Font size
Worksheets聴解EJU_13番~20番
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
理由
lý do
sân khấu
chế tác, sản xuất
lưu thông, đi lại
舞台(ぶたい)
lý do
sân khấu
chế tác, sản xuất
lưu thông, đi lại
制作する
lý do
sân khấu
chế tác, sản xuất
lưu thông, đi lại
通行
lý do
sân khấu
chế tác, sản xuất
lưu thông, đi lại
vai diễn, vai trò
役
出演(しゅつえん)
募集(ぼしゅう)
監督(かんとく)
tham gia (trình diễn) / thủ vai
役
出演(しゅつえん)
募集(ぼしゅう)
監督(かんとく)
tuyển dụng
役
出演(しゅつえん)
募集(ぼしゅう)
監督(かんとく)
đạo diễn
役
出演(しゅつえん)
募集(ぼしゅう)
監督(かんとく)
撮影
quay chụp
địa phương
say mê, nhiệt tình
quê quán, xuất thân
地元
quay chụp
địa phương
say mê, nhiệt tình
quê quán, xuất thân
熱意
quay chụp
địa phương
say mê, nhiệt tình
quê quán, xuất thân
地域出身
quay chụp
địa phương
say mê, nhiệt tình
quê quán, xuất thân
nơi, vùng đất
土地
エキストラ
辺り
自治体
diễn viên quần chúng, vai phụ
土地
エキストラ
辺り
自治体
vùng, khu vực
土地
エキストラ
辺り
自治体
chính quyền địa phương
土地
エキストラ
辺り
自治体
積極的(せっきょくてき)
tính tích cực
hợp tác, cộng lực
tư thế, thái độ, tâm thế
đề xuất, yêu cầu, đề nghị
協力(きょうりょく)
tính tích cực
hợp tác, cộng lực
tư thế, thái độ, tâm thế
đề xuất, yêu cầu, đề nghị
姿勢(しせい)
tính tích cực
hợp tác, cộng lực
tư thế, thái độ, tâm thế
đề xuất, yêu cầu, đề nghị
申し出る
tính tích cực
hợp tác, cộng lực
tư thế, thái độ, tâm thế
đề xuất, yêu cầu, đề nghị
nhiều người, đông người
大勢(おおぜい)
公共の場
施設(しせつ)
心がける
nơi công cộng
大勢(おおぜい)
公共の場
施設(しせつ)
心がける
cơ sở vật chất, thiết bị
大勢(おおぜい)
公共の場
施設(しせつ)
心がける
lưu ý, lưu tâm/ cố gắng
大勢(おおぜい)
公共の場
施設(しせつ)
心がける
道具
dụng cụ, công cụ
làm bẩn, vấy bẩn
làm hỏng, gây hại
thực tế
汚す
dụng cụ, công cụ
làm bẩn, vấy bẩn
làm hỏng, gây hại
thực tế
壊す(こわす)
dụng cụ, công cụ
làm bẩn, vấy bẩn
làm hỏng, gây hại
thực tế
実際
dụng cụ, công cụ
làm bẩn, vấy bẩn
làm hỏng, gây hại
thực tế
cường độ
強度
機能性
追求する
非常に
chức năng
強度
機能性
追求する
非常に
theo đuổi, tìm kiếm
強度
機能性
追求する
非常に
rất ~
強度
機能性
追求する
非常に
期待
kỳ vọng
tưởng tượng
vượt quá
nhất định, chắc chắn
想像
kỳ vọng
tưởng tượng
vượt quá
nhất định, chắc chắn
超える
kỳ vọng
tưởng tượng
vượt quá
nhất định, chắc chắn
決して
kỳ vọng
tưởng tượng
vượt quá
nhất định, chắc chắn
người tiêu dùng, người dùng
利用者
意識
すみずみ
設計する
ý thức
利用者
意識
すみずみ
設計する
mọi ngóc ngách
利用者
意識
すみずみ
設計する
thiết kế
利用者
意識
すみずみ
設計する
長持ち
lâu dài, bền lâu
nguyên liệu, vật liệu
hành động
1 con
素材
lâu dài, bền lâu
nguyên liệu, vật liệu
hành động
1 con
行動
lâu dài, bền lâu
nguyên liệu, vật liệu
hành động
1 con
一羽(いちわ)
lâu dài, bền lâu
nguyên liệu, vật liệu
hành động
1 con
chăn nuôi
飼育(しいく)
噛む(かむ)
オス
メス
cắn
飼育(しいく)
噛む(かむ)
オス
メス
con đực
飼育(しいく)
噛む(かむ)
オス
メス
con cái
飼育(しいく)
噛む(かむ)
オス
メス
飼い主
chủ nuôi
chú ý
nở (ra)
đeo đuổi, bám theo
注目する
chủ nuôi
chú ý
nở (ra)
đeo đuổi, bám theo
かえる
chủ nuôi
chú ý
nở (ra)
đeo đuổi, bám theo
なつく
chủ nuôi
chú ý
nở (ra)
đeo đuổi, bám theo
khoảng cách
距離(きょり)
中央
返却日
貸し出す
trung tâm, trung ương
距離(きょり)
中央
返却日
貸し出す
ngày trả lại, ngày hoàn trả
距離(きょり)
中央
返却日
貸し出す
mượn
距離(きょり)
中央
返却日
貸し出す
延長(えんちょう)
gia hạn
số hiệu sách
xin lỗi
ngày nghỉ
図書番号
gia hạn
số hiệu sách
xin lỗi
ngày nghỉ
申し訳ございません
gia hạn
số hiệu sách
xin lỗi
ngày nghỉ
休館日
gia hạn
số hiệu sách
xin lỗi
ngày nghỉ
được, oke, ổn
結構
いったん
承る(うけたまわる)
期間
tạm thời, một khi
結構
いったん
承る(うけたまわる)
期間
chấp nhận
結構
いったん
承る(うけたまわる)
期間
thời hạn, kỳ hạn
結構
いったん
承る(うけたまわる)
期間
生き物
sinh vật sống
nhiệt độ nước
chiều dài cơ thể
mi-li-mét
水温
sinh vật sống
nhiệt độ nước
chiều dài cơ thể
mi-li-mét
体長
sinh vật sống
nhiệt độ nước
chiều dài cơ thể
mi-li-mét
ミリメートル
sinh vật sống
nhiệt độ nước
chiều dài cơ thể
mi-li-mét
mức độ
程度
成熟(せいじゅく)
産卵期(さんらんき)
達する
trưởng thành
程度
成熟(せいじゅく)
産卵期(さんらんき)
達する
kỳ sinh sản
程度
成熟(せいじゅく)
産卵期(さんらんき)
達する
đạt đến
程度
成熟(せいじゅく)
産卵期(さんらんき)
達する
それ以上
hơn nữa
hao mòn
chỉ trích
đọc sách
消耗(しょうもう)
hơn nữa
hao mòn
chỉ trích
đọc sách
指摘する(してき)
hơn nữa
hao mòn
chỉ trích
đọc sách
読書
hơn nữa
hao mòn
chỉ trích
đọc sách
mẫu khảo sát
調査用紙
作成中
ジャンル
何冊(なんさつ)
đang trong quá trình làm
調査用紙
作成中
ジャンル
何冊(なんさつ)
thể loại
調査用紙
作成中
ジャンル
何冊(なんさつ)
bao nhiêu quyển
調査用紙
作成中
ジャンル
何冊(なんさつ)
頼む
nhờ vả
xung quanh, gần
hiệu sách
tổng
近所
nhờ vả
xung quanh, gần
hiệu sách
tổng
書店
nhờ vả
xung quanh, gần
hiệu sách
tổng
合計
nhờ vả
xung quanh, gần
hiệu sách
tổng
hiệu sách
本屋
偏る(かたよる)
結果を得る
項目
nghiêng, lệch
本屋
偏る(かたよる)
結果を得る
項目
có kết quả, nhận về kết quả
本屋
偏る(かたよる)
結果を得る
項目
mục, điều khoản
本屋
偏る(かたよる)
結果を得る
項目
具体的
tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng
thu gom, thu hồi
lượng
đối tượng
回収する
tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng
thu gom, thu hồi
lượng
đối tượng
量
tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng
thu gom, thu hồi
lượng
đối tượng
対象者
tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng
thu gom, thu hồi
lượng
đối tượng
phù hợp
適当
汚染
茶色
砂
ô nhiễm
適当
汚染
茶色
砂
màu nâu
適当
汚染
茶色
砂
cát
適当
汚染
茶色
砂
泥(どろ)
bùn
trộn lẫn
đục, mờ mịt
thông thường, bình thường
混じる
bùn
trộn lẫn
đục, mờ mịt
thông thường, bình thường
濁る(にごる)
bùn
trộn lẫn
đục, mờ mịt
thông thường, bình thường
普段
bùn
trộn lẫn
đục, mờ mịt
thông thường, bình thường
có hại
害
物質
溶け込む
逆に(ぎゃく)
vật chất
害
物質
溶け込む
逆に(ぎゃく)
hòa tan, hòa nhập vào
害
物質
溶け込む
逆に(ぎゃく)
ngược lại
害
物質
溶け込む
逆に(ぎゃく)
透き通る(すきとおる)
trong suốt, trong vắt
tuôn vào, chảy vào, đổ vào
người phỏng vấn
tính hiệu quả
流れ込む
trong suốt, trong vắt
tuôn vào, chảy vào, đổ vào
người phỏng vấn
tính hiệu quả
インタビュアー
trong suốt, trong vắt
tuôn vào, chảy vào, đổ vào
người phỏng vấn
tính hiệu quả
効率的
trong suốt, trong vắt
tuôn vào, chảy vào, đổ vào
người phỏng vấn
tính hiệu quả
trong suốt
透明(とうめい)
コツ
大変
置き場所
bí quyết, mẹo
透明(とうめい)
コツ
大変
置き場所
rất
透明(とうめい)
コツ
大変
置き場所
nơi để
透明(とうめい)
コツ
大変
置き場所
いちいち
hở chút là ~/ từng chút một
kiểu, mẫu
hình thức hóa
nếu làm như vậy thì
パターン
hở chút là ~/ từng chút một
kiểu, mẫu
hình thức hóa
nếu làm như vậy thì
形式化
hở chút là ~/ từng chút một
kiểu, mẫu
hình thức hóa
nếu làm như vậy thì
そうすると
hở chút là ~/ từng chút một
kiểu, mẫu
hình thức hóa
nếu làm như vậy thì
lãng phí
無駄(むだ)
なるほど
バランス
事前に
thì ra là vậy
無駄(むだ)
なるほど
バランス
事前に
cân bằng
無駄(むだ)
なるほど
バランス
事前に
trước, trước đó
無駄(むだ)
なるほど
バランス
事前に
