Font size
Worksheets聴解EJU_21番~27番
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
học vấn
学問
読み物
知識
獲得する(かくとく)
tài liệu đọc
学問
読み物
知識
獲得する(かくとく)
kiến thức
学問
読み物
知識
獲得する(かくとく)
thu được, gặt hái được
学問
読み物
知識
獲得する(かくとく)
思考
suy nghĩ, tư duy
kết tinh, đúc kết
sách báo
học thuộc, ghi nhớ
結晶(けっしょう)
suy nghĩ, tư duy
kết tinh, đúc kết
sách báo
học thuộc, ghi nhớ
書籍(しょせき)
suy nghĩ, tư duy
kết tinh, đúc kết
sách báo
học thuộc, ghi nhớ
暗記する
suy nghĩ, tư duy
kết tinh, đúc kết
sách báo
học thuộc, ghi nhớ
tính thụ động, bị động
受動的
望ましい
慣れる(なれる)
熟読(じゅくどく)
mong muốn/ tốt hơn, hơn
受動的
望ましい
慣れる(なれる)
熟読(じゅくどく)
quen với
受動的
望ましい
慣れる(なれる)
熟読(じゅくどく)
đọc kỹ
受動的
望ましい
慣れる(なれる)
熟読(じゅくどく)
常に(つねに)
thường xuyên
câu hỏi
cua
vùng nước, ven nước
疑問(ぎもん)
thường xuyên
câu hỏi
cua
vùng nước, ven nước
カニ
thường xuyên
câu hỏi
cua
vùng nước, ven nước
水辺(みずべ)
thường xuyên
câu hỏi
cua
vùng nước, ven nước
đặc trưng
特徴(とくちょう)
岩(いわ)
陰(かげ)
堅い(かたい)
bờ đá
特徴(とくちょう)
岩(いわ)
陰(かげ)
堅い(かたい)
chỗ khuất
特徴(とくちょう)
岩(いわ)
陰(かげ)
堅い(かたい)
cứng
特徴(とくちょう)
岩(いわ)
陰(かげ)
堅い(かたい)
甲羅(こうら)
mai, vỏ
bên trong
ấp trứng
cua con
内側
mai, vỏ
bên trong
ấp trứng
cua con
孵化する(ふか)
mai, vỏ
bên trong
ấp trứng
cua con
仔ガニ
mai, vỏ
bên trong
ấp trứng
cua con
nguyên như vậy
そのまま
抱える(かかえる)
自立
保護する
ôm
そのまま
抱える(かかえる)
自立
保護する
tự lập
そのまま
抱える(かかえる)
自立
保護する
bảo vệ, bảo hộ
そのまま
抱える(かかえる)
自立
保護する
睡眠(すいみん)
giấc ngủ
chất lượng
khoan khoái, sảng khoái
ngủ được
質
giấc ngủ
chất lượng
khoan khoái, sảng khoái
ngủ được
すっきり
giấc ngủ
chất lượng
khoan khoái, sảng khoái
ngủ được
寝つく
giấc ngủ
chất lượng
khoan khoái, sảng khoái
ngủ được
nông
浅い(あさい)
雑誌(ざっし)
欲求(よっきゅう)
リズム
tạp chí
浅い(あさい)
雑誌(ざっし)
欲求(よっきゅう)
リズム
nhu cầu
浅い(あさい)
雑誌(ざっし)
欲求(よっきゅう)
リズム
nhịp đồng hồ, nhịp sinh học
浅い(あさい)
雑誌(ざっし)
欲求(よっきゅう)
リズム
早寝早起き
ngủ sớm dậy sớm
kỹ năng
phân loại
bóng chuyền
技能(ぎのう)
ngủ sớm dậy sớm
kỹ năng
phân loại
bóng chuyền
分類
ngủ sớm dậy sớm
kỹ năng
phân loại
bóng chuyền
バレーボール
ngủ sớm dậy sớm
kỹ năng
phân loại
bóng chuyền
đồng minh
味方
次々に
勝つ
すばやく
lần lượt, liên tục, liên tiếp
味方
次々に
勝つ
すばやく
thắng
味方
次々に
勝つ
すばやく
nhanh chóng, mau lẹ
味方
次々に
勝つ
すばやく
対応する
xử lý, đối sách, đối ứng với
bơi
thể dục
trượt băng
水泳
xử lý, đối sách, đối ứng với
bơi
thể dục
trượt băng
体操
xử lý, đối sách, đối ứng với
bơi
thể dục
trượt băng
スケート
xử lý, đối sách, đối ứng với
bơi
thể dục
trượt băng
trận thi đấu
競技(きょうぎ)
磨く(みがく)
安定する
さきほど
đánh bóng/ mài giũa
競技(きょうぎ)
磨く(みがく)
安定する
さきほど
ổn định
競技(きょうぎ)
磨く(みがく)
安定する
さきほど
vừa lúc nãy
競技(きょうぎ)
磨く(みがく)
安定する
さきほど
異なる
khác nhau
xung quanh
quan sát
điềm tĩnh, lạnh lùng
周囲
khác nhau
xung quanh
quan sát
điềm tĩnh, lạnh lùng
観察する
khác nhau
xung quanh
quan sát
điềm tĩnh, lạnh lùng
冷静
khác nhau
xung quanh
quan sát
điềm tĩnh, lạnh lùng
phân tích
分析する
柔軟(じゅうなん)
取り組み
海藻(かいそう)
linh hoạt, mềm dẻo
分析する
柔軟(じゅうなん)
取り組み
海藻(かいそう)
nỗ lực, biện pháp
分析する
柔軟(じゅうなん)
取り組み
海藻(かいそう)
rong biển, tảo biển
分析する
柔軟(じゅうなん)
取り組み
海藻(かいそう)
寒天(かんてん)
miếng rau câu khô
thực phẩm
bán, sử dụng
tỉ lệ lợi nhuận
食品
miếng rau câu khô
thực phẩm
bán, sử dụng
tỉ lệ lợi nhuận
扱う
miếng rau câu khô
thực phẩm
bán, sử dụng
tỉ lệ lợi nhuận
利益率
miếng rau câu khô
thực phẩm
bán, sử dụng
tỉ lệ lợi nhuận
duy trì
保ち続ける
性質
固める
以前
tính chất
保ち続ける
性質
固める
以前
làm đông lại
保ち続ける
性質
固める
以前
trước kia
保ち続ける
性質
固める
以前
収穫量(しゅうかくりょう)
lượng thu hoạch, gặt hái
thời tiết
ảnh hưởng, chi phối
nhà sản xuất thực phẩm
天候
lượng thu hoạch, gặt hái
thời tiết
ảnh hưởng, chi phối
nhà sản xuất thực phẩm
左右する
lượng thu hoạch, gặt hái
thời tiết
ảnh hưởng, chi phối
nhà sản xuất thực phẩm
食品メーカー
lượng thu hoạch, gặt hái
thời tiết
ảnh hưởng, chi phối
nhà sản xuất thực phẩm
tránh khỏi
避ける
傾向
需要拡大(じゅようかくだい)
仕組み
khuynh hướng
避ける
傾向
需要拡大(じゅようかくだい)
仕組み
mở rộng nhu cầu
避ける
傾向
需要拡大(じゅようかくだい)
仕組み
tổ chức, cơ cấu
避ける
傾向
需要拡大(じゅようかくだい)
仕組み
努める
cố gắng, nỗ lực
lâu dài, liên tục, thường xuyên
dược phẩm
mỹ phẩm
継続的(けいぞくてき)
cố gắng, nỗ lực
lâu dài, liên tục, thường xuyên
dược phẩm
mỹ phẩm
医療品
cố gắng, nỗ lực
lâu dài, liên tục, thường xuyên
dược phẩm
mỹ phẩm
化粧品
cố gắng, nỗ lực
lâu dài, liên tục, thường xuyên
dược phẩm
mỹ phẩm
khách quen
顧客(こきゃく)
力を入れる
仕入れ先
多様化
nỗ lực, dồn lực
顧客(こきゃく)
力を入れる
仕入れ先
多様化
nguồn nhập hàng, nguồn cung cấp hàng
顧客(こきゃく)
力を入れる
仕入れ先
多様化
đa dạng hóa
顧客(こきゃく)
力を入れる
仕入れ先
多様化
新たな
mới
sản xuất
hoang dã
tổn hại
製造
mới
sản xuất
hoang dã
tổn hại
野生
mới
sản xuất
hoang dã
tổn hại
被害
mới
sản xuất
hoang dã
tổn hại
từng năm, hàng năm
年々
柵(さく)
差
越える
hàng rào
年々
柵(さく)
差
越える
khoảng cách, sự khác biệt
年々
柵(さく)
差
越える
vượt qua
年々
柵(さく)
差
越える
試す(ためす)
thử nghiệm
cảm giác, dấu hiệu, hiện diện
phát hiện, tìm ra
ăn trộm, trộm
気配(けはい)
thử nghiệm
cảm giác, dấu hiệu, hiện diện
phát hiện, tìm ra
ăn trộm, trộm
見つけ出す
thử nghiệm
cảm giác, dấu hiệu, hiện diện
phát hiện, tìm ra
ăn trộm, trộm
荒らし(あらし)
thử nghiệm
cảm giác, dấu hiệu, hiện diện
phát hiện, tìm ra
ăn trộm, trộm
chữ số
数字
数値化
単なる
時間割
số hóa
数字
数値化
単なる
時間割
đơn giản, đơn thuần
数字
数値化
単なる
時間割
thời gian biểu
数字
数値化
単なる
時間割
ボーッとする
lơ đãng
đạt được, hoàn thành
giải, trả lời
thực hiện
達成する
lơ đãng
đạt được, hoàn thành
giải, trả lời
thực hiện
解く
lơ đãng
đạt được, hoàn thành
giải, trả lời
thực hiện
実行
lơ đãng
đạt được, hoàn thành
giải, trả lời
thực hiện
明確
rõ ràng, rành mạch
vững chắc, ổn định
giải, trả lời
thực hiện
着実(ちゃくじつ)
rõ ràng, rành mạch
vững chắc, ổn định
giải, trả lời
thực hiện
