NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP BÀI 5 - HSK2
Total questions: 21
Worksheet time: 17mins
Ngoài trời có chút lạnh
下面有点儿冷。
外面有点儿冷。
面外有点儿冷。
处面有点儿冷。
Chuẩn bị sắn sàng chưa?
准备好了吗?
你准备好了吗?
准备好了没?
准备了吗?
Bạn đã chuẩn bị học tiếng Trung ở Trung Quốc chưa?
你已经准备学汉语在中国了吗?
你准备学汉语在中国了吗?
你已经准备在中国学汉语了吗?
你准备在中国学汉语了吗?
Cái này đẹp đấy, mua đi
这个很好看,就买吧!
这很好看,就买吧!
这很好看,就卖吧!
这个很好看,就卖吧!
我不喜欢吃鱼。
câu này đúng hay sai
对
错
如果你喜欢我,就说吧。
câu này đúng hay sai
对
错
这。。。。。衣服很漂亮!
个
见
件
牛
Mẹ mua cho tôi 1 bộ đồ rất đẹp
妈妈买了给我一件很漂亮的衣服。
妈妈买了一件衣服很漂亮给我。
妈妈买了一件很漂亮的衣服给我。
妈妈给我买了一件很漂亮的衣服。
如果明天下雨,你。。。。去学校吗?
不
没
还
还没
你。。。。想买什么?
不
没
还
还没
你。。。。帮我买一杯奶茶吗?
可以
不
还
还没
你妈妈做中国菜很。。。。
不好
不错
可以
还没
对不起,我。。。。了
对
不对
错
不错
明天我们有口语。。。。。。。
考试
老师
考式
老公
作天你。。。。。。。怎么样了?
考试
老师
考
老
你是什么。。。。。。?
同意
意思
意义
满意
你对我有意思吗?
Từ 有意思 trên có nghĩa gì?
có ý (thích)
có ý nghĩa
có quan trọng
có hay
这个电影很有意思.
Từ 有意思 trên có nghĩa gì?
có ý (thích)
có hàm ý
quan trọng
hay (thú vị)
Đối với tôi, mẹ rất đẹp.
对妈妈来说,我很漂亮
对你来说,妈妈很漂亮
对我来说,妈妈很漂亮
对我来说,妈妈不漂亮
以后我想做医生
từ có 以后 nghĩa là?
sau này
sau khi
....lúc
....khi
喝奶茶以后,我还想再喝一杯
từ có 以后 nghĩa là?
sau này
sau khi
....lúc
....khi
