Font size
WorksheetsLUYEN TAP " DANH TU + 的 + DANH TU"
Total questions: 32
Worksheet time: 21mins
Chọn câu đúng diễn đạt 'Quyển sách của cô ấy ở trên bàn' (Bàn: zhuo zi 桌子)
'她买的衣服很贵.' có nghĩa là gì? -- 衣服: yi fu: quần áo
'中国的茶很有名。' có nghĩa là gì? (有名: nổi tiếng)
菜
(cai4: món ăn)
天气
(tian1 qi4: thời tiết)
Sắp xếp: 他, 买了, 一个, 红色 (hong2 se4: màu đỏ), 的, 苹果
(a)
Sắp xếp: 她, 是, 我, 的, 中文, 老师
(a)
Sắp xếp: 谁, 是, 你, 的, 朋友, ?
(a)
Sắp xếp: 那, 是, 我们, 的, 老师
(a)
Sắp xếp: 他, 看, 的, 电影, 很, 有趣 (you3 qu4: thú vị)
(a)
Sắp xếp: 我, 的, 书, 在, 桌子 (zhuo1 zi: bàn), 上
(a)
Sắp xếp: 老师, 给, 我, 的, 书, 在, 这里
(a)
Sắp xếp: 哥哥, 的, 汉语, 很, 好
(a)
Sắp xếp: 这, 是, 我, 妈妈, 的, 杂志
(a)
Sắp xếp: 中国, 的, 菜, 很, 好吃
(a)
Dịch: Đây là sách của tôi.
(a)
Dịch: Anh ấy là bạn của tôi.
(a)
Dịch: Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
(a)
Dịch: Tôi thích quần áo màu đỏ.
(衣服: yi4 fu: quần áo
红色: hong2 se4: màu đỏ)
(a)
Dịch: Tôi muốn mua một chiếc điện thoại rẻ.
(a)
Dịch: Món ăn mẹ nấu rất ngon.
(a)
Dịch: Quyển sách mà anh ấy thích rất đắt.
(a)
Dịch: Bộ phim chúng tôi xem hôm qua rất thú vị.
(有趣: you3 qu4: thú vị)
(a)
Dịch: Đây là trà Trung Quốc.
(a)
Dịch: Anh ấy là sinh viên trường Đại học Bắc Kinh.
(a)
