wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

聴解EJU_13番~20番

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

理由

a)

lý do

b)

sân khấu

c)

chế tác, sản xuất

d)

lưu thông, đi lại

2.

舞台(ぶたい)

a)

lý do

b)

sân khấu

c)

chế tác, sản xuất

d)

lưu thông, đi lại

3.

制作する

a)

lý do

b)

sân khấu

c)

chế tác, sản xuất

d)

lưu thông, đi lại

4.

通行

a)

lý do

b)

sân khấu

c)

chế tác, sản xuất

d)

lưu thông, đi lại

5.

vai diễn, vai trò

a)

b)

出演(しゅつえん)

c)

募集(ぼしゅう)

d)

監督(かんとく)

6.

tham gia (trình diễn) / thủ vai

a)

b)

出演(しゅつえん)

c)

募集(ぼしゅう)

d)

監督(かんとく)

7.

tuyển dụng

a)

b)

出演(しゅつえん)

c)

募集(ぼしゅう)

d)

監督(かんとく)

8.

đạo diễn

a)

b)

出演(しゅつえん)

c)

募集(ぼしゅう)

d)

監督(かんとく)

9.

撮影

a)

quay chụp

b)

địa phương

c)

say mê, nhiệt tình

d)

quê quán, xuất thân

10.

地元

a)

quay chụp

b)

địa phương

c)

say mê, nhiệt tình

d)

quê quán, xuất thân

11.

熱意

a)

quay chụp

b)

địa phương

c)

say mê, nhiệt tình

d)

quê quán, xuất thân

12.

地域出身

a)

quay chụp

b)

địa phương

c)

say mê, nhiệt tình

d)

quê quán, xuất thân

13.

nơi, vùng đất

a)

土地

b)

エキストラ

c)

辺り

d)

自治体

14.

diễn viên quần chúng, vai phụ

a)

土地

b)

エキストラ

c)

辺り

d)

自治体

15.

vùng, khu vực

a)

土地

b)

エキストラ

c)

辺り

d)

自治体

16.

chính quyền địa phương

a)

土地

b)

エキストラ

c)

辺り

d)

自治体

17.

積極的(せっきょくてき)

a)

tính tích cực

b)

hợp tác, cộng lực

c)

tư thế, thái độ, tâm thế

d)

đề xuất, yêu cầu, đề nghị

18.

協力(きょうりょく)

a)

tính tích cực

b)

hợp tác, cộng lực

c)

tư thế, thái độ, tâm thế

d)

đề xuất, yêu cầu, đề nghị

19.

姿勢(しせい)

a)

tính tích cực

b)

hợp tác, cộng lực

c)

tư thế, thái độ, tâm thế

d)

đề xuất, yêu cầu, đề nghị

20.

申し出る

a)

tính tích cực

b)

hợp tác, cộng lực

c)

tư thế, thái độ, tâm thế

d)

đề xuất, yêu cầu, đề nghị

21.

nhiều người, đông người

a)

大勢(おおぜい)

b)

公共の場

c)

施設(しせつ)

d)

心がける

22.

nơi công cộng

a)

大勢(おおぜい)

b)

公共の場

c)

施設(しせつ)

d)

心がける

23.

cơ sở vật chất, thiết bị

a)

大勢(おおぜい)

b)

公共の場

c)

施設(しせつ)

d)

心がける

24.

lưu ý, lưu tâm/ cố gắng

a)

大勢(おおぜい)

b)

公共の場

c)

施設(しせつ)

d)

心がける

25.

道具

a)

dụng cụ, công cụ

b)

làm bẩn, vấy bẩn

c)

làm hỏng, gây hại

d)

thực tế

26.

汚す

a)

dụng cụ, công cụ

b)

làm bẩn, vấy bẩn

c)

làm hỏng, gây hại

d)

thực tế

27.

壊す(こわす)

a)

dụng cụ, công cụ

b)

làm bẩn, vấy bẩn

c)

làm hỏng, gây hại

d)

thực tế

28.

実際

a)

dụng cụ, công cụ

b)

làm bẩn, vấy bẩn

c)

làm hỏng, gây hại

d)

thực tế

29.

cường độ

a)

強度

b)

機能性

c)

追求する

d)

非常に

30.

chức năng

a)

強度

b)

機能性

c)

追求する

d)

非常に

31.

theo đuổi, tìm kiếm

a)

強度

b)

機能性

c)

追求する

d)

非常に

32.

rất ~

a)

強度

b)

機能性

c)

追求する

d)

非常に

33.

期待

a)

kỳ vọng

b)

tưởng tượng

c)

vượt quá

d)

nhất định, chắc chắn

34.

想像

a)

kỳ vọng

b)

tưởng tượng

c)

vượt quá

d)

nhất định, chắc chắn

35.

超える

a)

kỳ vọng

b)

tưởng tượng

c)

vượt quá

d)

nhất định, chắc chắn

36.

決して

a)

kỳ vọng

b)

tưởng tượng

c)

vượt quá

d)

nhất định, chắc chắn

37.

người tiêu dùng, người dùng

a)

利用者

b)

意識

c)

すみずみ

d)

設計する

38.

ý thức

a)

利用者

b)

意識

c)

すみずみ

d)

設計する

39.

mọi ngóc ngách

a)

利用者

b)

意識

c)

すみずみ

d)

設計する

40.

thiết kế

a)

利用者

b)

意識

c)

すみずみ

d)

設計する

41.

長持ち

a)

lâu dài, bền lâu

b)

nguyên liệu, vật liệu

c)

hành động

d)

1 con

42.

素材

a)

lâu dài, bền lâu

b)

nguyên liệu, vật liệu

c)

hành động

d)

1 con

43.

行動

a)

lâu dài, bền lâu

b)

nguyên liệu, vật liệu

c)

hành động

d)

1 con

44.

一羽(いちわ)

a)

lâu dài, bền lâu

b)

nguyên liệu, vật liệu

c)

hành động

d)

1 con

45.

chăn nuôi

a)

飼育(しいく)

b)

噛む(かむ)

c)

オス

d)

メス

46.

cắn

a)

飼育(しいく)

b)

噛む(かむ)

c)

オス

d)

メス

47.

con đực

a)

飼育(しいく)

b)

噛む(かむ)

c)

オス

d)

メス

48.

con cái

a)

飼育(しいく)

b)

噛む(かむ)

c)

オス

d)

メス

49.

飼い主

a)

chủ nuôi

b)

chú ý

c)

nở (ra)

d)

đeo đuổi, bám theo

50.

注目する

a)

chủ nuôi

b)

chú ý

c)

nở (ra)

d)

đeo đuổi, bám theo

51.

かえる

a)

chủ nuôi

b)

chú ý

c)

nở (ra)

d)

đeo đuổi, bám theo

52.

なつく

a)

chủ nuôi

b)

chú ý

c)

nở (ra)

d)

đeo đuổi, bám theo

53.

khoảng cách

a)

距離(きょり)

b)

中央

c)

返却日

d)

貸し出す

54.

trung tâm, trung ương

a)

距離(きょり)

b)

中央

c)

返却日

d)

貸し出す

55.

ngày trả lại, ngày hoàn trả

a)

距離(きょり)

b)

中央

c)

返却日

d)

貸し出す

56.

mượn

a)

距離(きょり)

b)

中央

c)

返却日

d)

貸し出す

57.

延長(えんちょう)

a)

gia hạn

b)

số hiệu sách

c)

xin lỗi

d)

ngày nghỉ

58.

図書番号

a)

gia hạn

b)

số hiệu sách

c)

xin lỗi

d)

ngày nghỉ

59.

申し訳ございません

a)

gia hạn

b)

số hiệu sách

c)

xin lỗi

d)

ngày nghỉ

60.

休館日

a)

gia hạn

b)

số hiệu sách

c)

xin lỗi

d)

ngày nghỉ

61.

được, oke, ổn

a)

結構

b)

いったん

c)

承る(うけたまわる)

d)

期間

62.

tạm thời, một khi

a)

結構

b)

いったん

c)

承る(うけたまわる)

d)

期間

63.

chấp nhận

a)

結構

b)

いったん

c)

承る(うけたまわる)

d)

期間

64.

thời hạn, kỳ hạn

a)

結構

b)

いったん

c)

承る(うけたまわる)

d)

期間

65.

生き物

a)

sinh vật sống

b)

nhiệt độ nước

c)

chiều dài cơ thể

d)

mi-li-mét

66.

水温

a)

sinh vật sống

b)

nhiệt độ nước

c)

chiều dài cơ thể

d)

mi-li-mét

67.

体長

a)

sinh vật sống

b)

nhiệt độ nước

c)

chiều dài cơ thể

d)

mi-li-mét

68.

ミリメートル

a)

sinh vật sống

b)

nhiệt độ nước

c)

chiều dài cơ thể

d)

mi-li-mét

69.

mức độ

a)

程度

b)

成熟(せいじゅく)

c)

産卵期(さんらんき)

d)

達する

70.

trưởng thành

a)

程度

b)

成熟(せいじゅく)

c)

産卵期(さんらんき)

d)

達する

71.

kỳ sinh sản

a)

程度

b)

成熟(せいじゅく)

c)

産卵期(さんらんき)

d)

達する

72.

đạt đến

a)

程度

b)

成熟(せいじゅく)

c)

産卵期(さんらんき)

d)

達する

73.

それ以上

a)

hơn nữa

b)

hao mòn

c)

chỉ trích

d)

đọc sách

74.

消耗(しょうもう)

a)

hơn nữa

b)

hao mòn

c)

chỉ trích

d)

đọc sách

75.

指摘する(してき)

a)

hơn nữa

b)

hao mòn

c)

chỉ trích

d)

đọc sách

76.

読書

a)

hơn nữa

b)

hao mòn

c)

chỉ trích

d)

đọc sách

77.

mẫu khảo sát

a)

調査用紙

b)

作成中

c)

ジャンル

d)

何冊(なんさつ)

78.

đang trong quá trình làm

a)

調査用紙

b)

作成中

c)

ジャンル

d)

何冊(なんさつ)

79.

thể loại

a)

調査用紙

b)

作成中

c)

ジャンル

d)

何冊(なんさつ)

80.

bao nhiêu quyển

a)

調査用紙

b)

作成中

c)

ジャンル

d)

何冊(なんさつ)

81.

頼む

a)

nhờ vả

b)

xung quanh, gần

c)

hiệu sách

d)

tổng

82.

近所

a)

nhờ vả

b)

xung quanh, gần

c)

hiệu sách

d)

tổng

83.

書店

a)

nhờ vả

b)

xung quanh, gần

c)

hiệu sách

d)

tổng

84.

合計

a)

nhờ vả

b)

xung quanh, gần

c)

hiệu sách

d)

tổng

85.

hiệu sách

a)

本屋

b)

偏る(かたよる)

c)

結果を得る

d)

項目

86.

nghiêng, lệch

a)

本屋

b)

偏る(かたよる)

c)

結果を得る

d)

項目

87.

có kết quả, nhận về kết quả

a)

本屋

b)

偏る(かたよる)

c)

結果を得る

d)

項目

88.

mục, điều khoản

a)

本屋

b)

偏る(かたよる)

c)

結果を得る

d)

項目

89.

具体的

a)

tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng

b)

thu gom, thu hồi

c)

lượng

d)

đối tượng

90.

回収する

a)

tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng

b)

thu gom, thu hồi

c)

lượng

d)

đối tượng

91.

a)

tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng

b)

thu gom, thu hồi

c)

lượng

d)

đối tượng

92.

対象者

a)

tính cụ thể, chi tiết, rõ ràng

b)

thu gom, thu hồi

c)

lượng

d)

đối tượng

93.

phù hợp

a)

適当

b)

汚染

c)

茶色

d)

94.

ô nhiễm

a)

適当

b)

汚染

c)

茶色

d)

95.

màu nâu

a)

適当

b)

汚染

c)

茶色

d)

96.

cát

a)

適当

b)

汚染

c)

茶色

d)

97.

泥(どろ)

a)

bùn

b)

trộn lẫn

c)

đục, mờ mịt

d)

thông thường, bình thường

98.

混じる

a)

bùn

b)

trộn lẫn

c)

đục, mờ mịt

d)

thông thường, bình thường

99.

濁る(にごる)

a)

bùn

b)

trộn lẫn

c)

đục, mờ mịt

d)

thông thường, bình thường

100.

普段

a)

bùn

b)

trộn lẫn

c)

đục, mờ mịt

d)

thông thường, bình thường

101.

có hại

a)

b)

物質

c)

溶け込む

d)

逆に(ぎゃく)

102.

vật chất

a)

b)

物質

c)

溶け込む

d)

逆に(ぎゃく)

103.

hòa tan, hòa nhập vào

a)

b)

物質

c)

溶け込む

d)

逆に(ぎゃく)

104.

ngược lại

a)

b)

物質

c)

溶け込む

d)

逆に(ぎゃく)

105.

透き通る(すきとおる)

a)

trong suốt, trong vắt

b)

tuôn vào, chảy vào, đổ vào

c)

người phỏng vấn

d)

tính hiệu quả

106.

流れ込む

a)

trong suốt, trong vắt

b)

tuôn vào, chảy vào, đổ vào

c)

người phỏng vấn

d)

tính hiệu quả

107.

インタビュアー

a)

trong suốt, trong vắt

b)

tuôn vào, chảy vào, đổ vào

c)

người phỏng vấn

d)

tính hiệu quả

108.

効率的

a)

trong suốt, trong vắt

b)

tuôn vào, chảy vào, đổ vào

c)

người phỏng vấn

d)

tính hiệu quả

109.

trong suốt

a)

透明(とうめい)

b)

コツ

c)

大変

d)

置き場所

110.

bí quyết, mẹo

a)

透明(とうめい)

b)

コツ

c)

大変

d)

置き場所

111.

rất

a)

透明(とうめい)

b)

コツ

c)

大変

d)

置き場所

112.

nơi để

a)

透明(とうめい)

b)

コツ

c)

大変

d)

置き場所

113.

いちいち

a)

hở chút là ~/ từng chút một

b)

kiểu, mẫu

c)

hình thức hóa

d)

nếu làm như vậy thì

114.

パターン

a)

hở chút là ~/ từng chút một

b)

kiểu, mẫu

c)

hình thức hóa

d)

nếu làm như vậy thì

115.

形式化

a)

hở chút là ~/ từng chút một

b)

kiểu, mẫu

c)

hình thức hóa

d)

nếu làm như vậy thì

116.

そうすると

a)

hở chút là ~/ từng chút một

b)

kiểu, mẫu

c)

hình thức hóa

d)

nếu làm như vậy thì

117.

lãng phí

a)

無駄(むだ)

b)

なるほど

c)

バランス

d)

事前に

118.

thì ra là vậy

a)

無駄(むだ)

b)

なるほど

c)

バランス

d)

事前に

119.

cân bằng

a)

無駄(むだ)

b)

なるほど

c)

バランス

d)

事前に

120.

trước, trước đó

a)

無駄(むだ)

b)

なるほど

c)

バランス

d)

事前に