Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ngôn ngữ Trung Quốc

Total questions: 30

Worksheet time: 5hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

"一会儿" có nghĩa là gì?

a)

Rất nhanh

b)

Một lát

c)

Ngay lập tức

d)

Không rõ

2.

Trong câu "我换人民币", từ "换" nghĩa là gì?

a)

Mua

b)

Đổi

c)

Bán

d)

Cho

3.

"营业员" là ai?

a)

Người bán hàng

b)

Nhân viên giao dịch

c)

Giáo viên

d)

Sinh viên

4.

我想把一百美元换成人民币。 nghĩa là gì?

a)

Tôi muốn đổi 100 đô la Mỹ sang Nhân dân tệ

b)

Tôi muốn mua 100 đô la Mỹ

c)

Tôi muốn tặng 100 đô la Mỹ

d)

Tôi muốn gửi 100 đô la Mỹ vào ngân hàng

5.

请等一会儿。 nghĩa là gì?

a)

Xin vui lòng chờ một lát

b)

Xin vui lòng giúp tôi

c)

Xin vui lòng đưa tôi tiền

d)

Xin vui lòng đi trước

6.

下午我去图书馆,你去吗? nghĩa là gì?

a)

Chiều nay tôi đi siêu thị, bạn có đi không?

b)

Chiều nay tôi đi ngân hàng, bạn có đi không?

c)

Chiều nay tôi đến thư viện, bạn có đi không?

d)

Chiều nay tôi đi công viên, bạn có đi không?

7.

你换什么钱? nghĩa là gì?

a)

Bạn đổi tiền gì?

b)

Bạn đưa tiền gì?

c)

Bạn có bao nhiêu tiền?

d)

Bạn muốn mua gì?

8.

Question 11: Bạn đổi tiền gì? (Điền từ còn thiếu)

你____什么钱?

a) 买 b) 换 c) 卖 d) 借

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

人民币, 美元, 换, 图书馆, 一会儿

  1. 下午我去 (a)   看书。

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Điền các từ sau vào câu: 美元, 换, 图书馆, 一会儿

  1. 我想换二百 (a)   。

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Điền các từ sau vào câu: 人民币, 图书馆, 一会儿

  1. 你要换 (a)   吗?

12.

Hãy dịch câu sau sang tiếng Trung: bạn khỏe không ?

a)

你好吗?

b)

你好妈?

c)

你号吗?

d)

你好马?

13.

Dịch sang tiếng Trung: thư viện

(a)  

14.

Từ vựng 馒头 có nghĩa là gì

a)

Bánh bao

b)

Há Cảo

c)

Màn thầu

d)

Đầu

15.

Từ này nghĩa là gì trong tiếng Việt: 筷子

a)

bát

b)

Ngồi

c)

đũa

d)

Uống trà

16.

Dịch sang Tiếng Việt: 今天我去河内。河内很美。我很喜欢

a)

Hôm nay tôi đi Hà Nội. Hà Nội rất đẹp. Tôi rất thích

b)

Hôm nay tôi đi Hà Nam. Hà Nam rất đẹp. Tôi rất thích.

c)

Hôm qua tôi đi Hà Nam. Hà Nam rất Mỹ. Tôi rất thích

d)

Ngày mai tôi đi Hà Nội. Hà Nội rất Mỹ. Tôi rất thích

17.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我找您钱

a)

Tôi trả lại tiền thừa cho bạn

b)

Tôi đổi tiền cho bạn

c)

Tôi đưa tiền cho bạn

d)

Tôi mượn tiền của bạn

18.

“便宜” nghĩa là:

a)

A. Đắt

b)

B. Rẻ

c)

C. Nhanh

d)

D. Chậm

19.

“太贵了” nghĩa là:

a)

Rất rẻ

b)

Quá đắt

c)


Không đắt

d)

Hơi đắt

20.

“我买水果。” nghĩa là:

a)

Tôi bán hoa quả

b)

B. Tôi muốn ăn hoa quả

c)

Tôi mua hoa quả

d)


Tôi hái hoa quả

21.

Hãy chọn cách viết đúng bằng tiếng Trung của câu sau:

“Tôi đưa cho bạn 5 quả quýt và 52 triệu đồng.”

a)

我给你五个橘子和五千二百万块。

b)

我给你五个橘子和五百二十万块。

c)

我给你五个橘子和五千二百块。

d)

我给你五个橘子和五千二百万元。

22.

Chọn câu đúng cho câu:

“Anh ấy đưa cho tôi 12 quả chuối và 1 triệu đồng.”

a)

他给我十二个香蕉和一百万块。

b)

他给我十二个香蕉和一万块。

c)


他给我十二个香蕉和一百万元。

d)

他给我十二个香蕉和一千万块。

23.

Chọn câu đúng cho câu:

“Tôi đưa cho bạn 6 quả táo và 700 nghìn đồng.”

a)


我给你六个苹果和七百万块。

b)

我给你六个苹果和七十万块。

c)

我给你六个苹果和七十万元。

d)

我给你六个苹果和七万块。

24.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

我早上跑浦公园

b)

今天星期日五月

c)

今天我在家吃饭

d)

明天是八月2025年。

25.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Hôm nay tôi rất mệt. Hôm qua tôi cùng bạn đi ngân hàng rút tiền. Nhân viên giao dịch hỏi " Tôi muốn đổi tiền gì", tôi muốn đổi tiền đô la Hồng Kong.

a)

今天我很累。昨天我和朋友去银行买钱。工作人员问:“你换什么钱?”,我换港元。

b)

今天我累很。昨天我和朋友银行去取钱。营业员问我:“你想要什么钱?”,我想要港元。

c)

今天我很累。昨天我和朋友去银行取钱。营业员问我:“你想换什么钱?”,我想换港币

d)

今天很我累。昨天我朋友和去银行取钱。工作人员问:“你要换什么钱?”,我想换美元。

26.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Ngày mai, tôi cùng mẹ đi ăn. Tôi rất thích ăn bắp cải trắng và gà cay。 Rất cay nhưng mà rất ngon. Từ "và" trong tiếng Trung là 和.

a)

明天我跟妈妈吃饭去。我很爱吃大白菜和辣子鸡。辣很但是吃很好

b)

明天我和妈妈去吃饭。我喜欢吃白菜大和辣鸡子。很辣可是好吃很。

c)

明天我和妈妈去吃饭。我很喜欢吃大白菜和辣子鸡。很辣但是很好吃。

d)

明天我妈妈和去吃饭。我很喜欢吃大白菜和鸡辣子。很辣但是不好吃。

27.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Hôm nay bà ngoại tôi rất bận. Ngày mai bà ngoại đi bưu điện gửi thư. Bà ngoại mua 2 cân táo, và 2 cân dâu tây.

a)

今天我外婆很忙。明天外婆去邮局寄信。外婆买两斤苹果和两斤草莓。

b)

今天我外婆很忙。明天外婆去邮局寄信。外婆买两斤苹果和二斤草莓。

28.

Số 5 200 đọc tiếng Trung là gì?

A. 五千二百 (wǔ qiān èr bǎi)
B. 五千二十二 (wǔ qiān èr shí èr)
C. 五千二百二十 (wǔ qiān èr bǎi èr shí)

a)

A

b)

B

c)

C

29.

"二十三万五千六百" là bao nhiêu?



a)

253 600

b)

225 600

c)

235 600

30.

"四十七万" là số bao nhiêu?


a)


74 000

b)

470 000

c)

407 000