wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán 10: Mệnh đề và Tập hợp 05

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: a) Không được vào đây! b) Ngày mai bạn đi học không? c) Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh năm 1890. d) 17 chia 3 dư 1. e) 2003 không là số nguyên tố.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Mệnh đề nào sau đây là sai: A. Nếu n là số nguyên chẵn thì n² là số nguyên chẵn; B. Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 5 là số đó phải có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5; C. Tổng 3 góc trong của một tam giác bằng 360°; D. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

3.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 5 là số nguyên tố; B. 4 là số nguyên tố; C. 6 chia hết cho 3; D. 8 là số nguyên tố.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

4.

Mệnh đề nào sau đây không phải là mệnh đề: A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam; B. Bạn có thích ăn pizza không?; C. 10 lớn hơn 5; D. Mặt trời mọc ở phía Đông.

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

5.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 2 + 2 = 5; B. 3 x 3 = 9; C. 5 - 2 = 4; D. 6 / 2 = 3.

a)

B

b)

A

c)

D

d)

C

6.

Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau: A. Trời đang mưa. B. Bạn có đi học không? C. 1 + 1 = 2. D. Hãy đi ngủ sớm.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

7.

Mệnh đề nào sau đây là sai: A. Nếu x = 2 thì x² = 4; B. Nếu x là số nguyên thì x² là số nguyên; C. Nếu x = 3 thì x² = 8; D. Nếu x = 0 thì x² = 0.

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

8.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 10 chia hết cho 2; B. 15 chia hết cho 4; C. 9 là số nguyên tố; D. 12 chia hết cho 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Mệnh đề nào sau đây không phải là mệnh đề: A. Hãy làm bài tập về nhà. B. 7 là số nguyên tố. C. 8 chia hết cho 2. D. Bạn có thích học không?

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

10.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: A. Hãy đi ra ngoài! B. 5 lớn hơn 3. C. Bạn có muốn đi chơi không? D. 10 là số chẵn.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 4 là số nguyên tố; B. 6 chia hết cho 2; C. 9 chia hết cho 4; D. 10 chia hết cho 5.

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

12.

Mệnh đề nào sau đây là sai: A. Nếu x = 1 thì x² = 1; B. Nếu x = 2 thì x² = 4; C. Nếu x = 3 thì x² = 6; D. Nếu x = 4 thì x² = 16.

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

13.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 8 chia hết cho 4; B. 7 chia hết cho 3; C. 5 chia hết cho 2; D. 12 chia hết cho 5.

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

14.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: A. Hãy làm bài tập! B. 3 + 2 = 5. C. Bạn có thích ăn không? D. 6 là số chẵn.

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

15.

Mệnh đề nào sau đây không phải là mệnh đề: A. 5 là số nguyên tố. B. Bạn có muốn đi học không? C. 10 lớn hơn 5. D. 8 chia hết cho 4.

a)

B

b)

D

c)

C

d)

A

16.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 2 + 2 = 4; B. 3 x 3 = 10; C. 5 - 2 = 4; D. 6 / 2 = 4.

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

17.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: A. Hãy đi ra ngoài! B. 4 lớn hơn 2. C. Bạn có thích học không? D. 8 là số chẵn.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

18.

Mệnh đề nào sau đây là sai: A. Nếu n là số nguyên chẵn thì n² là số nguyên chẵn; B. Nếu n là số nguyên lẻ thì n² là số nguyên lẻ; C. Nếu n = 2 thì n² = 4; D. Nếu n = 3 thì n² = 8.

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

19.

Mệnh đề nào sau đây là đúng: A. 10 chia hết cho 5; B. 15 chia hết cho 4; C. 9 là số nguyên tố; D. 12 chia hết cho 3.

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

20.

Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau: A. Hãy làm bài tập! B. 5 lớn hơn 3. C. Bạn có muốn đi chơi không? D. 10 là số chẵn.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3