Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3A2 - LESSON 14: LISTENING 1 (14/8)

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng Việt của từ "Baseball cap" là gì?

a)

Áp phích, bức tranh lớn

b)

Mũ lưỡi trai

c)

Cái tủ

d)

Con lừa

2.

Từ nào có nghĩa là "Quần bò" trong tiếng Anh?

a)

Shorts

b)

Jeans

c)

Sausages

d)

Armchair

3.

Tiếng Việt của từ "Crayon" là gì?

a)

Bút màu

b)

Cầm, nắm

c)

Quái vật

d)

Ghế bành

4.

Từ nào có nghĩa là "Cái tủ" trong tiếng Anh?

a)

Poster

b)

Cupboard

c)

Donkey

d)

Hockey

5.

Tiếng Việt của từ "Monster" là gì?

a)

Quần đùi

b)

Quái vật

c)

Xúc xích

d)

Cầu lông

6.

Từ nào có nghĩa là "Khúc côn cầu" trong tiếng Anh?

a)

Badminton

b)

Hockey

c)

Armchair

d)

Hold

7.

Tiếng Việt của từ "Sausages" là gì?

a)

Xúc xích

b)

Cái tủ

c)

Con lừa

d)

Mũ lưỡi trai

8.

Từ nào có nghĩa là "Ghế bành" trong tiếng Anh?

a)

Armchair

b)

Shorts

c)

Poster

d)

Donkey

9.

Tiếng Việt của từ "Badminton" là gì?

a)

Cầu lông

b)

Quần bò

c)

Bút màu

d)

Quần đùi

10.

Từ nào có nghĩa là "Con lừa" trong tiếng Anh?

a)

Donkey

b)

Sausages

c)

Hold

d)

Cupboard

11.

Read and circle:

* ____ sandwiches are there on the plate?

a)

How much

b)

How many

12.

Read and circle:

* ____ books are there on the table?

a)

How much

b)

How many

13.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many books ____ you have?

a)

do

b)

does

14.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

I (a)   two books.

15.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How (a)   pencils do you have?

16.

Em hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

How many windows ____ she have?

a)

does

b)

do

17.

How many chairs……………………………….?

(a)  

18.

Điền đáp án đúng cho ô trống:
How many +N số nhiều + ___ + S + got?

a)

do/does

b)

did

c)

will

d)

have/has

19.

___ do you spell your name ?

a)

How

b)

What's

c)

My

20.

My name's _____

a)

Linda

b)

spell your name ?

c)

your name.

21.

How do you spell Linda ?

a)

My name's Linda

b)

L-I-N-D-A

c)

Hi, Peter. I'm Nam.

22.

do/ spell/ name/ you/ how/ your

a)

How do you spell your name ?

b)

Do you how spell your name ?

23.

How ____ you ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

it

24.

Hello, Phong. My _____ Linda.

a)

spell

b)

name's

c)

how

25.

What's ________ name?

a)

is

b)

you

c)

name

d)

your

26.

Điền đáp án đúng:
Which +____+ N? cái nào, cái gì..

a)

do/does

b)

have/has

c)

tobe (am/is/are/were/was)

d)

will