Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Reading - DC 16.2 - FALKIRK WHEEL

Total questions: 11

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

TRƯỚC KHI TÌM HIỂU VỀ SỰ KỲ DIỆU CỦA BÁNH XE FALKIRK

HÃY XEM VIDEO NÀY ĐỂ HIỂU VỀ HỆ THỐNG KHÓA VÀ ĐẬP (LOCK AND DAM) THÔNG THƯỜNG

ĐỂ GIÚP TÀU THUYỀN (VESSELS) ĐI LẠI THUẬN TIỆN TRÊN CÁC CON KÊNH ĐÀO (CANALS) VÀ SÔNG NGÒI NHÉ.

GÕ XUỐNG 5-10 TỪ MỚI EM HỌC ĐƯỢC NHÉ!

4 lines
2.

HÃY XEM TIẾP CLIP NÀY ĐỂ HIỂU QUA VỀ TÁC DỤNG VÀ SỰ ĐẶC BIỆT CÓ 1 0 2
CỦA BÁNH XE FALKIRK NHÉ!

Xong gõ OK -> Submit

4 lines
3.

ĐOẠN 1: Giới thiệu về The Falkirk Wheel

***

Falkirk Wheel là hệ thống THANG MÁY QUAY CHO TÀU đầu tiên trên thế giới.
The Falkirk Wheel is the world’s first ​ (a)   BOAT LIFT

***

Dự án Millennium Link đầy THAM VỌNG được mở ra vào năm 2002.
It opened as part of the ​ (b)   Millennium Link project.

***

Dự án khôi phục khả năng ĐI LẠI BẰNG THUYỀN khắp Scotland.
The project restored ​ (c)   across Scotland.

***

Nó tập trung vào việc KẾT NỐI LẠI các con kênh lịch sử.
It focused on ​ (d)   historic waterways.

Choose from the below words
ROTATING
AMBITIOUS
NAVIGABILITY
RECONNECTING
4.

Kênh Forth & Clyde được NẰM Ở thấp hơn 35 m so với Union Canal.
The Forth & Clyde Canal is ​ (a)   35 metres below the Union Canal.

***

Các cửa khóa cũ đã bị THÁO DỠ vào năm 1933.
The old locks were​ ​ ​ (b)   in 1933.

***

Dự án được KHỞI ĐỘNG vào năm 1994.
The project was ​ ​ (c)   in 1994.

***

Nhiều ý tưởng đã được ĐỀ XUẤT.
Numerous ideas were ​ ​ (d)  

***

HÌNH DẠNG ĐỘC ĐÁO của nó lấy cảm hứng từ rìu hai đầu Celtic.
Its UNIQUE ​ (e)   was inspired by a Celtic double-headed axe.

Choose from the below words
SITUATED
DISMANTLED
LAUNCHED
SUBMITTED
SHAPE
5.

ĐOẠN 2: Ý tưởng thiết kế

***

  1. Nhiều ý tưởng đã được ĐỀ XUẤT.
    Numerous ideas were ​ (a)   .

  2. ***

  3. Ý tưởng chiến thắng là một thang máy bằng THÉP CÓ THỂ XOAY.
    The eventual winner was a ROTATING ​ (b)   boat lift.

  4. ***

  5. HÌNH DẠNG ĐỘC ĐÁO của nó được lấy cảm hứng từ rìu hai đầu của người Celtic.
    Its UNIQUE ​ (c)   was inspired by a Celtic double-headed axe.

  6. ***

  7. Thiết kế được TRUYỀN CẢM HỨNG từ các HÌNH DẠNG TỰ NHIÊN và nhân tạo.
    The design was ​ (d)   by both NATURAL and man-made ​ (e)   .

  8. ***

Choose from the below words
SUBMITTED
STEEL
SHAPE
INSPIRED
FORMS
6.

ĐOẠN 3: Quá trình xây dựng

***

  1. Cấu trúc được lắp ráp như một BỘ ĐỒ CHƠI LẮP RÁP khổng lồ.
    The structure was assembled like a giant TOY BUILDING ​ (a)   .

  2. ***

  3. Họ cẩn thận LẮP GHÉP 1.200 tấn thép.
    They carefully ​ (b)   1,200 tonnes of steel.

  4. ***

  5. Mỗi bộ phận được lắp với độ chính xác chỉ 10 MILIMÉT.
    Each part was fitted together with an ​ (c)   of just 10 MM.

  6. ***

  7. Cấu trúc sau đó được THÁO RỜI và vận chuyển đến Falkirk.
    The structure was then DISMANTLED and ​ (d)   to Falkirk.

  8. ***

  9. Cuối cùng nó được NÂNG LÊN VỊ TRÍ bằng cần cẩu.

  10. It was finally ​ (e)   into position by crane.

  11. ***

Choose from the below words
SET
ASSEMBLED
TRANSPORTED
ACCURACY
LIFTED
7.

ĐOẠN 3: Quá trình xây dựng

***

  1. CẤU TRÚC phải chịu được các LỰC CĂNG liên tục.
    The ​ (a)   had to withstand constant ​ (b)   .

  2. ***

  3. Các PHẦN thép được BẮT ỐC lại với nhau.
    The steel SECTIONS were ​ (c)   together.

  4. ***

  5. Hơn 45.000 lỗ bu-lông được KHỚP CHÍNH XÁC.
    Over 45,000 bolt holes were ​ (d)   precisely.

  6. ***

  7. Mỗi bu-lông được SIẾT/ LÀM CHẶT bằng TAY.
    Each bolt was ​ (e)   by hand.

  8. ***

Choose from the below words
STRUCTURE
STRESSES
BOLTED
MATCHED
TIGHTENED
8.

ĐOẠN 4: Cấu trúc và hoạt động

***

  1. Cánh tay được GẮN vào một TRỤ CỐ ĐỊNH TRUNG TÂM.
    The arms were​ (a)   to a fixed CENTRAL ​ (b)   .

  2. ***

  3. Hai GONDOLA được ĐẶT ở hai ĐẦU đối diện của cánh tay.
    Two GONDOLAS were​ (c)   at opposite ​ (d)   of the arms.

  4. ***

  5. GONDOLA có cùng trọng lượng dù có chở thuyền hay không.
    The GONDOLAS weigh the same whether or not they contain boats.

  6. ***

  7. Điều này là nhờ nguyên lý THAY THẾ (THẾ CHỖ CÁI NÀY BẰNG CÁI KHÁC)
    This is due to the principle of ​ (e)   .

  8. ***

  9. Lượng nước bị đẩy ra có khối lượng BẰNG với thuyền.
    The water displaced weighs THE SAME as the boat.

Choose from the below words
DISPLACEMENT
ATTACHED
SPINE
PLACED
ENDS
9.

ĐOẠN 4: Cấu trúc và hoạt động

***

  1. Điều đó giúp bánh xe luôn CÂN BẰNG.
    This keeps the wheel ​ (a)   .

  2. ***

  3. Nó QUAY 180 độ trong vòng NĂM PHÚT RƯỠI.
    It ​ (b)   180° in FIVE AND A HALF minutes.

  4. ***

  5. Nó sử dụng rất ít NĂNG LƯỢNG.
    It uses very little ​ (c)   .

  6. ***

  7. Lượng điện sử dụng tương đương với việc ĐUN SÔI TÁM ẤM ĐUN.
    It uses the same energy as ​ (d)   EIGHT ​ (e)   .

  8. ***

Choose from the below words
BALANCED
ENERGY
BOILING
KETTLES
rotates
10.

ĐOẠN 5: Cách vận hành nâng thuyền

***

  1. Thuyền đi vào HỒ NƯỚC TỪ KÊNH ĐÀO ở tầng thấp.
    Boats enter the ​ (a)   BASIN at the lower level.

  2. ***

  3. Hai cánh cổng thép THỦY LỰC được NÂNG LÊN
    Two HYDRAULIC steel gates are ​ (b)  

  4. ***

  5. Nước sau đó được BƠM RA ngoài.
    The water is then ​ (c)   out.

  6. ***

  7. Một cái kẹp THỦY LỰC được THÁO BỎ
    A HYDRAULIC clamp is ​ (d)   .

  8. ***

  9. Trục trung tâm được CẤP NĂNG LƯỢNG bởi MƯỜI ĐỘNG CƠ THỦY LỰC.
    The central axle is ​ (e)   by TEN HYDRAULIC MOTORS.

  10. ***

Choose from the below words
RAISED
PUMPED
REMOVED
POWERED
CANAL
11.

ĐOẠN 5: Cách vận hành nâng thuyền

***

  1. Các GONDOLA GIỮ ở vị trí THẲNG ĐỨNG trong khi quay.
    The gondolas STAY UPRIGHT during rotation.

  2. ***

  3. Hai bánh răng 8 mét quay quanh một BÁNH RĂNG ​ BÊN TRONG cố định.
    Two 8-metre cogs orbit a fixed ​ (a)   COG.

  4. ***

  5. Các bánh răng nhỏ quay theo hướng NGƯỢC LẠI.
    Smaller cogs move in the​ (b)   direction.

  6. ***

  7. Khi lên đỉnh, thuyền di chuyển thẳng lên CẦU DẪN NƯỚC (như cầu bình thường nhưng để dẫn nước).
    At the top, the boat moves onto the ​ AQUEDUCT.


  8. ĐOẠN 6: Kết nối với con KÊNH ĐÀO Union Canal

    ***

    1. 11 mét còn lại được xử lý bằng các CỬA KHÓA.
      The remaining 11 metres are handled by ​ (c)   .

    2. ***

    3. Việc nâng toàn phần KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG thực hiện do TƯỜNG THÀNH CỔ ANTONINE.
      The full lift IS NOT ​ (d)   because of the ANTONINE WALL.

    4. ***

    5. Thuyền đi bên dưới tường qua một ĐƯỜNG HẦM.
      Boats pass under the wall via a ​ (e)  

    6. ***

Choose from the below words
INNER
OPPOSITE
LOCKS
POSSIBLE
TUNNEL.