Font size
WorksheetsĐề thi QPAN
Total questions: 199
Worksheet time: 2hrs 40mins
Câu 1: Chỉ ra đâu là nhận định đúng về chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Diễn biến hòa bình” là chiến lược cơ bản nhằm lật đổ chế độ chính trị của các
nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên ngoài bằng biện pháp phi quân sự do các thế lực thù địch tiến hành
B. Diễn biến hòa bình” là chiến lược cơ bản nhằm lật đổ chế độ chính trị của các
nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong bằng biện pháp phi quân sự do các thế lực thù địch tiến hành
sự do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành
C. Diễn biến hòa bình” là chiến lược cơ bản nhằm lật đổ Đảng cộng sản của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên ngoài bằng biện pháp phi quân sự do các thế lực thù địch tiến hành
D. B và C đều đúng
Câu 2: Em hiểu bạo loạn lật đổ là gì:
A. Là hành động phá hoại của chủ nghĩa đế quốc và lực lượng phản động
B. Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng phản động hay lực lượng ly khai đối lập trong nước tiến hành
C. Là hành động hoạt động bằng bạo lực chính trị của bọn phản động
D. A, B, C đều đúng
Câu 3: Trình bày đúng nhất về các hình thức của bạo loạn lật đổ:
A. Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang kết hợp với bạo loạn lật đổ
B. Bạo loạn chính trị, bạo loạn quân sự kết hợp với bạo loạn lật đổ
C. Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang hoặc bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang
D. B, C là đáp án đúng
Câu 4: Ở nước ta hiện nay áp dụng mấy giải pháp phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, Bạo loạn lật đổ:
A. Có 5 giải pháp
B. Có 6 giải pháp
C. Có 7 giải pháp
D. Có 7 giải pháp
Câu 5: Em hãy phân biệt đâu là một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về tư tưởng-văn hoá trong chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Đề cao giá trị vật chất, tôn thờ đồng tiền, sống ích kỷ
B. Xoá bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Tuyên truyền và xâm nhập đời sống văn hoá phương tây
D. A, B, C đều đúng
Câu 6: Em hãy phân biệt đâu là một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về kinh tế của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Từng bước chuyển hoá Việt Nam theo con đường Tư bản chủ nghĩa
B. Từng bước can thiệp trắng trợn bằng sức mạnh quân sự để lật đổ nhà nước xã hội chủ nghĩa
C. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép đòi thực hiện đa Đảng đối lập
D. A, B là đáp án đúng
Câu 7: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch, theo em cần xây dựng giải pháp và thực hiện các phương án xử trí như thế nào:
A. Xây dựng Đảng mạnh về mọi mặt, kết hợp với bảo vệ Đảng, bảo vệ chính trị nội bộ
B. Khi có bạo loạn xảy ra, cần xử trí phát huy sức mạnh tổng hợp của Quân đội và Công an
C. Cần xử trí theo nguyên tắc nhanh gọn-kiên quyết-linh hoạt-đúng đối tượng, không để lan rộng kéo dài
D. B, C là đáp án đúng
Câu 8: Một trong những giải pháp phải sử dụng để phòng chống chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì:
A. Xây dựng để mỗi người dân là một pháo đài bất khả xâm phạm trước mọi âm mưu “Diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ của địch
B. Xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa trong giai đoạn hiện nay
C. Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân
D. A, C đều đúng
Câu 9: Đánh giá của em về quan điểm: “Trong âm mưu thủ đoạn chiến lược “Diễn biến hòa bình” của Chủ nghĩa Đế quốc luôn coi Việt Nam là một trọng điểm trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống chủ nghĩa xã hội.”:
A. Sai
B. Đúng
C. Đúng 50%
D. Ý kiến khác
Câu 10: Chỉ ra một trong những giải pháp phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, Bạo loạn lật đổ ở Việt Nam hiện nay:
A. Chăm lo xây dựng lực lượng Vũ trang ở địa phương vững mạnh
B. Chăm lo xây dựng lực lượng Dân quân Tự vệ ở địa phương vững mạnh
C. Chăm lo xây dựng lực lượng Dự bị động viên ở địa phương vững mạnh
D. A, C là đáp án đúng
Câu 11: Chỉ ra một trong những mục đích chủ yếu của bạo loạn lật đổ là gì:
A. Gây mất lòng tin của quần chúng nhân dân vào sự lãnh đạo của Đảng
B. Gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, lật đổ chính quyền
C. Gây hoang mang về tư tưởng trong quần chúng nhân dân
D. A, B, C đều đúng
Câu 12: Điền từ còn thiếu: “Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do lực lượng ……. hay lực lượng li khai, đối lập trong nước hoặc cấu kết với nước ngoài tiến hành gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội hoặc lật đổ chính quyền ở địa phương hay trung ương”:
A. quân đội
B. phản động
C. tự phát
D. gián điệp
Câu 13: Xếp từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ: “Trên lĩnh vực chính trị, các thế lực thù địcg tập hợp, nuôi dưỡng các tổ chức, phần tử phản động trong nước và ngoài nước, lợi dụng các vấn đề “dân chủ”, “nhân quyền”, “……”, “…….” để chia rẽ mối quan hệ giữa Đảng với Nhân Dân và khối đại đoàn kết toàn dân tộc, làm mất đi vai trò lãnh đạo của Đảng”:
A. quốc phòng/an ninh
B. dân tộc/tôn giáo
C. văn hoá/xã hội
D. pháp luật/đói nghèo
Câu 14: Sắp xếp từ còn thiếu vào chỗ trống: “Phương châm tiến hành chống DBHB, BLLĐ là ……., …….., khôn khéo xử lí tình huống và giải quyết hậu quả khi có bạo loạn xảy ra, giải quyết các vụ gây rối, không để phát triển thành bạo loạn”:
A. Chủ động/kiên quyết
B. Chủ động/quyết tâm
C. Chủ động/ra sức
D. Quyết tâm/quyết thắng
Câu 15: Hoàn thiện câu sau:“Âm mưu của chiến lược “DBHB” là xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng, xoá bỏ chế độ ……, lái nước ta đi theo con đường .…… và lệ thuộc vào CNTB”:
A. xã hội chủ nghĩa/đa nguyên đa đảng
B. tư bản chủ nghĩa/một Đảng lãnh đạo
C. tư bản chủ nghĩa/ xã hội chủ nghĩa
D. xã hội chủ nghĩa/tư bản chủ nghĩa
Câu 16: Sắp xếp từ còn thiếu vào chỗ trống: “Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng .......... có tổ chức do lực lượng .......... hay lực lượng ly khai đối lập trong nước tiến hành”:
A.vũ lực/ngoài nước
B. bạo lực/trong nước
C. vũ lực/phản động
D. bạo lực/phản động
Câu 17: Hoàn thiện câu sau: “Phòng chống chiến lược “Diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ là .......... trong các nhiệm vụ Quốc phòng - An ninh hiện nay:
A. cấp bách hàng đầu
B. đặc biệt quan trọng
C. quan trọng hàng đầu
D. nhiệm vụ hàng đầu
Câu 18: Chỉ ra thủ đoạn của chiến lược “DBHB” trong giai đoạn từ năm 1975 đến 1994:
A. Ráo riết đẩy mạnh “DBHB”
B. “Bao vây cấm vận kinh tế”, “cô lập về ngoại giao” kết hợp với “DBHB”, BLLĐ
C. Tuyên bố xoá bỏ “cấm vận kinh tế” và bình thường hoá quan hệ để chuyển sang thủ đoạn mới, đẩy mạnh hoạt động xâm nhập như: “dính líu”, “ngầm”, “sâu, hiểm”
D. Hợp tác cùng phát triển
Câu 19: Em sẽ làm gì để trơ giúp khi địa phương tổ chức diễn tập chống BLLĐ:
A. Ngại không tham gia
B. Lôi kéo mọi người không tham gia
C. Rủ thêm bạn bè tham gia để có kiến thức và trải nghiệm
D. Trốn tránh nhiệm vụ khi được phân công
Câu 20: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch, em hãy lựa chọn giải pháp xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc hiện nay:
A. Chủ động tiến công địch trên mọi lĩnh vực.
B. Ngăn chặn và đập tan mọi ý đồ răn đe, can thiệp vũ trang.
C. Tuyên truyền, giáo dục ý thức tham gia bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân
D. Cảnh giác với mọi biến động chính trị
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện quyết tâm phòng chống chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch:
A. Học tập nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn “DBHB”, BLLĐ
B. Sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật
C. Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nước
D. A, B, C đều đúng
Câu 22: Sinh viên cần làm gì để phối hợp với lực lượng chức năng khi phát hiện đối tượng phản động ở địa phương:
A. Báo ngay cho cơ quan công an gần nhất
B. Tò mò, bắt chuyện làm quen
C. Thu thập chứng cứ phản động bàn giao cho công an
D. A và C là phương án đúng
Câu 23: Thái độ của em khi bị kẻ xấu lôi kéo vào hội nhóm phản động chống Nhà nước trên Facebook:
A. Tham gia cho biết
B. Hẹn một thời gian nữa tham gia
C. Báo cáo hội nhóm đó với Facebook, báo cho cơ quan công an
D. Rủ bạn bè tham gia cùng
Câu 24: Chỉ ra giai đoạn thứ nhất của qua trình hình thành và phát triển chiến lược “Diễn biến hoà bình” diễn ra từ năm nào đến năm nào:
A. Từ năm 1960 đến năm 1980
B. Từ năm 1980 đến năm 1990
C. Từ năm 1945 đến năm 1980
D. Từ năm 1945 đến năm 1995
Câu 25: Chọn một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về chính trị của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Đòi thực hịên “đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập”
B. Đòi thực hịên “chia rẽ Công an với Đảng và Nhân dân”
C. Đòi thực hịên “thành lập Đảng dân chủ đối lập”
D. A, C đều đúng
Câu 26: Chỉ ra một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về chính trị của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Đòi thực hịên “tự do hoá mọi mặt đời sống xã hội” .
B. Đòi thực hịên “chia rẽ Quân đội với Công an và Nhân dân”.
C. Đòi thực hịên “tự do hoá nền kinh tế thị trường tự bản chủ nghĩa” .
D. A, B đều đúng
Câu 27: Chọn một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về kinh tế của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Đòi thực hịên “ tự do hoá nền kinh tế thị trường tự do”.
B. Từng bước làm mất vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước.
C. Đòi thực hịên “chia rẽ Quân đội với Đảng và Nhân dân”.
D. B, C đều đúng
Câu 28: Chọn một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về kinh tế của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về chính trị.
B. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về quân sự.
C. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về đầu tư.
D. Đặt ra các điều kiện và gây sức ép về biển đảo.
Câu 29: Chỉ ra một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về tư tưởng - văn hoá của chiến lược “Diễn biến hoà bình”:
A. Từng bước can thiệp trắng trợn bằng sức mạnh quân sự để lật đổ nhà nước xã hội chủ nghĩa
B. Từng bước chuyển hoá nguồn vốn đầu tư theo con đường tư bản chủ nghĩa.
C. Ra sức truyền bá tư tưởng tư sản vào các tầng lớp nhân dân
D. A, C đều đúng
Câu 1: Chỉ ra một đặc điểm của các dân tộc ở nước ta:
A. Các dân tộc thiểu số Việt Nam cư trú không đều và xen kẽ
B. Các dân tộc thiểu số Việt Nam cư trú đan xen vào nhau
sự do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành
C. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ trên địa bàn rộng lớn, chủ yếu là miền núi, biên giới, hải đảo
D. C và A đều đúng
Câu 2: Chỉ ra xu hướng trong quan hệ dân tộc trên thế giới:
A. Các dân tộc tăng sự hiểu biết, sự phụ thuộc lẫn nhau, thúc đẩy xu thế khu vực hóa
B. Các dân tộc đều muốn mở rộng lãnh thổ
C. Các dân tộc đề cao ý thức độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường, chống can thiệp, áp đặt và cường quyền
D. A, C là phương án đúng
Câu 3: Em hãy khái quát hoá dân tộc được hiểu theo nghĩa cộng đồng quốc gia dân tộc là như thế nào:
A. Cộng đồng, kinh tế, xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung
B. Cộng đồng chính trị - xã hội, được chỉ đạo bởi Nhà nước, thiết lập trên một lãnh thổ chung
C. Cộng đồng chế độ xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung
D. B, C là phương án đúng
Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất: dân tộc được hình thành trên cơ sở nào:
A. Lãnh thổ quốc gia, kinh tế, ngôn ngữ, văn hoá, truyền thống và tên gọi dân tộc
B. Lãnh thổ quốc gia, ngôn ngữ, truyền thống văn hoá đặc điểm tâm lý, ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc
C. Lãnh thổ quốc gia, kinh tế, ngôn ngữ, truyền thống, văn hoá, đặc điểm tâm lý, ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc
D. A, B, C đều đúng
Câu 5: Có thể đánh giá nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về dân tộc và giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào:
A. Đúng đắn, toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và Cách mạng
B. Toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và Cách mạng
C. Khoa học và Cách mạng
D. A, B là phương án đúng
Câu 6: Kết luận nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo chính sách của Đảng, Nhà nước là gì:
A. Vận động quần chúng chấp hành tốt mọi chủ trương, đường lối của Đảng, Pháp luật của Nhà nước
B. Vận động quần chúng đoàn kết góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
C. Vận động quần chúng sống “Tốt đời, đẹp đạo” góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt nam xã hội chủ nghĩa
D. A, B đều đúng
Câu 7: Chỉ ra đâu là tổ chức có trách nhiệm làm tốt công tác tôn giáo:
A. Toàn bộ hệ thống chính trị, do Đảng lãnh đạo
B. Nhà nước và các địa phương
C. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
D. B và C là phương án đúng
Câu 8: Chỉ ra một trong những thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá Cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch là chiêu bài gì:
A. Tự do” “dân chủ” “nhân đạo”
B. Nhân quyền” “dân chủ” “tự do”
C. “Nhân quyền” “dân chủ” “bác ái”
D. A, B, C đều đúng
Câu 9: Em hãy liên hệ thực tế một trong những âm mưu lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá Cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch là gì:
A. Kích động các dân tộc thiểu số, tín đồ chức sắc các tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, chính sách tôn giáo của Đảng, Nhà nước
B. Kích động quần chúng nhân dân chống lại chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước
C. Kích động các dân tộc thiểu số, tôn giáo nhằm gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội
D. A, C đều đúng
Câu 10: Một trong những đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam là gì, chọn đáp án đúng:
A. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ văn hóa không đều
B. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ nhận thức không đều
C. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều
D. A, B là phương án đúng
Câu 11: Chỉ ra một trong những quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay về vấn đề tôn giáo là gì:
A. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với thời đại mới
B. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với xu thế mới
C. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với xã hội mới
D. B, C là phương án đúng
Câu 12: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ câu sau:“Thực chất của vấn đề dân tộc là sự ……., ……. lợi ích giữa các dân tộc trong quốc gia đa dân tộc và giữa các quốc gia dân tộc với nhau”:
A. hợp tác/đấu tranh
B. mâu thuẫn/tranh chấp
C. va chạm/hợp tác
D. va chạm/mâu thuẫn
Câu 13: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ quan điểm: “Dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ….… cơ bản, ……..; Đồng thời là vấn đề ……. hiện nay của công cuộc đổi mới đất nước”:
A. cấp bách/lâu dài/chiến lược
B. chiến lược/lâu dài/cấp bách
C. cấp bách/chiến lược/lâu dài
D. chiến lược/cấp bách/lâu dài
Câu 14: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một ……. ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng phù hợp với tâm lí, hành vi của con người”:
A. hình thức
B. biểu hiện
C. hình thái
D. phạm trù
Câu 15: Sắp xếp các từ còn thiếu: “Mê tín dị đoan là những hiện tượng (ý thức, hành vi) …….. của con người đến mức mê muội, trái với .…… và hành vi đạo đức, văn hoá cộng đồng, gây .…… tiêu cực trực tiếp đến đời sống vật chất, tinh thần của cá nhân, cộng đồng xã hội”:
A. cuồng vọng/lẽ phải/hậu quả
B. hoang đường/thẩm mỹ /hậu quả
C. kỳ lạ/pháp luật/thiệt hại
D. mơ hồ/ý thức/thiệt hại
Câu 16: Hoàn thiện câu sau: “Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là công tác vận động quần chúng sống “…….”, góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN”:
A. “đói cho sạch, rách cho thơm”
B. “ăn quả nhớ kẻ trồng cây”
C. “lá lành đùm lá rách”
D. “tốt đời, đẹp đạo”
Câu 17: Chỉ ra các từ còn thiếu:” Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới diễn ra ……. / ……. ở cả phạm vi quốc gia, khu vực và quốc tế”:
A. thuận lợi/khăng khít
B. phức tạp/nóng bỏng
C. ổn định/phát triển
D. phức tạp/căng thằng
Câu 18: Sắp xếp các từ còn thiếu: “. Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo chính sách của Đảng, Nhà nước là .......... quần chúng sống ......... góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt nam xã hội chủ nghĩa”:
A. hướng dẫn/uống nước nhớ nguồn
B. tổ chức/trong sạch lành mạnh
C. vận động/tốt đời đẹp đạo
D. chỉ đạo/bao dung độ lượng
Câu 19: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp địa phương bài trừ mê tín dị đoan:
A. Đi xem bói khi gặp vấn đề trong cuộc sống
B. Tuyên truyền về biểu hiện và hậu quả của mê tín dị đoan
C. Chia sẻ các địa chỉ bói toán online
D. Không tố giác những biểu hiện lợi dụng hoạt động tâm linh để trục lợi vì không phải việc của mình
Câu 20: Để góp phần làm thất bại chiến lược "Diễn biến hoà bình", bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch, em hãy lựa chọn giải pháp đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá CMVN:
A. Ra sức tuyên truyền, quán triệt quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước; về âm mưu, thủ đoạn lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch cho toàn dân
B. Chăm lo nâng cao đời sống vật chất tinh thần của đồng bào các dân tộc, các tôn giáo
C. Tăng cường xây dựng củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững ổn định chính trị - xã hội
D. A, B, C đều đúng
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện văn hoá, nét đẹp bản sắc dân tộc Việt Nam khi sử dụng mạng xã hội:
A. Tiếp thu chọn lọc thông tin trên mạng, tránh xa các luồng tư tưởng xấu, các hội nhóm phản động
B. Sử dụng, phát ngôn có văn hoá trên mạng
C. Chia sẻ, quảng bá các hoạt động văn hoá, đời sống mang đậm bản sắc Việt
D. A, B, C đều đúng
Câu 22: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với cơ quan chức năng trong việc phát hiện, ngăn chặn địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá Đảng, Nhà nước:
A. Học tập nâng cao nhận thức
B. Nắm chắc quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề dân tộc, tôn giáo
C. Sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật
D. Tố giác khi phát hiện biểu hiện, hành vi chống phá
Câu 23: Thái độ của em khi bị kẻ xấu lôi kéo vào các tổ chức chống đối chính quyền:
A. Tố giác với cơ quan công an
B. Báo cho người thân
C. Tham gia cho biết
D. Rủ bạn bè tham gia
Câu 24: Dân tộc được hiểu theo nghĩa cộng đồng quốc gia dân tộc là:
A. Cộng đồng, kinh tế, xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung.
B. Cộng đồng văn hoá, xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung.
C. Cộng đồng chính trị - xã hội, được chỉ đạo bởi Nhà nước, thiết lập trên một lãnh thổ chung.
D. A, B đều đúng
Câu 25: Chỉ ra một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin:
A. Các dân tộc được quyền hành quyết.
B. Các dân tộc được quyền phán quyết.
C. Các dân tộc được quyền tự quyết.
D. Các dân tộc được quyền biểu quyết.
Câu 26: Chọn đánh giá đúng nhất về nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về dân tộc và giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào?
A. Đúng đắn, toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và Cách mạng.
B. Toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và Cách mạng.
C. Khoa học và Cách mạng.
D. A, B đều đúng
Câu 27: Làm tốt công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào, chọn đáp án đúng:
A. Ban tôn giáo và Chính phủ.
B. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp.
C. Toàn bộ hệ thống chính trị, do Đảng lãnh đạo.
D. A, B đều đúng
Câu 28: Chỉ ra có mấy giải pháp đấu tranh phòng, chống sự lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá Cách mạng Việt Nam của các thế lực thù địch:
A. Có 4 giải pháp.
B. Có 5 giải pháp.
C. Có 6 giải pháp.
D. Có 2 giải pháp.
Câu 29: Chọn một quan điểm của Đảng và Nhà nước ta hiện nay về vấn đề tôn giáo:
A. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với thời đại mới.
B. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với xã hội mới.
C. Tôn giáo có những giá trị văn hoá, đạo đức tích cực phù hợp với xu thế mới.
D. B, C đều đúng
Câu 1: Em hãy chỉ ra đâu là mục đích của việc bảo vệ môi trường:
A. Cải thiện sinh thái
B. Cải thiện môi trường
C. Cải thiện sinh vật
D. A và B đều đúng
Câu 2: Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là nội dung nào, chọn lựa đáp án đúng:
A. Xử lý hình sự
B. Xử lý vi phạm hành chính
C. Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường
D. A, B, C đều đúng
Câu 3: Em hãy chỉ ra các nhóm tội phạm về môi trường được quy định tại Chương 19 - Bộ luật hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017) có các nhóm tội nào:
A. Nhóm các hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường
B. Nhóm các hành vi buôn bán sinh vật quý hiếm
C. Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm
D. A, C là phương án đúng
Câu 4: Em hãy làm rõ chủ thể thực hiện hành vi vi phạm hành chính về môi trường là đối tượng nào:
A. cá nhân có đủ điều kiện về chủ thể
B. tập thể có đủ điều kiện về chủ thể
C. cá nhân và tổ chức có đủ điều kiện về chủ thể
D. A, C là phương án đúng
Câu 5: Em hãy lựa chọn đâu là hành vi vi phạm hành chính về môi trường:
A. Hành vi phát hiện nhưng không tố giác tội phạm về môi trường
B. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, kiểm tra, phối hợp thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính
C. Hành vi vứt rác không đúng nơi quy định
D. A, C là phương án đúng
Câu 6: Chỉ ra hình thức xử lý hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hành chính bao gồm những hình thức nào:
A. tạm giữ, phạt hành chính, cấm đi khỏi địa phương
B. tước giấ phép kinh doanh
C. phạt tiền, cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm
D. A, B là phương án đúng
Câu 7: Em hãy tổng hợp các biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường:
A. Biện pháp: tuyên truyền, giáo dục; pháp luật; tổ chức - hành chính; khoa học - công nghệ; kinh tế
B. Biện pháp: tổ chức các phong trào, các đợt thi đua bảo vệ môi trường
C. Biện pháp: giáo dục nâng cao nhận thức cho người dân
D. B, C là phương án đúng
Câu 8: Em hãy phân tích mục đích của việc bảo vệ môi trường là gì:
A. Cải thiện môi trường
B. Cải thiện sinh thái
C. Cải thiện sinh vật
D. A, B là phương án đúng
Câu 9: Vai trò của Pháp luật bảo vệ môi trường là gì, chọn đáp án đúng:
A. Xây dựng hệ thống Pháp luật quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường
B. Pháp luật xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường
C. Pháp luật xây dựng các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường sinh thái
D. A, B là phương án đúng
Câu 10: Em đánh giá như thế nào được gọi là tội phạm về môi trường:
A. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật dân sự
B. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự
C. Là hành vi hủy hoại môi trường được quy định trong Bộ luật hình sự
D. B, C là phương án đúng
Câu 11: Chỉ ra nguyên nhân chính của các đối tượng vi phạm Pháp luật về bảo vệ môi trường:
A. Đều có mục đích tư lợi cá nhân
B. Đều có ý đồ, mục đích tư lợi cá nhân
C. Đều có động cơ, mục đích tư lợi cá nhân
D. B, C là phương án đúng
Câu 12: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Chủ thể tiến hành tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường rất ……..”:
A. đa dạng
B. hạn chế
C. thiếu ý thức
D. phong phú
Câu 13: Chỉ ra các từ còn thiếu: “….... tội phạm về môi trường thực hiện hành vi phạm tội dưới hình thức .……”:
A. Hầu hết/lỗi vô ý
B. Hầu hết/lỗi cố ý
C. Tất cả/ lỗi vô ý
D. Phần lớn/lỗi cố ý
Câu 14: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ câu sau: “Về chủ thể thực hiện hành vi vi phạm …….. về môi trường ,đối với cá nhân, người vi phạm phải có khả năng …….. và điều khiển hành vi, đạt ……. theo quy định của pháp luật”:
A. hành chính/nhận thức/độ tuổi
B. hành chính/nhận diện/độ tuổi
C. hình sự/chịu trách nhiệm/ độ tuổi
D. hình sự/phạm tội/điều kiện sức khoẻ
Câu 15: Hoàn thiện câu sau: “Pháp luật trong bảo vệ môi trường quy định những ……. xử sự mà con người phải thực hiện khi ……. và sử dụng các yếu tố (thành phần) của môi trường”:
A. quy tắc/tác động
B. quy định/kinh doanh
C. quy tắc/khai thác
D. quy định/mua bán
Câu 16: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống: “Muốn bảo vệ môi trường trước hết phải ……. đến con người bằng các ……. nhất định. Pháp luật với tư cách là hệ thống các ……. điều chỉnh .…… xử sự của con người sẽ có tác dụng rất lớn trong việc bảo vệ”:
A. tác động/quy định/ quy phạm/thái độ
B. tác động/chế tài/quy phạm/hành vi
C. thay đổi/quy định/nguyên tắc/hành động
D. thay đổi/ chế tài/ nguyên tắc/mức độ
Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên nhân, điều kiện khách quan chủ yếu để hình thành tội phạm về môi trường là do sự phát triển “........” và “nóng” của kinh tế - xã hội không tính đến yếu tố bảo vệ môi trường của các ngành, các lĩnh vực kinh tế - xã hội”:
A. mạnh mẽ
B. ồ ạt
C. vượt bậc
D. quá nhanh
Câu 18: Hoàn thiện câu sau: “Nguyên nhân chính của các đối tượng vi phạm Pháp luật về bảo vệ môi trường là đều có .......... / .......... tư lợi cá nhân”:
A. ý đồ/mục đích
B. động cơ/mục đíchB. động cơ/mục đích
C. nhu cầu/hành động
D. mong muốn/hành động
Câu 19: Em sẽ có thái độ như thế nào khi chứng kiến hành vi vi phạm pháp luật về môi trường:
A. Lên án gay gắt
B. Không quan tâm
C. Khuyên bảo chỉ dẫn
D. Hùa theo cho vui
Câu 20: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với địa phương bảo vệ môi trường:
A. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước và điện năng.
B. Trồng cây gây rừng
C. Thu gom, tái chế rác thải
D. A, B, C, đều đúng
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện ý thức trách nhiệm trong bảo vệ môi trường:
A. Tham gia để lấy thành tích trong các chương trình về môi trường
B. Sử dụng lãng phí nguồn nước máy
C. Vứt rác đúng nơi quy định
D. Vùi lấp túi nilon xuống đất
Câu 22: Phòng ngừa có ý nghĩa quan trọng, em hãy lựa chọn giải pháp hiệu quả phòng ngừa tội phạm về môi trường:
A. Đa dạng hoá các hình thức tuyên truyền, phổ biến chính sách, chủ trương, pháp luật đến người dân
B. Áp dụng công nghệ hiện đại trong phát hiện tội phạm
C. Phối hợp các lực lượng để vây bắt tội phạm
D. Xử lý nghiêm tội phạm
Câu 23: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp lực lượng chức năng trong phát hiện, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường:
A. Báo công an khi gặp hành vi vi phạm pháp luật về môi trường
B. Lên án những hành vi vi vi phạm pháp luật về môi trường
C. Nhắc nhở mọi người luôn cảnh giác
D. A, B, C, đều đúng
Câu 24: Chọn một trong những nội dung của Pháp luật về bảo vệ môi trường:
A. Ứng phó sự cố đất đai.
B. Ứng phó sự cố môi trường.
C. Ứng phó sự cố sinh thái
D. A, B đều đúng
Câu 25: Chỉ ra một trong những nguyên nhân chủ yếu khiến môi trường bị hủy hoại:
A. Do sự “tác động quá mức” của tự nhiên, thiên nhiên đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường.
B. Do sự “tác động quá mức” của con người đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên.
C. Do sự “tác động quá mức” của hanh vi đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên.
D. A, B đều đúng
Câu 26: Vai trò của Pháp luật trong bảo vệ môi trường được thể hiện ở mấy khía cạnh, chọn đáp án đúng:
A. Ở 3 khía cạnh.
B. Ở 4 khía cạnh.
C. Ở 5 khía cạnh.
D. Ở 2 khía cạnh.
Câu 27: Chỉ ra định nghĩa đúng nhất cho tội phạm về môi trường:
A. Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự.
B. Là hành vi gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật dân sự.
C. Là hành vi hủy hoại môi trường được quy định trong Bộ luật hình sự.
D. A, C đều đúng
Câu 28: Tội phạm về môi trường được quy định tại chương nào trong Bộ luật hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), chọn đáp án đúng:
A. Chương 18.
B. Chương 19.
C. Chương 20.
D. Chương 23.
A. Chương 18.
B. Chương 19.
C. Chương 20.
D. Chương 23.
Câu 29: Chỉ ra chủ thể của tội phạm về môi trường, cá nhân là đối tượng nào dưới đây:
A. Bất kỳ người nào có đủ năng lực trách nhiệm trong bảo vệ môi trường.
B. Bất kỳ người nào đều có trách nhiệm hình sự về bảo vệ môi trường.
C. Bất kỳ người nào có đủ năng lực trách nhiệm hình sự.
D. A, C đều đúng
Câu 1: Em hãy chỉ ra mục đích của phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì:
A. Ngăn chặn, hạn chế làm giảm và từng bước loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
B. Ngăn chặn, hạn chế làm giảm và tiến tới loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
C. Ngăn chặn, từng bước giảm thiểu, loại bỏ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
D. A, B đều đúng
Câu 2: Mục đích của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì, chọn lựa đáp án đúng:
A. Nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
B. Nhằm điều hòa các quan hệ xã hội nảy sinh trong tổ chức, điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
C. Nhằm điều hòa các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước trên lĩnh vực bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
D. A, B đều đúng
Câu 3: Em hãy chỉ ra đâu là nội dung cơ bản của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Các văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành có liên quan đến bảo đảm trật tự an toàn giao thông
B. Các văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành có liên quan đến bảo đảm trật tự an toàn giao thông
C. Các văn bản quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành có liên quan đến bảo đảm trật tự an toàn giao thông
D. A, B là phương án đúng
Câu 4: Em hãy làm rõ nguyên nhân của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế
B. Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia
C. Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tham gia giao thông
D. A, B, C đều đúng
Câu 5: Em hãy lựa chọn biểu hiện trong đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Là hoạt động của các cơ quan chức năng có thẩm quyền căn cứ vào các quy định của pháp luật, tiến hành tổng hợp các biện pháp theo quy định
B. Là hoạt động của nhà nước, căn cứ vào các quy định của pháp luật, tiến hành tổng hợp các biện pháp theo quy định
C. Là hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các quy định của pháp luật, tiến hành tổng hợp các biện pháp theo quy định
D. A, C là phương án đúng
Câu 6: Chỉ ra có mấy dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Có 5 dấu hiệu
B. Có 4 dấu hiệu
C. Có 6 dấu hiệu
D. Có 7 dấu hiệu
Câu 7: Em hãy tổng hợp các dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Tính nguy hiểm cho xã hội; tính trái pháp luật; tính có lỗi; bị xử phạt hành chính
B. Tính trái pháp luật, bị xử phạt hành chính
C. Tính cá nhân, tính chủ quan
D. B, C là phương án đúng
Câu 8: Em hãy phân tích mục đích của phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là gì:
A. Ngăn chặn, từng bước giảm thiểu, loại bỏ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
B. Ngăn chặn, hạn chế làm giảm và tiến tới loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
C. Ngăn chặn, hạn chế làm giảm và từng bước loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội
D. A, B là phương án đúng
Câu 9: Vi phạm hình sự về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là thế nào, chọn đáp án đúng:
A. Là những hành vi nguy hiểm cho cá nhân, tổ chức được quy định trong Bộ Luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý
B. Là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ Luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý
C. Là những hành vi nguy hiểm đến cho xã hội được quy định trong Bộ Luật hình sự, do người có đủ 18 tuổi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý
D. A, B là phương án đúng
Câu 10: Em đánh giá như thế nào về vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là cơ sở pháp lý rất quan trọng nhằm quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội
B. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội
C. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là công cụ pháp lý cực kỳ quan trọng để quản lý hành chính về bảo đảm trật tự an toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội
D. B, C là phương án đúng
Câu 11: Chỉ ra vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông
B. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí của Nhà nước, Quốc hội để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông
C. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí của Đảng, Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông
D. B, C là phương án đúng
Câu 12: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Vi phạm hành chính xảy ra trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hành vi bị …….”:
A. cải tạo không giam giữ
B. phạt tiền
C. phạt tù
D. xử phạt hành chính
Câu 13: Chỉ ra các từ còn thiếu: “........ xâm phạm an toàn giao thông: là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ Luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm vào những quy định của Nhà nước về an toàn giao thông mà theo quy định của Bộ Luật hình sự phải bị .......”:
A. Tội phạm/cải tạo
B. Tội phạm/Xử lý hình sự
C. Hành vi/ loại bỏ
D. Hành vi /phạt tiền
Câu 14: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ nội dung sau: “Tổ chức thực hiện tốt các ……. phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông gắn với ……., …….. cụ thể của từng ngành, từng lực lượng theo quy định của pháp luật”:
A. quy định / chuyên môn / nghiệp vụ
B. văn bản/ phân công / nhiêm vụ
C. quy định / chức năng /nhiêm vụ
D. Biện pháp/chức năng /nhiêm vụ
Câu 15: Hoàn thiện câu sau: “Tuyên truyền, phổ biến, ……. pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để nâng cao ..….. chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho người dân”:
A. giáo dục/nhận thức
B. mở rộng/trách nhiệm
C. giáo dục/ý thức
D. mở rộng /tự giác
Câu 16: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ câu sau: “Phòng ngừa vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là hoạt động của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều hình thức, biện pháp hướng đến việc triệt tiêu các ……., …..… của vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông nhằm ngăn chặn, hạn chế làm giảm và từng bước loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội”:
A. dấu hiệu/biểu hiện
B. nhân tố/thành phần
C. thành tố/nguyên nhân
D. nguyên nhân/điều kiện
Câu 17: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ nội dung sau: “Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là hành vi .….., ……. do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện”:
A. trái pháp luật/sai lầm
B. trái pháp luật/ có lỗi
C. phạm pháp/bồng bột
D. trái pháp luật/cố ý
Câu 18: Thái độ của em khi chứng kiến hành vi vi phạm pháp luật về an toàn giao thông:
A. Lên án gay gắt
B. Không quan tâm
C. Khuyên bảo chỉ dẫn
D. Hùa theo cho vui
Câu 19: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với nhà trường giáo dục, nâng cao trách nhiệm, ý thức tham gia giao thông an toàn cho sinh viên:
A. Tránh xa các hiện tượng tiêu cực, nguy cơ tội phạm trong nhà trường
B. Tham gia đầy đủ các phong trào tham gia giao thông văn minh trường phát động
C. Báo cáo nhà trường khi thấy dấu hiệu tội phạm
D. A, B, C đều đúng
Câu 20: Sinh viên cần làm gì để thể hiện ý thức trách nhiệm trong bảo đảm trật tự an toàn giao thông:
A. Tham gia tập huấn về ATGT cho vui
B. Đi xe bus đi học
C. Không ngừng học tập nâng cao kiến thức, ý thức pháp luật và nội dung cơ bản nhất về phòng ngừa tội phạm. Tuyên truyền phổ biến pháp luật cho mọi người
D. Vượt đèn đỏ khi vắng người
Câu 21: Phòng ngừa có ý nghĩa quan trọng, em hãy lựa chọn giải pháp cốt lõi để phòng ngừa tội phạm về an toàn giao thông:
A. Triệt tiêu các nguyên nhân, điều kiện dẫn đến tội phạm
B. Áp dụng công nghệ hiện đại trong phát hiện tội phạm
C. Phối hợp các lực lượng để phòng chống tội phạm
D. Xử lý nghiêm tội phạm
Câu 22: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp lực lượng chức năng trong phát hiện, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về an toàn giao thông:
A. Báo công an khi gặp hành vi vi phạm pháp luật về an toàn giao thông
B. Lên án những hành vi vi vi phạm pháp luật về môi trường
C. Nhắc nhở mọi người luôn cảnh giác
D. A, B, C đều đúng
Câu 23: Chỉ ra vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:
A. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí của Đảng, Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
B. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí, nguyện vọng của nhân dân do Nhà nước chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
C. Pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự an toàn giao thông.
D. A, B đều đúng
Câu 24: Chỉ ra có mấy dấu hiệu pháp lý của tội phạm an toàn giao thông:
A. Có 5 dấu hiệu.
B. Có 4 dấu hiệu.
C. Có 3 dấu hiệu.
D. Có 2 dấu hiệu.
Câu 25: Có mấy chủ thể quan hệ phối hợp trong thực hiện phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, chọn đáp án đúng:
A. Có 7 chủ thể.
B. Có 6 chủ thể.
C. Có 5 chủ thể.
D. Có 4 chủ thể.
Câu 26: Có mấy biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, chọn đáp án đúng:
A. Có 7 biện pháp.
B. Có 8 biện pháp.
C. Có 6 biện pháp.
D. Có 9 biện pháp.
Câu 1: Em hiểu thế nào là hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người:
A. Là làm cho người đó bị coi thường, bị khinh rẻ trong gia đình, tập thể, trong cộng đồng dân cư, trong xã hội
B. Là làm cho nhiều người bị xúc phạm, bị khinh rẻ trong gia đình, tập thể, trong nhân dân, trong xã hội
C. Là làm cho người đó bị xúc phạm, bị coi thường, bị khinh rẻ trong gia đình, tập thể, trong nhân dân, trong xã hội
D. B, C đều đúng
Câu 2: Chỉ ra tính chất của phòng, chống tội phạm:
A. Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra
B. Hạn chế những hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra
C. Hạn chế, ngăn ngừa đến mức thấp nhất những tác hại khi tội phạm xảy ra
D. A, C đều đúng
Câu 3: Nhân phẩm của con người được hiểu như thế nào, chọn lựa đáp án đúng:
A. Là phẩm chất, giá trị vật chất của một con người cụ thể và được pháp luật bảo vệ
B. Là phẩm chất, giá trị tinh thần của một con người cụ thể và được pháp luật bảo vệ
C. Là phẩm chất, giá trị của một con người cụ thể và được pháp luật bảo vệ
D. A, B đều đúng
Câu 4: Em hãy chỉ ra thế nào là hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người:
A. Là làm cho người đó bị coi thường, bị khinh rẻ trong gia đình, tập thể, trong cộng đồng dân cư, trong xã hội
B. Là làm cho người đó bị xúc phạm, bị coi thường, bị khinh rẻ trong gia đình, tập thể, trong nhân dân, trong xã hội
C. Là làm cho mỗi cá nhân bị xúc phạm, bị coi thường trong gia đình, tập thể, trong nhân dân, trong xã hội
D. A, B là phương án đúng
Câu 5: Em hãy làm rõ tính chất của phòng, chống tội phạm:
A. Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra
B. Hạn chế những hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra
C. Hạn chế, ngăn ngừa đến mức thấp nhất những tác hại khi tội phạm xảy ra
D. B, C đều đúng
Câu 6: Em hãy lựa chọn đâu là nội dung hoạt động phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm:
A. Đổi mới và hoàn thiện thể chế, chính sách kinh tế, xã hội góp phần nâng cao chất lượng, hiệu quả phòng, chống tội phạm
B. Đổi mới và hoàn thiện hệ thống pháp luật và các chính sách kinh tế, xã hội góp phần bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao hiệu quả phòng, chống tội phạm
C. Đổi mới và hoàn thiện thể chế, chính sách kinh tế, xã hội góp phần bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao hiệu quả phòng, chống tội phạm
D. A, C là phương án đúng
Câu 7: Chỉ ra có mấy nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng, chống tội phạm:
A. Có 4 dấu hiệu
B. Có 5 dấu hiệu
C. Có 6 dấu hiệu
D. Có 7 dấu hiệu
Câu 8: Em hãy tổng hợp các nhóm tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm:
A. Các tội xâm phạm tình dục
B. Các tội mua bán người
C. Các tội làm nhục người khác và các tội khác về HIV
D. A, B, C đều đúng
Câu 9: Em hãy phân tích nhiệm vụ của công an nhân dân trong phòng, chống tội phạm:
A. Trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động phòng ngừa xã hội và tiến hành toàn diện hoạt động phòng ngừa điều tra tội phạm
B. Trực tiếp tổ chức, triển khai các biện pháp phòng ngừa xã hội và tiến hành toàn diện hoạt động phòng ngừa nghiệp vụ, điều tra tội phạm
C. Tổ chức, triển khai các hoạt động phòng ngừa, ngăn chặn xã hội và tiến hành các hoạt động phòng ngừa nghiệp vụ, điều tra tội phạm
D. A, B là phương án đúng
Câu 10: Công dân có trách nhiệm gì trong phòng, chống tội phạm, chọn đáp án đúng:
A. Thực hiện nghiêm quyền, nghĩa vụ của công dân đã được quy định trong Hiến pháp, chủ động tham gia hoạt động phòng ngừa tội phạm
B. Thực hiện tốt nghĩa vụ của công dân đã được quy định trong Hiến pháp, tích cực tham gia công tác phòng ngừa tội phạm
C. Thực hiện tốt các quyền, nghĩa vụ của công dân đã được quy định trong Hiến pháp, tích cực tham gia hoạt động phòng ngừa tội phạm
D. A, B là phương án đúng
Câu 11: Em đánh giá như thế nào về các hành vi phạm tội lây truyền HIV cho người khác và cố ý truyền HIV cho người khác:
A. Làm tổn thương đến sức khoẻ của người khác
B. Làm ảnh hưởng đến tinh thần của nạn nhân
C. Làm ảnh hưởng đến tính mạng của nạn nhân
D. A, B là phương án đúng
Câu 12: Chỉ ra biện pháp phòng ngừa chung được hiểu như thế nào:
A. Là tổng hợp tất cả các biện pháp quản lý về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục
B. Là tổng hợp tất cả các biện pháp về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục
C. Là tổng hợp những vấn đề về chính trị, kinh tế, văn hoá, ngoại giao, pháp luật, giáo dục.
D. B, C là phương án đúng
Câu 13: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Phòng ngừa tội phạm là …… chính, là tư tưởng chỉ đạo trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, phòng ngừa không để tội phạm xảy ra”:
A. nội dung
B. phương án
C. chủ trương
D. phương hướng
Câu 14: Chỉ ra các từ còn thiếu: “Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm: là khắc phục, thủ tiêu các ……., .…… của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội”:
A. tiền đề/ lý do
B. nguyên nhân/ điều kiện
C. hành vi/ biểu hiện
D. hành vi/cơ sở
Câu 15: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ nội dung sau : “Nguyên tắc dân chủ xã hội chủ nghĩa: mọi cơ quan tổ chức công dân đều có thể .…… họat động ….… tội phạm và nhà nước phải tạo mọi điều kiện cho các …... tham gia họat động phòng ngừa tội phạm”:
A. tiến hành/ phòng ngừa / cá nhân
B. tiến hành/ phòng chống/ cá nhân
C. tham gia/ phòng chống/ chủ thể
D. tham gia/phòng ngừa/chủ thể
Câu 16: Hoàn thiện câu sau:” Nguyên tắc nhân đạo trong phòng ngừa: các biện pháp phòng ngừa tội phạm không được hạ thấp ……, ……. con người mà phải nhằm khôi phục con người và tạo điều kiện để con người phát triển”:
A. phẩm giá/tự trọng
B. uy tín/ phẩm giá
C. danh dự/ nhân phẩm
D. nhân phẩm / uy tín
Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tính chất của phòng, chống tội phạm là hạn chế đến mức thấp nhất ……, tác hại khi tội phạm xảy ra”:
A. hành vi
B. nguy cơ
C. tình trạng
D. hậu quả
Câu 18: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau: “Phòng ngừa mang ý nghĩa …...., ….... sâu sắc, làm tốt công tác phòng ngừa giúp giữ vững an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tài sản của xã hội, tính mạng, sức khoẻ, danh dự, phẩm giá của mọi người dân”:
A. quốc phòng/đối ngoại
B. dân tộc/tôn giáo
C. kinh tế/xã hội
D. chính trị /xã hội
Câu 19: Thái độ của em khi bị người khác vu khống:
A. Tố cáo với cơ quan công an
B. Không quan tâm
C. Sợ hãi trốn tránh
D. Báo với gia đình
Câu 20: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với nhà trường xây dựng nhà trường có văn hóa trong sạch, lành mạnh không có các hiện tượng tiêu cực và các tệ nạn xã hội:
A. Thực hiện tốt nội quy trường lớp
B. Tích cực học tập, tu dưỡng đạo đức
C. Báo cáo nhà trường khi thấy dấu hiệu tội phạm
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện ý thức trách nhiệm trong phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự nhân phẩm:
A. Hùa theo nhóm bạn mạt sát người khác
B.Thấy dấu hiệu tội phạm nhưng không dám lên tiếng sợ liên luỵ bản thân
C. Sống và làm việc theo hiến pháp, pháp luật
D. Cam chịu khi bị sỉ nhục
Câu 22: Phòng ngừa có ý nghĩa quan trọng, em hãy lựa chọn giải pháp cốt lõi giúp địa phương phòng ngừa tội phạm danh dự nhân phẩm:
A. Triệt tiêu các nguyên nhân, điều kiện dẫn đến tội phạm
B. Giáo dục nâng cao nhận thức, ý thức cho người thân
C. Phát hiện, ngăn chặn kịp thời những mâu thuẫn
D. Xử lý nghiêm tội phạm
Câu 23: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp lực lượng chức năng trong phát hiện, ngăn chặn, xử lý tội phạm danh dự nhân phẩm:
A. Báo công an khi gặp hành vi phạm tội
B. Lên án những hành vi phạm tội
C. Nhắc nhở mọi người luôn cảnh giác
D. A, B, C đều đúng
Câu 24: Chỉ ra mục đích của phòng, chống tội phạm:
A. Là khắc phục, ngăn chặn các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm hạn chế, tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.
B. Là khắc phục, thủ tiêu các điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, tiến tới loại bỏ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.
C. Là khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.
D. A, B đều đúng
Câu 25: Biện pháp phòng ngừa chung được hiểu như thế nào, chọn đáp án đúng:
A. Là tổng hợp tất cả các biện pháp quản lý về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục.
B. Là tổng hợp tất cả các biện pháp về chính trị, kinh tế, văn hoá, pháp luật, giáo dục.
C. Là tổng hợp những vấn đề về chính trị, kinh tế, văn hoá, ngoại giao, pháp luật, giáo dục.
D. A, C đều đúng
Câu 27: Chỉ ra có mấy biện pháp phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự nhân phẩm:
A. Có 6 biện pháp.
B. Có 4 biện pháp.
C. Có 5 biện pháp.
D. Có 6 biện pháp.
Câu 28: Chọn một nội dung tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm phạm danh dự nhân phẩm:
A. Xây dựng, triển khai các chương trình, kế hoạch chuyên đề đấu tranh phòng, chống với các loại tội phạm nổi lên ở từng giai đoạn.
B. Xây dựng, triển khai các nội dung chương trình, kế hoạch chuyên đề đấu tranh với các loại tội phạm nổi lên ở từng giai đoạn.
C. Xây dựng, triển khai các chương trình, kế hoạch chuyên đề đấu tranh với các loại tội phạm nổi lên ở từng giai đoạn.
D. Xây dựng, triển khai các kế hoạch chuyên đề đấu tranh với các loại tội phạm nguy hiểm nổi lên ở từng giai đoạn.
Câu 29: Nguyên tắc nhân đạo trong phòng, chống tội phạm là gì, chọn đáp án đúng:
A. Các biện pháp phòng ngừa tội phạm không được hạ thấp danh dự nhân phẩm con người mà phải nhằm khôi phục con người và tạo điều kiện để con người phát triển.
B. Các biện pháp phòng ngừa tội phạm tuyệt đối không được hạ thấp lòng tự trọng, nhân phẩm con người mà phải nhằm giáo dục con người.
C. Các biện pháp phòng ngừa tội phạm không được hạ thấp danh dự mà phải cảm hóa, giáo dục con người và tạo điều kiện để con người phát triển.
D. B, C đều đúng
Câu 1: Em hiểu thế nào là thông tin trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0:
A. Thông tin là hoạt động kết nối giữa người với người.
B. Thông tin là một bộ phận của khoa học công nghệ hiện đại.
C. Thông tin là một dạng tài nguyên.
D. B và C đều đúng
Câu 2: Chỉ ra mục tiêu nào hay bị tin tặc tấn công nhất:
A. Kinh tế
B. Tài chính
C. Văn hóa
D. A và C đều đúng
Câu 3: Trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0, thông tin được hiểu là gì, chọn lựa đáp án đúng:
A. Thông tin là hoạt động kết nối giữa người với người
B. Thông tin là một dạng tài nguyên
C. Thông tin là một dạng tài nguyên của khoa học
D. A, B là phương án đúng
Câu 4: Em hãy chỉ ra các mục tiêu tấn công thông tin như thế nào:
A. Các mục tiêu tấn công đã thay đổi, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn, hướng tấn công đa dạng hơn và công cụ tấn công được thiết kế chuẩn xác hơn
B. Các mục tiêu tấn công chính xác, kỹ thuật tinh vi, hướng tấn công đa dạng hơn
C. Các mục tiêu tấn công toàn diện, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn, hướng tấn công đa dạng hơn
D. A, B là phương án đúng
Câu 5: Em hãy làm rõ thực trạng an toàn thông tin ở Việt Nam hiện nay diễn biến như thế nào:
A. Diễn biến phức tạp, nguy cơ cao bị tấn công phá hoại rộng trên mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia
B. Diễn biến phức tạp, các mục tiêu tấn công đã cụ thể, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn
C. Diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công, phá hoại hạ tầng mạng thông tin, ảnh hưởng tới an ninh quốc gia
D. B, C là phương án đúng
Câu 6: Em hãy lựa chọn đâu là những mục tiêu hay bị tin tặc tấn công nhất:
A. Tài chính
B. Kinh tế.
C. Chính trị.
D. A, C là phương án đúng
Câu 7: Chỉ ra theo báo cáo của hãng bảo mật Kaspersky và Symantec cho thấy, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới về phát tin nhắn rác:
A. Đứng thứ 8 thế giới
B. Đứng thứ 7 thế giới
C. Đứng thứ 6 thế giới
D. Đứng thứ 5 thế giới
Câu 8: Em hãy tổng hợp và cho biết tin giả là thế nào:
A. Là những thông tin sai sự thật, được phát tán dưới vỏ bọc tin tức
B. Là những thông tin sai sự thật, thường là tin giật gân, được phát tán dưới vỏ bọc tin tức
C. Là những thông tin bịa đặt, thiếu thuyết phục, được phát tán dưới vỏ bọc tin tức
D. Là những thông tin tự phát, thiếu thuyết phục, được phát tán dưới vỏ bọc tin tức
Câu 10: Tin giả được tạo và lan truyền nhằm các mục đích gỉ, chọn đáp án đúng:
A. Chính trị - Xã hội
B. Chính trị - thương mại
C. Thương mại - kinh tế
D. A, C là phương án đúng
Câu 9: Em hãy phân tích Giả hình ảnh là thế nào:
A. Công nghệ cắt ghép tạo hình ảnh người giả y như thật để tạo ra tin tức giả, nhiều người nổi tiếng đã là nạn nhân
B. Công nghệ cắt ghép tạo ảnh ảo, giống như thật để tạo ra tin tức giả, nhiều người nổi tiếng đã là nạn nhân
C. Công nghệ cắt ghép tạo hình ảnh giả mạo y như thật để tạo ra tin tức giả, nhiều người nổi tiếng đã là nạn nhân
D. A, B là phương án đúng
Câu 11: Em đánh giá như thế nào về thực trạng an toàn thông tin ở Việt Nam hiện nay:
A. Tiếp tục diễn biến phức tạp, tồn tại nhiều cơ sở gây nguy cơ bị tấn công
B. Phá hoại hạ tầng mạng thông tin
C. Ảnh hưởng tới an ninh quốc gia
D. A, B, C đều đúng
Câu 12: Chỉ ra theo điều 101, Nghị định 15 quy định phạt tiền bao nhiêu đối với hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật, xuyên tạc:
A. Từ 5 đến 10 triệu đồng
B. Từ 10 đến 15 triệu đồng
C. Từ 10 đến 20 triệu đồng
D. Từ 20 đến 25 triệu đồng
Câu 13: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Trong Chỉ thị 01 về định hướng phát triển ngành TT&TT năm 2020, Bộ trưởng Bộ TT&TT đã nhấn mạnh, an toàn, an ninh mạng là ........ để phát triển Chính phủ điện tử và chuyển đổi số, do đó phải đi trước một bước”:
A. điều kiện bắt buộc
B. điều kiện nhất định
C. điều kiện hàng đầu
D. điều kiện tiên quyết
Câu 14: Chỉ ra các từ còn thiếu: “Tin giả được tạo ra bằng nhiều hình thức tinh vi. Đặc biệt, hiện nay nhiều đối tượng đã sử dụng CNTT làm ......., ......., ....... để tạo ra tin giả”:
A. ảnh giả/video giả/tin tức giả
B. giả tiếng/giả hình/giả video
C. phim giả/ phóng sự giả/bản tin giả
D. báo giả /phỏng vấn giả/bài đăng giả
Câu 15: Xếp lại các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ nội dung sau: “ATTT yêu cầu đảm bảo ba đặc điểm là: Tính ......., tính ........ và tính ........ - được mô hình hóa gọi là tam giác bảo mật CIA”:
A. bền vững/ nguy hiểm/ cộng đồng
B. đa dạng/ chính xác/bền vững
C. chính xác/ bí mật/ nhanh chóng
D. bí mật/toàn vẹn/sẵn sàng
Câu 16: Hoàn thiện câu sau:” Nghị định 15 có hiệu lực từ ngày ........ thay thế cho Nghị định 174/2013/NĐ-CP ngày 13-11-2013 về xử phạt vi phạm ........ trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin và tần số vô tuyến điện”:
A. 15-8-2020/ quy định
B. 15-8-2020/ quy định
C. 15-4-2020/ hành chính
D. 15-4-2021/ hành chính
Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Các mục tiêu tấn công thông tin đã thay đổi, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn, hướng tấn công đa dạng hơn và …… tấn công được thiết kế chuẩn xác hơn”:
A. thủ đoạn
B. phần mềm
C. cách thức
D. công cụ
Câu 18: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống: “…... là mục tiêu lớn nhất thúc đẩy tin tặc hành động, với 73% số lượng các cuộc tấn công mạng; chính trị, …… là mục tiêu lớn thứ hai, với 21% các cuộc tấn công”:
A. kinh doanh/tài chính
B. tài chính/tình báo
C. kinh tế/đối ngoại
D. thương mại/gián điệp
Câu 19: Em có thái độ như thế nào khi gặp một video xuyên tạc không rõ nguồn gốc trên mạng xã hội:
A. Báo cáo video với cơ quan điều hành mạng xã hội đó
B. Không quan tâm
C. Báo công an
D. Chia sẻ cho mọi người cảnh giác
Câu 20: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với lực lượng chức năng ngăn chặn các vụ lừa đảo qua mạng:
A. Khai thác sử dụng internet hiệu quả, đúng mục đích
B. Báo công an ngay khi kẻ xấu xâm nhập trái phép tài khoản của mình
C. Chia sẻ các kỹ năng bảo vệ thông tin và tài sản cá nhân trên mạng
D. A, B, C đều đúng
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện ý thức trách nhiệm trong phòng chống tội phạm mạng:
A. Không chia sẻ mọi thông tin cá nhân và bạn bè cho người lạ
B. Lên án gay gắt tội phạm mạng
C. Tiếp thu chọn lọc thông tin, cảnh giác cao độ
D. A, B, C đều đúng
Câu 22: Để đảm bảo an ninh mạng khi sử dụng các ứng dụng trực tuyến, em hãy lựa chọn giải pháp cốt lõi giúp chúng ta tự bảo vệ bản thân:
A. Nghiên cứu kỹ trong lựa chọn sử dụng các ứng dụng
B. Tránh sử dụng các ứng dụng đang bị cảnh báo tồn tại lỗ hổng, điểm yếu bảo mật
C. Khi sử dụng các ứng dụng trực tuyến cần sử dụng các kênh có mật khẩu bảo vệ
D. Khi sử dụng các ứng dụng trực tuyến cần sử dụng các kênh có xác thực người tham gia
Câu 23: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp lực lượng chức năng trong phát hiện, ngăn chặn, xử lý tội phạm công nghệ cao:
A. Tuyên truyền, giáo dục phòng chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác có sử dụng công nghệ cao
B. Động viên, khuyên nhủ bạn bè, người thân nếu thấy có dấu hiệu tội phạm
C. Trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng khi dung internet
D. A, B, C đều đúng
Câu 24: Các mục tiêu tấn công thông tin như thế nào:
A. Các mục tiêu tấn công đã thay đổi, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn, hướng tấn công đa dạng hơn và công cụ tấn công được thiết kế chuẩn xác hơn.
B. Các mục tiêu tấn công chính xác, kỹ thuật tinh vi, hướng tấn công đa dạng hơn.
C. Các mục tiêu tấn công toàn diện, kỹ thuật trở nên phức tạp hơn, hướng tấn công đa dạng hơn.
D. A, B đều đúng
Câu 25: Theo báo cáo của hãng bảo mật Kaspersky và Symantec cho thấy, Việt Nam đứng thứ mấy về số người dùng di động bị mã độc tấn công nhiều nhất trên thế giới, chọn đáp án đúng:
A. Đứng thứ 4 thế giới.
B. Đứng thứ 3 thế giới.
C. Đứng thứ 6 thế giới.
D. Đứng thứ 7 thế giới.
Câu 26: Theo báo cáo của hãng bảo mật Kaspersky và Symantec cho thấy, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới về phát tin nhắn rác, chọn đáp án đúng:
A. Đứng thứ 9 thế giới.
B. Đứng thứ 8 thế giới.
C. Đứng thứ 6 thế giới.
D. Đứng thứ 7 thế giới.
Câu 27: Theo báo cáo của hãng bảo mật Kaspersky và Symantec cho thấy, Việt Nam đứng thứ mấy trên thế giới về các hoạt động tấn công mạng, chọn đáp án đúng:
A. Đứng thứ 11 thế giới.
B. Đứng thứ 12 thế giới.
C. Đứng thứ 13 thế giới.
D. Đứng thứ 15 thế giới.
Câu 28: Spam là tin gì, chọn đáp án đúng:
A. Tin rác.
B. Tin tặc.
C. Tin xấu độc.
D. Tin giả
Câu 29: Chỉ ra định nghĩa đúng nhất về giả tiếng:
A. Sử dụng công cụ chuyển văn bản thành tiếng nói (text to speech) để tạo ra các cuộc gọi tự động với giọng robot thu sẵn.
B. Sử dụng phương pháp chuyển văn bản thành tiếng nói (text to speech) để tạo ra giọng robot thu sẵn.
C. Sử dụng kỹ thuật chuyển văn bản thành tiếng nói (text to speech) để tạo ra các cuộc gọi liên tục với giọng robot thu sẵn.
D. A, B đều đúng
Câu 1: Chỉ ra những thách thức đối với an ninh truyền thống:
A. Nguy cơ xảy ra chiến tranh xâm lược hoặc xung đột vũ trang về biên giới, biển, đảo
B. Nguy cơ xảy ra xung đột vũ trang sử dụng các loại vũ khí hiện đại
C. Nguy cơ xảy ra chiến tranh xâm lược hoặc xung đột vũ trang về biên giới, lãnh hải.
D. C và B đều đúng
Câu 2: Em hãy làm rõ mục tiêu an ninh truyền thống:
A. Là bảo vệ lợi ích và chủ quyền quốc gia, bảo vệ an ninh chính trị, an ninh quân sự và an ninh an toàn xã hội
B. Là bảo vệ lợi ích và chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ quốc gia, bảo vệ an ninh chính trị, an ninh văn hóa xã hội
C. Là bảo vệ lợi ích và độc lập chủ quyền quốc gia, bảo vệ an ninh chính trị, an ninh quân sự, an ninh kinh tế và an ninh an toàn xã hội
D. A và C đều đúng
Câu 3: An ninh truyền thống được hiểu như thế nào, chọn lựa đáp án đúng:
A. An ninh truyền thống được hiểu đồng nghĩa với an ninh quốc gia
B. An ninh truyền thống chính là an ninh quốc gia
C. An ninh truyền thống là một nội dung của an ninh quốc gia
D. A, B là phương án đúng
Câu 4: Em hãy chỉ ra những thách thức đối với an ninh truyền thống là gì:
A. Nguy cơ xảy ra chiến tranh xâm lược hoặc xung đột vũ trang về biên giới, biển, đảo
B. Nguy cơ xảy ra chiến tranh hạt nhân hoặc xung đột vũ trang sử dụng vũ khí công nghệ cao
C. Nguy cơ xảy ra chiến tranh xâm lược hoặc xung đột vũ trang về biên giới, lãnh hải
D. A, C là phương án đúng
Câu 5: Em hãy làm rõ an ninh phi truyền thống được hiểu như thế nào:
A. Là những vấn đề tác động trực tiếp đến sự ổn định, phát triển và an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
B. Là những vấn đề có ảnh hưởng trực tiếp đến sự ổn định, phát triển và an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
C. Là những vấn đề có ảnh hưởng gián tiếp đến an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
D. B, C là phương án đúng
Câu 6: Em hãy lựa chọn đâu là một trong những nội dung nhận diện an ninh phi truyền thống:
A. Là những nội dung nằm ngoài vấn đề quân sự
B. Là những vấn đề nằm ngoài vấn đề quân sự
C. Là những vấn đề không thuộc về vấn đề quân sự
D. Là những vấn đề có liên quan đến vấn đề quân sự
Câu 7: Chỉ ra trong tuyên bố chung ASEAN - Trung Quốc (01/11/2002) về hợp tác trên lĩnh vực an ninh phi truyền thống gồm những nội dung nào:
A. Buôn lậu, ma túy, buôn bán phụ nữ và trẻ em, cướp biển, khủng bố an ninh mạng, rửa tiền, tội phạm kinh tế quốc tế, tội phạm công nghệ cao
B. Buôn lậu, ma túy, buôn bán người, cướp biển, khủng bố có sử dụng vũ khí, buôn lậu Vũ Khí, rửa tiền, tội phạm kinh tế quốc tế, tội phạm công nghệ cao
C. Buôn lậu, ma túy, buôn bán phụ nữ và trẻ em, cướp biển, khủng bố, buôn lậu Vũ Khí, rửa tiền, tội phạm kinh tế quốc tế, tội phạm công nghệ cao
D. Buôn lậu, ma túy, buôn bán phụ nữ và trẻ em, cướp biển, khủng bố, tội phạm công nghệ cao
Câu 8: Em hãy tổng hợp và cho biết Những tác động của an ninh phi truyền thống đến kinh tế nước ta:
A. Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường, để lại hậu quả nặng nề
B. Làm cho nền kinh tế Việt Nam suy thoái, chậm phát triển, gây ra những hệ lụy khó lường, để lại hậu quả nặng nề
C. Làm cho nền kinh tế nước ta suy thoái, kém phát triển, gây ra đói nghèo, để lại hậu quả nặng nề khó khắc phục
D. A, C là phương án đúng
Câu 9: Em hãy phân tích những thách thức đối với an ninh truyền thống:
A. Nguy cơ xảy ra nội chiến nhằm lật đổ một chính quyền hoặc làm thay đổi thể chế chính trị của mỗi quốc gia
B. Nguy cơ xảy ra đảo chính quân sự nhằm lật đổ nhà nước hoặc làm thay đổi thể chế chính trị của mỗi quốc gia
C. Nguy cơ xảy ra đảo chính quân sự nhằm lật đổ một chính quyền hoặc làm thay đổi thể chế chính trị của mỗi quốc gia
D. A, B là phương án đúng
Câu 10: Đại hội Đảng XII bổ sung, phát triển những mục tiêu, nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, chọn đáp án đúng:
A. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước
B. Giữ vững an ninh quốc gia và môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước
C. Giữ vững độc lập, chủ quyền, ổn định để phát triển đất nước
D. B, C là phương án đúng
Câu 11: Em đánh giá như thế nào về ảnh hưởng của các vấn đề an ninh phi truyền thống?
A. Có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự ổn định, phát triển và an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
B. Có ảnh hưởng trực tiếp đến sự ổn định, phát triển và an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
C. Có ảnh hưởng một phần đến sự ổn định, phát triển và an ninh của một quốc gia, khu vực hoặc trên toàn thế giới
D. A, B đều đúng
Câu 12: Chỉ ra theo Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc thì an ninh con người (cá nhân) có mấy thành tố:
A. Có 7 thành tố
B. Có 8 thành tố
C. Có 9 thành tố
D. Có 10 thành tố
Câu 13: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “An ninh phi truyền thống có …… lớn, đe dọa đến an ninh quốc gia, đến cộng đồng người không chỉ trong phạm vi một hoặc một số nước, mà còn đe dọa đến toàn thể nhân loại”:
A. tác động
B. sức đe doạ
C. sức mạnh
D. ảnh hưởng
Câu 14: Chỉ ra các từ còn thiếu: “Có thể chia các vấn đề an ninh phi truyền thống thành 2 nhóm, …… và ……”:
A. kinh tế/chính trị
B. bạo lực/ phi bạo lực
C. con người/ tự nhiên
D. tội phạm/khủng bố
Câu 15: Xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống để thể hiện đầy đủ nội dung sau: “Các vấn đề an ninh phi truyền thống ảnh hưởng và …… an ninh quốc gia dần dần và …… hơn so với các vấn đề an ninh truyền thống”:
A. xâm phạm/ sâu rộng
B. suy giảm/mạnh mẽ
C. chi phối/nghiêm trọng
D. hủy hoại/ lâu dài
Câu 16: Hoàn thiện câu sau: “Tác động xấu từ những hiểm họa của an ninh phi truyền thống làm cho nền kinh tế nước ta ……, …… gây ra những hệ lụy nguy hiểm, khó lường, để lại hậu quả nặng nề”:
A. lũng loạn/ kém phát triển
B. trì trệ/ suy thoái
C. suy thoái/ kém phát triển
D. chững lại/ suy thoái
Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “An ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống là …… của khái niệm an ninh toàn diện”:
A. hai mặt
B. hai đặc trưng
C. hai phạm trù
D. hai khía cạnh
Câu 18: Sắp xếp các từ còn thiếu vào chỗ trống: “Cần sớm thành lập …… phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống trên nhiều lĩnh vực, trong đó nguồn tài chính ngân sách là chủ yếu, kết hợp với các nguồn khác”:
A. ban chỉ đạo quốc gia
B. quỹ quốc gia
C. ban ngân sách quốc gia
D. các tổ chức
Câu 19: Em có thái độ như thế nào khi thấy một nhóm sinh viên rủ nhau sử dụng chất cấm trong lớp:
A. Sợ hãi tránh xa
B. Báo ngay với thầy cô giáo
C. Báo ngay cho công an
D.Chia sẻ cho mọi người biết
Câu 20: Sinh viên cần làm gì để góp phần phối hợp với nhà trường trong bảo vệ môi trường:
A. Sử dụng bình nước cá nhân
B. Tham gia câu lạc bộ vì môi trường để lấy thành tích
C. Xả rác ở trường trước khi về
D. Sử dụng nhiều ống hút nhựa
Câu 21: Sinh viên cần làm gì để thể hiện ý thức trách nhiệm trong phòng chống và ứng phó với an ninh phi truyền thống trong nhà trường:
A. Tham gia nhiệt tình các phong trào vì môi trường mà nhà trường phát động
B. Báo cáo với thầy cô khi phát hiện dấu hiệu tội phạm trong nhà trường
C. Sử dụng nhiều chai nước
D. A, B là phương án đúng
Câu 22: Phòng chống và ứng phó với an ninh phi truyền thống và trách nhiệm của toàn
A. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên
B. Bảo vệ môi trường, phòng trừ dịch bệnh
C. Sống và làm việc theo Hiến pháp và pháp luật
D.A, B, C đều đúng
Câu 23: Em sẽ làm gì để góp phần trơ giúp lực lượng chức năng trong phát hiện, ngăn chặn, xử lý tội phạm về ma tuý và buôn lậu:
A. Tuyên truyền, giáo dục phòng chống tội phạm cho gia đình và bạn bè
B. Lên án đấu tranh loại bỏ tội phạm ra khỏi đời sống
C. Không tiếp tay cho tội phạm
D. A, B, C đều đúng
Câu 24: Chỉ ra quan niệm mới của Đảng về an ninh quốc gia:
A. Bao gồm: an ninh chính trị, an ninh kinh tế, an ninh quốc phòng, an ninh đối ngoại, an ninh văn hóa - xã hội.
B. Bao gồm: an ninh chính trị, an ninh quốc phòng, an ninh đối ngoại, an ninh tư tưởng, an ninh thương mại, an ninh văn hóa - xã hội.
C. Bao gồm: an ninh chính trị, an ninh quốc phòng, an ninh đối ngoại, an ninh mạng, an ninh tư tưởng, an ninh văn hóa - xã hội.
D. A, C đều đúng
Câu 25: Theo Chương trình Phát triển Liên Hiệp Quốc thì an ninh con người (cá nhân) có mấy thành tố:
A. Có 7 thành tố.
B. Có 8 thành tố.
C. Có 6 thành tố.
D. Có 9 thành tố.
Câu 26: Báo cáo “Phát triển con người” năm 1994 của Liên Hiệp Quốc an ninh cộng đồng bao gồm những lĩnh vực nào, chọn đáp án đúng:
A. Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, y tế, cộng đồng, chính trị.
B. Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, văn hóa, cộng đồng, chính trị.
C. Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, con người, cộng đồng, chính trị.
D. Kinh tế, lương thực, sức khỏe, môi trường, văn hóa xã hội, cộng đồng, chính trị.
Câu 27: Chỉ ra một trong những nội dung nhận diện an ninh phi truyền thống:
A. Là những nội dung nằm ngoài vấn đề quân sự.
B. Là những vấn đề nằm ngoài vấn đề quân sự.
C. Là những nội dung thuộc về vấn đề quân sự.
D. A, C đều đúng
Câu 28: Chỉ ra một trong những nội dung nhận diện an ninh phi truyền thống:
A. Có tính chất phức tạp, diễn biến nhanh chóng, khó lường.
B. Có nhiều nội dung phức tạp, diễn biến mau lẹ khó đối phó.
C. Có tính chất phức tạp, diễn biến khó lường.
D. A, B đều đúng
Câu 29: Chỉ ra một trong những đặc điểm của an ninh phi truyền thống:
A. An ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống là một bộ phận của an ninh toàn diện.
B. An ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống là hai mặt của khái niệm an ninh toàn diện.
C. An ninh phi truyền thống và an ninh truyền thống là một nội dung của an ninh toàn diện.
D. A, B đều đúng
