Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14,15,16 CK2

Total questions: 106

Worksheet time: 4hrs 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công nghệ tế bào bao gồm các chuyên ngành nào?
a)
A. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ sản xuất các chất hoạt tính từ tế bào động vật, thực vật.
b)
B. Công nghệ nuôi cấy mô tế bào và công nghệ di truyền tế bào.
c)
C. Công nghệ vi sinh vật, công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
d)
D. Công nghệ tế bào thực vật và công nghệ tế bào động vật.
2.
Câu 2: Công nghệ tế bào không dựa trên nguyên lí nào?
a)
A. Tính toàn năng của tế bào.
b)
B. Khả năng biệt hoá của tế bào.
c)
C. Khả năng phản biệt hoá của tế bào.
d)
D. Khả năng phân bào giảm nhiễm của tế bào.
3.
Câu 3: Sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự giảm dần về tính toàn năng của các dòng tế bào là đúng?
a)
A. Dòng tế bào mô phân sinh đỉnh, dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô mềm.
b)
B. Dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô phân sinh đỉnh, dòng tế bào mô mềm.
c)
C. Dòng tế bào mô mềm, dòng tế bào mô phân sinh bên, dòng tế bào mô phân sinh đỉnh.
d)
D. Dòng tế bào mô mềm, dòng tế bào mô phân sinh đình, dòng tế bào phân sinh bên.
4.
Câu 4: Sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự tăng dần về tính toàn năng của các dòng tế bào là đúng?
a)
A. Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào mô cơ.
b)
B. Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc phôi.
c)
C. Dòng tế bào mô cơ, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc phôi.
d)
D. Dòng tế bào gốc phôi, dòng tế bào gốc cơ tim, dòng tế bào gốc cuống rốn, dòng tế bào mô
5.
Câu 5: Tính toàn năng của tế bào là:
a)
A. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong mỗi trường thích hợp.
b)
B. quả trình một tế bào biến đổi thành một loại tế bào mới, có tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng.
c)
C. quá trình kích hoạt tế bào đã biệt hóa thành tế bào mới giảm hoặc không còn tính chuyên hóa về cấu trúc và chức năng:
d)
D. khả năng một tế bào phân chia, phát triển thành mô, cơ quan, cơ thể hoàn chỉnh trong mọi loại môi trường.
6.
Câu 6: Tế bào sinh dưỡng của thực vật khi được kích hoạt phản biệt hoá sẽ hình thành
a)
A. mô sẹo.
b)
B. mô biểu bì.
c)
C. mô sinh dưỡng.
d)
D. mô sinh sản.
7.
Câu 7: Tế bào trần là loại tế bào thực vật đã được loại bỏ
a)
A. thành tế bào.
b)
B. nhân tế bào.
c)
C. ti thể.
d)
D. lục lạp.
8.
Câu 8: Cho các thành tựu sau: (1) Tạo mô, cơ quan thay thế (2) Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene (3) Nhân bản vô tính ở động vật Các thành tựu chính của công nghệ tế bào động vật gồm
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (1) và (3).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (1), (2) và (3).
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phân biệt hóa của tế bào?
a)
A. Tính toàn năng của mỗi loại tế bào động vật là giống nhau.
b)
B. Hầu hết các loại tế bào thực vật đều có khả năng phân biệt hóa.
c)
C. Tính toàn năng của tế bào động vật cao hơn tế bào thực vật.
d)
D. Tất cả các dòng tế bào động vật có khả năng phân biệt hóa.
10.
Câu 10: Trong thực tiễn sản xuất, người nông dân thường dùng kĩ thuật giâm cành đối với một số cây trồng như sắn, mía, rau muống, khoai lang.... Đặc tính nào sau đây của tế bào thực vật là nguyên lí để thực hiện kĩ thuật này?
a)
A. Tính toàn năng.
b)
B. Khả năng biệt hoá.
c)
C. Khả năng phân biệt hoá.
d)
D. Tính toàn năng, khả năng biệt hóa và phân biệt hóa.
11.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
a)
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
d)
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
12.
Câu 12: Muốn nghiên cứu về hình thái, sinh lý, hóa sinh hoặc sử dụng một loài nào đó vào thực tiễn thì cần làm gì?
a)
A. Tách riêng từng loài
b)
B. Dùng phương pháp nuôi cấy
c)
C. Dùng phương pháp phân lập vi sinh vật
d)
D. Dùng phương pháp định danh vi khuẩn
13.
Câu 13: Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là
a)
A. vi nấm
b)
B. tảo lục đơn bào
c)
C. vi khuẩn lam
d)
D. vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.
14.
Câu 14: Tảo, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng là
a)
A. quang dị dưỡng
b)
B. hoá dị dưỡng.
c)
C. quang tự dưỡng.
d)
D. hoá tự dưỡng.
15.
Câu 15: Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
16.
Câu 16: Vì sinh vật có thể phân bố trong các loại môi trường là
a)
A. môi trường đất, môi trường nước,
b)
B. môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
c)
C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn.
d)
D. môi trường đất, môi trường nước, mỗi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
17.
Câu 17: Các nhà khoa học đã sử dụng các phương pháp nào đề nghiên cứu vi sinh vật?
a)
A. Phân lập
b)
B. Quan sát hình thái
c)
C. Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
18.
Câu 18: Phương pháp phân lập nhằm tách riêng từng loài vi sinh vật từ hỗn hợp nhiều loài vi sinh vật bằng cách nào?
a)
A. Tách các bộ phận
b)
B. Trải đều mẫu trên môi trường lòng
c)
C. Pha trộn
d)
D. Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc
19.
Câu 19: Cho các nhóm sinh vật sau đây: (1). Vi khuẩn (2). Động vật nguyên sinh (3). Động vật không xương sống (4). Vì nắm (5). Vi tảo (6). Rêu Số nhóm sinh vật thuộc vi sinh vật là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
20.
Câu 20: Kích thước vi sinh vật càng nhỏ thì
a)
A. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.
b)
B. tốc độ trao đổi chất càng cao, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.
c)
C. tốc độ trao đổi chất càng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng nhanh.
d)
D. tốc độ trao đổi chất cảng thấp, tốc độ sinh trưởng và sinh sản càng chậm.
21.
Câu 21: Mục đích của phương pháp phân lập là
a)
A. tách riêng từng loại vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau.
b)
B. tạo ra chủng vi sinh vật mới từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau
c)
C. thống kê số lượng vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau.
d)
D. nhân nhanh sinh khối vi sinh vật từ hỗn hợp gồm nhiều vi sinh vật khác nhau.
22.
Câu 22: Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?
a)
A. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt
b)
B. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh
c)
C. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày
d)
D. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh
23.
Câu 23: Vì sao khuẩn lạc nấm mốc thường lan rộng?
a)
A. Do tế bào nấm mốc phát triển tạo thành sợi dải, xốp
b)
B. Khuẩn lạc có nhiều màu sắc khác nhau như trắng, vàng, đen.......
c)
C. Do các tế bào của khuẩn lạc phát triển
d)
D. Không có đáp án nào đúng
24.
Câu 24: Phương pháp quan sát hình thái thường được sử dụng để nhận biết nhóm nào?
a)
A. Virus
b)
B. Vi khuẩn
c)
C. Vi sinh vật
d)
D. Tế bào
25.
Câu 25: Căn cứ để phân loại các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là
a)
A. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp vật chất.
b)
B. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp năng lượng.
c)
C. dựa vào nguồn oxygen và nguồn cung cấp vật chất.
d)
D. dựa vào nguồn carbon và nguồn cung cấp năng lượng.
26.
Câu 26: Hãy chọn đáp án đúng
a)
A. Mỗi nhóm vi sinh vật có hình thái tế bào đặc trưng
b)
B. Mỗi nhóm vi sinh vật có hình thái tế bào khác nhau
c)
C. Mỗi nhóm vi sinh vật có hình thái tế bào giống nhau
d)
D. Mỗi nhóm vi sinh vật có hình thái tế bào có điểm chung
27.
Câu 27: Các hợp chất tham gia cấu tạo và thực hiện các chức năng sống của tế bào vi sinh vật có thể được nhận biết thông qua đâu?
a)
A. Phản ứng vật lý
b)
B. Phản ứng hóa học
c)
C. Thí nghiệm vật lý
d)
D. Thí nghiệm hóa học
28.
Câu 28: Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật đã trở thành thế mạnh mà công nghệ sinh học đang tập trung khai thác?
a)
A. Có kích thước rất nhỏ.
b)
B. Có khả năng gây bệnh cho nhiều loài.
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
d)
D. Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường.
29.
Câu 29: Để nghiên cứu hình thái vi sinh vật thường phải làm tiêu bản rồi đem soi dưới kính hiển vị vì
a)
A. vi sinh vật có kích thước nhỏ bé.
b)
B. vi sinh vật có cấu tạo đơn giản.
c)
C. vi sinh vật có khả năng sinh sản nhanh.
d)
D. vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh
30.
Câu 30: Nổi nhóm vi sinh vật (cột A) với đặc điểm tương ứng (cột B) để được nội dung phù hợp. (1) Giới Nguyên sinh (2) Giới Khởi sinh (3) Giới Nấm (a) Sinh vật nhân thực, đơn bảo hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng (b) Sinh vật nhân sơ, đơn bào, dị dưỡng hoặc tự dưỡng (c) Sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc tập hợp đơn bào, dị dưỡng
a)
A. 1-a, 2-b, 3-с.
b)
B. 1-b, 2-a, 3-с.
c)
C. 1-b, 2-c, 3-a.
d)
D. 1-c, 2-6, 3-a.
31.
Câu 31: Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là
a)
A. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.
b)
B. sự tăng lên về kích thước tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân.
c)
C. sự tăng lên về khối lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình nguyên phân.
d)
D. sự tăng lên về cả kích thước tế bào và số lượng tế bào trong quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.
32.
Câu 32: Khi nuôi cấy vi khuẩn trong môi trường dinh dưỡng lỏng không bổ sung dinh dưỡng trong suốt quá trình nuôi (nuôi cấy theo mẻ, hệ kín), sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo mấy pha?
a)
A. 2 pha.
b)
B. 3 pha.
c)
C. 4 pha.
d)
D. 5 pha.
33.
Câu 33: Mô tả nào dưới đây nói về pha tiềm phát (pha lag) của quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường dinh dưỡng lỏng, hệ kin? số tế bào chết đi.
a)
A. Vi khuẩn phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi.
b)
B. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, chuẩn bị cho quá trình phân bào ; mật độ tế bào trong quần thể gần như không thay đổi.
c)
C. Vi khuẩn thích ứng dẫn với môi trường, chúng phân chia rất chậm, số tế bào sinh ra bằng
d)
D. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường, chúng tổng hợp các enzyme trao đổi chất và DNA, các tế bào trong quần thể phân chia mạnh mẽ.
34.
Câu 34: Vi sinh vật nhân sơ có thể sinh sản bằng các hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử túi.
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bảo tử đảm.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử tiếp hợp.
d)
D. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
35.
Câu 35: Vi sinh vật nhân thực có thể sinh sản bằng các hình thức nào dưới đây?
a)
A. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính.
b)
B. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bảo tử hữu tính.
c)
C. Phân đôi, nảy chồi, hình thành bào tử vô tính, bào tử hữu tỉnh.
d)
D. Hình thành bào tử vô tính và hữu tính.
36.
Câu 36: Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
a)
A. vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng
b)
B. vi sinh vật có kích thước rất nhỏ
c)
C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh
d)
D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên
37.
Câu 37: Kiều dinh dưỡng của vi khuẩn nitrat hóa là
a)
A. hóa tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hoá dị dưỡng.
d)
D. quang tự dưỡng
38.
Câu 38: Khi nuôi cấy trong hệ kín, pha nào mà vi khuẩn phân chia mạnh mẽ?
a)
A. Pha tiềm phát.
b)
B. Pha lũy thừa.
c)
C. Pha cân bằng.
d)
D. Pha suy vong.
39.
Câu 39: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?
a)
A. Độ ẩm
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Độ pH
d)
D. Ánh sáng
40.
Câu 40: Vi sinh vật B có khả năng sinh trưởng ở pH khoảng 5,5-8,0, sinh trưởng tối ưu ở pH 6,5-7,0. Chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào dưới đây?
a)
A. Nhóm vi sinh vật ưa acid
b)
B. Nhóm vi sinh vật ưa kiềm
c)
C. Nhóm vi sinh vật chịu kiềm
d)
D. Nhóm vi sinh vật ưa trung tính
41.
Câu 41. Vi sinh vật nhân thực có bao nhiêu hình thức sinh sản trong các hình thức dưới đây? (1) Phân đôi. (2) Bào tử hữu tỉnh. (3) Nảy chồi. (4) Bào tử vô tính. (5) Sinh sản sinh dưỡng.
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
42.
Câu 42: Vi sinh vật nào dưới đây? C sinh trưởng tối ưu ở pH khoảng 6,5 – 12,0. Chúng thuộc nhóm vi sinh vật
a)
A. Nhóm vi sinh vật ưa acid
b)
B. Nhóm vi sinh vật ưa kiềm
c)
C. Nhóm vi sinh vật chịu kiềm
d)
D. Nhóm vi sinh vật ưa trung tính.
43.
Câu 43: Các vi sinh vật có khả năng sống và sinh trưởng tốt ở Biển Chết (có nồng độ muối trung bình hằng năm khoảng 31,5%) thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Nhóm vi sinh vật ưa áp cao
b)
B. Nhóm vi sinh vật ưa áp thấp
c)
C. Nhóm vi sinh vật ưa áp trung bình
d)
D. Nhóm vi sinh vật ưa kiềm
44.
Câu 44: Vì sinh vật A có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ 30-35°C. Chúng thuộc nhóm vi sinh vật nào dưới đây? tử 15°C đến 45°C, sinh trưởng tối ưu ở
a)
A. Nhóm vi sinh vật ưa lạnh
b)
B. Nhóm vi sinh vật ưa ẩm
c)
C. Nhóm vi sinh vật ưa nhiệt
d)
D. Nhóm vi sinh vật cực ưa nhiệt
45.
Câu 45: Khi nuôi cấy trong hệ kín, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa thì nên dùng ở thời điểm nào là tốt nhất?
a)
A. Đầu pha suy vong.
b)
B. Đầu pha luỹ thừa.
c)
C. Cuối pha tiềm phát, đầu pha luỹ thừa.
d)
D. Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng.
46.
Câu 46: Thuốc kháng sinh có vai trò quan trọng trong việc điều trị các bệnh gì?
a)
A. Bệnh tim
b)
B. Bệnh hô hấp
c)
C. Bệnh nhiễm trùng
d)
D. Bệnh đường ruột
47.
Câu 47: Khi nuôi cấy nấm mốc tương Aspergillus oryzae theo mẻ (hệ kín) trong bình nuôi cấy chứa 1000 mL môi trường Czapek dịch thể, sinh khối nấm mốc thay đổi theo ngày và được ghi lại trong bảng sau. Khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày 5, quần thể nấm mốc Aspergillus oryzae đang ở pha sinh trưởng nào sau đây?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha lũy thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong
48.
Câu 48: Quần thể vi khuẩn Escherichia coli được nuôi ở điều kiện thích hợp, trong môi trường dinh dưỡng lông (nuôi cấy, theo mẻ, hệ kín) với nguồn carbon là glucose. Khi sinh trưởng của quần thể đạt đến pha cân bằng và nồng độ glucose giảm xuống dưới 2 g/L, người ta bổ sung thêm dung dịch glucose đậm đặc để duy trì nồng độ glucose trong bình nuôi cấy ở mức 5 g/L thêm 3 giờ nữa. Sau khi bổ sung glucose thì sinh trưởng của quần thể vi khuẩn E. coli chuyển sang pha nào?
a)
A. Pha tiềm phát
b)
B. Pha lũy thừa
c)
C. Pha cân bằng
d)
D. Pha suy vong
49.
Câu 49: Cho các phát biểu sau: 1) Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn. 2) Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực. 3) Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tỉnh. 4) Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở vi sinh vật là quá trình nguyên phân. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về sinh sản ở vi sinh vật là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
50.
Câu 50: Chất nào dưới đây là thuốc kháng sinh? (1) Cồn - iodine (2) Penicillin (3) Thuốc tím (4) Streptomycin
a)
A. (1), (2).
b)
B. (2), (3).
c)
C. (3), (4).
d)
D. (2), (4).
51.
Câu 51: Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là
a)
A. tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.
b)
B. chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.
c)
C. vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.
d)
D. giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.
52.
Câu 52: Vi sinh vật có mặt ở nơi nào trong các nơi sau đây? (1) Trong nước. (2) Trong đất, (3) Trong không khí. (4) Trên cơ thể sinh vật. Số phát biểu ĐÚNG là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
53.
Câu 53: Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
a)
A. Áp suất thẩm thấu.
b)
B. Độ pH.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Độ ẩm.
54.
Câu 54: Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật: (1) Vi sinh vật thường được quan sát bằng kính hiển vi. (2) Phần lớn vi sinh vật có cấu trúc đơn bảo, một số khác là tập đoàn đơn bào. (3) Vị sinh vật có mặt ở khắp mọi nơi như trong nước, trong đất, trong không khí và cả trên cơ thể sinh vật. (4) Vi sinh vật có khả năng hấp thu nhanh nhưng chuyển hóa chậm các chất. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
55.
Câu 55: Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
a)
A. mắt thường.
b)
B. kính lúp.
c)
C. kính hiển vi.
d)
D. kính thiên văn.
56.
Câu 56: Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
a)
A. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
b)
B. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
c)
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
d)
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
57.
Câu 57: Loại vi khuẩn nào dưới đây có khả năng hình thành nội bảo tử?
a)
A. Vi khuẩn than.
b)
B. Vi khuẩn Rhizobium.
c)
C. Vi khuẩn lam.
d)
D. Vi khuẩn tả.
58.
Câu 58: Cho các bước sau: (1) Chuẩn bị mẫu vật (2) Quan sát bằng kính hiển vi (3) Thực hiện phản ứng hoá học để nhận biết các chất có ở vi sinh vật (4) Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc Các bước trong phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật là Α. (1), (2).
a)
B. (1), (3).
b)
C. (1), (3), (4).
c)
D. (1), (2), (3), (4).
59.
Câu 59: Cho các vi sinh vật dưới đây: (1) Vì nấm. (2) Vì táo. (3) Vi khuẩn cổ. (4) Vi khuẩn. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. (1) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
b)
B. Chỉ có 2 vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
c)
C. (3) thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.
d)
D. (4) thuộc nhóm đơn bảo hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
60.
Câu 60: Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau, người ta phải
a)
A. loại bỏ màng nguyên sinh của tế bào.
b)
B. loại bỏ nhân của tế bào.
c)
C. loại bỏ thành cellulose của tế bào.
d)
D. phá huỷ các bào quan.
61.

Câu 1. Các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật là đúng hay sai? a) Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. b) Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. c) Vi sinh vật chỉ tồn tại được trong cơ thể sinh vật. d) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.

(a)  

62.

Câu 2. Các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật là đúng hay sai? a) Người ta biết được vi khuẩn có hình cầu, hình que, hình xoắn, hình dấu phẩy, hình sợi,... là nhờ phương pháp quan sát bằng kính hiển vi. b) Khi nuôi cấy trong môi trường đặc, các vi khuẩn hiếu khí phát triển ở đây của cột môi trường. c) Phân lập là một khâu phụ trong quá trình nghiên cứu vi sinh vật và nó có thể không cần thực hiện trong một số trường hợp. d) Trong việc định danh vi khuẩn, các nhà khoa học đã tiêu chuẩn hóa các mô tả hình dạng, độ cao bờ và rìa của khuẩn lạc.

(a)  

63.

Câu 3. Khi nói về công nghệ tế bào, các phát biểu sau đây đúng hay sai? a) Nuôi cấy và lưỡng bội hóa hạt phần có thể tạo ra đời con có kiểu hình khác cây mẹ. b) Lai 2 tế bào trần cùng loài tạo ra thể song nhị bội. c) Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng. d) Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng 1 cá thể cái để nuôi phôi.

(a)  

64.

Câu 4. Các phát biểu sau đây đúng hay sai? a) Bức xạ ion thuộc yếu tố hóa học. b) Bức xạ ion gồm: tia gamma, tia tử ngoại. c) Dựa vào nhu cầu oxygen trong quá trình sinh trưởng, vi sinh vật được chia thành 3 nhóm. d) Nấm men bia, E. coli thuộc loài vì hiếu khí.

(a)  

65.

Câu 5. Các phát biểu sau đây đúng hay sai? a) Pha tiềm phát là pha lag. b) Pha lũy thừa là pha log. c) Trong nuôi cấy liên tục không có pha lũy thừa. d) Trong nuôi cấy không liên tục thì không có pha tiềm phát và pha lũy thừa.

(a)  

66.

Câu 6. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về vi sinh vật a) Một số vi sinh vật được dùng trong lên men thực phẩm. b) Vi sinh vật có hại gây bệnh cho thực vật, vật nuôi và con người. c) Vi sinh vật vừa có lợi, vừa có hại cho con người. d) Vi sinh vật và hoạt động của chúng gây ô nhiễm môi trường, vì thế không thể dùng vi sinh vật để xử lý ô nhiễm môi trường.

(a)  

67.

Câu 7. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về tỉnh toàn năng, khả năng biệt hóa và phản biệt hóa của tế bào? a) Tính toàn năng của mỗi loại tế bào động vật là giống nhau, b) Hầu hết các loại tế bào thực vật đều có khả năng phản biệt hóa. c) Tỉnh toàn năng của tế bào động vật cao hơn tế bào thực vật. d) Tất cả các dòng tế bào động vật có khả năng phản biệt hóa.

(a)  

68.

Câu 8: Cho các phát biểu sau: a) Thuốc kháng sinh là chế phẩm có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật. b) Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng ở người, động vật và thực vật. c) Việc lạm dụng thuốc kháng sinh gây hiện tượng nhờn thuốc (kháng kháng sinh) nhanh chóng ở nhiều vị sinh vật gây bệnh. d). Dung dịch cồn – iodine có khả năng ức chế sinh trưởng và tiêu diệt vi sinh vật nên được coi là chất kháng sinh. Các phát biểu trên là đúng hay sai ?

(a)  

69.

Câu 9: Có thể giữ thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh vì a) nhiệt độ thấp sẽ kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn. b) nhiệt độ thấp sẽ tiêu diệt hết tất cả vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn. c) nhiệt độ thấp sẽ làm biến tính acid nucleic của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn. d) nhiệt độ thấp sẽ gây co nguyên sinh chất của vi sinh vật gây hư hỏng thức ăn. Các phát biểu trên là đúng hay sai ?

(a)  

70.

Câu 10: Các phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật : a) sản xuất sinh khối vi sinh vật (protein đơn bào) b) làm rượu nếp, tương cả, dưa muối c) sản xuất các chế phẩm sinh học (enzyme, kháng sinh) d) sản xuất amino acid.

(a)  

71.

Câu 11. Các nhận định sau là đúng hay sai? a) Mọi tế bào trong cơ thể thực vật đều có khả năng phản biệt hóa nếu được nuôi cấy trong điều kiện thích hợp. b) Việc sử dụng tế bào trần giúp vượt qua rào cản lai hữu tính giữa các loài thực vật. c) Công nghệ tế bào có thể góp phần bảo tồn đa dạng sinh học thông qua việc nhân giống cây quý hiếm. d) Vì nhân giống giúp nhân nhanh giống cây quý hiếm như sâm Ngọc Linh, lan kim tuyến.

(a)  

72.

Câu 12. Các nhận định sau là đúng hay sai? a) Kỹ thuật dung hợp tế bào trần có thể tạo ra giống cây lai giữa hai loài khác nhau. b) Dưa hấu không hạt là sản phẩm của lại giữa tế bào trần đơn bội và tế bào trần lưỡng bội. c) Việc chuyển gene vào cây trồng giúp tạo giống cây kháng sâu bệnh và thuốc diệt cỏ. d) Tế bào trần là tế bào chưa có nhân và bào quan.

(a)  

73.

Câu 13. Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về tế bào gốc: a) Tế bào gốc là tế bào đã biệt hóa hoàn toàn. b) Tế bào gốc có khả năng phân chia và biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau. c) Tế bào gốc chỉ có ở động vật, không có ở thực vật. d) Tế bào gốc không có khả năng tự tái tạo.

(a)  

74.

Câu 14. Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quy trình nhân bản vô tính cừu Dolly: a ) Quá trình nhân bản vô tính của Dolly bao gồm việc chuyển nhân tế bào soma từ một cửu vào một tế bào trứng đã loại bỏ nhân. b) Quá trình nhân bản vô tính của Dolly không đụng đến các tế bào trứng, mà sử dụng tế bào tỉnh trùng để thụ tỉnh. c) Sau khi nhân bản, phôi cứu Dolly được nuôi cấy trong môi trường phối và sau đó được chuyển vào tử cung của cưu mang thai. d) Dolly được tạo ra từ tế bào gốc phôi, không phải từ tế bào soma trưởng thành.

(a)  

75.

Câu 15: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật a) Vi khuẩn quang tự dưỡng sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng và carbon từ các hợp chất vô cơ để sinh trưởng. b) Vi khuẩn hóa dị dưỡng không thể hấp thụ các hợp chất hữu cơ để sinh trưởng. c) Vì nấm và nguyên sinh động vật thường sinh trưởng theo kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng. d) Vi khuẩn quang dị dưỡng không sử dụng ánh sáng làm nguồn năng lượng mà sử dụng hóa học như nguồn năng lượng chính.

(a)  

76.

Câu 16: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật a) Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh giúp nhận biết các chất có trong vi sinh vật thông qua các phản ứng hóa học. b) Phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh không yêu cầu chuẩn bị mẫu trước khi thực hiện phản ứng hóa học. c) Các hợp chất hóa học tham gia cấu tạo và chức năng của tế bào vi sinh vật có thể được nhận biết qua các phản ứng hóa học đặc biệt. d) Nghiên cứu đặc điểm hóa sinh chủ yếu chỉ ứng dụng cho vi khuẩn, không áp dụng cho các nhóm vi sinh vật khác.

(a)  

77.

Câu 17: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm sinh lý của vi sinh vật a) Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa vật chất rất nhanh nhờ vào cấu trúc đơn giản và kích thước nhỏ bé, b) Vì sinh vật không có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường xung quanh. c) Vi sinh vật có thể tồn tại trong các điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao, pH cục, và môi trường thiếu dưỡng chất. d) Vi sinh vật không thể phát triển trong môi trường nhân tạo được tạo ra trong phòng thí nghiệm.

(a)  

78.

Câu 18: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật? a) Sinh trưởng của vi sinh vật có thể bị ảnh hưởng bởi độ pH của môi trường sống. b) Vi sinh vật chỉ có thể phát triển trong môi trường có độ ẩm trên 90%. c) Nấm mốc chỉ Aspergillus và Penicillium sinh sản bằng bào tử đỉnh dạng hở. d) Các vi sinh vật nhân thực luôn sinh sản bằng phân đôi hoặc nảy chồi.

(a)  

79.

Câu 19: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật? a) Vì sinh vật có thể sinh trưởng ở các môi trường có áp suất thẩm thấu khác nhau, từ môi trường dưới đáy biển đến trên núi cao b) Các vi sinh vật nhân sơ không thể thực hiện phân đổi mà chỉ có thể sinh sản thông qua nảy chồi. c) Các nguyên tố vi lượng như Fe và Zn là quan trọng đối với hoạt động enzyme trong vi sinh vật. d) Tất cả các vi sinh vật đều yêu cầu một lượng lớn nước để phát triển.

(a)  

80.

Câu 20: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật? a) Bảo từ của nấm mốc Mucor được hình thành dưới dạng kín. b) Sinh sản hữu tính của vi sinh vật nhân thực có thể bao gồm các hình thức như bào tử túi và bào tử tiếp hợp. c) Nhiệt độ không ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. d) Các vi sinh vật ưa siêu nhiệt có thể sinh trưởng tốt ở nhiệt độ từ 85°C đến 110°C.

(a)  

81.

Câu 21: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật? a) Vi sinh vật có thể phát triển tốt trong môi trường acid, ví dụ như nấm mốc. b) Quá trình sinh trưởng của vi sinh vật luôn ổn định và không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài. c) Sinh trưởng của nhóm vi sinh vật ưa kiềm có thể bị hạn chế bởi độ pH thấp. d) Tất cả các vi sinh vật đều sinh sản vô tính thông qua phân đôi.

(a)  

82.

Câu 22: Nhận định sau là đúng hay sai khi nói về kháng sinh? a) Kháng sinh có thể giúp điều trị các bệnh do vi khuẩn gây ra, nhưng không hiệu quả với các bệnh do virus gây ra. b) Việc sử dụng kháng sinh không đúng liều có thể dẫn đến tình trạng vi sinh vật kháng thuốc. c) Tất cả các vi sinh vật đều nhạy cảm với tất cả các loại kháng sinh. d) Việc tự ý sử dụng kháng sinh mà không có chỉ định y tế có thể gây hại cho sức khỏe.

(a)  

83.

Câu 1. Trong các thành tựu sau, có bao nhiêu thành tựu đạt được do ứng dụng công nghệ tế bào? (1). Nhân nhanh các giống cây quý hiếm đồng nhất về kiểu gen. (2). Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường. (3). Tạo ra nhiều cá thể từ một phôi ban đầu. (4). Tạo ra giống Táo “má hồng” tử Táo Gia Lộc.

(a)  

84.

Câu 2. Cho các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật: (1) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật. (2) Phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiểu khỉ, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra. (3) Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng, nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết. (4) Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng nhóm vi sinh vật. Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

85.

Câu 3. Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AABB thành 15 phôi và nuôi cấy thành 15 cá thể. Có bao nhiêu cá thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau?

(a)  

86.

Câu 4. Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?

(a)  

87.

Câu 5. Có mấy kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật?

(a)  

88.

Câu 6: Cho các ứng dụng sau: (1) Nhân nhanh các giống cây trồng để đáp ứng nhu cầu về giống cây trồng (2) Bảo tồn các giống cây trồng quý hiếm như các cây gỗ quý, các cây có nguy cơ tuyệt chủng (3) Tạo ra các giống cây trồng sạch bệnh virus (4) Tạo nguyên liệu khởi đầu cho nuôi cấy dịch huyền phù tế bào, chuyển gene vào tế bào thực vật Có bao nhiêu ý là ứng dụng của vi nhân giống ?

(a)  

89.

Câu 7: Cho các thành tựu sau: (1) Tạo mô, cơ quan thay thế (2) Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene (3) Nhân bản vô tính ở động vật Có bao nhiêu thành tựu của công nghệ tế bào động vật ?

(a)  

90.

Câu 8: Cho các ứng dụng công nghệ tế bào sau: (1) Vì nhân giống (2) Dung hợp tế bào trần (3) Cấy truyền phôi (4) Nhân bản vô tính Có bao nhiêu ứng dụng tạo được giống mới ?

(a)  

91.

Câu 9: Cho các đặc điểm sau: (1) Có kích thước nhỏ bé, thường không nhìn thấy bằng mắt thường. (2) Có khả năng phân bố rộng trong tất cả các môi trường. (3) Có khả năng hấp thu và chuyển hóa vật chất nhanh. (4) Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh. Số đặc điểm chung của vi sinh vật là?

(a)  

92.

Câu 10: Cho các buộc sau: (1) Chuẩn bị mẫu vật (2) Quan sát bằng kính hiển vi (3) Thực hiện phản ứng hoá học để nhận biết các chất có ở vi sinh vật (4) Pha loãng và trải đều mẫu trên môi trường đặc Các bước trong phương pháp nghiên cứu đặc điểm hóa sinh của vi sinh vật là

(a)  

93.

Câu 11. Cho các nhóm sinh vật sau đây: (1). Vi khuẩn (2). Động vật nguyên sinh (3). Động vật không xương sống (4). Vì nấm (5). Vi tảo (6). Rêu Số nhóm sinh vật thuộc vi sinh vật là?

(a)  

94.

Câu 12: Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục? (1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt. (2) Các chất độc hại tích tụ nhiều. (3) Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn. (4) Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp.

(a)  

95.

Câu 13: Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi, trùng giày, tảo silic, cây rêu, giun đất. Có bao nhiêu nhóm vi sinh vật trong các sinh vật trên?

(a)  

96.

Câu 14: Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi trong môi trường mà các chất dinh dưỡng không được bổ sung thêm đồng thời không rút bớt sản phẩm và chất thải trong suốt quá trình nuôi diễn ra theo mấy pha?

(a)  

97.

Câu 15. Cho các vi sinh vật sau: Vi khuẩn lam, Vi khuẩn sulfur, Tảo lục, Tảo silic, Nấm men, Vi khuẩn oxi hóa hydrogen. Có bao nhiêu vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng?

(a)  

98.

Câu 16. Cho các vi sinh vật sau: Vi khuẩn lam, Vi khuẩn nitrate hóa, Tảo lục, Nấm men, Nấm mốc, Vi khuẩn lactic, Trùng giày. Số vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng hóa dị dưỡng?

(a)  

99.

Câu 17: Cho các hình thức sinh sản sau: (1) Phân đôi (2) Nảy chồi (3) Hình thành bảo tử vô tính (4) Hình thành bào tử tiếp hợp Có bao nhiêu hình thức sinh sản có cả ở vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực?

(a)  

100.

Câu 18 : Cho các yếu tố sau: nhiệt độ, độ ẩm, các hợp chất phenol, các kim loại nặng, tia UV, tia X. Trong các yếu tố này, số yếu tố vật lí ảnh hưởng đến vi sinh vật là?

(a)  

101.

Câu 19 : Vi sinh vật thuộc bao nhiêu giới trong hệ thống phân loại 5 giới?

(a)  

102.

Câu 20: Cho một số đặc điểm sau: (1) Có khả năng chuyển hóa mạnh, sinh sản nhanh (2) Có khả năng tổng hợp được một số chất quý (3) Có khả năng phân giải các chất hữu cơ dư thừa (4) Có thể gây độc cho một số loài gây hại mùa màng Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm có lợi của vi sinh vật được ứng dụng trong thực tiễn ?

(a)  

103.

Câu 21: Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn? (1) Xử lí rác thải (2) Tổng hợp chất kháng sinh (3) Lên men sữa chua (4) Tạo ra mây đo đường huyết (5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

(a)  

104.

Câu 22 : Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cử 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E. coli có được sau 3 giờ 20 phút từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là bao nhiêu?

(a)  

105.

Câu 23. Có báo nhiều hình thức sinh sản sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật? (1) Sinh sản sinh dưỡng. (2) Phân đội. (3). Hình thành bào tử. (4) Nảy chồi.

(a)  

106.

Câu 24. Có bao nhiêu sản phẩm sau đây là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật: Sữa chua, vaccine, chất kháng sinh, lúa mì.

(a)