wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lsđcs(201- 400)

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Trong giai đoạn 1958 - 1960, chủ trương cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư doanh ở miền Bắc được thông qua tại

a)

Hội nghị Trung ương

14 khóa II (11/1958).

b)

Hội nghị Trung ương 12 khóa II (03/1957).

c)

Hội nghị Trung ương 13 khóa II (12/1957).

d)

Hội nghị Trung ương 10 khóa II (09/1956).

2.

Hội nghị Trung ương 16 (mở rộng) khóa II (04/1959) thông qua Nghị quyết về vấn đề nào sau đây?

a)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa miền Bắc.

b)

Hợp tác hóa nông nghiệp miền Bắc.

c)

Xây dựng nông thôn mới ở miền Bắc.

d)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp miền Bắc.

3.

Theo nhận định của Đảng, chiến lược "Chiến tranh cục bộ" mà Mỹ tiến hành là

a)

theo    nguyện          vọng của nhân dân Mỹ.

b)

được chuẩn bị từ lâu.

c)

được thực hiện trong thế chủ động.

d)

buộc phải thực hiện trong thế bị động.

4.

.Nhà cách mạng nào sau đây đã giữ chức vụ Bí thư đầu tiên của Trung ương Cục miền Nam?

a)

Lê Đức Thọ.

b)

Phạm Hùng.

c)

Lê Duẩn.

d)

Nguyễn Văn Linh

5.

Tại Hội nghị Trung ương 13 khóa III (01/1967), Đảng quyết định mở mặt trận nào sau đây?

a)

Ngoại giao.

b)

Quân sự

c)

Kinh tế.

d)

Binh vận

6.

Mỹ chấp nhận tiến hành đàm phán với Việt Nam tại Hội nghị Paris (Pháp) vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 01/1969

b)

Tháng 05/1968.

c)

Tháng 03/1970.

d)

Tháng 01/1971.

7.

Chính sách nào sau đây được gọi là "xương sống" trong chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?

a)

Thiết xa vận.

b)

Trực thăng vận.

c)

Ấp chiến lược.

d)

Binh vận

8.

Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Việt Nam trong thời kỳ 1954 - 1975?

a)

Cả nước cùng đi lên xây dựng chủ nghĩa

xã hội.

b)

Đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

c)

Miền Nam vẫn trong vòng vây của đế quốc, thực dân.

d)

Miền Bắc hoàn toàn được giải phóng.

9.

Đường lối chung của cách mạng Việt Nam tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960) được đánh giá là đường lối

a)

đúng đắn, phù hợp và sáng tạo.

b)

thể hiện ý chí tự do của Đảng.

c)

độc lập, tự chủ sáng tạo của Đảng

d)

thể hiện tinh thần quyết chiến chiến lược của Đảng.

10.

Quyết định giải phóng miền Nam trong năm 1975 của Đảng được đưa ra trong Hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị (18/03/1975).

b)

Hội nghị Bộ Chính trị (19/06/1970).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị (08/10/1974).

d)

Hội nghị Trung ương

18       khóa   III (18/01/1970).

11.

Điểm nổi bật của cách mạng miền Nam   sau     Hiệp   định          Geneve (07/1954) là

a)

có nhiều quân đội nước ngoài chiếm đóng.

b)

vẫn chịu ách thống trị của đế quốc và tay sai.

c)

chính quyền cách mạng lâm thời ở miền Nam được thành lập.

d)

phong trào đấu tranh vũ trang phát triển mạnh mẽ.

12.

Hội nghị Trung ương 8 khóa II (08/1955) của Đảng xác định nhiệm vụ cốt lõi của cách mạng nước ta là

a)

 

củng cố miền Bắc

đồng thời đẩy mạnh

 

cuộc đấu tranh của

nhân dân miền Nam.

 

b)

phát triển kinh tế - xã hội chủ nghĩa miền Bắc, đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn.

c)

đưa miền Bắc trở thành hậu phương lớn, miền Nam là tiền tuyến lớn.

d)

phát triển kinh tế - xã       hội      đất      nước, nâng cao đời sống nhân dân.

13.

Nội dung nào sau đây thể hiện cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước

của nhân dân Việt Nam thắng lợi là

sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc?

a)

 

Làm cho hệ thống tư

bản chủ nghĩa không

còn bao trùm thế giới.

b)

 

Xóa bỏ tình trạng đối

đầu giữa 2 hệ thống

xã hội đối lập.

c)

 

Làm giảm bớt tình

trạng   căng   thẳng

trong quan hệ quốc tế.

d)

  

Tác động lớn đến

 

nội tình nước Mỹ và

 cục diện thế giới.

 

14.

Đặc điểm lớn nhất của cách mạng Việt Nam sau Hiệp định Geneve (07/1954) là

a)

Đảng lãnh đạo thực

hiện đồng thời hai nhiệm vụ khác nhau của cùng chiến lược cách mạng.

b)

chính  quyền cách mạng lâm thời miền Nam được thành lập.

c)

đất nước bị chia cắt làm hai miền, đồng thời đang bị các nước trên thế giới bao vây, cô lập, cấm vận.

d)

có nhiều lực lượng quân đội nước ngoài chiếm đóng.

15.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III(09/1960) chỉ ra đặc điểm lớn nhấtcủa miền Bắc khi thực hiện công

nghiệp hóa là

a)

lực lượng sản xuất đã

phát triển đáng kể.

b)

 

nền kinh tế nông 

nghiệp lạc hậu tiến

thẳng lên chủ nghĩa xã hội.

c)

 

quan hệ sản xuất xã

hội  chủ  nghĩa  đã

được hoàn thiện.

 

d)

 

đã    hàn    gắn    vết

thương chiến tranh,

kinh  tế  bước  đầu

phục hồi.

16.

Trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, Đảng xác định cách mạng miền Nam có vị trí

a)

quyết định nhất đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà

b)

quyết định trực tiếp sự nghiệp giải phóng miền Nam, thực hiện hòa bình thống nhất

nước nhà.

c)

quyết định lớn đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà

d)

quyết định lớn đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất nước nhà

17.

Nhằm phát huy sức mạnh tổng hợp để đánh Mỹ, Đảng quyết định mở mặt trận ngoại giao tại sự kiện nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960).

b)

Hội nghị Trung ương Đảng 14 khóa III (01/1968).

c)

 

Hội     nghị    Trung ương Đảng 13 khóa III (01/1967).

d)

Hội nghị Trung ương Đảng 11 khóa III (03/1965).

18.

Hội nghị Trung ương 9 khóa III (12/1963) khi bàn về cách mạng miền Nam đã nhấn mạnh

a)

đấu tranh vũ trang

đóng vai trò quyết

định trực tiếp thắng

lợi trên chiến trường.

b)

đấu tranh chính trị đóng vai trò quyết định trực tiếp thắng lợi trên chiến trường.

c)

có thể mở chiến dịch lớn để đánh bại chiến lược "chiến tranh đặc biệt" của Mỹ.

d)

có thể mở chiến dịch lớn để đánh bại chiến lược  "Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ.

19.

Hội nghị Bộ Chính trị (09/1954) xác định vấn đề then chốt về kinh tế của miền Bắc là

a)

đẩy mạnh cải tạo quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

b)

thúc đẩy phát triển sản xuất công nghiệp

c)

phục hồi và phát

triển sản xuất nông nghiệp.

d)

hoàn thiện cơ cấu công - nông nghiệp hợp lý

20.

Phương châm kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, thực hiện ba mũi giáp công, đánh địch trên cả ba vùng chiến lược được Đảng xác định trong

a)

đường lối chung của cách mạng cả nước giai  đoạn   1954   - 1975.

b)

đường lối cách mạng Việt Nam giai đoạn 1965 - 1975.

c)

 

đường lối cách mạng miền Nam giai đoạn

1965 - 1975.

 

d)

đường lối chung của cách mạng cả nước giai đoạn 1945 - 1954.

21.

Nhận định nào sau đây thể hiện vị trí quyết định nhất của cách mạng miền Bắc đối với sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975)?

a)

Giành thắng lợi quyết chiến chiến lược, kết thúc chiến tranh.

b)

Chiếc cầu nối giữa hậu phương quốc tế với chiến trường miền

c)

Trực tiếp đánh thắng các chiến lược chiến tranh của Mỹ.

d)

Xây    dựng   thành công cơ sở vật chất - kĩ        thuật   của     chủ nghĩa hội miền Bắc.

22.

Một trong những thành tựu của 21 năm cải tạo và xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954 - 1975) là

a)

bước đầu kiến lập

được hình thái kinh

tế - xã hội cộng sản

chủ nghĩa.

 

b)

nền kinh tế phát triển vượt bậc, đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được nâng cao.

c)

xây dựng được nhiều nhà máy, xí nghiệp lớn đáp ứng nhu cầu mở rộng thị trường của Việt Nam

d)

đã thúc đẩy sự phát triển vượt bậc của lực lượng sản xuất.

23.

Nghị quyết nào sau đây đã trực tiếp chỉ đạo cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước trong giai đoạn quyết định?

a)

Nghị quyết Ban Chấp hành   Trung   ương Đảng lần thứ 21 khóa

III (07/1973).

 

b)

Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị tháng 03/1975.

c)

Nghị quyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 14 khóa III (01/1968).

d)

Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị tháng 06/1970.

24.

Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973) chỉ ra nhân tố quyết định thắng lợi của 18 năm tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

có sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.

b)

có tình đoàn kết chiến đấu giữa ba nước Việt Nam  -    Lào  - Campuchia.

c)

 

luôn giữ vững, củng 

cố và tăng cường sự

lãnh đạo của Đảng.

 

d)

giải quyết đúng mối quan hệ giữa hai nhiệm vụ cơ bản của cách mạng Việt Nam.

25.

Một trong những nội dung chính của Nghị quyết Trung ương 21 khóa III (07/1973) là

a)

thể hiện quyết tâm giải phóng miền Nam trong năm 1975.

b)

xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Nam Việt Nam trong

giai đoạn mới.

 

c)

quyết tâm hoàn thành vượt mức kế hoạch xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc.

d)

tiếp tục chi viện, giúp đỡ cho cách mạng     Lào    và Campuchia.

26.

Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973) xác định nhiệm vụ trước mắt cho cách mạng miền Nam là chủ động, linh hoạt kết hợp giữa các mặt trận

a)

 

quân   sự, ngoại giao. 

kinh tế,

b)

 

quân sự, binh vận. 

chính trị,

c)

 

chính trị, kinh tế.

 

quân sự,

d)

chính trị, quân sự, ngoại giao.

27.

Chủ trương nào sau đây là hạn chế trong đường lối công nghiệp hóa được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960)?

a)

Ưu tiên phát triển công   nghiệp nặng một cách hợp đồng thời ra sức phát triển nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.

b)

Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội, trở thành cơ sở vững chắc cho đấu tranh thống nhất nước nhà.

c)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Xây dựng và phát triển nông nghiệp, văn hóa và khoa học kĩ thuật.

28.

Cải tạo xã hội chủ nghĩa và xây dựng chủ nghĩa xã hội về

 được Đảng xem là hai mặt của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa về

a)

lực lượng sản xuất.

b)

quan hệ sản xuất.

c)

kiến trúc thượng tầng.

d)

cơ sở hạ tầng.

29.

Hội nghị nào sau đây khẳng định con đường cách mạng miền Nam là con đường bạo lực cách mạng?

a)

Hội nghị Bộ Chính trị (06/1970).

b)

Hội nghị Bộ Chính trị (10/1974).

c)

Hội nghị Trung ương 21 khóa III (07/1973).

d)

Hội nghị Trung ương

22       khóa   III (01/1974).

30.

Để thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975, Đảng xác định cần phải sử dụng

a)

chính quyền dân chủ nhân dân làm nhiệm vụ lịch sử của chuyên chính vô sản.

b)

 

chính   quyền   cách

 mạng   vô   sản   làm

 nhiệm vụ lịch sử của

 chuyên chính vô sản.

c)

hệ       thống  chuyên chính sản phát huy vai trò của Chính phủ và Quốc hội.

d)

hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

31.

Kinh nghiệm nào sau đây trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước được Đảng vận dụng vào thời kỳ đổi mới?

a)

Chủ động, sẵn sàng tổng tấn công và nổi dậy.

b)

Kết hợp cả nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến.

c)

 

Nắm vững ngọn cờ

độc lập dân tộc và

chủ nghĩa xã hội.

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và ba dòng thác cách mạng trên thế giới.

32.

Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra và chỉ đạo thực hiện kế hoạch năm năm lần thứ nhất (1961 - 1965) nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Chống chiến tranh phá hoại của Mỹ

b)

 

Tiếp tục hoàn thiện quan hệ sản xuất xã

hội chủ nghĩa.

 

 

c)

Chống chiến tranh cục bộ của Mỹ.

d)

Tiếp tục đầu tư phát triển nông nghiệp.

33.

Chủ trương nào sau đây trong đường lối Đại hội Đảng lần thứ III (09/1960) là sự vận dụng sáng tạo lý luận cách mạng không ngừng của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Thực hiện đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân và cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

Đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cơ sở cách mạng  xã       hội      chủ nghĩa

c)

Tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc trên mọi mặt.

d)

Đấu tranh chống Đế quốc Mỹ, giải phóng miền Nam,  thống nhất đất nước.

34.

Trong tổ chức thực hiện đường lối cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975, Đảng đã mắc phải hạn chế nào sau đây?

a)

 

Chưa phát huy được sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc.

b)

Duy trì quá lâu cơ chế kế    hoạch hóa     tập trung.

c)

Chưa tranh thủ được sự ủng hộ của các nước  xã       hội      chủ nghĩa.

d)

Đánh giá so sánh lực lượng giữa ta và địch có lúc chưa đầy đủ.

35.

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đảng tại Đại hội III (09/1960) có hạn chế nào sau đây?

a)

Đồng thời phát triển công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ và nông nghiệp.

b)

Đánh giá không đúng tương quan so sánh lực lượng giữa ta và địch trong kháng chiến.

c)

Chưa  hoàn   chỉnh đường lối chiến lược chung của cách mạng Việt Nam trong giai đoạn mới.

d)

Đánh  giá      không đúng tình hình để mở rộng quan hệ quốc tế cho Việt Nam.

36.

Trong giai đoạn 1954 - 1960, tổ chức nào sau đây được thành lập nhằm tập hợp mọi lực lượng trong cả nước?

a)

Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

 

Mặt trận Liên Việt.

c)

Mặt trận Tổ quốc

Việt Nam

d)

Mặt trận Việt Minh

37.

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc giai đoạn 1954 - 1975 của Đảng là sự vận dụng lý luận nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Giải phóng dân tộc.

b)

Cách mạng vô sản.

c)

Cách mạng không ngừng.

d)

Giải phóng giai cấp.

38.

Nhiệm vụ nào sau đây là trọng tâm của thời kỳ đầu cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc? ải tạo xã hội chủ nghĩa, cụ thể là:

 

Cải tạo nông nghiệp theo con đường hợp tác hóa.

 

Cải tạo thủ công nghiệp cá thể theo mô hình tập thể.

 

Cải tạo công thương nghiệp tư bản tư doanh theo mô hình công – tư hợp doanh.

 

➡️ Mục tiêu của cải tạo xã hội chủ nghĩa là xóa bỏ chế độ bóc lột, thiết lập quan hệ sản xuất mớ

a)

Công  nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

b)

Xây dựng cơ sở vật chất hiện đại cho nền kinh tế.

c)

Cải tạo xã hội chủ

nghĩa.

d)

Hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

39.

Điểm giống nhau của Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 (1959) và Hội nghị lần thứ 21 (1973) của Ban Chấp hành Trung ương Đảng là

a)

chủ trương đoàn kết các lực lượng cách mạng.

b)

xác định phương pháp đấu tranh cách mạng.

c)

xác định kẻ thù chính của cách mạng là Mỹ

- Diệm

d)

chủ trương tấn công cả 3 mặt trận chính trị, quân sự, binh vận.

40.

Trong Nghị quyết về hợp tác hóa nông nghiệp miền Bắc (04/1959), nguyên tắc nào sau đây là sự vận dụng chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

 

Đảng lãnh đạo; Nhà nước quản lý; nhân dân làm chủ.

b)

Độc lập; tự chủ và sáng tạo.

c)

Tập trung; dân chủ; Đảng lãnh đạo.

d)

tự nguyện ;cùng có lợi ; quản lý dân chủ

41.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam (từ 1975 đến 2021) được chia thành những giai đoạn nào?

a)

 

1975 - 1986; 1986 -

2021.

b)

1975 - 1985; 1986 -

1991.

c)

1975 - 1981; 1982 -

1986;1986-2021.

d)

1975 - 1981; 1982 -

1986;1986-2021.

42.

Nội dung nào sau đây được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976)?

a)

Đẩy    mạnh  công nghiệp hóa hội chủ nghĩa nhiệm vụ trọng tâm trong suốt thời kỳ quá độ

b)

Đổi tên Đảng Cộng sản     Đông  Dương thành Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Tập trung sức phát triển   mạnh  nông nghiệp, lấy      nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa bằng ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ.

43.

Phương hướng công nghiệp hóa được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

phát triển đồng thời nông nghiệp và công nghiệp nặng.

c)

ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

d)

 

lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.

44.

Đại hội nào sau đây xác định "Lấy nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu”?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (9/1960).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc    lần    V  thứ    (3/1982).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

45.

Một trong những nội dung cơ bản được xác định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982) là

a)

xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, lấy giá lương tiền làm khâu đột phá.

b)

cách mạng Việt Nam có hai nhiệm vụ chiến lược, hai nhiệm vụ này có quan hệ mật thiết với nhau.

c)

nhiệm vụ của chặng đường trước mắt là xây dựng nền kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

nước   ta        đang   ở chặng đường thứ hai của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa hội

46.

Chủ trương xoá bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, lấy giá lương tiền là khâu đột phá để chuyển sang cơ chế hạch toán, kinh doanh xã hội chủ nghĩa được Đảng thông qua tại

a)

Hội nghị Trung ương 7 (12/1984).

b)

 

Hội nghị Trung ương 8 (khoá V) (6/1985).

c)

 

Hội nghị Trung ương 8 (khoá V) (6/1985).

d)

Hội nghị Trung ương 6 (Khóa V) (7/1985).

47.

Quan điểm kinh tế có ý nghĩa quyết định sự ra đời đường lối đổi mới được Đảng đề cập lần đầu tiên tại

a)

 

Hội nghị Trung ương 6 (07/1984).

b)

 

Hội nghị Trung ương 7 (12/1984).

c)

 

Hội nghị Trung ương 7 (12/1984).

d)

 

Hội nghị Bộ Chính

 

trị (08/1986).

 

 

48.

Đại hội nào sau đây khẳng định nước ta đang ở chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976).

b)

Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982).

c)

Đại hội toàn quốc lần thứ III (09/1960).

d)

Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

49.

 

Một trong những thành tựu quan trọng của quân dân cả nước đã đạt được từ 1975 đến 1981 là

a)

các tỉnh phía Nam đã cơ bản xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của đế quốc, phong kiến.

b)

thắng lợi trong hai

cuộc chiến tranh biên

 giới, khắc phục hoàn

toàn hậu quả chiến

tranh và thiên tai.

c)

thống nhất nước nhà về mặt kinh tế.

d)

miền Bắc đã đưa công nghiệp từng bước lên sản xuất lớn.

50.

Đại hội nào sau đây thông qua đường lối chung của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên cả nước?

a)

Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982).

b)

Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982).

c)

Đại hội toàn quốc

lần thứ IV (12/1976).

d)

Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986

51.

Hạn chế cơ bản trong sự lãnh đạo của Đảng thời kỳ 1975 - 1981 là

a)

không đạt được

chỉ tiêu do Đại hội toàn quốc   lần    thứ    IV

 (12/1976) đề ra.

 

b)

lưu thông, phân phối rối ren, xuất khẩu tăng vọt.

c)

kinh tế phát triển chưa ổn định, thiên tai nặng nề liên tiếp xảy ra.

d)

việc thí điểm hợp tác xã diễn ra phức tạp, lúng túng, đạt kết quả cao

52.

Lần đầu tiên Đảng xác định thời gian của công nghiệp hóa xã hội

chủ nghĩa ở nước ta tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1975).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     V (03/1982).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     IV (12/1976).

53.

"Đẩy mạnh cách mạng tư tưởng và văn hoá, xây dựng và phát triển nền văn hoá mới" là phương hướng phát triển văn hóa được xác định tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc    lần      thứ     V (03/1982).

b)

 

Đại hội Đảng toàn

quốc   lần    thứ    IV

 (12/1976).

 

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

54.

Một trong những hạn chế cơ bản của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) là

a)

chưa thực hiện chủ trương hạch   toán kinh tế.

b)

chưa phát huy được ưu điểm của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.

c)

chưa phát hiện những

khuyết tật của mô

hình chủ nghĩa xã hội.

 

d)

chưa xác định đúng

thời gian của thời kỳ xây dựng kinh tế thị trường.

55.

Tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982), Đảng đã mắc phải hạn chế nào sau đây về nhận thức?

a)

Khẳng định sẽ hoàn

thành   về   cơ   bản

nhiệm vụ cải tạo xã

hội chủ nghĩa ở miề

Nam trong 5 năm.

b)

Chủ trương tập trung sức phát triển nông nghiệp,        coi      nông nghiệp làm mặt trận hàng đầu.

c)

Chủ trương kết hợp kế hoạch với thị

trường và đổi mới

côngtácquảnlýlưu thông, phân phối.

d)

 

Khẳng định ra sức thực hiện ba chương trình kinh tế lớn.

56.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam được xác định tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (3/1982) là

a)

xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và hội nhập quốc tế.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

c)

xây dựng và bảo vệ

Tổ quốc.

d)

tiến hành cách mạng quan hệ sản xuất và cách mạng khoa học kỹ thuật

57.

Quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam giai đoạn 1975 - 1985 còn tồn tại hạn chế nào sau đây?

a)

Đất nước lâm vào

khủng hoảng kinh tế

 xã hội ngày càng

trầm trọng.

 

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm, xuất khẩu chưa cao

c)

Đời sống tinh thần của nhân dân lao động ngày càng phức tạp.

d)

Nguồn viện trợ nước ngoài ngày càng tăng nhưng khủng hoảng kinh tế - xã hội ngày càng trầm trọng.

58.

Một trong những thành tựu của quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong giai đoạn 1975 - 1986 là

a)

xây dựng và phát triển được nền kinh tế nhiều thành phần

b)

giành thắng lợi to lớn 

trong sự nghiệp bảo 

vệ Tổ quốc và làm 

nghĩa vụ quốc tế 

c)

xây dựng được nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

d)

thực hiện thắng lợi chủ     trương thống nhất nước nhà về mặt văn hóa

59.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng kinh tế - xã hội thời kỳ trước đổi mới là

a)

sai lầm trong quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa, phân phối lưu thông.

b)

 

 

cơ cấu xã hội-giai cấp thiếu đồng bộ.-

c)

chỉ dựa vào nguồn viện trợ nước ngoài.

d)

buông lỏng chuyên chính vô sản trong quản lý đất đai.

60.

Hội nghị Trung ương 8 khoá V (06/1985) xác định phương thức xóa bỏ cơ chế bao cấp trong giá và lương là

a)

tính đủ chi phí hợp lý trong giá thành sản xuất.

b)

xoá bỏ tình trạng Nhà nước mua cao, bán thấp và bù lỗ.

c)

bảo đảm bù đắp chi phí thực trong sản xuất và tiêu dùng

d)

bảo đảm bù đắp chi phí thực trong sản xuất và tiêu dùng

61.

Trước đổi mới, Đảng chủ trương ưu tiên phát triển công nghiệp nặng vì nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

a)

trong điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật đầy đủ

b)

từ        một     nền     nông nghiệp lạc hậu, cơ sở vật chất - kỹ thuật yếu kém.

c)

trong điều kiện một nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

d)

từ một nền công nghiệp có lịch sử phát triển lâu đời

62.

Việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Là cơ sở để thống nhất nước nhà trên các lĩnh vực khác.

b)

Là cơ sở quan trọng cho sự nghiệp đổi mới toàn diện đất nước.

c)

Đánh dấu thắng lợi của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Điều kiện tiên quyết để xây dựng kinh tế hàng hóa.

63.

Nguyên nhân khiến cho tình hình kinh tế - xã hội giai đoạn 1981 - 1985 ngày càng không ổn định là

a)

chưa nắm vững quy luật đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa.

b)

chưa thực hiện tốt ba chương trình kinh tế lớn.

c)

đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội không phù hợp.

d)

đường lối xây dựng nền   kinh    tế        thị

trườngkhônghợplý

64.

Trong giai đoạn 1975 - 1985, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến những hạn chế trong quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

Vi phạm quy luật về sự tồn tại khách quan của các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ.

b)

Xác định mục tiêu, bước đi trong hợp tác quốc tế, nhất là hợp tác về văn hóa chưa đúng.

c)

Chưa đảm bảo sự thống nhất giữa mục tiêu phát triển kinh tế với việc giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Buông lỏng chuyên chính vô sản trong quản lý môi trường và đất đai.

65.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm rõ bước phát triển mang tính đột phá trong tư duy kinh tế của Đảng.

b)

Xác định được chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Cổ vũ toàn Đảng, toàn dân ra sức đấu tranh giành độc lập dân tộc

d)

Đánh dấu sự toàn thắng của sự nghiệp giải    phóng miền Nam, thống nhất đất nước.

66.

Bước phát triển trong nhận thức của Đảng về thời kỳ quá độ tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982) được thể hiện qua nhận định nào sau đây?

a)

Dành thêm vốn và vật tư cho phát triển nông nghiệp và công nghiệp hàng   tiêu dùng.

b)

Đây là thời kỳ khó

 

khăn, phức tạp, lâu

dài,   phải   trải   qua

nhiều chặng đường.

 

c)

Công nghiệp hoá xã hội    chủ     nghĩa  là nhiệm vụ trọng tâm trong chặng đường đầu tiên.

d)

Cần thiết duy trì nền kinh tế nhiều thành phần, kết hợp kế hoạch với thị trường

67.

Chủ trương nào sau đây của Hội nghị Trung ương 8 (06/1985) là "bước đột phá thứ hai" trong quá trình tìm đường đổi mới của Đảng?

a)

Lấy giá - lương - tiền

cơ sở để chuyển sang

cơ chế hạch toán,

kinh doanh xã hội

b)

Xoá bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp.

c)

Cần thiết phải duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

d)

Bố trí lại cơ cấu kinh tế phải đi đôi với đổi mới cơ chế quản lý kinh tế.

 

68.

Chủ trương nào sau đây của Hội nghị Bộ Chính trị (08/1986) là "bước đột phá thứ ba" trong quá trình tìm đường đổi mới của Đảng?

a)

Tiếp tục duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung để phát triển kinh tế.

b)

Điều chỉnh cơ cấu sản xuất và đầu tư theo hướng        lấy      công nghiệp là mặt trận hàng đầu

c)

Bố trí lại cơ cấu kinh tế đi đôi với đổi mới cơ chế quản lý kinh tế.

d)

Xây dựng quan hệ sản xuất trên cơ sở phù hợp với trình độ của người lao động.

69.

Chủ trương nào sau đây là hạn chế trong nhận thức của Đảng tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982)?

a)

Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn.

b)

Tiếp tục đầu tư cho

triển    công

 nghiệp nặng.

 

c)

Xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

d)

Đẩy    mạnh  công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

70.

Tại Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976), Đảng xác định cách mạng khoa học - kỹ thuật là then chốt vì

a)

ý chí chủ quan của các đồng chí lãnh đạo Đảng.

b)

yêu cầu khách quan cần xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.

c)

nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội từ vị trí xuất phát cao.

d)

 

nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội từ một nền công nghiệp phát triển.

71.

Chủ trương nào sau đây bộc lộ tâm lý chủ quan, nóng vội của Đảng trong nhận thức, chỉ đạo công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới (1975 - 1986)?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng với quy mô lớn, kết thúc thời kỳ quá độ trong khoảng 20 năm.

b)

Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp với quy mô lớn, kết thúc thời kỳ   quá   độ   trong khoảng thời gian là 20 năm.

72.

Chủ trương thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau năm 1975 là sự kế thừa, vận dụng kinh nghiệm của Đảng trong giai đoạn lịch sử nào sau đây?

a)

1954 - 1975.

b)

1946 - 1954.

c)

1950 - 1954.

d)

1945 - 1946.

73.

Nội dung nào sau đây của Hội nghị 14 (khóa III) (08/1975) là sự tiếp tục đường lối cách mạng Việt Nam đã được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960)?

a)

Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Thực    hiện    công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiên vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

74.

Chủ trương nào sau đây thể hiện Đảng vận dụng mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô vào điều kiện nước ta thời kỳ trước đổi mới?

a)

Kết hợp nông nghiệp và công nghiệp nặng trong cơ cấu công - nông nghiệp hợp lý.

b)

Tập trung sức phát triển    mạnh    nông nghiệp,    coi   nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội

chủ nghĩa bằng cách ưu tiên phát triển

côngnghiệpnặng.

d)

Ra sức đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng và xây dựng một số ngành công nghiệp nặng quan trọng.

75.

Nội dung nào sau đây là sự cụ thể hóa, thực hiện Nghị quyết của Đại hội V (03/1982)?

a)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng với quy mô lớn, hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế nông nghiệp

b)

Phải tiếp tục coi sản xuất nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, trước hết là sản xuất lương          thực,   thực phẩm.

c)

Hoàn thành quá trình đưa nền kinh tế từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa trong khoảng 20 năm.

d)

Tập trung sức phát triển    mạnh  công nghiệp,  coi      công nghiệp là mặt trận hàng đầu.

76.

Việc xác định ba đặc điểm lớn của cách mạng Việt Nam tại Đại hội Đảng       toàn    quốc   lần      thứ     IV (12/1976) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm rõ Việt Nam có đủ điều kiện đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, nhưng đósự nghiệp khó khăn, phức tạp, lâu dài.

b)

Khẳng định xây dựng chủ nghĩa xã hội là sự nghiệp có nhiều thuận lợi, cần tự tin, chủ động

c)

Khẳng định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta có nội dung, hình thức, bước đi phù hợp và khoa học.

d)

Làm rõ Việt Nam thiếu những điều kiện cần thiết để đi lên và  xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

77.

ện tượng "khoán chui" trong nông nghiệp và "xé rào" công nghiệp thời kỳ trước đổi mới có ý nghĩa lý luận nào sau đây?

a)

Công nhân - nông dân là gốc của cách mạng.

b)

Đổi mới xuất phát từ yêu cầu của thực tiễn

c)

Sức mạnh là ở lòng dân, trong đó công - nông là nền tảng.

d)

Sức mạnh là ở lòng dân, trong đó công - nông là nền tảng.

78.

 

Nội dung nào sau đây là nhận thức của Đảng về cải tạo xã hội chủ nghĩa được đưa ra tại Hội nghị Bộ Chính trị khoá V (08/1986) ?

a)

 

Lựa chọn bước đi và hình thức thích hợp trên quy mô cả nước cũng như từng vùng, từng lĩnh vực.

b)

Phát triển lực lượng sản xuất, tận dụng các tiềm năng, sử dụng đúng đắn thành phần kinh tế tư nhân.

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, tận dụng các tiềm năng, sử dụng đúng đắn thành phần kinh tế tư nhân.

d)

Tận dụng nguồn viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa để phát triển kinh tế nhà nước

79.

Tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội ở Việt Nam thời kỳ trước đổi mới (1975 - 1986) xuất phát từ nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Áp dụng đầy đủ các quy luật kinh tế trong thời kỳ quá độ.

b)

Chưa phát hiện được khuyết tật của mô hình chủ nghĩa xã hội đã bộc lộ rõ sau chiến tranh

c)

Nền kinh tế xuất phát thấp, hậu quả chiến tranh nặng nề, thiên tai liên tiếp xảy ra.

d)

Chiến tranh   biên giới, chính sách bao vây, cấm vận của Mỹ và các thế lực thù địch.

80.

Quyết định đổi mới cơ chế quản lý kinh tế được thông qua tại Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự phát triển chủ trương của Đảng tại

a)

Quyết định số 25 - CP (01/1981).

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa V (07/1984).

c)

Hội nghị Trung ương 6 khóa V (07/1984).

d)

Hội nghị Trung ương 6 khóa V (06/1985).

81.

Đại hội nào sau đây đã thông qua đường lối đổi mới toàn diện đất nước?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     V (03/1982).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).

82.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn là lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và

a)

nguyên liệu sản xuất.

b)

hàng nhập khẩu.

c)

hàng xuất khẩu.

d)

hàng xuất khẩu.

83.

Trong đường lối đổi mới của Đảng, chủ trương xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

 

Kinhtế. 

b)

Chính trị.

c)

Văn hóa.

d)

Đối ngoại.

84.

Bài học nào sau đây không phải là do Đại hội VI của Đảng (12/1986) tổng kết?

a)

Chăm lo xây dựng Đảng ngang tầm với

mộtđảngcầmquyền

b)

Xuất phát từ thực tế, tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.

c)

kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

d)

Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

85.

Theo Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (3/1989), tổ chức nào sau đây không phải là thành viên của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

 

Hội Cựu thanh niên xung phong Việt

Nam.

 

 

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

86.

Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (1/1994) chỉ rõ Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng

a)

điều lệ.

b)

 

pháp luật.

 

c)

đường lối, chủ trương.

d)

cương lĩnh chính trị

87.

Đại hội nào sau đây xác định mục tiêu tổng quát, nhiệm vụ bao trùm trong những năm còn lại của thời kỳ quá độ? 7

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc  lần      thứ     V (03/1982).

c)

 

Đại hội Đảng toàn

VII quốc  lần  thứ

(06/1991).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

88.

Hội nghị nào sau đây của Đảng đã quyết định chuyển hoạt động của các đơn vị kinh tế quốc doanh sang hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa?

a)

Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).

b)

 

Hội nghị Bộ Chính trị (04/1988).

c)

Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).

d)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VI (08/1989).

89.

Chủ trương trao quyền tự chủ sản xuất kinh doanh cho các đơn vị kinh tế quốc doanh được thể hiện trong văn bản nào sau đây?

a)

Quyết định số 25 - CP (01/1981). 

b)

 

Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988).

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).

d)

Quyết định số 217 - HĐBT (11/1987).

Quyếtđịnh    số       217     -         HĐBT (11/1987) về việc trao quyền tự chủ cho các đơn vị kinh tế quốc doanh

90.

Chủ trương đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp được thể hiện trong văn bản nào sau đây?

a)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).

b)

Quyết định số 217 - HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987)

c)

Nghị quyết số 10 của Bộ    Chính trị (04/1988).

d)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).

91.

Căn cứ theo tiêu chí GDP bình quân đầu người, hiện nay Việt Nam đang nằm trong nhóm các nước có thu nhập

a)

trung bình cao.

b)

trung bình

c)

thấp.

d)

cao

92.

Đại hội nào sau đây đã thông qua "Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội"?

a)

 

Đại hội Đảng toàn

VII

quốc   lần   thứ

(06/1991).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2001).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2001).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2001).

93.

Đại hội nào sau đây đã thông qua "Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000"?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     V (03/1982).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991)

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

94.

Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là

a)

kinh tế phát triển chưa bền vững.

b)

trở thành "bãi rác công nghiệp" của thế giới.

c)

tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước.

d)

sa vào "bẫy thu nhập trung bình".

95.

Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là

a)

 

nạn chạy chức, chạy quyền.

b)

xa rời chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

sự suy thoái chính trị, tư tưởng

d)

chệch hướng xã hội chủ nghĩa.

96.

Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là

a)

nạn chạy chức, chạy quyền.

b)

nạn tham nhũng, tệ quan liêu.

c)

sự suy thoái chính trị, tư tưởng.

d)

bệnh chủ quan duy ý chí.

97.

Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là

a)

"diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch. đúg

b)

"tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ.

c)

vấn đề lợi ích nhóm.

d)

 

chủ nghĩa cá nhân.

98.

Cương lĩnh 2011 của Đảng thực chất là sự bổ sung, phát triển của

a)

Cương lĩnh chính trị 1951.

b)

Luận cương chính trị (10/1930).

c)

Cương lĩnh chính trị (2/1930).

d)

Cương lĩnh 1991

99.

Một trong những bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng Việt Nam là

a)

kết hợp lợi ích dân tộc và lợi ích quốc tế.

b)

nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa Mác - Lênin.

c)

 

kết hợp dân tộc với lợi ích giai cấp.

d)

nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

100.

Chủ trương xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung chuyển sang hạch toán kinh doanh, kết hợp kế hoạch với thị trường được thông qua tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     V (3/1982).

d)

 

 

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).

101.

Luật Đầu tư nước ngoài được Quốc hội khóa VIII thông qua (12/1987) là sự cụ thể hóa đường lối đổi mới của Đảng trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Ngoại giao y tế.

b)

Ngoại giao văn hóa.

c)

 

Ngoại giao kinh tế.

d)

 

Ngoại giao quân sự.

102.

Quyết định    số       217     -         HĐBT (11/1987) về việc trao quyền tự chủ cho các đơn vị kinh tế quốc doanh là sự cụ thể hóa đường lối đổi mới của Đảng trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lưu thông, phân phối

b)

Cơ cấu kinh tế.

c)

 

Cơ chế quản lý kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

103.

Trong Cương lĩnh 1991, mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Dân    giàu,   nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Do nhân dân lao động làm chủ.

c)

Các dân tộc trong nước   bình    đẳng, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ

d)

Các dân tộc trong nước   bình    đẳng, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ

104.

Mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được xác định tại

a)

Đại hội Đảng toàn

quốc   lần    thứ    IX

 

(04/2001).

b)

.Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986)

d)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần      thứ     X (04/2006).

105.

Lĩnh vực nào sau đây được Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12/1996) khẳng định là quốc sách

hàng đầu?

a)

Y tế.

b)

Giáo dục - đào tạo và Khoa học - công nghệ.

c)

văn hóa

d)

An ninh - quốc phòng và Thể dục - thể thao

106.

Trong Cương lĩnh 2011, mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giớ

b)

Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước trên thế giới.

c)

Dân    giàu,   nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo

107.

Cương lĩnh 2011 xác định đặc trưng văn hóa của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam là

a)

mang tính dân tộc, dân chủ, nhân văn

b)

có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

 

mangtínhdântộc, khoahọc,đạichúng.

d)

có nền văn hóa đậm đà tính đảng và tính nhân dân.

108.

Đặc trưng "con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột, bất công, làm theo năng lực, hưởng theo lao động" được Đảng khẳng định trong văn kiện nào sau đây?

a)

 

Cươnglĩnhchínhtrị (02/1930).

b)

c 

Cươnglĩnhchínhtrị (02/1930).

c)

Cương lĩnh 1991.

 

 

d)

Luận cương chính trị (10/1930).

109.

Kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị là bài học được rút ra từ đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc  lần      thứ     V (03/1982).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

110.

Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1986 - 2021 có tính chất bản nào sau đây?

a)

Cách   mạng  giải phóng dân tộc.

b)

Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản.

d)

Quá đ lên chủ nghĩa xã hội.

111.

Nhà cách mạng nào sau đây không giữ chức vụ Tổng Bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới?

a)

Lê Khả Phiêu.

b)

Lê Duẩn.

c)

Nông Đức Mạnh

d)

Nguyễn Phú Trọng

112.

Đảng xác định mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên chủ

nghĩa xã hội của Việt Nam là

a)

kinh tế thị trường tự do.

b)

kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

kinh tế hàng hóa tập trung.

d)

kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa.

113.

Theo Văn kiện Đại hội XIII của Đảng (1/2021), GDP bình quân đầu người năm 2020 của Việt Nam đạt

a)

3.579 USD.

b)

3,.779 USD.

c)

2.579 USD

d)

2.779 USD

114.

Số lượng đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam tính đến tháng 01/2021 là

a)

gần 4 triệu

b)

hơn 4,1 triệu.

c)

gần 5 triệu.

d)

hơn 5,1 triệu.

115.

Nghị quyết Trung ương 8 khoá XII chỉ rõ yếu tố nào sau đây là bộ phận cấu thành chủ quyền thiêng liêng của Tổ quốc?

a)

Rừng.

b)

biển

c)

đất liền

d)

vùng trời

116.

Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc”?

a)

Hội nghị Trung ương

5         khóa   VIII (07/1998).

b)

Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12/1996)

c)

Hội nghị Trung ương

7      khóa      VIII (01/1999).

d)

Hội nghị Trung ương

8         khóa   VIII (08/1999).

117.

Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020”?

a)

Hội nghị Trung ương 4 khóa X (01/2007).

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa X (01/2008).

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008).

d)

Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008).

118.

Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Nông nghiệp, nông dân, nông thôn”?

a)

Hội nghị Trung ương 5 khóa X (07/2007).

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa X (01/2008).

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008).

d)

Hội nghị Trung ương 4 khóa X (01/2007).

119.

Lực lượng nào sau đây được Hội nghị Trung ương 7 khóa X (7/2008) xác định là chủ nhân tương lai của đất nước?

a)

thiếu niên.

b)

thanh niên

c)

Học sinh

d)

sinh viên

120.

Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016) khẳng định hội nhập kinh tế quốc tế là sự nghiệp của toàn dân, trong đó một trong những lực lượng đi đầu là

a)

giai cấp công nhân.

b)

tầng lớp tiểu tư sản.

c)

đội ngũ t thức.

d)

giai cấp nông dân.

121.

Hội nghị nào sau đây của Đảng đã ban hành Nghị quyết về “Một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay”

a)

 

Hội nghịTrung ương4 khóa XI (01/2012).

b)

 

Hội nghị Trung ương 6 khóa XI (10/2012

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa XI (05/2013)

d)

Hội nghị Trung ương 8 khóa XI (11/2013).

122.

Vấn đề nào sau đây được Hội nghị Trung ương 4 khoá XI (1/2012) xác định là nhiệm vụ cơ bản, lâu dài, phải thực hiện thường xuyên?

a)

bảo đảm an sinh xã hội.

b)

 

Phòng,chốngtệquan liêu.

c)

Bảo đảm an ninh quốc phòng.

d)

Phòng, chống nạn tham nhũng.

123.

Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo”?

a)

 Hội nghị Trung ương 6 khóa XI (10/2012).

b)

Hội nghị Trung ương4 khóa XI (01/2012).

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa XI(05/2013).

d)

Hội nghị Trung ương 8 khóa XI(011/2013).

124.

hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”?

a)

Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (5/2017).

b)

hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).

c)

Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017

d)

 

Hội nghị Trung ương 4khóaXII(10/2016).

125.

Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Phát triển kinh tế tư nhân trở thành một động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”?

a)

Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016).

b)

hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017).

c)

Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017).

d)

Hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).

126.

Hội nghị Trung ương 7 khóa IX (3/2003) xác định yếu tố nào sau đây là tư liệu sản xuất đặc biệt của đất nước?

a)

Hệ sinh thái rừng.

b)

Khoáng sản.

c)

Đất đai.

d)

Hệ sinh thái biển.

127.

Việt Nam chính thức bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 11/1991.

b)

Tháng 11/1995.

c)

 

Tháng11/1986.

d)

Tháng 11/1996.

128.

Việt Nam chính thức bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào thời gian nào sau đây? 1995

a)

Tháng 07/1986.

b)

Tháng 07/1991.

c)

Tháng 07/1995.

Tổng thống Mỹ W. Clinton tuyên bố bình thường hoá quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

d)

 

Tháng07/1996

129.

Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 07/1991

b)

Tháng 07/1995.

c)

Tháng 07/1986.

d)

Tháng 07/1996.

130.

Việt Nam chính thức là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời gian nào sau đây?

a)

Tháng 01/2005.

b)

 

Tháng01/2000.

c)

Tháng 01/ 2007.

d)

 

Tháng 01/ 2007.

131.

Đại hội nào sau đây đã quyết định chuyển đất nước sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

d)

Đại hội Đảngtoàn quốc lần thứ IX (04/2001).

132.

Thành tựu nổi bật của ngoại giao Việt Nam giai đoạn 1986 - 1996

a)

đã chủ động và tích cực hội nhập quốc tế

b)

đã chủ động và tích cực hội nhập quốc tế

c)

phá thế bị bao vây, cấm vận

d)

trở thành thành viên của Liên hợp quốc.

133.

Thành tựu nổi bật của ngoại giao Việt Nam giai đoạn 1996 - 2021

a)

bình    thường          hóa quan hệ với Trung Quốc.

b)

thắt chặt quan hệ với Liên Xô.

c)

bình    thường          hóa quan hệ với Hoa Kỳ

d)

đã chủ động và tích

cực hội nhập quốc tế.

 

134.

Đại hội VI của Đảng (12/1986) chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn nhằm

a)

chuyển đổi cơ chế quản lý kinh tế.

b)

bố trí lại cơ cấu nền kinh tế.

c)

tháo gỡ những khó khăn trong lưu thông, phân phối.

d)

tháo gỡ những khó khăn trong lưu thông, phân phối.

135.

Đại hội VI của Đảng (12/1986) xác định đổi mới kinh tế là trọng tâm vì

a)

Việt Nam đang lâm

vào    khủng   hoảng

kinh tế trầm trọng.

 

b)

Việt Nam đang là nước có thu nhập trung bình thấp.

c)

nền kinh tế Việt Nam đang phụ thuộc vào kinh tế Trung Quốc

d)

nền     kinh    tế        Việt Nam đang phụ thuộc vào kinh tế Hoa Kỳ

136.

Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới toàn diện (Đại hội VI) trong bối cảnh đất nước đang 

a)

 

rơivàotìnhthế"ngàn cân treo sợi tóc".

b)

lâm vào khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng.

c)

lâm     vào     khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng

d)

đứng trước thời cơ "ngàn năm có một".

137.

Diễn biến nào sau đây của tình hình thế giới đã tác động đến quyết định đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực lâm vào khủng hoảng trầm trọng.

b)

Cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung ngày càng phức tạp, khó lường.

c)

cuộc     cách   mạng công nghiệp 4.0 phát triển mạnh mẽ.

d)

Nguy cơ chiến tranh thế giới đe dọa nền hòa bình thế giới.

138.

Một trong những phương thức lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là bằngchính sách, pháp luật

a)

chính sách, pháp luật

b)

đường lối, chủ trương

c)

mệnh  lệnh,   hành chính.

d)

mệnh lệnh, chỉ tiêu.

139.

Quan điểm “Đảng ta lấy chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động” lần đầu tiên được khẳng định trong

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2011).

d)

Đại hội Đảng toàn

quốc  lần  thứ  VII

 

 

(06/1991).

140.

Thành phần kinh tế nào sau đây được Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017) xác định là một trong những động lực quan trọng của nền kinh tế?

a)

Kinh tế tập thể.

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế tư nhân.

d)

 

Kinhtếcóvốnđầu tư nước ngoài.

141.

Khái niệm "hệ thống chính trị" lần đầu tiên được Đảng sử dụng chính thức tại hntw6

a)

Hội nghị Trung ương 8 khóa VII (01/1995).

b)

 

HộinghịTrungương6 khóa VI (03/1989)

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

142.

“Nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội, nhưng một số mặt còn chưa vững chắc” là đánh giá của Đảng tại

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

b)

Đại hội Đảng toàn

 

quốc  lần  thứ  VIII

 

(06/1996).

c)

 

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

d)

 

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

143.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996) xác định nội dung chặng đường tiếp theo của thời kỳ quá độ là

a)

đẩy     mạnh  công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

đẩy mạnh cách mạng quan hệ sản xuất.

c)

đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội.

d)

đưa đất nước ra khỏi nhóm nước kém phát triển.

144.

Trong những năm 1987 - 1988, khủng hoảng kinh tế - xã hội vẫn diễn ra nghiêm trọng ở Việt Nam vì 

a)

 

tác động của sự kiện Liên Xô sụp đổ

b)

đường lối đổi mới của Đảng chưa phù hợp với thực tiễn.

c)

đường lối đổi mới của Đảng chưa phát huy hiệu quả trong thực tiễn.

d)

tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.

145.

Quan điểm cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân được Đảng thông qua tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc   lần   thứ    X (04/2006).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2011).

146.

Khái niệm "công nghiệp hóa, hiện đại hóa" được Đảng đề cập lần đầu tiên tại

a)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989)..

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

147.

Trong thời kỳ đổi mới, chủ trương tự đổi mới, tự chỉnh đốn được Đảng đề cập lần đầu tiên tại

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

b)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).

c)

Hội nghị Trung ương 3 khóa VII (06/1992).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

148.

Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Đảng đề cập lần đầu tiên tại

a)

Hội nghị toàn q kuốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994).

b)

Hội nghị Trung ương 8 khóa VII (01/1995).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

149.

Thành tựu cơ bản của công cuộc đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1991

- 1996 là

a)

trở thành nước có thu nhập trung bình.

b)

đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội

c)

trở thành nước có thu nhập trung bình khá.

d)

đã ra khỏi nhóm nước kém phát triển

150.

Quan điểm của Đảng trong thực hiện mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội thời kỳ đổi mới là

a)

ưu tiên thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

b)

thực hiện ngay trong từng lĩnh vực và từng địa phương.

c)

 

ưu tiên thực hiện tăngtrưởngkinhtế.

d)

thực hiện ngay trong từng bước và từng

chínhsáchpháttriển.

151.

Cương lĩnh 1991 khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố

a)

góp phần quan trọng cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam

b)

hàng đầu bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

c)

hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

d)

góp phần thúc đẩy thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

152.

Cương lĩnh 2011 khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố

a)

hàng đầu bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

b)

hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

c)

góp

phần bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

d)

góp phần thúc đẩy thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

153.

Cơ chế vận hành tổng quát của hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay

a)

Đảng  cầm    quyền, quản lý Nhà nước và xã hội.

b)

Đảng lãnh đạo, đồng thời là chủ thể của chuyên chính vô sản.

c)

Đảng quản lý, Nhà nước lãnh đạo, nhân dân làm chủ.

d)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.

154.

Cương lĩnh 2011 xác định đến thời điểm nào sau đây Việt Nam sẽ trở thành một nước công nghiệp hiện đại, theo định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Đến cuối thế kỷ XXI.

b)

Đến giữa thế kỷ XXI

c)

Đến năm 2030

d)

 

 

Đến năm 2040.

155.

Mục tiêu “tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp hiện đại” được Đảng đề ra tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

b)

Đại hội toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

c)

Đại hội toàn quốc lần thứ IX (04/2001).

d)

Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

156.

Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987) đề ra chủ trương và giải pháp nhằm giải quyết, khắc phục hạn chế trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Dân tộc và tôn giáo

b)

Phân   phối   và   lưu

thônghànghóa.

c)

 

Sản xuất và xuất khẩu hàng hóa.

d)

Giáo dục và đào tạo

157.

Quan điểm lấy việc phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững được Đảng đề cập tại sự kiện nào sau đây?

a)

Hội Trung ương 8 khoa VIII (08/1999).

b)

Đại hội Đảng toàn

quốc   lần   thứ   VII

(06/1991).

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

158.

Quan điểm "khoa học và công nghệ là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa" được Đảng đề cập tại

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).

c)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994

d)

Hội nghị Trung ương

8         khóa   VIII (08/1999).

159.

Đặc trưng xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng "có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước trên thế giới" được đề cập trong văn kiện nào sau

đây?

a)

Cương lĩnh chính trị (02/1930).

b)

Cương lĩnh 2011.

 

c)

Cương lĩnh 1991.

 

d)

Luận cương chính trị (10/1930).

160.

Đặc trưng xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng "có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới" được đề cập trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh chính trị (02/1930).

b)

Cương lĩnh 1991.

c)

Cương lĩnh 2011.

d)

Luận cương chính trị (10/1930).

161.

Bản lĩnh chính trị vững vàng của Đảng trước những biến động bất lợi của tình hình thế giới được thể hiện trong Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội toàn quốc lần thứ VIII (06/1996

b)

Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

c)

đại hội toàn quốc lần thứ VII (06/1991

d)

Đại hội toàn quốc lần thứ IX (04/2001).

162.

Đặc trưng tổng quát của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam được Đảng xác định trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh 2011.

b)

Luận cương chính trị (10/1930).

c)

Cương lĩnh 1991

d)

Cương lĩnh chính trị (02/1930).

163.

Đặc trưng tổng quát của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam được Đảng xác định là

a)

có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

con người là trung tâm của chiến lược phát triển

c)

dân     giàu,   nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

d)

kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội

164.

Hội nghị nào sau đây đã chỉ rõ 27

biểuhiện"tựdiễnbiến","tựchuyển hóa" trong nội bộ Đảng?

a)

Hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).

b)

Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017).

c)

Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017).

d)

Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016

165.

Chủ trương đẩy mạnh cải cách nền hành chính của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Củng cố chế độ làm chủ tập thể xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước trong sạch, vững   mạnh, hiệu lực, hiệu quả.

c)

Tăng cường sự lãnh đạo đối với các tổ chức chính trị - xã hội.

d)

Phòng, chống tham nhũng trong các tổ chức chính trị - xã hội.

166.

Chủ trương mở rộng hợp tác quốc tế của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Phát huy sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại trong điều kiện mới

b)

Tranh thủ sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa

c)

lợi dụng sức mạnh của "ba dòng thác cách mạng" trên thế giới.

d)

Tránh tình thế đối đầu trong "trật tự thế giới hai cực".

167.

Chủ trương tự đổi mới, tự chỉnh đốn của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Xây    dựng   Đảng ngang tầm với nhiệm vụ giải phóng dân tộc

b)

Nâng cao năng lực giám sát và hiệu quả quản lý.

c)

Nâng cao năng lực

 

cầm quyền và hiệu

 

quả lãnh đạo.

d)

Xây    dựng   Đảng ngang tầm với nhiệm vụ quản lý đất nước

168.

Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam của Đảng nhằm hướng đến mục tiêu nào sau đây?

a)

Phát huy quyền làm chủ của nhân dân trong kinh tế.

b)

Xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

c)

Củng cố hệ thống chuyên chính vô sản

d)

Đồng bộ với các thể chế chính trị đương đại.

169.

Chủ trương thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển của Đại hội X nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Phát triển con người

170.

Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988) về đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp là sự phát triển chủ trương của Đảng từ văn kiện nào sau đây?

a)

Chỉ thị số 100 của Ban Bí thư (01/1981).

b)

Quyết định số 217 của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987).

c)

 

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóaV (06/1985).

d)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa

V(08/1979).

171.

Điểm khác biệt cơ bản giữa công cuộc đổi mới của Việt Nam với công cuộc cải tổ của Liên Xô được thể hiện ở việc xác định vấn đề nào sau đây?

a)

 

Yêucầu.

b)

 

Lựclượnglãnhđạo.

c)

Lĩnh vực trọng tâm.

d)

Mục tiêu.

172.

Điểm giống nhau cơ bản giữa công cuộc đổi mới của Việt Nam với công cuộc cải tổ của Liên Xô được thể hiện ở việc xác định vấn đề nào sau đây?

a)

Lĩnh vực trọng tâm

b)

Lực lượng lãnh đạo.

c)

 

 

Cách thức thực hiện.

d)

Kết quả thực hiện.

173.

Sự thay đổi cơ bản về tính chất nền chính trị Việt Nam thời kỳ đổi mới so với trước đổi mới là chuyển từ

a)

hệ       thống  chuyên chính vô sản sang hệ thống chính trị.

b)

hệ       thống  chuyên chính sản sang hệ thống chuyên chính vô sản.

c)

chế độ dân chủ tư sản sang dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

chế độ quân chủ lập hiến sang dân chủ xã hội chủ nghĩa.

174.

Nội dung nào sau đây là một trong những nhận thức mới của Đảng về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Việt Nam cần nhanh chóng vượt qua thời kỳ quá độ.

b)

Việt Nam không cần thiết phải trải qua thời kỳ quá độ.

c)

 

Đây là thời kỳ lâu

dài,   trải qua nhiều

 

chặng đường.

d)

cần có những đột phá lớn Đây là thời kỳ dự bị,.

175.

Một trong những nhận thức mới của Đảng về công nghiệp hóa tại Hội nghị Trung ương 7 khóa VII

a)

công nghiệp hóa dựa vào lợi thế nguồn lao động dồi dào

b)

công nghiệp hóa gắn với cách mạng công nghiệp 4.0

c)

công nghiệp hóa dựa vào lợi thế về tài nguyên, đất đai.

d)

 

công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa.

176.

Nguyên tắc "dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng" (Đại hội XIII) là một trong những nội dung để xác định vấn đề nào sau đây? 

a)

 

Tính hiệu quả trong hoạt động của hệ thống chính trị.

b)

Tính khoa học của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Tính đại chúng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Tính đa dạng trong hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội.

177.

Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 là sự thể chế hóa chủ trương của Đảng về vấn đề nào sau đây?

a)

Nâng cao năng lực

cầmquyềncủaĐảng.

b)

Cải cách hệ thống tư pháp.

c)

Cải cách nền hành chính nhà nước.

d)

Nâng cao chất lượng hoạt động của Quốc hội.

178.

 

Sựthayđổicơ bảnvề môhình kinh tế Việt Nam thời kỳđổi mới so với trước đổi mới là chuyển từ

a)

kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị  trường  định

hướng xã hội chủnghĩa.

b)

kinh tế hàng hóa nhiều thành phần sang kinh tế thị

trườngđịnhhướngxã hội chủ nghĩa.

c)

kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

d)

kinh tế hàng hóa nhiều thành phần sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

179.

Việc xác định mục tiêu tổng quát chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ tại Đại hội VI đã khắc phục sai lầm nào sau đây trong đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

b)

Bệnh chủ quan duy ý chí, giản đơn, nóng vội.

c)

Tư duy ưu tiên phát triển  công   nghiệp nặng.

d)

Xây dựng mô hình kinh tế khép kín, hướng nội.

180.

Chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã khắc phục sai lầm nào sau đây ở thời kỳ trước đổi mới?

a)

Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa tập trung.

b)

 

Bố trí cơ cấu kinh tế chưa hợp lý.

c)

Sử dụng cơ chế quản lý kinh tế chưa hợp lý.

d)

Thực hiện phân phối theo   chế     độ       tem phiếu.

181.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII (01/2016) đã đánh giá một trong những hạn chế của 30 năm đổi mới là

a)

kinh tế phát triển chưa bền vững, chưa tương xứng với tiềm

năng.

b)

kinh tế luôn trong tình trạng thiếu hụt, lạm phát kéo dài.

c)

kinh tế luôn trong tình trạng thiếu hụt, lạm phát kéo dài.

d)

còn tiềm ẩn những nguy   cơ       khủng hoảng xã hội.

182.

Chủ trương sử dụng đúng đắn các quy luật của quan hệ hàng hóa - tiền tệ trong Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (08/1986) ) là sự vận dụng yếu tố nào sau đây?

a)

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đại hội IV (12/1976).

b)

Chính sách Đại nhảy vọt của Trung Quốc (1958 - 1962).

c)

Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đại hội III (09/1960).

d)

Chính sách kinh tế mới (NEP) của V.I. Lênin (1921).

183.

Chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự vận dụng yếu tố nào sau đây?

a)

Chính sách kinh tế mới (NEP) của V.I. Lênin (1921).

b)

Chính sách Đại nhảy vọt của Trung Quốc (1958 - 1962).

c)

Chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa của Đại hội III (09/1960).

d)

Chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa của Đại hội IV (12/1976).

184.

Chủ trương "tạo bứt phá về sức cạnh tranh trong bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư" của Đại hội XIII (01/2021) là sự vận dụng bài học nào sau đây của Đại hội VI (12/1986)?

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.

b)

Xây    dựng   Đảng ngang tầm với nhiệm vụ một đảng cầm quyền.

c)

 

Tôn trọng và hànhđộng theo quy luật khách quan

d)

Quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc

185.

Chủ trương tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân (Nghị quyết Trung ương 6 khóa XII) là sự vận dụng quan điểm nào sau đây của Đại hội

VI?

a)

Đổi mới kinh tế là then chốt, từng bước đổi mới chính sách xã hội.

b)

Xây dựng và tổ chức hiệu quả các chính sách kinh tế.

c)

 

Xâydựngvàtổchứchiệu quả các chínhsách xã hội.

d)

Đổi mới chính sách xã hội là trọng tâm, đổi mới kinh tế là then chốt.

186.

Chương trình xóa đói giảm nghèo (Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg) là sự vận dụng, cụ thể hóa chủ trương nào sau đây của Đảng?

a)

Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.

b)

Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.

c)

Hoàn thành mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.

d)

Giải quyết vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn

187.

Khái niệm "chặn đường đầu tiên của thời kỳ quá độ" được Đảng đế cấp lần đâu tiên tại Đại hội nào sau đây?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc    lần      thứ     V (03/1982).

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).

d)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1996).

188.

Chủ trương thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển của Đại hội X nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

a)

Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

 

Tăngtrưởngkinhtế

c)

Củng cố quốc phòng, an ninh

d)

Phát triển con người

189.

chủ tương thực hiện tiến bộ va công bằng xã hội ngay trong từng bước ,từng chính sách phát triển ( Đại hội X) được vận dụng và hiện thực hóa qua mục tiêu nào sau đây?

a)

Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Phát triển con người

190.

Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (Hội nghị Trung ương 8 khóa VII) được vận dụng và hiện thực hóa qua hoạt động nào sau đây?

a)

Phát triển thương mại điện tử.

b)

Ban hành Hiến pháp 1992.

c)

Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

d)

Tăng cường chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Bộ trưởng

191.

Bài học phải tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan (Đại hội VI) là sự vận dụng sáng tạo lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.

b)

Nội dung và hình thức.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

d)

Lý luận và thực tiễn.

192.

Kinh nghiệm nào sau đây của Đảng trong lãnh đạo công cuộc đổi mới là sự vận dụng sáng tạo lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về cách mạng không ngừng ?

a)

Kết hợp sức mạnh đân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.

c)

Tôn trọng quy luật khách  quan,  xuất phát từ thực tiễn

d)

Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp.

193.

Chính phủ nhiệm kỳ 2016 - 2021 được cơ cấu lại gồm 22 bộ, cơ quan ngang bộ là kết quả thực hiện chủ trương của Đảng về vấn đề nào sau đây?

a)

Đổi mới hệ thống tư pháp.

b)

Sắp xếp tổ chức bộ máy các Đảng bộ cơ sở.

c)

Đổi mới hoạt động lập pháp.

d)

Sắp xếp tổ chức bộ máy hành chính nhà nước.

194.

Chủ trương giải quyết vấn đề tam nông của Hội nghị Trung ương 7 khóa X (08/2008) được vận dụng và hiện thực hóa qua phong trào nào sau đây?

a)

Dồn điền đổi thửa.

b)

Xây dựng nông thôn mới.

c)

"Khoán hộ" trong nông nghiệp.

d)

"Khoán sản phẩm" trong nông nghiệp.

195.

Chủ trương kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị của Đảng trong thời kỳ đổi mới là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố nào sau đây?

a)

Nội dung và hình thức.

b)

Tăng trưởng kinh tế và công bằng xã hội.

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường.

196.

Nghị quyết Trung ương 7 Khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn thực chất là sự phát triển và hoàn thiện văn kiện nào sau đây?

a)

Chỉ thị số 100 của Ban Bí thư (01/1981).

b)

Quyết định số 217 của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987).

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa V (06/1985).

d)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).

197.

Bài học lấy dân làm gốc của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự vận dụng quan điểm nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

Dĩ dân vi bản.

b)

Cách mạng là việc chung của cả dân chúng

c)

Sự nghiệp cách mạng

là của quần chúng

 

nhân dân.

d)

Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân.

198.

Chủ trương tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác thanh niên tại Hội nghị trung ương 7 khóa X (07/2008) được vận dụng và cụ thể hóa qua phong trào nào sau đây?

a)

Thanh niên    lập nghiệp.

b)

Thi đua, tình nguyện xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

c)

Xung  kích,             tình nguyện   phát    triển kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

Tuổi trẻ giữ nước.

199.

Chủ trương xây dựng Chính phủ điện tử (Nghị quyết số 36-NQ/TW năm 2014) là sự vận dụng và hiện thực hóa mục tiêu nào sau đây của Đảng?

a)

cải cách tư pháp

b)

Cải cách hành chính.

c)

Thích ứng với cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0.

d)

 

Thíchứngvớixuthế thương mại điện tử

200.

Chủ trương đổi mới hệ thống chính trị (Hội nghị Trung ương 6 khóa VI) là sự vận dụng và hiện thực hóa mục tiêu nào sau đây của Đảng?

a)

Củng cố Nhà nước chuyên chính vô sản.

b)

Xây dựng, hoàn thiện hệ thống chính trị dân chủ nhân dân.

c)

Củng cố hệ thống chuyên chính vô sản.

d)

Xây dựng, hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

201.

Chủ trương xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần, nhiều hình thức sở hữu của Đảng là sự vận dụng,

pháttriểnNghị quyếtnào sau đây?

a)

Nghị quyết Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (08/1986).

b)

Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988).

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).

d)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).