Font size
WorksheetsLỚP 5 UNIT 3 + UNIT 4 BUỔI 1
Total questions: 216
Worksheet time: 2hrs 48mins
Danh từ
(a)
Đại từ
(a)
Động từ
(a)
Trạng từ
(a)
Tính từ
(a)
bạn bè
(a)
bạn cùng lớp
(a)
chuột túi
(a)
cô gái; bạn nữ
(a)
con mắt
(a)
công viên
(a)
dòng sông
(a)
hồ nước
(a)
học sinh
(a)
khối học
(a)
lớp học
(a)
mặt trời
(a)
mẹ (thông thường)
(a)
nhà; mái ấm
(a)
niềm vui
(a)
nước Ấn Độ
(a)
nước Ma-lai-xi-a
(a)
nước Mỹ
(a)
nước Nhật Bản
(a)
nước Úc
(a)
quốc tịch
(a)
tên gọi
(a)
thủ đô Cu-a-la Lăm pơ
(a)
tính cách
(a)
tóc
(a)
trường học
(a)
vẻ ngoài; diện mạo
(a)
vùng đất
(a)
vương quốc Anh
(a)
động từ “be” ở hiện tại
(a)
có; sở hữu (văn viết)
(a)
kết bạn mới
(a)
mời
(a)
nấu ăn
(a)
nhìn thấy
(a)
rửa bát
(a)
trông như
(a)
có thể (năng lực)
(a)
của chúng tôi; của chúng ta
(a)
của cô ấy
(a)
của tôi
(a)
dài; lâu
(a)
hay giúp đỡ
(a)
liên quan đến nước Ấn Độ
(a)
liên quan đến nước Ma-lai-xi-a
(a)
liên quan đến nước Mỹ
(a)
liên quan đến nước Nhật Bản
(a)
liên quan đến nước Úc
(a)
liên quan đến vương quốc Anh
(a)
mới
(a)
năng động
(a)
ngoại quốc; liên quan đến nước ngoài
(a)
thân thiện
(a)
thông minh (1)
(a)
to; lớn (kích thước)
(a)
cũng (cuối câu)
(a)
cũng (trước V)
(a)
ở đó
(a)
rất; vô cùng (1)
(a)
anh ấy
(a)
bạn; các bạn
(a)
cô ấy
(a)
những người khác
(a)
nó
(a)
tôi
(a)
bên trong
(a)
của; thuộc về
(a)
ở; tại
(a)
từ
(a)
với
(a)
nhiều; rất nhiều (1)
(a)
một (phụ âm)
(a)
Gì?; Cái gì?
(a)
N gì?
(a)
Ở đâu?
(a)
có (số ít)
(a)
đây (số ít)
(a)
