NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBỆNH HỌC CƠ SỞ BSCK1. NHUẬN C51-100
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
51.Viêm phế quản cấp thường xảy ra ở:
a)
A. Toàn bộ phế quản.
b)
B. Phế quản lớn và trung bình.
c)
C. Phế quản trung bình và nhỏ.
d)
E. Phế quản nhỏ.
2.
52. Nguyên nhân thường gặp của viêm phế quản cấp là:
a)
A. Virus.
b)
B. Vi khuẩn Gram (+).
c)
C. Vi khuẩn Gram (-).
d)
D. Ô nhiễm không khí.
3.
53. Khởi phát của viêm phế quản cấp là:
a)
A. Đau họng, ho, khạc đờm.
b)
B. Ho, khó thở, đau ngực.
c)
C. Sốt, viêm long đường hô hấp trên.
d)
D. Sốt, khó thở, đau ngực.
4.
54. Nghe phổi trong viêm phế quản cấp thường thấy:
a)
A. Ran rít, ran ngáy.
b)
B. Ran ẩm, ran nổ.
c)
C.Ran ngấy, ran nổ.
d)
D. Ran ngáy, ran ẩm.
5.
55. Viêm phế quản cấp ở trẻ em nếu có biến chứng viêm phổi sẽ thấy:
a)
A. Khó thở, nghe phổi có ran rít, ran ngáy.
b)
B. Sốt cao, ho nhiều, mệt.
c)
C. Khó thở, sốt cao, nghe phổi có ran nổ, ran ẩm, ran ngáy.
6.
56. Trong điều trị viêm phế quản cấp, kháng sinh chỉ sử dụng trong trường hợp Bệnh
a)
A. Họ nhiều.
b)
B. Nhiễm vi khuẩn.
c)
C. Sốt cao.
d)
D. Tất cả các ý trên.
7.
57.Nguyên nhân chủ yếu và của bệnh phổi - phế quản tắc nghẽn mạn tính là:
a)
A. Hút thuốc là nhiều và thường xuyên
b)
B. Lao động vất vả
c)
C. Nhiễm khuẩn
d)
D. Ô nhiễm không khí
8.
58. Bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính thường gặp ở:
a)
A. Mọi lứa tuổi cả nam và nữ.
b)
B. Nam 40 - 50 tuổi.
c)
C. Người già.
d)
D. Thanh niên.
9.
59. Triệu chứng cơ năng của bệnh phổi-phế quản tắc nghẽn mạn tính xuất theo thứ tự:
a)
A. Khó thở, ho, khạc đờm.
b)
B. Ho, khó thở, khạc đờm.
c)
C. Ho, khạc đờm, khó thở.
d)
D. Cả 3 triệu chứng trên xuất hiện đồng thời.
10.
60. Tiến triển của bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính thường dẫn đến:
a)
A. Khí phế thũng.
b)
B. Bệnh tim phổi mạn.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
11.
61. Điều trị bệnh phổi phế quản tắc nghẽn mạn tính quan trọng là:
a)
A. Kháng sinh, giảm ho, bỏ hút thuốc.
b)
B. Thở oxy, giảm ho, bỏ hút thuốc, thuốc giãn phế quản.
c)
C. Kháng sinh, long đờm, thở oxy, bỏ hút thuốc.
d)
E. Kháng sinh, corticoid, long đờm.
12.
62.Nguyên nhân hay gặp của bệnh hen phế quản là:
a)
A. Dị ứng và Nhiễm khuẩn
b)
B. Nhiễm khuẩn
c)
C. Ô nhiễm môi trường
d)
D. Tâm lý
13.
63. Diễn biến một cơn hen phế quản điển hình là:
a)
A. Cơn khó thở ra đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.
b)
B. Cơn khó thở vào đột ngột – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.
c)
C. Khó thở cả hai thì – khạc đờm trắng – kết thúc cơn.
d)
D. A, B, C sai.
14.
64. Loại bạch cầu nào thường tăng trong hen phế quản dị ứng:
a)
A. Lympho.
b)
B. Neutro.
c)
C. Eosino.
d)
D. Baso.
15.
65. Chọn phối hợp đúng các thuốc trong điều trị hen phế quản dị ứng:
a)
A. Giãn phế quản, giải mẫn cảm.
b)
B. Giãn phế quản, kháng sinh.
c)
C. Kháng sinh, giải mẫn cảm.
d)
D. Kháng sinh, giãn phế quản, giải mẫn cảm.
16.
66. Hen tim là:
a)
A. Một thể lâm sàng của hen phế quản.
b)
B. Bệnh lý do suy tim trái.
c)
C. Bệnh tắc nghẽn khí ở phổi.
d)
D. Biến chứng của hen phế quản.
17.
67.Viêm phổi thùy là tình trạng tổn thương phổi ở:
a)
A. Toàn bộ phổi.
b)
B. Thùy dưới.
c)
C. Một thùy hay một phân thùy.
d)
D. Thùy trên.
18.
68. Nguyên nhân thường gặp của viêm phổi thùy là:
a)
A. Liên cầu khuẩn.
b)
B. Phế cầu khuẩn.
c)
C. Tụ cầu khuẩn.
d)
E. Trực khuẩn Gram (-).
19.
69. Khởi phát của viêm phổi thùy là:
a)
A. Sốt tăng từ từ.
b)
B. Sốt cao đột ngột.
c)
C. Sốt kèm theo ớn lạnh.
d)
D. Khởi đầu là cơn lạnh run rồi sốt.
20.
70. Viêm phổi thùy không cần chẩn đoán phân biệt với:
a)
A. Lao phổi.
b)
B. Nhồi máu phổi.
c)
C. Áp-xe phổi.
d)
D. Ung thư phổi.
21.
71. Kháng sinh ưu tiên được chọn để điều trị viêm phổi thùy là:
a)
A. Penicillin.
b)
B. Ampicillin.
c)
C. Erythromycin.
d)
E. Gentamycin.
22.
72. Trong tràn dịch khoang màu phổi, bệnh nhân thấyn khó thở tăng khi:
a)
A. Nằm đầu cao ( tư thế Fowler)
b)
B. Ngồi
c)
C. Nằm nghiêng về bên phổi lành
d)
D. Nằm nghiêng về bên phổi bệnh
23.
73. Những bệnh nào có biểu hiện hội chứng ba giảm?
a)
A. Tràn dịch khoang màng phổi.
b)
B. Xẹp phổi.
c)
C. Dày dính màng phổi.
d)
D. Cả ba câu đều đúng
24.
74. Tính chất dịch khoang màng phổi trong bệnh lao thường là:
a)
A. Dịch rỉ viêm màu hồng, nhiều hồng cầu.
b)
B. Dịch rỉ viêm màu vàng chanh, nhiều bạch cầu đa nhân.
c)
C. Dịch rỉ viêm màu vàng chanh, nhiều lympho.
d)
D. Dịch mủ, nhiều bạch cầu.
25.
75. Tràn dịch khoang màng phổi do lao thường gặp ở:
a)
A. Mọi lứa tuổi.
b)
B. Người trẻ.
c)
C. Người già.
d)
D. Phụ nữ.
26.
76. Vấn đề quan trọng trong điều trị tràn dịch khoang màng phổi do lao là:
a)
A. Dùng thuốc chống lao theo phác đồ.
b)
B. Chọc hút dịch.
c)
C. Tập thở.
d)
E. Dùng thuốc chống lao theo phác đồ và chọc hút dịch
27.
77. Hãy kể các nguyên nhân gây suy tim?
a)
A. Các bệnh lý tim mạch.
b)
B. Những yếu tố đẩy nhanh quá trình phát sinh suy tim.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
28.
78. Các triệu chứng lâm sàng chính trong suy tim trái là:
a)
A. Khó thở, phù, huyết áp tối thiểu tăng.
b)
B. Khó thở, tiếng thổi tâm thu nhẹ ở mỏm tim, nghe phổi có ran ẩm.
c)
C. Điện tâm đồ trục trái, tăng gánh thất trái.
d)
D. Tất cả các ý trên.
29.
79. Các triệu chứng lâm sàng chính trong suy tim phải là:
a)
A. Khó thở, phù, huyết áp tối thiểu tăng.
b)
B. Phản hồi gan-tĩnh mạch cổ (+).
c)
C. Gan to, đau hạ sườn phải.
d)
D. Điện tâm đồ trục phải, dây thất phải.
e)
E. Tất cả các ý trên.
30.
80. Dấu hiệu nào là căn cứ quan trọng trong phân độ suy tim của Hội Tim mạch New York?
a)
A. Gan to.
b)
B. Phù chân.
c)
C. Tĩnh mạch cổ nổi.
d)
E. Khó thở.
31.
81.Tiếng thăm do các văn nào đông lại tạo ra?
a)
A. Van 2 lá và van 3 14.
b)
B. Van động mạch chủ
c)
B. Van động mạch phổi
d)
D. Tất cả các van trên.
32.
82. Bỏng hóa chất do:
a)
A. Acid mạnh.
b)
B. Kiểm mạnh.
c)
C. Vôi tôi.
d)
D. Tất cả đều đúng.
33.
83. Trong hẹp lỗ van 2 lá, tiếng tim nào không thể nghe thấy?
a)
A. Tiếng thổi tâm thu
b)
B. Tiếng rung tâm trương.
c)
C. Tiếng TI đánh
d)
D. Tiếng thổi tiển tâm thu.
34.
84. Trong hở lỗ van động mạch chủ ta nghe thấy tiếng thời tâm trương ở vị trí nào?
a)
A. Liên sườn III cạnh ức trái.
b)
B. Liên sườn II cạnh ức phải.
c)
C. Ở mỏm tim
35.
85. Các bệnh nào không phải là biến chứng do bệnh lý van tim gây ra?
a)
A. Suy tim.
b)
B. Suy thận và Hen phế quản.
c)
C. Tắc nghẽn mạch não.
d)
D. Phù phổi cấp.
36.
86. Trị số HA thường dùng trong lâm sàng được hiểu là:
a)
A. Áp lực của máu tác động lên thành động mạch.
b)
B. Áp lực của máu tác động lên thành tĩnh mạch.
c)
C. Áp lực của máu tác động lên thành động và tĩnh mạch.
d)
C. Áp lực của máu tác động lên các nội tạng.
37.
87. Được coi là tăng HA khi điều kiện đo HA đáp ứng các yêu cầu nào?
a)
A . Bệnh nhân được nghỉ ngơi 15 – 20 phút trước khi đo.
b)
B. Đo HA 2 lần khi khám. Đo HA cả tay và chân.
c)
C. Đo HA trong 3 ngày liên tiếp với cũng một máy đo, cũng một thời điểm, do một người đo.
d)
D. Tất cả các yêu cầu trên.
38.
88. Các cơ quan nào dễ bị tổn thương trong bệnh tăng HA?
a)
A. Tim-mạch, gan, thận, não, dây thần kinh.
b)
B. Tim mạch, tụy, thận, não, mắt.
c)
C. Tim mạch, thận, não, mắt.
d)
D. Tim mạch, phổi, não, thận.
39.
89. Điều trị tăng HA nhất thiết phải dùng thuốc.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
40.
90.Bệnh thấp khớp cấp là bệnh:
a)
A. Viêm dị ứng do nhiễm khuẩn.
b)
B. Viêm dị ứng do cơ địa.
c)
C. Di truyền
d)
D. A, B, C sai.
41.
91. Biểu hiện viêm khớp trong bệnh thấp khớp cấp là:
a)
A. Viêm khớp nhỏ, di chuyển, không đối xứng.
b)
B. Viêm khớp lớn, không di chuyển, đối xứng.
c)
C. Viêm khớp nhỏ, di chuyển, đối xứng.
d)
D. Viêm khớp lớn, di chuyển, không đối xứng.
42.
92. Các dấu hiệu cận lâm sàng thường có trong bệnh thấp khớp cấp là:
a)
A. Máu lắng bình thường, CPR (+), PQ kéo dài.
b)
B. Máu lắng tăng, CPR (+), PQ kéo dài, ASLO (+).
c)
C. Máu lắng tăng, CPR (+), PQ bình thường, ASLO (-)
d)
D. A, B, C sai.
43.
93. Năm tiêu chuẩn chính của Jones (cải tiến) trong chẩn đoán thấp khớp cấp là:
a)
A. Viêm tim, viêm khớp, hạt thấp, ban vòng, múa giật.
b)
B. Viêm tím, viêm khớp, CPR (+), ASLO (+), PQ kéo dài.
c)
C. Viêm tím, sốt, ASLO (+), PQ kéo dài, bạn vòng.
d)
D. Viêm tim, viêm khớp, CPR (+), ASLO (+), máu lắng tăng.
44.
94.Các thuốc nào hiệu quả trong điều trị và dự phòng thấp khớp cấp:
a)
A. Thuốc không steroid và kháng sinh nhóm B-lactam.
b)
B. Corticosteroid, aspirin, kháng sinh nhóm B-lactam và macrolid.
c)
C. Thuốc ức chế miễn dịch và thuốc chống dị ứng
d)
D. Tất cả đều đúng.
45.
95. Các loại khớp nào thương hay viêm trong viêm khớp dạng thấp:
a)
A. Khớp lớn (gối, háng,
b)
B. Khớp nhỏ (cổ tay, bàn ngón).
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
46.
96. Tính chất viêm khớp trong viêm khớp dạng thấp là:
a)
A. Viêm khớp nhỏ đối xứng.
b)
B. Viêm khớp nhỏ không đối xứng.
c)
C. Viêm khớp lớn đối xứng.
d)
D. Viêm khớp lớn không đối xứng.
47.
97. Các dấu hiệu lâm sàng và cận lâm sàng thường thấy trong viêm khớp thấp:
a)
A. Cứng khớp buổi sáng, phủ chỉ đưới.
b)
B. Yếu tố dạng thấp (+), máu lắng tăng.
c)
C. Yếu tố dạng thấp (+), bạch cầu tăng.
48.
98.Các thuốc điều trị trong viêm khớp dạng thấp:
a)
A. Thuốc kháng viêm không steroid và corticoid
b)
B. Thuốc kháng sinh.
c)
C. A, B, đúng.
49.
99. Nguyên nhân loét dạ dày - tá tràng là:
a)
A. Căng thẳng tâm lý, rối loạn nhịp điệu bữa ăn.
b)
B. Bệnh di truyền và một số bệnh lý khác.
c)
C.Sự lạm dụng thuốc kháng viêm.
d)
D. A, B, C, đều đúng.
50.
100. Hội chứng dạ dày - tá tràng gồm các triệu chứng sau:
a)
A. Đau bụng vùng thượng vị có tính chu kỳ.
b)
B. Đau bụng liên quan đến bữa ăn.
c)
C. Ở hơi, ợ chua, buồn nôn và nôn.
d)
D. Thường bụng, khó tiêu.
e)
E. A, B, C, D đều đúng.
Reset
