Worksheets第四课:数字和时间_Kiểm tra từ vựng và mẫu câu tiếng Trung
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
"现在 Xiànzài" có nghĩa là gì?
Hôm qua
Bây giờ
Ngày mai
Tối nay
Phiên âm của "几点" là gì?
jǐfēn
jǐdiǎn
shàngbān
shíjiān
Phán đoán 对 [duì ] (đúng) hoặc 错
[cuò] (sai ) với từ “上班 ” và phiên âm [xià bān]:
对 [duì ]
错 [cuò]
Chữ “刻 [kè]” nghĩa là gì trong cụm "十点一刻 Shí diǎn yí kè"?
30 phút
5 phút
15 phút
10 phút
“Bây giờ là mấy giờ?” trong tiếng Trung là:
你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
现在几点上班?
Xiànzài jǐ diǎn shàngbān?
十点几分?
Shí diǎn jǐ fēn?
Chọn câu trả lời đúng: 你几点上班?Nǐ jǐ diǎn shàngbān?
我三点半上班。
Wǒ sān diǎn bàn shàngbān.
我上班几点?
Wǒ shàngbān jǐ diǎn?
我几点下课?
Wǒ jǐ diǎn xiàkè?
八点几分上班。
Bā diǎn jǐ fēn shàngbān.
“8 giờ rưỡi” viết thế nào?
八点十五 分
Bā diǎn shíwǔ fēn
八点半 Bā diǎn bàn
八点三刻
Bā diǎn sān kè
八点零五 分
Bā diǎn líng wǔ fēn
10 giờ 15 phút có thể nói thế nào?
十点一刻
Shí diǎn yí kè
十点半 Shí diǎn bàn
十点差五分
Shí diǎnchā wǔ fēn
十五点一刻
Shíwǔ diǎn yí kè
Điền vào chỗ trống: 现在 几______?Xiànzài jǐ ...........?
下班 xiàbān
点 diǎn
半 bàn
刻 kè
Điền từ đúng: 我 ______ 点上班。Wǒ______diǎn shàngbān.
刻 kè
差 chà
几 jǐ
八 bā
