Font size
WorksheetsCâu hỏi về Nghề Nghiệp và Cộng Đồng
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
artisan (n)
nghệ sĩ biểu diễn
thợ làm nghề thủ công
nhà phát minh
kỹ sư xây dựng
community (n)
cộng đồng
khu công nghiệp
nhóm học tập
xã hội học
community helper (n)
giáo viên tiếng Anh
nhân viên văn phòng
người phục vụ cộng đồng
thợ xây
craft village (n)
làng nghề thủ công
làng du lịch
khu nghỉ dưỡng
khu dân cư mới
cut down on (v)
tăng cường
cắt giảm
chia sẻ
phân phát
delivery person (n)
người bán hàng
nhân viên giao hàng
quản lý kho
khách hàng
electrician (n)
thợ điện
kỹ thuật viên máy tính
thợ cơ khí
kỹ sư xây dựng
facilities (n)
dịch vụ
cơ sở vật chất
trang trí
nguồn tài nguyên
firefighter (n)
cảnh sát
lính cứu hỏa
quân nhân
bác sĩ
fragrance (n)
hương thơm
hương liệu
mùi khó chịu
vị ngọt
function (n)
vai trò
chức năng
sự kiện
nhiệm vụ đặc biệt
garbage collector = garbage man (n)
nhân viên bảo trì
nhân viên dọn vệ sinh
thợ cơ khí
nhân viên giao hàng
get on with (v)
làm quen
có quan hệ tốt với
tranh cãi với
hợp tác
hand down = pass down (v)
truyền lại
hạ thấp
ghi chú
giữ lại
handicraft (n)
get on with (v)
làm quen
có quan hệ tốt với
tranh cãi với
hợp tác
hand down = pass down (v)
truyền lại
hạ thấp
ghi chú
giữ lại
handicraft (n)
nghề truyền thống
sản phẩm thủ công
sản phẩm máy móc
hàng xuất khẩu
look around (v)
tìm kiếm thông tin
ngắm nghĩa xung quanh
đi du lịch
khảo sát
original (adj)
nguyên bản
sáng tạo
cổ xưa
hiếm có
police officer (n)
nhân viên bảo vệ
công an
quân nhân
lính cứu hỏa
pottery (n)
đồ gốm
đá quý
đồ trang trí kim loại
thủy tinh
preserve (v)
bảo tồn
bảo vệ
giữ gìn sức khỏe
lưu trữ
run out of (v)
tiêu thụ hết
hết, cạn kiệt
sử dụng nhiều
tiết kiệm
speciality (n)
sản phẩm mới
đặc sản
thương hiệu nổi tiếng
hàng thủ công
suburb (n)
thành phố lớn
vùng ngoại ô
vùng nông thôn
khu công nghiệp
tourist attraction (n)
trung tâm thương mại
khu vui chơi
điểm du lịch
khu bảo tồn thiên nhiên
