.)
a)
designing
b)
who designing
c)
designed
7.
The vaccine _____ by our team has been approved by the FDA. (Vắc-xin được phát triển bởi nhóm của chúng tôi đã được FDA phê duyệt.)
a)
developed
b)
which developed
c)
developing
8.
He is a doctor _____ in cardiology and has 20 years of experience. (Anh ấy là bác sĩ chuyên về tim mạch và có 20 năm kinh nghiệm.)
a)
specializing
b)
who specializing
c)
specialized
9.
The data _____ from the experiment supports our hypothesis. (Dữ liệu thu thập từ thí nghiệm ủng hộ giả thuyết của chúng tôi.)
a)
collected
b)
which collected
c)
collecting
10.
The woman _____ the presentation is our department head. (Người phụ nữ đang thuyết trình là trưởng phòng của chúng tôi.)
a)
giving
b)
who giving
c)
given
11.
The technology _____ in the 1990s revolutionized communication. (Công nghệ được phát minh vào những năm 1990 đã cách mạng hóa giao tiếp.)
a)
invented
b)
which invented
c)
inventing
12.
She is a researcher _____ in environmental science. (Cô ấy là nhà nghiên cứu quan tâm đến khoa học môi trường.)
a)
interested
b)
who interested
c)
interestingly
13.
The participants _____ in the study showed significant improvement. (Những người tham gia được chọn cho nghiên cứu đã có sự tiến bộ đáng kể.)
a)
selected
b)
who selected
c)
selecting
14.
The professor _____ advanced mathematics has won several awards. (Giáo sư dạy toán nâng cao đã giành được nhiều giải thưởng.)
a)
teaching
b)
who teaching
c)
taught
15.
The medicine _____ for this disease is highly effective. (Thuốc được kê đơn cho bệnh này rất hiệu quả.)
a)
prescribed
b)
which prescribed
c)
prescribing
16.
He became an architect _____ for sustainable design. (Anh ấy trở thành kiến trúc sư nổi tiếng về thiết kế bền vững.)
a)
known
b)
who known
c)
knowing
17.
The samples _____ from different locations will be analyzed tomorrow. (Các mẫu được thu thập từ các địa điểm khác nhau sẽ được phân tích ngày mai.)
a)
taken
b)
which taken
c)
taking
18.
The students _____ in the laboratory are conducting important research. (Các sinh viên làm việc trong phòng thí nghiệm đang tiến hành nghiên cứu quan trọng.)
a)
working
b)
who working
c)
worked
19.
The software _____ by Microsoft is widely used in offices. (Phần mềm được tạo ra bởi Microsoft được sử dụng rộng rãi trong các văn phòng.)
a)
created
b)
which created
c)
creating
20.
She is a nurse _____ to helping patients recover quickly. (Cô ấy là y tá tận tụy giúp bệnh nhân phục hồi nhanh chóng.)
a)
dedicated
b)
who dedicated
c)
dedicating
21.
The device _____ by scientists can detect early signs of disease. (Thiết bị được thiết kế bởi các nhà khoa học có thể phát hiện dấu hiệu sớm của bệnh tật.)
a)
designed
b)
which designed
c)
designing
22.
The manager _____ the project has extensive experience in this field. (Quản lý phụ trách dự án có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực này.)
a)
supervising
b)
who supervising
c)
supervised
23.
The report _____ yesterday contains crucial information. (Báo cáo được nộp hôm qua chứa thông tin quan trọng.)
a)
submitted
b)
which submitted
c)
submitting
24.
He is a scientist _____ for his groundbreaking discoveries. (Anh ấy là nhà khoa học được tôn trọng vì những khám phá đột phá.)
a)
respected
b)
who respected
c)
respecting
25.
The materials _____ for construction must meet safety standards. (Vật liệu được sử dụng cho xây dựng phải đáp ứng tiêu chuẩn an toàn.)
a)
used
b)
which used
c)
using
26.
The researcher _____ the experiment carefully recorded all observations. (Nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm đã ghi chép cẩn thận tất cả quan sát.)
a)
conducting
b)
who conducting
c)
conducted
27.
The building _____ last century is now a historical landmark. (Tòa nhà được xây dựng thế kỷ trước giờ là di tích lịch sử.)
a)
constructed
b)
which constructed
c)
constructing
28.
She became a lawyer _____ in environmental law. (Cô ấy trở thành luật sư chuyên về luật môi trường.)
a)
specializing
b)
who specializing
c)
specialized
29.
The equipment _____ from Germany is of excellent quality. (Thiết bị được nhập khẩu từ Đức có chất lượng tuyệt vời.)
a)
imported
b)
which imported
c)
importing
30.
The doctor _____ patients in the emergency room works tirelessly. (Bác sĩ điều trị bệnh nhân trong phòng cấp cứu làm việc không mệt mỏi.)
a)
treating
b)
who treating
c)
treated
31.
The algorithm _____ by our team processes data more efficiently. (Thuật toán được phát triển bởi nhóm chúng tôi xử lý dữ liệu hiệu quả hơn.)
a)
developed
b)
which developed
c)
developing
32.
He is an engineer _____ for his innovative solutions. (Anh ấy là kỹ sư được công nhận vì các giải pháp sáng tạo.)
a)
recognized
b)
who recognized
c)
recognizing
33.
The medication _____ by the pharmacy is ready for pickup. (Thuốc được chuẩn bị bởi hiệu thuốc đã sẵn sàng để lấy.)
a)
prepared
b)
which prepared
c)
preparing
34.
The volunteers _____ for the charity event showed great enthusiasm. (Các tình nguyện viên đăng ký cho sự kiện từ thiện đã thể hiện nhiệt tình lớn.)
a)
registered
b)
who registered
c)
registering
35.
The application _____ last month has been approved. (Đơn đăng ký được nộp tháng trước đã được phê duyệt.)
a)
submitted
b)
which submitted
c)
submitting
36.
She is a therapist _____ to helping trauma survivors. (Cô ấy là nhà trị liệu cam kết giúp đỡ những người sống sót sau chấn thương.)
a)
committed
b)
who committed
c)
committing
37.
The technique _____ by surgeons reduces recovery time significantly. (Kỹ thuật được sử dụng bởi các bác sĩ phẫu thuật giảm đáng kể thời gian hồi phục.)
a)
used
b)
which used
c)
using
38.
The professor _____ the lecture is a Nobel Prize winner. (Giáo sư đang giảng bài là người đoạt giải Nobel.)
a)
delivering
b)
who delivering
c)
delivered
39.
The components _____ in Japan are known for their reliability. (Các linh kiện được sản xuất tại Nhật Bản nổi tiếng về độ tin cậy.)
a)
manufactured
b)
which manufactured
c)
manufacturing
40.
He became a consultant _____ in digital transformation. (Anh ấy trở thành chuyên gia tư vấn có kinh nghiệm về chuyển đổi số.)
a)
experienced
b)
who experienced
c)
experiencing
41.
The data _____ through surveys provides valuable insights. (Dữ liệu được thu thập qua khảo sát cung cấp những hiểu biết có giá trị.)
a)
gathered
b)
which gathered
c)
gathering
42.
The artist _____ the mural has won international acclaim. (Nghệ sĩ tạo ra bức tranh tường đã giành được sự hoan nghênh quốc tế.)
a)
creating
b)
who creating
c)
created
43.
The products _____ in this facility undergo strict quality control. (Các sản phẩm được sản xuất tại cơ sở này trải qua kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.)
a)
produced
b)
which produced
c)
producing
44.
She is a social worker _____ about community development. (Cô ấy là nhân viên xã hội đam mê phát triển cộng đồng.)
a)
passionate
b)
who passionate
c)
passionately
45.
The findings _____ in the journal have sparked scientific debate. (Những phát hiện được xuất bản trong tạp chí đã gây ra cuộc tranh luận khoa học.)
a)
published
b)
which published
c)
publishing
46.
The technician _____ the equipment ensures optimal performance. (Kỹ thuật viên bảo trì thiết bị đảm bảo hiệu suất tối ưu.)
a)
maintaining
b)
who maintaining
c)
maintained
47.
The study _____ by Harvard University reveals important trends. (Nghiên cứu được thực hiện bởi Đại học Harvard tiết lộ những xu hướng quan trọng.)
a)
conducted
b)
which conducted
c)
conducting
48.
He is a manager _____ for motivating his team effectively. (Anh ấy là quản lý được biết đến vì thúc đẩy nhóm của mình hiệu quả.)
a)
known
b)
who known
c)
knowing
49.
The protocol _____ by the committee will be implemented next month. (Giao thức được phê duyệt bởi ủy ban sẽ được triển khai tháng tới.)
a)
approved
b)
which approved
c)
approving
50.
The researcher _____ data from multiple sources discovered new patterns. (Nhà nghiên cứu phân tích dữ liệu từ nhiều nguồn đã phát hiện ra các mẫu mới.)
a)
analyzing
b)
who analyzing
c)
analyzed
51.
The innovation _____ at our company has received a patent. (Sự đổi mới được phát triển tại công ty chúng tôi đã nhận được bằng sáng chế.)
a)
developed
b)
which developed
c)
developing