Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh Hô Hấp

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Gan nhiễm mỡ là hậu quả của

a)

Thú ăn quả nhiều tinh bột

b)

Tăng tổng hợp Glycogen tại gan

c)

Giảm tổng hợp Glycogen tại gan

d)

Thú thường xuyên bị bỏ đói

2.

Các chất sau đây có thể gây sốt do tác động lên trung tâm điều nhiệt?

a)

Interferon

b)

Phenothiazine

c)

Thyroxin

d)

Prostaglandin (PGE2)

3.

Quá trình nào sau đây không xuất hiện trong cơ chế gây sốt?

a)

Nhiệt độ điểm điều nhiệt bị đẩy lên cao

b)

Tăng sản xuất PGE2

c)

Ức chế enzyme COX

d)

Tăng sản xuất Cytokins

4.

Vùng điều hòa nhiệt của cơ thể?

a)

Vùng trung tâm

b)

Vùng ngoại vi

c)

Vùng trung tâm và vùng ngoại vi

d)

Vùng dưới đòi

5.

Cơ quan sinh nhiệt chủ yếu?

a)

Tuyến giáp

b)

Gan

c)

Cả A và B đúng

d)

Cơ

6.

Ketoacictocid trong bệnh tiểu đường có biểu hiện?

a)

Giảm thể tích dịch

b)

Hơi thở mùi trái cây

c)

Hạ huyết áp

d)

A, B, C đều đúng

7.

Nguyên nhân nào sau đây không gây thể tích dịch

a)

Khẩu phần quá nhiều Sodium (NA+)

b)

Tổn thương thận giai đoạn cuối

c)

Tăng phân tiết ADH

d)

Tích dịch xoang bụng

8.

Khái niệm suy hô hấp

a)

Không đáp ứng được nhu cầu oxy khi thú nghỉ ngơi và giảm loại bỏ CO2

b)

Không đáp ứng được nhu cầu oxy trong cơ thể khi thú tăng hoạt động và tăng loại bỏ CO2

c)

Không đáp ứng được nhu cầu oxy của cơ thể khi thú tăng hoạt động và giảm loại bỏ CO2

d)

Cả A, B, C đều sai

9.

Cơ chế suy hô hấp do rối loạn tuần hoàn máu, ngoại trừ

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Lượng oxy trao đổi ở phế nang thấp

c)

Suy tim

d)

A và C đúng

10.

Mất dịch do tiêu chảy gây ra?

a)

Tăng Kali huyết

b)

Tăng Clo huyết

c)

Giảm HCO3- trong máu

d)

Tăng Gluco trong máu

11.

Giảm vận chuyển triglycerids ra khỏi gan?

a)

Thiếu các yếu tố cần thiết để tạo photpho lipid

b)

Giảm tổng hợp apolipo protein trong tế bào gan

c)

Giảm axit béo tự do trong máu

d)

A và B đúng

12.

Tiêu chảy mãn tính dẫn đến

a)

Mất nước

b)

Tăng nhu động ruột

13.

tố cần thiết để tạo photpho lipid

a)

Giảm tổng hợp apolipo protein trong tế bào gan

b)

Giảm axit béo tự do trong máu

c)

A và B đúng

14.

Tiêu chảy mãn tính dẫn đến

a)

Mất nước

b)

Tăng nhu động ruột

c)

Tăng phân tiết

d)

Giảm hấp thu

15.

Cơ chế suy hô hấp do rối loạn hô hấp, ngoại trừ

a)

Sung huyết tim

b)

Viêm phổi

c)

Viêm phế quản

d)

Khí thủng phổi

16.

Chấn thương ngực tạo vết thương hở gây ra?

a)

Tràn dịch màn phổi

b)

Tràn khí vào máu màn phổi

c)

Có mũ màn phổi

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Cách làm phảm ứng cross matching khi truyền máu?

a)

Lấy hồng cầu con nhận kết hợp huyết tương con cho

b)

Lấy hồng cầu con kết hợp huyết tương con nhận

c)

Lấy huyết tương con cho và con nhận kết hợp

d)

Lấy hồn cầu con cho kết hợp hồng cầu con nhận

e)

A và B đều đúng

18.

Biên chứng tiểu đường trên chó gây tình trạng bàng quang bị nhiễm trùng là do

a)

Tăng pH của nước tiểu

b)

Gluco trong máu tăng thích hợp cho phương triển của vi khuẩn

c)

Gluco trong máu tăng gây mất nước bàng quang

d)

Nhiễm axit chuyển hóa

19.

Lipid trong máu không có nguồn gốc từ

a)

Quá trình tiêu hóa hấp thu qua ruột

b)

Từ mô mỡ dự trữ

c)

Từ chuyển hóa Gluco trong gan

d)

Tổng hợp mưới từ photpholipid, cholesterol

20.

Tiêu chảy không là hậu quả của

a)

Viêm ruột

b)

Tăng hấp thu nước từ ruột già

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Giảm hấp thu ở ruột

21.

Cách thức tăng hấp thu sắt tại ruột

a)

Tăng vitamin K trong khẩu phần

b)

Tăng đồng và kẽm trong khẩu phần

c)

Tăng Vitamin B1 trong khẩu phần

d)

Tăng Vitamin C trong khẩu phần

22.

Bệnh do Babesiacanis gây hoàn đãng và thiếu máu do

a)

Tăng biệt hóa hồng cầu của tủy xương

b)

Tổn thương thành mạch máu

c)

Giảm hấp thu sắt và tổng hợp protein

d)

Gây giun huyết hồng cầu

23.

Ngạt khí trải qua các giai đoạn theo thứ tự

a)

Giai đoạn hưng phấn, ứng chế và suy sụp hoàn toàn

b)

Giai đoạn ức chế hưng phấn và suy sụp hoàn toàn

24.

Câu 21: Ngạt khí trải qua các giai đoạn theo thứ tự

a)

Giai đoạn hưng phấn và suy sụp hoàn toàn

b)

Giai đoạn ức chế hưng phấn và suy sụp hoàn toàn

c)

Giai đoạn hưng phấn suy sụp và ức chế hoàn toàn

d)

Giai đoạn hưng phấm, ức chế và suy sụp hoàn toàn

25.

Câu 22: Dạng liên kết của bilirobin nào sau đây được hấp thu tại ruột vào máu quay trở lại gan

a)

Stecobilin

b)

Urobilin

c)

Urobilinogen

d)

Stecobilinogen

26.

Câu 23: Hậu quả ứ máu tại gan, ngoại trừ

a)

Xơ gan

b)

Giảm tưới máu ở gan

c)

Giảm chuyển hóa tại gan

d)

Tăng chuyển hóa tại gan

e)

Tăng kích thước

27.

Câu 24: Nguyên nhân gây ra có máu trong nước tiểu

a)

B và C đúng

b)

Tăng tính thấm thành mạch

c)

Vỡ mạch máu đường tiết niệu

d)

Viêm tụy

e)

Viêm gan

28.

Câu 25: Cho biết biểu hiện suy thận cấp tính?

a)

Tăng khát – tiểu nhiều

b)

Hiểu niệu hay vô niệu (không tiểu)

c)

Giảm ure huyết

d)

Đa niệu

29.

Câu 26: Triệu chứng suy thận mãn

a)

Vô niệu

b)

Đa niệu

c)

Hiểu niệu

d)

Cả 3 đều đúng

30.

Câu 27: Cơ chế gây tiêu chảy

a)

Giảm hấp thu

b)

Giảm ASTT

c)

Tăng ASTT

d)

Tăng co bóp ở ruột

31.

Câu 28: Hậu quả của táo bón

a)

Nhiễm độc

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Giảm mạch quá mức

d)

Giảm hấp thu

32.

Câu 29: Nguyên nhân ngoài thận không gây rối loạn tiết niệu

a)

Mất nước

b)

Giảm áp lực thể keo của máu

c)

Mất máu

d)

Viêm thận kẽ

33.

Câu 30: Những tổng hợp sau, tổng hợp nào không gây thay đổi về lượng nước tiểu

a)

Đa niệu

b)

Vô niệu

c)

Glucose niệu

d)

Protein niệu

34.

Câu 31: Sốt là phản ứng

a)

Cục bộ và có sự tham gia của các tế bào miễn dịch trung khu điều hòa thân nhiệt

b)

Toàn thân có sự tham gia của các tế bào miễn dịch và TKĐHTN

c)

Toàn thân và có sự tham gia của tế bào miễn dịch

d)

Cục bộ và có sự tham gia của tb md

35.

Câu 32: Thải nhiệt bằng cơ chế bay hơi nước chịu ảnh hương của?

a)

Gió

b)

Độ thông thoáng

c)

Ẩm độ

d)

Cả 3 sai

36.

Câu 33: Hậu quả khi thú bị stress nhiệt -> giảm ăn tổng hợp chậm?

4 lines
37.

Thải nhiệt bằng cơ chế bay hơi nước chịu ảnh hương của?

a)

Gió

b)

Độ thông thoáng

c)

Ẩm độ

d)

Cả 3 sai

38.

Hậu quả khi thú bị stress nhiệt -> giảm ăn tổng hợp chậm?

a)

Tăng tổng hợp, tăng dị hóa

b)

Giảm tổng hợp, giảm dị hóa

c)

Tăng dị hóa, giảm tổng hợp

d)

Đồng hóa bình thường, dị hóa tăng

39.

Hậu quả nào không liên quan đến sốt

a)

Giảm nhịp tim

b)

Acid hóa máu

c)

Kiềm hóa máu

d)

Tăng hô hấp

40.

Tại sao chó bị tiểu đường có biểu hiện ăn nhiều nhưng ốm

a)

Glucose không đi vào tế bào để chuyển hóa

b)

Thiếu Glucose – 6 – P nội bào -> tế bào luôn đồi kích thích trung tâm thèm ăn

c)

ăn nhiều nhưng không sử dụng được năng lượng dẫn đến tăng phân giải mô mỡ

d)

Cả 3 đều đúng

41.

Nguồn gốc lipid

a)

Tổng hợp mới từ photpho lipid và colesteron

b)

Hấp thu từ ruột non

c)

Sử dụng từ kho dự trữ tại mô

d)

Cả 3

42.

Nhiễm toan hô hấp không do nguyên nhân nào sau đây

a)

Nghẽn đường hô hấp

b)

Ngộ độc Co2

c)

Tăng chuyển hóa

d)

Trung tâm hô hấp bị ức chế

43.

Bệnh do Babesracnis gây thiếu máu do

a)

Ngăn hấp thu sắt và protein

b)

Giảm biệt hóa hồng cầu của tủy xương

c)

Dung huyết hồng cầu

d)

Injure thành mm

44.

Hội chứng cusning liên quan đến rối loạn

a)

Tăng aldosterol

b)

Tăng adrenaline

c)

Tăng thyroxin

d)

Tăng cortisol

45.

Nguyên nhân không gây vàng da ở gan

a)

Ký sinh trùng máu

b)

Truyền máu khác nhóm máu

c)

Vi khuẩn gây dung huyết

d)

Tắc ống dẫn mật

46.

Nơi thu nhận các tín hiệu thay đổi nhiệt độ của cơ thể

a)

Các neuron vùng dưới đồi trước

b)

Các thụ thể ở da

c)

Các thụ thể quanh tĩnh mạch lớn, tủy sống

d)

Tất cả đáp án trên

47.

Năng lượng sử dụng cho sản xuất, tăng trưởng, sinh sản thấp nhất

a)

Vùng nhiệt độ lạnh

b)

Vùng nhiệt độ trung hòa

c)

Vùng nhiệt độ nóng

d)

Cả 3 đáp ứng trên

48.

Cơ chế gây sốt là kết quả của

a)

Viêm

b)

Tăng điểm điều nhiệt ở vùng dưới đồi

c)

Tăng sản xuất cá

49.

Cơ chế gây sốt là kết quả của

a)

Viêm

b)

Tăng điểm điều nhiệt ở vùng dưới đồi

c)

Tăng sản xuất các PGE2

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Quá trình đáp ứng trong điều hòa nhiệt diễn ra ở

a)

Mạch ngoại vi

b)

Cơ

c)

Tuyến giáp

d)

Tất cả đáp án trên

51.

Tại sao chó bị tiểu đường lại đi tiểu thường xuyên

a)

Khi đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose sẽ thải qua nước tiểu, kéo theo nước gây lợi tiểu thẩm thấu

b)

Khi đường huyết dưới ngưỡng đường của thận, glucose sẽ thải qua nước tiểu, kéo theo nước gây lợi tiểu thẩm thấu

c)

Glucose không đi vào tế bào trung tâm điều khiển chán ăn do sự thiếu hụt insuline hoàn toàn hoặc 1 phần khiến trung tâm thần kinh đói không bị ức chế

d)

Cả 3 đáp án trên

52.

Nguyên nhân rối loạn lipid trên chó, ngoại trừ

a)

Viêm tuyến tụy cấp

b)

Triển dưỡng tuyến thượng thận

c)

sau khi ăn

d)

Khẩu phần ăn nhiều chất béo

53.

Biểu hiện nào không liên hệ suy tim phải

a)

Xơ gan

b)

Giảm lượng nước tiểu

c)

Phù

d)

Trao đổi khí giảm

54.

Hạ huyết áp dẫn đến

a)

Shock

b)

Trụy tim mach

c)

Ngất

d)

Cả 3 đều đúng

55.

Hậu quả của xơ vữa động mạch

a)

Tính đàn hồi của thành mạch tăng

b)

Khả năng co giãn tăng

c)

Hẹp lòng động mạch

d)

Lưu lượng máu tăng

56.

Một số bệnh rối loạn khuếch tán

a)

Khí phế nang

b)

Viêm cơ tim

c)

Viêm gan

d)

Phù gan

57.

Nguyên nhân rối loạn hô hấp tế bào

a)

Thiếu cơ chất

b)

Thiếu enzyme hô hấp

c)

Đáp án A, B đúng

d)

A, B sai

58.

Tăng tổng hợp triglycerid bên trong tế bào gan

a)

Tăng các hạt dưỡng chấp do ăn nhiều lipid

b)

Tăng acid béo tự do trong máu

c)

Chế độ ăn quá giàu calo

d)

cả 3 đều đúng

59.

Cơ chế gây tích nước xoang bụng đúng nhất

a)

Rối loạn protein huyết tương

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng bài thải aldosteron

d)

Giảm phân hủy protein

60.

Cơ chế gây tích nước xoang bụng đúng nhất

a)

Rối loạn protein huyết tương

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

c)

Tăng bài thải aldosteron

d)

Giảm phân hủy protein

61.

Con đường thải nhiệt chủ yếu

a)

Bốc hơi nước

b)

Phổi

c)

Đường tiêu hóa

d)

Chất thải

62.

Stress nóng là hậu quả cảu

a)

Nhiệt độ thấp và độ ẩm cao

b)

Nhiệt độ cao và ẩm độ thấp

c)

Nhiệt độ thấp và ẩm độ thấp

d)

Nhiệt độ cao và ẫm độ cao

63.

Cơ chế Glucocorticoid tăng đường huyết

a)

Hoạt hóa men phosphorylase của gan

b)

Đưa nhanh chóng glucose vào tế bào

c)

Làm giảm quá trình tạo glucose từ glycogen

d)

Ngăn cản glucose thấm vào tế bào

64.

Quá trình nào không làm tăng đường huyết

a)

Rối loạn dự trữ gan

b)

Tăng bổ sung từ ruột

c)

Stress

d)

Viêm tụy

65.

Bệnh kentone huyết trên bò sữa có nguyên nhân

a)

Năng lượng trong khẩu phần cao hơn nhu cầu trong giai đoạn cạn sữa

b)

Năng lượng trong khẩu phần bằng nhu cầu trong giai đoạn cho sữa

c)

Năng lượng trong khẩu phần thấp hơn nhu cầu trong giai đoạn cạn sữa

d)

Năng lượng trong khẩu phần thấp hơn nhu cầu trong giai đoạn cho sữa

66.

Nguồn gốc lipid trong máu

a)

Hấp thu từ ống tiêu hóa

b)

Mới tổng hợp từ phospholipid, cholesterol

c)

Kho dự trữ

d)

Cả 3 đúng

67.

Nhiễm toan do hô hấp, ngoại trừ

a)

Tắc nghẽn đường hô hấp

b)

Ngộ độc CO2

c)

Ức chế trung tâm hô hấp

d)

Tăng chuyển hóa

68.

Nguyên nhân tim gây suy tim?

a)

Viêm cơ tim

b)

Phù phổi

c)

Hở van động động mạch chủ

d)

Hẹp động mạch chủ

69.

Cơ chế suy tim

a)

Thiếu máu cơ tim

b)

Cung cấp oxy và dd đầy đủ cho cơ tim

c)

Rối loạn chuyển hóa tại cơ tim

d)

A, C đúng

70.

Vết thương hở làm màng phổi thông với phế quản

a)

Tràn dịch màn phổi

b)

T