wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK2 Bài 1-5 (3)

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp

“哥哥在……明天的………。”

a)

准备-意思

b)

做-考试

c)

准备-考试

d)

做-老师

2.

Điền từ thích hợp

“这……衣服……不错。”

a)

个-很

b)

件-不

c)

只-很

d)

件-很

3.

Điền từ thích hợp:

“今天的中国菜……可以,都是丈夫做的。”

a)

b)

c)

d)

4.

Lựa chọn hình ảnh phù hợp với nội dung sau

“张先生非常忙,晚上不能回家。”

a)

b)

c)

d)

5.

A: 我去准备晚饭。你们爱吃什么?

B: 我丈夫和我都爱吃鱼。

问:她丈夫最爱吃什么?

a)

不知道

b)

c)

面条

d)

烤鸭

6.

A:今天你去不去打球?

B:____________。

a)

我喜欢打球

b)

我不喜欢打球

c)

今天我不去

d)

明天去踢足球

7.

Điền từ thích hợp

“我们一起______晚饭,你做鱼,我做面条。”

a)

b)

准备

c)

学习

d)

8.
a)

b)

c)

d)

9.
a)

b)

果汁

c)

牛奶

d)

咖啡

10.
a)

考试

b)

上课

c)

下课

d)

看书

11.
a)

悲伤

b)

快乐

c)

难过

d)

生病

12.
a)

电视

b)

电脑

c)

电影

13.

a)

睡觉

b)

起床

c)

刷牙

d)

洗脸

14.

a)

休息

b)

身体

c)

吃药

d)

喝水

15.

nhà hàng

a)

饭馆

b)

商店

c)

学校

d)

16.

外面

a)

chuẩn bị

b)

bên ngoài

c)

chúng tôi

d)

bên trong

17.

准备

a)

zhǔn bèi

b)

kāi shǐ

c)

xǐ huān

d)

chī fàn

18.

我不知道这个字是什么...?

a)

b)

c)

意思

d)

19.

Câu hỏi đúng sai : 我已经喝二杯咖啡了

a)

b)

20.

你觉得这件衣服漂不漂亮?

a)

b)

21.

Sắp xếp: 衣服 / 这件 / 很漂亮

a)

很漂亮这件衣服

b)

这件很漂亮衣服

c)

这件衣服很漂亮

d)

衣服很漂亮这件

22.

Sắp xếp: 买 / 这件 / 就 / 吧

a)

就这件买吧

b)

就买这件吧

c)

买就吧这件

d)

买这件就吧

23.

Sắp xếp: 这件 / 多少 / 衣服 / 钱

a)

衣服多少钱这件

b)

钱多少这件衣服

c)

这件衣服多少钱

d)

这件多少钱衣服

24.

Phần 2: Dịch câu Việt sang Trung (翻译句子) 4. Dịch: “Tôi muốn mua cái áo này.”

a)

我买这件衣服。

b)

我想买这件衣服。

c)

我会买这件衣服。

d)

我要去衣服。

25.

Dịch: “Cái áo này bao nhiêu tiền?”

a)

这件多少钱?

b)

衣服多少钱?

c)

这件衣服多少钱?

d)

这衣服多少钱一件?

26.

Dịch: “Chiếc áo này đẹp quá, mua cái này đi!”

a)

这件衣服太漂亮了,就买这件吧!

b)

太漂亮这件衣服了,就买吧。

c)

买吧这件衣服漂亮。

d)

这漂亮太衣服了,就买件吧!

27.

Hơi lạnh

a)

有点儿累

b)

有点儿忙

c)

有点儿冷

d)

有点儿难

28.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống

你知道吗,运动(___)身体很好。

a)

b)

c)

29.

Dịch:

Bộ quần áo này hơi nhỏ

(a)  

30.

Dịch:

Bài kiểm tra ngày hôm qua hơi khó

(a)  

31.

“这件衣服怎么样?

这件衣服还不错。”

“不错” trong câu có nghĩa là:

a)

khá tốt, khá đẹp

b)

tệ

c)

không tốt

d)

không đẹp

32.

Sắp xếp thứ tự câu sau:

我/饭馆/吃面条/在

a)

我吃面条在饭馆

b)

我在饭馆吃面条

c)

在饭馆我吃面条

d)

我在面条吃饭馆

33.

“外面下雨了” “外面” trong câu có nghĩa là:

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Bên trên

d)

Bên dưới

34.

Ngoài trời có chút lạnh

a)

下面有点儿冷。

b)

外面有点儿冷。

c)

面外有点儿冷。

d)

处面有点儿冷。

35.

Chuẩn bị sắn sàng chưa?

a)

准备好了吗?

b)

你准备好了吗?

c)

准备好了没?

d)

准备了吗?

36.

Cái này đẹp đấy, mua đi

a)

这个很好看,就买吧!

b)

这很好看,就买吧!

c)

这很好看,就卖吧!

d)

这个很好看,就卖吧!

37.

我不喜欢吃鱼。

câu này đúng hay sai

a)

b)

38.

如果你喜欢我,就说吧。

câu này đúng hay sai

a)

b)

39.

你。。。。想买什么?

a)

b)

c)

d)

还没

40.

对不起,我。。。。了

a)

b)

不对

c)

d)

不错