NEW
Font size
WorksheetsKN Khám Da Cơ Xương Trẻ em
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Câu số 1 : Các nhận định sau đây về đặc điểm sinh lý của hệ cơ trẻ em là đúng, ngoại trừ :
A. Cơ lực trẻ em yếu hơn so với người lớn.
B.Cơ lực ở tay phải mạnh hơn tay trái.
C.Tăng trương lực cơ sinh lý ở chi trên kéo dài đến 3-4 tháng thì hết
D.Hiện tượng tăng trương lực cơ sinh lý ở chi trên hết trước so với chi dưới.
Câu số 2 : Đặc điểm về xương sọ của trẻ em:
A.Hộp sọ trẻ em tương đối nhỏ so với kích thước của cơ thể
B.Hộp sọ phát triển nhanh trong 3 năm đầu.
C.Thóp trước sẽ đóng kín khi trẻ được 8 tháng và muộn nhất là 24 tháng.
D.Ở trẻ em xương sọ phần đầu dài hơn phần mặt.
Câu số 3 : Đặc điểm về sự phát triển cơ ở trẻ em:
A.Phát triển không đồng đều: ở trẻ < 6 tuổi thì các cơ lớn như cơ đùi, cơ vai phát triển trước, cơ nhỏ
như cơ ở lòng bàn tay phát triển sau.
B.Phát triển đồng đều ở mọi cơ lớn cũng như cơ nhỏ, từ 6 tuổi trở lên hệ cơ của trẻ mới phát triển
C.Phát triển không đồng đều: các cơ lớn như cơ đùi, cơ vai phát triển sau khi trẻ có hoạt động thể
lực, cơ nhỏ như cơ ở lòng bàn tay phát triển sớm nhất.
D.Ở trẻ > 10 tuổi các cơ đã phát triển đầy đủ và trẻ có khả năng làm được tất cả các động tác
khéo léo như người lớn.
Câu số 4: Chọn ý sai về vàng da sinh lý:
A.Xuất hiện vào ngày thứ 2- ngày thứ 5 sau đẻ
B.Thường vàng nhẹ, ánh vàng ở mặt, cổ, ít khi lan xuống xa hơn
C.Thường gặp ở trẻ già tháng
D.Kéo dài đến ngày 7 -8 thì hết
Câu số 5: Chọn ý sai về đặc điểm phát triển xương cột sống:
A.Lúc trẻ biết ngẩng đầu, truc sống lưng quay về phía sau
B.Khi trẻ biết đi, cột sống lưng cong về phía trước
C.Đến 7 tuổi: xương sống có 2 đoạn cong vĩnh viễn ở cổ và ngực
D.Đến tuổi dậy thì cong ở vùng thắt lưng
Câu hỏi 6: Chọn ý sai về đặc điểm đỏ da sinh lý:
A.Xảy ra sau sinh 4-5 ngày, da biểu hiện hơi phù nề nhợt nhạt rồi trở nên đỏ hồng, có phù tím nhẹ
B.Trẻ da mềm mại như nhung thì ban đỏ biểu hiện mạnh hơn trẻ da khô và thô
C. Trẻ đẻ non, đỏ da sinh lý biểu hiện rất rõ
D.Sau khi đỏ da sinh lý, da dần trở nên trắng, bong vảy đồng thời với hiện tượng vàng da sinh lý
Câu số 7 : Đặc điểm hệ xương của trẻ sơ sinh là:
A.Thành phần hoá học có ít nước và nhiều muối khoáng
B.Xương trẻ em mềm, dễ gãy hơn so với người lớn
C.Ống Haver to và có nhiều huyết quản
D.Màng ngoài xương của trẻ còn bú mỏng và phát triển mạnh hơn người lớn
Câu số 8 : Trẻ xuất hiện điểm cốt hoá ở xương cả và xương móc ở lứa tuổi nào:
A.2-3 tháng tuổi
B.3-6 tháng tuổi
C. 8-9 tháng
D. 1-2 tuổi
Câu số 9 : Đâu KHÔNG là đặc điểm lồng ngực của trẻ nhỏ:
A.Ở trẻ nhỏ đường kính trước sau của lồng ngực bằng đường kính ngang
B.Xương sườn nằm theo chiều ngang
C. Khi khó thở, chỉ có xương sườn di dộng, cơ hoành ít di động
D.Càng lớn lồng ngực trẻ càng dẹt
Câu số 10 : Đâu KHÔNG là đặc điểm cấu tạo của da trẻ em:
A.Da trẻ em mềm mại và nhiều mao mạch
B.Da trẻ em mềm mại và nhiều mao mạch
C.Khả năng điều hoà nhiệt đã hoàn chỉnh
D.Dễ bị tổn thương loét, mưng mủ vì miễn dịch tại chỗ còn yếu
Câu số 11: Đặc điểm cấu tạo của hệ cơ ở trẻ em, TRỪ:
A.Tỷ lệ khối lượng cơ so với khối lượng cơ thể ở trẻ sơ sinh lớn hơn người lớn
B.Cơ trẻ em màu nhợt và mọng hơn cơ người lớn
C.Cơ trẻ em có nhiều nước, ít chất đạm, mỡ và muối vô cơ
D.Khi ỉa chảy trẻ dễ bị mất nước nặng và sụt cân nhanh
Câu số 12 : Kích thước thóp trước ở trẻ sơ sinh từ:
A. 2-3 mm
B. 4-5 mm
C. 2-3 cm
D.4-5 cm
Câu số 13 : Xác định tình trạng mềm xương ở trẻ khám dấu hiệu nào ?
A.Vòng cổ tay
B.Craniotabet
C. Vòng cổ chân
D.Giả phì đại cơ
Câu số 14 : Giảm cơ lực ở trẻ em không gặp trong bệnh nào?
A. Hội chứng tiểu não
B. Viêm đa rễ thần kinh
C. Thiếu Vitamin B1
D. Bệnh teo cơ Duchenne
Câu số 15: Đâu không phải vị trí đo lớp mỡ dưới da
A. Dưới xương bả vai
B. Đường nách giữa
C. Vùng cổ
D. Mạng
