wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tấp huấn Nghị định 30/2020/NĐ-CP

Total questions: 25

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng áp dụng của Nghị định 30/2020/NĐ-CP là:

a)

Chỉ cơ quan nhà nước

b)

Cơ quan, tổ chức nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

c)

Mọi tổ chức xã hội

d)

Cá nhân

2.

“Văn bản hành chính” được định nghĩa là:

a)

Văn bản phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ

b)

Văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc

c)

Văn bản phục vụ nghiên cứu khoa học

d)

Văn bản của các tổ chức chính trị - xã hội

3.

Văn bản điện tử có giá trị pháp lý như bản gốc văn bản giấy khi:

a)

Có chữ ký tay

b)

Có chữ ký số của người có thẩm quyền và cơ quan, tổ chức

c)

Có đóng dấu đỏ

d)

Được in ra giấy

4.

Các loại văn bản hành chính bao gồm:

a)

Kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn

b)

Chỉ thị, quy chế, báo cáo tài chính

c)

Luật, nghị định, thông tư

d)

Tất cả văn bản pháp luật

5.

Thành phần thể thức bắt buộc của văn bản hành chính gồm:

a)

Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên cơ quan ban hành, số ký hiệu…

b)

Chỉ nội dung văn bản

c)

Chỉ tên người ký và ngày tháng

d)

Chỉ quốc hiệu và tiêu ngữ

6.

Khi ký văn bản giấy, màu mực phải dùng là:

a)

Đen

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Bất kỳ màu nào

7.

Văn bản đi thuộc ngày nào phải được đăng ký, phát hành hoặc chuyển giao chậm nhất:

a)

Sau 3 ngày

b)

Trong ngày làm việc tiếp theo

c)

Sau 1 tuần

d)

Bất cứ khi nào

8.

Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu phải:

a)

Đè hết chữ ký

b)

Trùm 1/3 chữ ký về bên trái

c)

Ở bên phải chữ ký

d)

Ở giữa văn bản

9.

Nếu phát hiện văn bản đã phát hành có sai sót về nội dung, cần:

a)

Sửa trực tiếp trên văn bản

b)

Thu hồi và ban hành văn bản thay thế

c)

Bỏ qua nếu không nghiêm trọng

d)

Chỉ thông báo miệng

10.

Khi ký thừa ủy quyền, phải ghi chữ viết tắt nào trước chức vụ người ký?

a)

TL.

b)

TUQ.

c)

KT.

d)

Q.

11.

Khổ giấy sử dụng để trình bày văn bản hành chính là:

a)

A3

b)

A4

c)

A5

d)

Letter

12.

Định lề trái của văn bản hành chính cách mép giấy:

a)

10 – 15 mm

b)

20 – 25 mm

c)

30 – 35 mm

d)

40 – 45 mm

13.

Quốc hiệu "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" được trình bày bằng:

a)

Chữ in hoa, cỡ 12–13, đậm

b)

Chữ in thường, cỡ 14, đậm

c)

Chữ in hoa, cỡ 14, nghiêng

d)

Chữ in hoa, cỡ 11, đậm

14.

Tiêu ngữ "Độc lập - Tự do - Hạnh phúc" được trình bày:

a)

Cỡ 13–14, đậm, in thường

b)

Cỡ 12, nghiêng

c)

Cỡ 14, hoa

d)

Cỡ 11, đậm

15.

Số và ký hiệu của văn bản được đặt:

a)

Góc trái trên cùng

b)

Góc phải trên cùng

c)

Canh giữa dưới tên cơ quan ban hành văn bản

d)

Cuối trang

16.

Địa danh và thời gian ban hành văn bản được đặt:

a)

Bên trái số, ký hiệu

b)

Cùng dòng với số, ký hiệu, canh giữa

c)

Góc phải cuối văn bản

d)

Sau phần nội dung

17.

Tên loại văn bản được trình bày:

a)

In thường, cỡ 12, nghiêng

b)

In hoa, cỡ 13–14, đậm

c)

In hoa, cỡ 11, đậm

d)

In thường, cỡ 13, đậm

18.

Nội dung văn bản được trình bày với khoảng cách giữa các dòng tối đa:

a)

1,5 lines

b)

1,0 lines

c)

2,0 lines

d)

1,2 lines

19.

Khi xuống dòng trong nội dung văn bản, chữ đầu dòng phải lùi vào:

a)

0,5 cm

b)

1 cm hoặc 1,27 cm

c)

2 cm

d)

Không lùi

20.

Trong “Nơi nhận” của văn bản, phần liệt kê các cơ quan, đơn vị được trình bày:

a)

Cỡ chữ 11, in thường

b)

Cỡ chữ 12, in hoa

c)

Cỡ chữ 13, nghiêng

d)

Cỡ chữ 10, đậm

21.

Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày:

a)

Chữ in hoa, cỡ 12–13, kiểu đứng, đậm

b)

Chữ in thường, cỡ 12–13, nghiêng

c)

Chữ in hoa, cỡ 14, nghiêng

d)

Chữ in hoa, cỡ 11, đậm

22.

Nội dung văn bản hành chính được trình bày:

a)

Chữ in thường, cỡ 13–14, kiểu đứng

b)

Chữ in hoa, cỡ 12, đậm

c)

Chữ in thường, cỡ 11, nghiêng

d)

Chữ in thường, cỡ 15, đậm

23.

Có bao nhiêu mẫu văn bản hành chính

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

24.

Văn bản có tên loại được áp dụng cho:

a)

Quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, Luật, dự án, báo cáo, giấy ủy quyền, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo.

b)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, quyết định, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, Nghị định, báo cáo, tờ trình, giấy ủy quyền, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo.

c)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.

d)

Chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, Thông tư, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, tờ trình, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo.

25.

Nơi nhận được trình bày tại:

a)

10 a

b)

12

c)

7a

d)

ô số 9a và 9b