WorksheetsQuiz về ECG ôn tập
Total questions: 140
Worksheet time: 13mins
Hoại tử cơ tim xuyên thành có thể gây ra tình trạng nào trong ECG?
Nhồi máu cơ tim ST chênh lên
Rối loạn nhịp tim
Cơn đau thắt ngực không ổn định
Nhoài máu cơ tim không ST chênh lên
Khi nào ST chênh lên trong trường hợp STEMI?
Khi có sự tăng huyết áp
Khi có sự co thắt mạch vành
Khi có sự thiếu máu cục bộ
Khi có sự tắc nghẽn hoàn toàn mạch vành
Dấu hiệu nào cho thấy bệnh nhân có thể bị thiếu máu cơ tim?
Đau đầu
Mệt mỏi
Đau ngực
Chóng mặt
Thay đổi nào trong ECG có thể xuất hiện sau 15 phút khi bệnh nhân nhập viện do đau ngực?
ST bình thường
ST chênh xuống ở V1,2,3,4
ST chênh lên ở V1,2,3,4
ST không thay đổi
Khi nào cần nghi ngờ NMCT ở bệnh nhân có ST chênh lên?
Khi có triệu chứng đau ngực
Khi có tiền sử bệnh tim
Khi ST chênh xuống ≥1mm ở bất kỳ chuyển đạo nào
Khi ST chênh lên ≥1mm ở bất kỳ chuyển đạo nào
Dấu hiệu nào có thể phân biệt NMCT với các nguyên nhân khác?
ST không thay đổi
Hình ảnh soi gương
ST chênh xuống
ST bình thường
Khi nào ST chênh lên có thể xuất hiện trong trường hợp RBBB?
Khi có bệnh lý phổi
Khi có bệnh lý thận
Khi không có NMCT
Khi có NMCT
Dấu hiệu nào cho thấy bệnh nhân có thể bị NMCT thành dưới do nhánh RCA?
ST bình thường
ST chênh cao ở DII hơn DIII
ST chênh xuống
ST chênh cao ở DIII hơn DII
Dấu hiệu nào có thể cho thấy NMCT thành dưới?
ST chênh cao ở II, III, aVF
ST chênh cao ở V1, V2
ST bình thường
ST chênh xuống ở V5, V6
Khi nào ST chênh lên có thể xuất hiện trong trường hợp LBBB?
Khi có NMCT
Khi có bệnh lý phổi
Khi có bệnh lý thận
Khi không có NMCT
Dấu hiệu nào có thể cho thấy bệnh nhân có thể bị NMCT thành trước?
ST chênh lên ở V1,2,3
ST chênh xuống ở V1,2,3
ST không thay đổi
ST bình thường
Dấu hiệu nào có thể cho thấy NMCT thành dưới?
ST chênh xuống
ST bình thường
ST chênh cao ở V1, V2
ST chênh cao ở II, III, aVF
Khi nào ST chênh lên có thể xuất hiện trong trường hợp RBBB?
Khi có bệnh lý thận
Khi có bệnh lý phổi
Khi không có NMCT
Khi có NMCT
Khi nào cần nghi ngờ NMCT ở bệnh nhân có ST chênh lên?
Khi ST chênh lên ≥1mm ở bất kỳ chuyển đạo nào
Khi ST chênh xuống ≥1mm ở bất kỳ chuyển đạo nào
Khi có triệu chứng đau ngực
Khi có tiền sử bệnh tim
Triệu chứng thường gặp nhất của bệnh tim thiếu máu cục bộ
Các cơn đau thắt ngực
Khó thở, hụt hơi
Đánh trống ngực
Tăng huyết áp
Đâu không phải biến chứng của bệnh mạch vành
Hoại tử
Suy tim
Tử vong
Tăng đông máu
Pha nào trong điện thế hoạt động của tim tương ứng với đoạn ST phẳng?
Pha 0
Pha 1
Pha 2
Pha 3
Thay đổi nào sau đây không ảnh hưởng đến điện tâm đồ?
Nồng độ Canxi
Nồng độ Natri
Nồng độ Magie
Nồng độ Kali
Biểu hiện nào là đặc trưng của tăng Kali máu?
Sóng P dẹt
Kéo dài khoảng QRS
Kéo dài khoảng QT
Sóng T dẹt
Sóng T cao và đối xứng thường gặp trong tình trạng nào?
Tăng Canxi máu
Hạ Kali máu
Tăng Kali máu
Hạ Canxi máu
Sóng U nổi bật trong điện tâm đồ thường gặp trong tình trạng nào?
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Nguyên nhân nào không gây ra hạ canxi máu?
Tăng phosphor máu
Cường cận giáp
Viêm tụy cấp
Suy tuyến cận giáp
Điện tâm đồ nào cho thấy sóng Osborn?
Tăng Canxi máu
Hạ Kali máu
Tăng Kali máu
Hạ Canxi máu
Thay đổi nào là đặc trưng nhất trong hạ kali máu?
Kéo dài khoảng QT
Sóng T dẹt
Sóng U nổi bật
Sóng P dẹt
Điện tâm đồ nào cho thấy sự kéo dài khoảng PR?
Tăng Kali máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Hạ Canxi máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng hình sin?
Tăng Canxi máu
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu nặng
Hạ Kali máu
Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân của tăng canxi máu?
Cường cận giáp
Đa u tủy
Viêm tụy cấp
Hội chứng Milk-alkali
Điện tâm đồ nào cho thấy sóng T đảo ngược?
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Tăng Canxi máu
Hạ Kali máu
Sóng nào không xuất hiện trong tình trạng hạ kali máu?
Sóng P dẹt
Sóng J
Sóng U nổi bật
Sóng T dẹt
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng J?
Hạ Kali máu
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Tăng Canxi máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sự kéo dài khoảng thời gian PR?
Tăng Kali máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Hạ Canxi máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng hình sin?
Tăng Canxi máu
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu nặng
Hạ Kali máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sóng U nổi bật?
Tăng Kali máu
Hạ Canxi máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sự kéo dài khoảng QT?
Bệnh nhân 24 tuổi
Bệnh nhân 41 tuổi
Bệnh nhân 53 tuổi
Bệnh nhân 72 tuổi
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng P dẹt?
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Thay đổi nào là đặc trưng nhất trong tăng canxi máu?
Sóng P dẹt
Sóng U dẹt
Sóng T cao
Kéo dài khoảng QT
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng T dẹt?
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng T cao và nhọn?
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Tăng Canxi máu
Hạ Kali máu
Sóng nào thường xuất hiện trong tình trạng tăng Kali máu?
Sóng U dẹt
Sóng J
Sóng T cao
Sóng P dẹt
Điện tâm đồ nào cho thấy sự xuất hiện của sóng T đảo ngược?
Hạ Kali máu
Tăng Canxi máu
Hạ Canxi máu
Tăng Kali máu
Điện tâm đồ (ECG) là gì?
Bản ghi đồ hoạ cấu trúc tim
Bản ghi hình ảnh của tim
Bản ghi âm thanh của nhịp tim
Bản ghi đồ họa về điện thế do tim tạo ra
Các tín hiệu trong ECG được phát hiện bằng cách nào?
Bằng các điện cực kim loại
Bằng cảm biến nhiệt độ
Bằng các điện cực giấy
Bằng các điện cực than chì
Sóng P trong ECG biểu hiện điều gì?
Tái cực tâm nhĩ
Khử cực tâm thất
Khử cực tâm nhĩ
Tái cực tâm thất
Khoảng PR trong ECG có thời gian bình thường là bao nhiêu?
0,08 – 0,12 giây
0,12 – 0,20 giây
0,10 – 0,21 giây
0,15 – 0,25 giây
Phức bộ QRS trong ECG biểu hiện điều gì?
Tái cực tâm thất
Tái cực tâm nhĩ
Khử cực tâm nhĩ
Khử cực tâm thất
Điều gì xảy ra khi trục QRS lệch phải?
Có thể có bệnh lý
Chỉ xảy ra ở người lớn
Là bình thường
Không có ý nghĩa
Sóng T trong ECG biểu hiện điều gì?
Thời gian co bóp tâm thất
Thời gian khử cực tâm nhĩ
Thời gian dẫn truyền xung động
Thời gian hồi phục tâm thất
Điện cực nào được gắn với tay phải trong chuyển đạo I?
Điện cực dương
Điện cực âm
Không có điện cực
Điện cực trung tính
Sóng U trong ECG thường có đặc điểm gì?
Rất nhỏ hoặc không có
Rất lớn
Luôn dương
Luôn âm
Tại sao cần đến 6 đạo trình chi trong ECG?
Để ghi lại điện tâm đồ từ các điện cực khác nhau
Để đo huyết áp
Để kiểm tra nhịp tim
Để xác định vị trí tim
Thời gian VAT của thất phải là bao nhiêu?
≤ 0,035 giây
≤ 0,055 giây
≤ 0,025 giây
≤ 0,045 giây
Điều gì xảy ra khi sóng S sâu ở V1 và V2?
Chỉ xảy ra ở người lớn
Có thể có phì đại thất trái
Là bình thường
Không có ý nghĩa
Khoảng QT trong ECG có ý nghĩa gì?
Thời gian dẫn truyền xung động
Thời gian co bóp của tâm nhĩ
Thời gian khử cực và hồi phục của tâm thất
Thời gian nghỉ giữa các nhịp tim
Sóng P bình thường có dạng gì?
Hình chữ U
Trơn láng, dương hoặc âm
Gợn sóng
Hình chữ V
Điều gì xảy ra khi khoảng PR dài hơn 0,2 giây?
Có thể có bệnh lý
Là bình thường
Không có ý nghĩa
Chỉ xảy ra ở người lớn
Sóng R trong phức bộ QRS có đặc điểm gì?
Là sóng dương đầu tiên
Là sóng không có ý nghĩa
Là sóng âm đầu tiên
Là sóng cuối cùng
Trục điện tim bình thường thường nằm trong khoảng nào?
0° đến 90°
-90° đến 0°
90° đến 180°
-180° đến -90°
Điều gì xảy ra khi sóng T đảo ngược?
Chỉ xảy ra ở người lớn
Là bình thường
Có thể có thiếu máu cơ tim
Không có ý nghĩa
Sóng Q trong ECG có thể xuất hiện ở đâu?
V1 và V2
DII và aVL
V5 và V6
DIII và aVR
Điều gì xảy ra khi có block nhánh phải?
Sóng T luôn dương
Không có sóng Q
QRS hẹp hơn 0,10 giây
QRS rộng hơn 0,10 giây
Sóng T thường có dạng gì?
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Hình tròn, trơn láng
Hình vuông
Điều gì xảy ra khi sóng S sâu ở V1 và V2?
Là bình thường
Chỉ xảy ra ở người lớn
Có thể có phì đại thất trái
Không có ý nghĩa
Điện cực nào được gắn với chân trái trong chuyển đạo II?
Điện cực âm
Điện cực trung tính
Điện cực dương
Không có điện cực
Điều gì xảy ra khi sóng P có hai đỉnh cách nhau hơn 0,04 giây?
Có thể có phì đại nhĩ trái
Chỉ xảy ra ở người lớn
Là bình thường
Không có ý nghĩa
Sóng U thường có biên độ tối đa là bao nhiêu?
0-1 mm
1-2 mm
2-3 mm
3-4 mm
Điều gì xảy ra khi sóng R trong phức bộ QRS rộng?
Có thể có block nhánh trái
Không có ý nghĩa
Chỉ xảy ra ở người lớn
Là bình thường
Phát biểu nào đúng về sóng P trong ECG bình thường?
Luôn âm ở DII và dương ở aVR
Có dạng 2 pha ở tất cả các chuyển đạo
Biên độ từ 0,5–2 mm
Luôn âm ở tất cả các chuyển đạo
Phức bộ QRS lệch trục phải khi:
rục điện tim từ -30° đến -90°
Trục QRS > +90°
Trục QRS < 0°
Trục QRS từ 0° đến +60°
Trong block nhánh phải hoàn toàn, tiêu chuẩn nào sau đây đúng?
QRS < 0,10s
QRS có dạng M ở V5
Sóng S rộng ở V1
QRS ≥ 0,12s với sóng R’ ở V1
Bệnh nhân nam 65 tuổi, tiền căn tăng huyết áp, đến khám vì chóng mặt nhẹ. ECG ghi nhận phức hợp QRS rộng ≥ 0,12s, dạng RSR’ ở V1 và sóng S rộng ở V6. Chẩn đoán nào phù hợp nhất?
Block nhánh trái hoàn toàn
Block nhánh phải hoàn toàn
Rung nhĩ
Tăng gánh thất trái
Bệnh nhân khó thở khi gắng sức nhẹ, ECG ghi nhận: V1 có sóng R lớn hơn S, trục lệch phải, ST chênh xuống và T âm ở chuyển đạo trước ngực phải. Chẩn đoán phù hợp nhất:
Tăng gánh thất trái
Block nhánh trái
Phì đại thất phải
Rối loạn điện giải
Sóng Q bất thường khi:
Xuất hiện ở aVR
Rộng > 0,04s và sâu > 25% biên độ QRS
Rộng < 0,03s và sâu < 2mm
Có ở V6
Ai là người phát minh ra EKG
Waller
Lugwid
Einthoven
Penthoven
Trong ECG, điểm J là:
Nơi bắt đầu của sóng T
Nơi nối giữa sóng P và PR
Nơi nối QRS và đoạn ST
Đỉnh sóng R
Tiêu chuẩn điện thế thấp của phức bộ QRS:
< 1 mV ở tất cả các chuyển đạo
< 10 mm ở chi, < 15 mm ở ngực
< 3 mm ở DII và aVR
< 5mm ở chuyển đạo chi, <10 mm ở ngực
Trong dẫn truyền nhĩ-thất, phần nào có tác dụng làm chậm xung điện?
Nút SA
Nút AV
Bó His
Sợi Purkinje
Thời gian VAT ở V1–V2 ≥ 0,04 giây gợi ý điều gì?
Lớn thất trái
Tăng hoạt giao cảm
Block nhánh phải
Chậm dẫn truyền thất phải
ECG: sóng R lớn ở V1, ghi nhận biên độ R = 10mm, S = 8mm, trục QRS 120 độ. Nghi ngờ gì?
Phì đại nhĩ phải
Tràn dịch màng ngoài tim
Phì đại thất phải
Block nhánh trái
Tiếng T4 trên lâm sàng có thể gợi ý hình ảnh gì trên ECG?
Nhịp chậm xoang
Phì đại thất trái
Block nhánh phải
Trục QRS lệch phải
Bạn có cho rằng khoá học CLS Hè của UHS có hữu ích?
Rất hữu ích
Hữu ích
Cực kỳ hữu ích
Không hữu ích
Đặc điểm block nhánh phải trên ECG NGOẠI TRỪ:
Thời gian VAT > 0,05
Trục lệch trái
Tại V1 phức bộ QRS có dạng rSR’ hoặc chữ M
Phức bộ QRS dãn > 0,12s
Đặc điểm block nhánh phải trên ECG NGOẠI TRỪ:
Thời gian VAT > 0,05
Trục lệch trái
Tại V1 phức bộ QRS có dạng rSR’ hoặc chữ M
Phức bộ QRS dãn > 0,12s
Dấu hiệu ECG nào sau đây cảnh báo nguy cơ rung thất?
Ngoại tâm thu trên thất
Rung nhĩ
Ngoại tâm thu trên thất trên sóng T
Tất cả đều đúng
Dấu hiệu của hội chứng Brugada type 1?
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi đi dốc lên rõ; sóng T âm hoặc 2 pha
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lõm xuống rồi hơi dốc lên; sóng T âm.
Tất cả đều sai
Điểm J chênh lên >2mm; Đoạn ST cong lên rồi di dốc xuống; sóng T âm.
Chỉ định nào sau đây KHÔNG phải của ECG?
Tìm các khoảng ngừng tim trên 2s
Xác định thời gian QT
Xác định nhồi máu cơ tim
Theo dõi bệnh cơ tim dãn
Đặc điểm trên ECG KHÔNG thể hiện tăng gánh nhĩ trái?
Sóng P thường có 2 đỉnh
Thời gian khử cực sóng P kéo dài
Sóng P tăng cao trên 2,5mm
Trục sóng P chuyển trái
Sóng T là sóng gì?
Khử cực hai tâm nhĩ
Tái cực chậm tâm thất
Khử cực hai tâm thất
Tái cực nhanh tâm thất
Thành phần ECG sau được sử dụng để đánh giá nồng độ canxi máu?
Sóng P
Phức bộ QRS
Đoạn PR
Khoảng QT
Ngoại tâm thu nhĩ thể hiện qua ECG như thế nào?
Gồm cả 3 ý
Phức bộ QRS không biến dạng
Có loạn nhịp
Phức bộ QRS đến sớm
Trên điện tâm đồ, biến đổi của động mạch vành phải được khảo sát trực tiếp những chuyển đạo nào?
Tất cả đều sai
V1,V2,V4,V5
D1, aVL, V5, V6
D2,D3,aVF
Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII
Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6
Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6
Khoảng QRS bình thường trên 0,12s
Ở Block nhánh phải phức bộ QRS ở V1 có dạng như thế nào?
SR’ hoặc chữ W
rSR’ hoặc chữ M
rS hoặc QS
qRS hoặc chữ W
Sóng P bình thường có biên độ?
Không quá 0,5 mm
Không quá 1.5 mm
Không quá 3.5mm
Không quá 2,5 mm
Thời gian PQ bình thường là?
0,08 - 0,12s
Dưới 0,08s
0,12 – 0,20s
0,20 - 0,30s
Mỗi ô vuông nhỏ trên giấy ghi ECG bao nhiêu giây?
0,02s
0,40s
0,20s
0,04s
Đâu là 6 chuyển đạo ngoại vi trong ECG?
V1, V2, V3, V4, V5, V6
DI, DII, DIII, V1, V2, V3
DI, DII, DIII, aVR, aVL
DI, DII, DIII, aVR, aVF, aV
Bản ghi ECG bình thường, hãy chọn câu sai về nhịp xoang:
Đủ phức bộ P-QRS-T
Thời khoảng PQ dài hơn 0,12s
Không cần có sóng P
Thời khoảng PQ 0,12-0,20s
Dày thất phải theo tiêu chuẩn Sokolow-Lyon được xác định như sau:
RV5 + SV2 > 1,1mV
RV2 + SV5 > 1,1mV
RV2 + SV5 hoặc V6 > 1,1V
RV1 + SV5 hoặc V6 >1,1mV
Khoảng PR được tính từ
Tính từ cuối sóng P đến đầu phức bộ QRS
Tính từ đầu sóng P đến đầu phức bộ QRS
Tính từ đầu sóng P đến cuối phức bộ QRS
Tính từ cuối sóng P đến cuối phức bộ QRS
Sóng T cao, nhọn và đối xứng có thể gặp trong trường hợp:
Thiếu máu cục bộ cơ tim
Cường phế vị
Rối loạn điện giải (tăng K+)
Tất cả đều đúng
Đặc điểm ECG tăng gánh nhĩ phải:
Chủ yếu ở DII, DIII, aVF
Biên độ sóng P tăng
Trục sóng P lệch phải
Tất cả đều đúng
Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:
Sóng T là sóng khử cực của tâm thất
Sóng T là sóng tái cực của tâm thất
Biên độ sóng T cao hơn sóng R
Sóng T cao, nhọn, cân xứng
Sóng U thường xuất hiện ở đạo trình nào ?
V1 và V4
DI và aVF
DI và DIII
V2 và V3
Xác định trục điện tim bằng đạo trình nào ?
DI và aVF
DI và aVR
DII và DIII
DII và aVF
Đặc điểm ECG trong block nhánh trái :
Thời gian VAT > 0,05
Trục điện tim tim lệch trái
Tại V6 phức bộ QRS có dạng R lớn, rR’ hoặc RR
Gồm cả 3 ý
Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào?
P
R
T
U
Trục điện tim bình thường nằm trong khoảng
0 đến 90 độ
90 đến 180 độ
0 đến -90 độ
-90 độ đến 180 độ
Trên ECG, nhồi máu cơ tim thể hiện qua điều gì?
ST chênh lên
ST chênh xuống
Sóng Q sâu và rộng
Đoạn PR ngắn
Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng
Dưới 0,12s
0,12 – 0,16s
0,16 – 0,20s
Trên 0,20s
Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Đoạn ST đẳng điện
Đoạn ST chênh lên tới 1mm
Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm
Đoạn ST chênh xuống tới 1mm
Tình trạng hạ kali máu thể hiện trên ECG qua :
Sóng T cao, nhọn và cân xứng
Xuất hiện sóng U lớn
Phức bộ QRS dãn rộng
Khoảng PR kéo dài
Mô tả sau đây: có nhịp đến sớm, nghỉ bù hoàn toàn, không có P, QRS dãn rộng có thể chẩn đoán:
Không phải ngoại tâm thu
Ngoại tâm thu nhĩ
Ngoại tâm thu thất
Ngoại tâm thu bộ nối
Thì tâm thất thu tương ứng trên ECG là
Khoảng PQ
Khoảng QRS-T
Khoảng T-P
Khoảng R-R
Khoảng QT kéo dài biểu hiện tình trạng rối loạn sau:
Tăng kali máu.
Hạ kali máu.
Tăng canxi máu.
Giảm canxi máu
Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ là?
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất
Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất
Thời gian khử cực của tâm thất
Bệnh nhân tăng kali máu thì thay đổi trên ECG là ?
Sóng T cao, nhọn
Phức bộ QRS dãn
Khoảng PR dài ra
Gồm cả 3 ý
Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào
Q
R
S
KO
Đặc điểm rung nhĩ:
Không có sóng P
Có sóng f nhỏ, không đều
QRS ít thay đổi
Tất cả đều đúng
Đặc điểm trên ECG thể hiện tăng gánh thất trái ?
Dạng sóng R chiếm ưu thế ở V1, V2
Chỉ số Sokolov - Lyon > 35mm
Dạng sóng S chiếm ưu thế ở V5,V6
Trục lệch phải
Tiêu chuẩn chẩn đoán Block nhĩ thất độ 1 là gì ?
Khoảng PR dài > 0,02
Khoảng PR dài > 0,2
Khoảng PR dài > 0,04
Khoảng PR dài > 0,4
Bình thường sóng T cùng chiều với sóng nào
Sóng Q
Sóng R
Sóng S
Không cùng chiều sóng nào
Đặc điểm rung nhĩ:
Không có sóng P
Có sóng f nhỏ, không đều
QRS ít thay đổi
Tất cả đều đúng
Tiêu chuẩn chẩn đoán Block nhĩ thất độ 1 là gì ?
Khoảng PR dài > 0,02
Khoảng PR dài > 0,2
Khoảng PR dài > 0,04
Khoảng PR dài > 0,4
Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:
Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6
Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6
Khoảng QRS bình thường trên 0,12s
Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII
Đặc điểm trên ECG thể hiện tăng gánh thất trái ?
Dạng sóng R chiếm ưu thế ở V1, V2
Chỉ số Sokolov - Lyon > 35mm
Dạng sóng S chiếm ưu thế ở V5,V6
Trục lệch phải
Bệnh nhân khó thở khi gắng sức nhẹ, ECG ghi nhận: V1 có sóng R lớn hơn S, trục lệch phải, ST chênh xuống và T âm ở chuyển đạo trước ngực phải. Chẩn đoán phù hợp nhất:
Tăng gánh thất trái
Block nhánh trái
Phì đại thất phải
Rối loạn điện giải
ECG: sóng V1 R/S: 5/10, V5 R/S: 31/5, trục QRS -40 độ. Nghi ngờ gì?
Phì đại thất trái
Tràn dịch màng ngoài tim
Phì đại thất phải
Block nhánh trái
Hội chứng Brugada thường do đột biến gen nào
SCK5A
SCB5A
SCT5A
SCN5A
Nhịp này là nhịp gì
Rung nhĩ
Cuồng nhĩ
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
AVNRT
ECG này có bất thường gì?
Nhịp chậm xoang
PR dài
QT dài
Sóng T lớn
Tính tần số tim?
65 lần/phút
75 lần/phút
85 lần/phút
95 lần/phút
Xác định bất thường trên ECG?
Nhồi máu cơ tim vùng trước rộng, bên cao
Nhồi máu cơ tim vùng trước vách, mỏm
Nhồi máu cơ tim vùng dưới
Nhồi máu cơ tim vùng trước rộng, thành dưới
Bạn có đánh giá thế nào về khoá học CLS hè của UHS?
Rất hữu ích
Bình thường
Tệ
Rất tệ
Bệnh nhân nam, 50 tuổi, nhập viện vì khó thở. ECG ghi nhận hình ảnh trên. Chẩn đoán nghĩ đến là gì?
Thiếu máu cơ tim cục bộ
STEMI
Phì đại thất trái
Thuyên tắc phổi
ECG này có dạng gì
Rung nhĩ đáp ứng thất nhanh
Cuồng nhĩ
Nhanh thất
Rung thất
ECG này có dạng gì?
ECG bị nhiễu
Mắc sai điện cực
Rung thất
Rung nhĩ
ECG này có dạng gì?
Brugada type 1
QT dài
Nhồi máu cơ tim ST chênh
Lớn thất trái
Bất thường trên ECG này là gì?
Block AV độ 3
Nhịp chậm xoang
Nhịp nhĩ đa ổ
Ngoại tâm thu nhĩ
Bất thường trên ECG này là
Ngoại tâm thu nhĩ
Ngoại tâm thu thất
Nhịp nhanh nhĩ đa ổ
Nhịp bộ nối gia tốc
ECG này có dạng gì?
Hội chứng QT dài
Hôi chứng nhịp nhanh nhịp chậm
Block AV cao độ
Ngoại tâm thu nhĩ
