NEW
Font size
Worksheets(DES B1) Review 1_Fun and Games
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
athlete (n)
nhà khoa học
vận động viên
giáo viên
kỹ sư
athletic (adj)
thuộc điền kinh, khỏe mạnh
mệt mỏi
yếu đuối
vui tính
athletics (n)
môn điền kinh
môn bóng rổ
môn bơi lội
môn bóng đá
audience (n)
người biểu diễn
khán giả
trọng tài
nhà sản xuất
collect (v)
vứt bỏ
sưu tầm, thu thập
chế tạo
vẽ tranh
collection (n)
bộ sưu tập
sự lựa chọn
cửa hàng
máy ảnh
collector (n)
người sưu tầm
người bán hàng
người thiết kế
người quản lý
competition (n)
cuộc thi, sự cạnh tranh
buổi họp
kỳ nghỉ
bài thuyết trình
entertain (v)
giải trí, làm vui
huấn luyện
học tập
điều tra
entertainment (n)
sự giải trí
sự giáo dục
sự kinh doanh
sự bảo vệ
keen (adj)
hứng thú, say mê
mệt mỏi
chán nản
khó chịu
practise (v)
luyện tập, thực hành
quên đi
làm hỏng
nghỉ ngơi
produce (v)
sản xuất, tạo ra
phá hủy
mua bán
nghiên cứu
remind (v)
gợi nhớ, nhắc nhở
làm mất
giữ lại
giấu kín
sail (v)
đi thuyền buồm
đi bộ đường dài
lái xe
chạy bộ
sailing (n)
môn chèo thuyền buồm
môn đua xe
môn lặn
môn leo núi
sailor (n)
thủy thủ
phi công
ngư dân
thợ mỏ
stage (n)
sân khấu
khán đài
hành lang
phòng họp
appear (v)
biến mất
xuất hiện
ngủ
rời đi
clap (v)
vỗ tay
huýt sáo
hét lên
cười lớn
record (n)
đĩa hát, bản thu âm
cuốn sách
tờ báo
chiếc micro
popular (adj)
phổ biến, được yêu thích
khó chịu
ít gặp
lỗi thời
interest (n)
sự quan tâm, hứng thú
sự ghét bỏ
sự quên lãng
sự sợ hãi
childlike (adj)
ngây thơ, hồn nhiên
nghiêm túc
gian xảo
khó tính
heroic (adj)
anh hùng, quả cảm
nhút nhát
ích
childlike (adj)
ngây thơ, hồn nhiên
nghiêm túc
gian xảo
khó tính
heroic (adj)
anh hùng, quả cảm
nhút nhát
ích kỷ
lười biếng
heroine (n)
nữ anh hùng
nữ hoàng
nữ ca sĩ
nữ diễn viên
musical (adj)
thuộc về âm nhạc
thuộc về hội họa
thuộc về thể thao
thuộc về khoa học
musician (n)
nhạc sĩ
ca sĩ
nhà văn
nhà báo
playful (adj)
tinh nghịch, vui tươi
buồn bã
khắt khe
nghiêm nghị
carry on
tiếp tục
kết thúc
bắt đầu
tạm dừng
eat out
ăn ở ngoài (nhà hàng)
ăn tại nhà
nhịn ăn
ăn vặt
give up
tiếp tục
từ bỏ, ngừng làm việc gì đó thường xuyên
bắt đầu
giữ nguyên
join in
tham gia, góp phần
rời khỏi
quan sát
phản đối
send off
đuổi khỏi sân (trong thể thao)
trao giải
mời vào
hoãn trận đấu
take up
bắt đầu (một sở thích, môn thể thao…)
kết thúc
bỏ dở
thay đổi
turn down
vặn nhỏ âm lượng
bật đèn
tăng tốc
đóng cửa
turn up
vặn to âm lượng
tắt máy
giảm tốc
rời đi
for a long time
trong một thời gian dài
ngay lập tức
trong chốc lát
mãi mãi
for fun
vì niềm vui
vì công việc
vì sức khỏe
vì tiền bạc
in the middle (of)
ở giữa (cái gì đó)
bên cạnh
phía trước
phía sau
in time (for)
kịp lúc (cho)
quá muộn (cho)
sớm hơn dự kiến
đúng giờ chính xác
on CD/DVD/video
trên CD/DVD/video
trên báo
trên mạng xã hội
trên giấy
on stage
trên sân khấu
trong phòng họp
trên đường
trong công viên
