wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz buổi 7

Total questions: 33

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

“Tháng 11 trong tiếng Trung là gì?”

a)

十二月 (shí’èr yuè)

b)

十一月 (shíyī yuè)

c)

一月 (yī yuè)

d)

十月 (shí yuè)

2.

“Năm 2025" nói thế nào trong tiếng Trung?

a)

二五年 (èr wǔ nián)

b)

二〇二四年 (èr líng èr sì nián)

c)

二〇二五年 (èr líng èr wǔ nián)

d)

二零二五年 (èr líng èr wǔ nián)

3.

“Thứ 7 tôi đi siêu thị” tiếng Trung nói thế nào?

a)

星期六我去学校

xīng qī liù wǒ qù xué xiào

b)

星期六我去超市

xīng qī liù wǒ qù chāo shì

c)

星期六我不去超市

xīng qī liù wǒ bú qù chāo shì

d)

星期日我去超市

xīng qī rì wǒ qù chāo shì

4.

Đâu là ví dụ cho câu hỏi chính phản?

a)

你很忙。

nǐ hěn máng.

b)

你去吗?

nǐ qù ma?

c)

你去哪儿?

nǐ qù nǎr?

d)

你去不去?

nǐ qù bú qù?

5.

Nghĩa của 周日 là gì?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ sáu

6.

Từ cùng nghĩa với 星期三 là?

a)

礼拜天 (lǐbài tiān)

b)

礼拜三 (lǐbài sān)

c)

星期四 (xīngqī sì)

d)

星期二 (xīngqī èr)

7.

“Bây giờ là tháng mấy?” tiếng Trung là gì?

a)

现在是几月?

xiàn zài shì jǐ yuè?

b)

现在是几号?

xiàn zài shì jǐ hào?

c)

今天是几月?

jīn tiān shì jǐ yuè?

d)

现在几点?

xiàn zài jǐ diǎn?

8.

“Bạn ở đâu?” tiếng Trung là gì?

a)

你是谁?

b)

你好吗?

c)

你在哪儿?

d)

你去哪儿?

9.

“Ngày mai là thứ 3” tiếng Trung là gì?

a)

今天是星期二

b)

昨天是星期二

c)

明天是星期三

d)

明天是星期二

10.

“Hôm nay là thứ 2” tiếng Trung là gì?

a)

今天是星期一

b)

明天是星期一

c)

今天是星期二

d)

今天是星期天

11.

“Ngày kia là mồng 8” tiếng Trung là gì?

a)

今天是八号

jīn tiān shì bā hào.

b)

昨天是八号

zuó tiān shì bā hào.

c)

后天是八号

hòu tiān shì bā hào.

d)

明天是八号

míng tiān shì bā hào.

12.

“Hôm qua là ngày 7 tháng 8” tiếng Trung là gì?

a)

昨天是七月八号

zuó tiān shì qī yuè bā hào.

b)

明天是八月七号

míng tiān shì bā yuè qī hào.

c)

今天是八月七号

jīn tiān shì bā yuè qī hào.

d)

昨天是八月七号

zuó tiān shì bā yuè qī hào.

13.

Từ nào sau đây có nghĩa là ‘tan làm’?

a)

下班 (xiàbān)

b)

下课 (xiàkè)

c)

出门 (chūmén)

d)

上班 (shàngbān)

14.

Từ nào sau đây có nghĩa là ‘xin nghỉ phép’?

a)

上班 (shàngbān)

b)

出差 (chūchāi)

c)

放假 (fàngjià)

d)

请假 (qǐngjià)

15.

Từ nào sau đây có nghĩa là ‘nhà máy’?

a)

医院

yī yuàn

b)

工厂

gōng chǎng

c)

学校

xué xiào

d)

公司

gōng sī

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là ‘kỹ thuật’?

a)

技术 (jìshù)

b)

工程 (gōngchéng)

c)

机器 (jīqì)

d)

科学 (kēxué)

17.

“Tôi đi bệnh viện khám bệnh” tiếng Trung là gì?

a)

我去学校学习

wǒ qù xué xiào xué xí.

b)

我去公司工作

wǒ qù gōng sī gōng zuò.

c)

我去医院看病

wǒ qù yī yuàn kàn bìng.

d)

我去商店买东西

wǒ qù shāng diàn mǎi dōng xi.

18.

"Cuối tuần" tiếng Trung là gì?

a)

上午 (Shàngwǔ)

b)

星期一 (Xīngqīyī)

c)

周末 (Zhōumò)

d)

晚上 (Wǎnshang)

19.

Câu nào có nghĩa là "Sáng mai tôi đi làm"?

a)

我明天早上上班。
(Wǒ míngtiān zǎoshang shàngbān.)

b)

我昨天早上上班。
(Wǒ zuótiān zǎoshang shàngbān.)

c)

我今天早上上班。
(Wǒ jīntiān zǎoshang shàngbān.)

d)

我后天早上上班。
(Wǒ hòutiān zǎoshang shàngbān.)

20.

Câu nào có nghĩa là "Tôi ở nhà tối hôm qua"?

a)

我明天晚上在家。
(Wǒ míngtiān wǎnshang zài jiā.)

b)

我前天晚上在家。
(Wǒ qiántiān wǎnshang zài jiā.)

c)

我今天晚上在家。
(Wǒ jīntiān wǎnshang zài jiā.)

d)

我昨天晚上在家。
(Wǒ zuótiān wǎnshang zài jiā.)

21.

"Ngày kia" tiếng Trung là gì?

a)

明天 (Míngtiān)

b)

昨天 (Zuótiān)

c)

后天 (Hòutiān)

d)

前天 (Qiántiān)

22.

"Chiều nay" tiếng Trung là gì?

a)

今天下午 (Jīntiān xiàwǔ)

b)

明天下午 (Míngtiān xiàwǔ)

c)

昨天下午 (Zuótiān xiàwǔ)

d)

后天下午 (Hòutiān xiàwǔ)

23.

"6 giờ rưỡi sáng hôm nay" tiếng Trung là:

a)

昨天早上六点半
(Zuótiān zǎoshang liù diǎn bàn)

b)

今天早上六点半
(Jīntiān zǎoshang liù diǎn bàn)

c)

今天上午六点
(Jīntiān shàngwǔ liù diǎn)

d)

明天早上六点半
(Míngtiān zǎoshang liù diǎn bàn)

24.

"11 giờ trưa ngày mai" tiếng Trung là:

a)

后天中午十一点
(Hòutiān zhōngwǔ shíyī diǎn)

b)

今天中午十一点
(Jīntiān zhōngwǔ shíyī diǎn)

c)

明天中午十一点
(Míngtiān zhōngwǔ shíyī diǎn)

d)

明天晚上十一点
(Míngtiān wǎnshang shíyī diǎn)

25.

"Ngày mai bạn ở công ty không?" tiếng Trung là:

a)

你昨天在公司吗?
(Nǐ zuótiān zài gōngsī ma?)

b)

你明天在公司吗?
(Nǐ míngtiān zài gōngsī ma?)

c)

你明天去公司吗?
(Nǐ míngtiān qù gōngsī ma?)

d)

你今天在公司吗?
(Nǐ jīntiān zài gōngsī ma?)

26.

"Tối nay tôi không ở nhà" tiếng Trung là:

a)

我今天下午不在家。
(Wǒ jīntiān xiàwǔ bú zài jiā.)

b)

我今天晚上不在家。
(Wǒ jīntiān wǎnshang bú zài jiā.)

c)

我昨天晚上不在家。
(Wǒ zuótiān wǎnshang bú zài jiā.)

d)

我明天晚上不在家。
(Wǒ míngtiān wǎnshang bú zài jiā.)

27.

"Tôi không biết lái xe." tiếng Trung là:

a)

我不开车。
(Wǒ bù kāichē.)

b)

我喜欢开车。
(Wǒ xǐhuan kāichē.)

c)

我没有车。
(Wǒ méiyǒu chē.)

d)

我不会开车。
(Wǒ bú huì kāichē.)

28.

"Bạn biết tên của cô ấy không?" tiếng Trung là:

a)

你知道她的名字吗?
(Nǐ zhīdao tā de míngzi ma?)

b)

你认识她吗?
(Nǐ rènshi tā ma?)

c)

她知道你的名字吗?
(Tā zhīdao nǐ de míngzi ma?)

d)

你叫什么名字?
(Nǐ jiào shénme míngzi?)

29.

"Bạn muốn ăn mấy bát cơm?" tiếng Trung là:

a)

你要几杯饭?
(Nǐ yào jǐ bēi fàn?)

b)

你想吃几个饭?
(Nǐ xiǎng chī jǐ ge fàn?)

c)

你想吃几碗饭?
(Nǐ xiǎng chī jǐ wǎn fàn?)

d)

你想喝几碗饭?
(Nǐ xiǎng hē jǐ wǎn fàn?)

30.

"Nhà tôi có 2 chiếc xe máy." tiếng Trung là:

a)

我有家两辆摩托车。
(Wǒ yǒu jiā liǎng liàng mótuōchē.)

b)

我家有两辆摩托车。
(Wǒ jiā yǒu liǎng liàng mótuōchē.)

c)

我家有两个摩托车。
(Wǒ jiā yǒu liǎng ge mótuōchē.)

d)

我家有二辆摩托车。
(Wǒ jiā yǒu èr liàng mótuōchē.)

31.

"Tôi không có máy tính." tiếng Trung là:

a)

我没有电脑。
(Wǒ méiyǒu diànnǎo.)

b)

我不有电脑。
(Wǒ bù yǒu diànnǎo.)

c)

我不是电脑。
(Wǒ bú shì diànnǎo.)

d)

我不会电脑。
(Wǒ bú huì diànnǎo.)

32.

"Bạn có tiền không?" tiếng Trung là:

a)

你会钱吗?
(Nǐ huì qián ma?)

b)

你有钱吗?
(Nǐ yǒu qián ma?)

c)

你没有钱吗?
(Nǐ méiyǒu qián ma?)

d)

你是钱吗?
(Nǐ shì qián ma?)

33.

"Rất vui được gặp bạn." tiếng Trung là:

a)

很高兴认识你。
(Hěn gāoxìng rènshi nǐ.)

b)

很高兴看你。
(Hěn gāoxìng kàn nǐ.)

c)

很高兴知道你。
(Hěn gāoxìng zhīdao nǐ.)

d)

很高兴见名字。
(Hěn gāoxìng jiàn míngzi.)