wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà nước Việt Nam

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết trong lịch sử loài người đã tồn tại mấy kiểu Nhà nước?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

2.

Nhà nước xuất hiện đầu tiên trong tiến trình phát triển của xã hội loài người là:

a)

Nhà nước Tư sản

b)

Nhà nước phong kiến

c)

Nhà nước Chủ nô

d)

Nhà nước Xã hội chủ nghĩa

3.

Mục đích tồn tại của nhà nước là

a)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

b)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội

c)

Bảo đảm sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Cả A, B và C đều đúng

4.

Hình thái kinh tế - xã hội nào là chưa có Nhà nước?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

5.

Nhà nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam có hình thức cấu trúc nhà nước nào?

a)

Nhà nước liên bang

b)

Nhà nước liên minh

c)

Nhà nước tự trị

d)

Nhà nước đơn nhất

6.

Bản chất của Nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp hiện hành là:

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Nhà nước của dân, do dân, vì dân

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN, của dân, do dân và vì dân

d)

Nhà nước "kiểu mới"

7.

Nhà nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước "kiểu mới" vì:

a)

Khác với các Nhà nước trước đây

b)

Là nhà nước "của dân, do dân, vì dân"

c)

Là nhà nước không có quan hệ bóc lột

d)

3 câu trên đều đúng

8.

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào?

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

9.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Nhà nước của giai cấp công nhân

b)

Nhà nước của nhân dân lao động

c)

Nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Bộ máy Nhà nước Cộng hoà XHCXN Việt Nam theo Hiến pháp 2013 gồm có mấy hệ thống cơ quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Bộ máy Nhà nước Việt Nam bao gồm:

a)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Hệ thống cơ quan xét xử và kiểm sát

c)

Hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước

d)

Cả A, B, và C

12.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành của Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

13.

Theo Hiến pháp Việt Nam, Chủ tịch nước có quyền:

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

14.

Thẩm quyền cho phép gia nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam:

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chánh án Toà án nhân dân tối cao

15.

Từ "các cấp" trong khái niệm Hội đồng Nhân dân các cấp là gồm:

a)

1 câp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

16.

Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, Hội đồng nhân cấp huyện do ai lập ra

a)

Nhân dân trong huyện

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17.

Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước:

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Hội đồng phong tặng chức danh giáo sư, phó giáo sư

c)

Hội đồng quốc phòng và an ninh

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam:

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân tối cao và Viện kiểm sát nhân dân tối cao

19.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam thì cấp cơ sở gồm:

a)

Xã, phường, thị trân

b)

Cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

c)

Chính quyền địa phương

d)

Buôn, thôn, phum, sóc, bản, mường, ấp

20.

"Chính phủ, Ủy ban nhân dân, bộ, sở" là cơ quan nhà nước thuộc nhóm:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Cơ quan kiểm sát

21.

Từ "các cấp" trong khái niệm "Ủy ban Nhân dân các cấp" là gồm:

a)

1 câp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

4 cấp

22.

Tên gọi nào sau đây không phải là tên gọi của Cơ quan hành chính Nhà nước của nước cộng hòa XHCN Việt Nam hiện nay:

a)

Bộ Pháp luật

b)

Bộ Nông nghiệp

c)

Bộ Công an

d)

Cả A và B đều sai

23.

Quốc hội là cơ quan thuộc nhóm:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cơ quan kiểm sát

24.

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến, lập pháp vì:

a)

Quốc hội là cơ quan quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nhà nước

c)

Quốc hội là cơ quan giám sát tối cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

25.

Theo quy định của pháp luật, nhiệm kỳ của Quốc hội Việt Nam là:

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

26.

Theo Hiến pháp Việt Nam, Quốc hội là:

a)

Cơ quan duy nhất trong máy nhà nước trực tiếp nhận và thực hiện quyền lực nhà nước do nhân dân cả nước trao cho thông qua chế độ bầu cử theo nguyên tắc phổ thông, bình đăng, trực tiếp và bỏ phiếu kín

b)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước về đối nội và đối ngoại

c)

Cơ quan có vị trí pháp lý cao nhất trong quan hệ

d)

Tất cả đều đúng

27.

Theo quy định của pháp luật Việt Nam thì Chính phủ là:

a)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất cả nước

c)

A và B đều đúng

d)

Cơ quan hành pháp cao nhất của nước ta

28.

Theo Hiến pháp Việt Nam, Thủ tướng Chính phủ nước CH XHCN Việt Nam:

a)

Do nhân dân bầu

b)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Do Chủ tịch Quốc hội bổ nhiệm

d)

Do Chính phủ bầu

29.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính nhà nước:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Cả B và C đều đúng

30.

Bộ và Cơ quan ngang Bộ là cơ quan thuộc nhóm:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước

d)

Cơ quan kiểm sát

31.

Tòa án Nhân dân các cấp là cơ quan thuộc nhóm:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Cơ quan xét xử

c)

Cơ quan hành chính nhà nước

d)

Cơ quan kiểm sát

32.

Theo pháp luật Việt Nam hiện hành, chức năng của Viện kiểm sát nhân dân là:

a)

Công tố, luận tội

b)

Công tổ, kiểm sát chung

c)

Công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp

d)

Công tố, giám sát, kiểm tra

33.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

34.

Chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp

b)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

c)

Chức năng giám sát tối cao

d)

Cả A và C đều đúng

35.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật:

a)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc

c)

Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội

d)

Chức năng giáo dục

36.

Hãy cho biết trong lịch sử loài người đã tồn tại mấy kiểu Pháp luật?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

37.

Trong Tuyên ngôn Đảng Cộng sản của C.Mác và Ph. Ăngghen viết: "Pháp luật của các ông chỉ là ý chí của giai cấp các ông được đề lên thành luật, cải ý chí mà nội dung là do các điều kiện sinh hoạt vật chất của giai cấp các ông quyết định". Đại từ nhân xưng "các ông" trong câu nói trên muốn chỉ ai?

a)

Các nhà làm luật

b)

Quốc hội, nghị viện

c)

Nhà nước, giai cấp thống trị

d)

Chính phủ

38.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội:

a)

Cùng phát sinh, phát triển, cùng tồn tại và tiêu vong.

b)

Luôn luôn phát sinh, phát triển và tồn tại cùng với xã hội loài người

c)

Nhà nước có thể bị tiêu vong còn pháp luật thì tồn tại mãi mãi

d)

Pháp luật có thể bị mất đi còn nhà nước thì cùng tồn tại với xã hội loài người

39.

Pháp luật không tồn tại trong xã hội nào?

a)

Xã hội không có tư hữu

b)

Xã hội không có giai cấp

c)

Xã hội không có nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

40.

Pháp luật có chức năng:

a)

Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội quan trọng

c)

Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

41.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Pháp luật điều chỉnh tất cả mọi quan hệ xã hội

b)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để bảo vệ lợi ích của mọi giai cấp, tầng lớp và mọi cá nhân trong xã hội

c)

Pháp luật sinh ra là nhằm cưỡng chế đối với con người

d)

Pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội mang tính chất quan trọng phổ biến

42.

Vai trò của pháp luật nước ta là:

a)

Công cụ thực hiện đường lối chính sách của Đảng

b)

Công cụ thực hiện quyền làm chủ của nhân dân

c)

Công cụ quản lý của nhà nước

d)

A, B và C đều đúng

43.

Pháp luật là phương tiện để:

a)

Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

Cả A, B, C đều đúng

44.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Xuất phát từ , cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

Tỉnh cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

45.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Giáo dục tuyên truyền phổ biến pháp luật

b)

Cưỡng chê nhà nước

c)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

46.

Thông thường pháp luật được hình thành bằng cách thức nào?

a)

Nhà nước lựa chọn và thừa nhận những tập quán đã lưu truyền trong xã hội và nâng chúng lên thành pháp luật

b)

Nhà nước sáng tạo ra pháp luật

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

47.

Các con đường hình thành nên pháp luật:

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp (án lệ)

c)

Văn bản Quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

48.

Trong các loại nguồn của pháp luật sau, loại nguồn nào được xem là hình thức pháp luật bất thành văn?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nguyên tắc pháp luật

49.

Tập quản pháp và tiền lệ pháp không được xem là nguồn của pháp luật Việt Nam do chúng có nhược điểm nào sau đây:

a)

Các tập quán thường có tính địa phương nên khi nâng chúng lên thành tập quán pháp thì khó có thể được chấp nhận ở địa phương khác

b)

Nếu thừa nhận tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật mà không có sự thận trọng thì rất có thể thừa nhận khả năng làm luật của các cán bộ hành pháp và tư pháp, gây thiệt hại cho người dân nếu những cán bộ này thiếu tài, thiếu đức

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

50.

Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật tiến bộ nhất vì:

a)

Được nhà nước thừa nhận từ một số tập quán đã lưu truyền trong xã hội

b)

Luôn có tính rõ ràng, cụ thể, điều chỉnh được nhiêu quan hệ xã hội trên các lĩnh vực khác nhau

c)

Ngày càng được sử dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới

d)

Cả A, B, C đều đúng

51.

Các hình thức pháp luật bao gồm:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản pháp luật

b)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp, án lệ pháp, văn bản pháp luật

d)

Tập quán pháp, điều lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

52.

Hệ thống cấu trúc bên trong của pháp luật có ba thành tố ở ba cấp độ khác nhau. Hãy cho biết các thành tố đó là gì?

a)

Quy phạm pháp luật, giả định, chế tài

b)

Quy phạm pháp luật, chế định luật, ngành luật

c)

Ngành luật, quy định, chế tài

d)

Chế định pháp luật, giả định, quy định

53.

Căn cứ để phân định các ngành luật là:

a)

Những nguyên tắc phổ biến của ngành luật đó.

b)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.

c)

Nguồn của pháp luật.

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật của ngành luật đó

54.

Trường hợp nào không phải là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Ngành luật tài chính

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật đất đai

d)

Ngành luật doanh nghiệp

55.

Đâu là ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Ngành luật Hôn nhân và gia đình

b)

Ngành luật Xây dựng

c)

Ngành luật tài chính

d)

Cả A và C đều đúng

56.

Tiêu chuẩn để xác định mức độ hoàn thiện của hệ thống pháp luật là:

a)

Tính toàn diện; tính đồng bộ; tính phù hợp

b)

Tính toàn diện; tính đồng bộ; trình độ kỹ thuật pháp lý

c)

Tính đồng bộ; tính phù hợp; trình độ kỹ thuật pháp lý

d)

Tính toàn diện; tính đồng bộ; tính phù hợp; trình độ kỹ thuật pháp lý

57.

Để xác định tính đồng bộ của hệ thống pháp luật đòi hỏi các yếu tố tạo thành hệ thống pháp luật phải có sự thống nhất với nhau. Điều này được biểu hiện ở yêu cầu nào?

a)

Đông bộ giữa các ngành luật

b)

Đồng bộ giữa các văn bản

c)

Đồng bộ trong bản thân các ngành luật

d)

Cả A, B và C đều đúng

58.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Điều luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật là phần tử cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật

c)

Cả điều luật và quy phạm pháp luật là phần

59.

Câu 59. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống:......... là hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội.

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Ngành luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Pháp luật

60.

Câu 60. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: ............ là tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ nội tại thống nhất với nhau, được phân thành các chế định pháp luật, các ngành luật và được thể hiện trong các văn bản quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành.

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Ngành luật

61.

Câu 61. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật được hợp thành từ những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Ngành luật

d)

Bao gồm cả A, B, C

62.

Câu 62 . Hình thức biểu hiện bên ngoài của hệ thống pháp luật được cấu thành từ

a)

Các quy phạm pháp luật

b)

Các loại văn bản pháp luật thành từ:

c)

Các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Các ngành luật

63.

Câu 63 . Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống:.......... là đơn vị nhỏ nhất cấu thành nên hệ thống pháp luật.

a)

Ngành luật

b)

Văn bản pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Quy phạm pháp luật

64.

Câu 64. Chế định pháp luật được hiểu là:

a)

Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại

b)

Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng tỉnh chất

c)

Tổng hợp các quan hệ pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội cùng loại, cùng tính chất

d)

Cả A, B, C đều sai

65.

Trong nội dung của quy phạm pháp luật: "Người nào mua bán phụ nữ thì bị phạt tù từ 2 năm đến 7 năm" thì phần "thì bị phạt tù từ 2 năm đến 7 năm" là bộ phận:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Cả A, B, C đều sai

66.

Tỉnh quy phạm phổ biến là thuộc tính (đặc trưng) của:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm tôn giáo

d)

Quy phạm tập quán

67.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Quy phạm đạo đức

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy phạm của tôn giáo

d)

Cả A, B và C đều đúng

68.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm tập quán

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm đạo đức

69.

Bộ phận nào sau đây không thể thiếu trong một quy phạm pháp luật?

a)

Bộ phận giả định và bộ phận chế tài

b)

Bộ phận giả định

c)

Bộ phận quy định

d)

Bộ phận chế tài

70.

Thứ tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là:

a)

Giả định - Quy định - Chế tài

b)

Quy định - Chế tài - Giả định

c)

Giả định - Chế tài - Quy định

d)

Không nhất thiết phải như A, B, C

71.

Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành?

a)

Quyết định

b)

Thông tư

c)

Luật

d)

Nghị quyết

72.

Ủy ban Nhân dân có quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị định, nghị quyết

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định

73.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, văn bản có hiệu lực cao nhất trong số các văn bản sau là

a)

Pháp lệnh

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Chỉ thị

74.

Văn bản Quy phạm pháp luật có tên gọi nào sau đây không do Quốc hội ban hành?

a)

Nghị quyết

b)

Thông tư

c)

Luật

d)

Bộ luật

75.

Quốc hội có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Bộ luật; đạo luật; nghị quyết

b)

Hiến pháp; lệnh; chỉ thị

c)

Hiến pháp; nghị quyết; nghị định

d)

Hiến pháp; đạo luật; lệnh

76.

Chính phủ có quyên ban hành những loại văn bản pháp luật nào:

a)

Luật, pháp lệnh

b)

Pháp lệnh, nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

77.

Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao ban hành?

a)

Thông tư

b)

Pháp lệnh

c)

Luật

d)

Nghị quyết

78.

Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây do Bộ trưởng ban hành?

a)

Nghị quyế

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Pháp lệnh

79.

Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, có chứa đựng các quy tắc xử sự chung và được nhà nước đảm bảo thực hiện là:

a)

Lời tuyên bố

b)

Văn bản Quy phạm pháp luật

c)

Lời hiệu triệu

d)

Thông báo

80.

Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật hiện nay của Nhà nước ta bao gồm:

a)

Nhóm văn bản do Quốc hội ban hành

b)

Nhóm văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ở Trung ương ban hành

c)

Nhóm văn bản do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ban hành

d)

Cả ba nhóm trên

81.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào:

a)

Nghị quyết

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Nghị quyết, nghị định

d)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

82.

Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian

b)

Hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

c)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

d)

Hiệu lực về thời gian; hiệu lực về không gian; hiệu lực về đối tượng áp dụng

83.

Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Hình thức ............ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định, trong đó có những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần trong đời sống xã hội.

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp

c)

Tiền lệ pháp

d)

Án lệ pháp

84.

Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản do:

a)

Quốc hội ban hành

b)

Chủ tịch nước ban hành

c)

Chính phủ ban hành

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

85.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

86.

Văn bản Quy phạm pháp luật nào sau đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:

a)

Bộ luật Dân sự

b)

Bộ luật Hình sự.

c)

Hiến pháp

d)

Cả A, B, C

87.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: pháp luật do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

Pháp lệnh

b)

Quyết định

c)

Văn bản dưới luật

d)

Văn bản luật

88.

Đặc trưng của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Được áp dụng nhiều lần

b)

Được đảm bảo thực hiện

c)

Được mọi người tôn trọng và thực hiện

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Theo PL Việt Nam hiện hành, Ủy ban thường vụ Quốc hội có thẩm quyền ban hành những loại văn bản quy phạm pháp luật nào:

a)

Luật, bộ luật, nghị quyết

b)

Nghị quyết, nghị định, pháp lệnh

c)

Nghị quyết, pháp lệnh

d)

Pháp lệnh, chỉ thị

90.

Các văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có thứ tự hiệu lực pháp lý từ cao xuống thấp:

a)

Thông tư, pháp lệnh, nghị địn

b)

Pháp lệnh, thông tư, nghị định

c)

Thông tư, lệnh, bộ luật

d)

Pháp lệnh, nghị định, thông tư

91.

Các văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây có thứ tự hiệu lực pháp lý từ thấp đến cao:

a)

Lệnh, bộ luật, thông tư

b)

Bộ luật, thông tư, lệnh

c)

Nghị định, pháp lệnh, thông tư

d)

Thông tư, bộ luật, lệnh

92.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội và ngược lại

b)

Quan hệ pháp luật chỉ thể hiện ý chí của các bên tham gia

c)

Quan hệ pháp luật thể hiện ý chí của các bên tham gia và ý chí của Nhà nước

d)

Quan hệ pháp luật chỉ thể hiện ý chí của Nhà nước

93.

Quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí vì

a)

Nó là một loại quan hệ tư tưởng

b)

Nó được hình thành, thay đổi, chấm dứt do ý chí của Nhà nước

c)

Nó được tác động bởi ít nhất một quy phạm pháp luật

d)

Cả A,B,C đều đúng

94.

Một trong các đặc điểm của quan hệ pháp luật là quan hệ mang tính ý chí, đó là ý chí của chủ thể nào?

a)

ý chí của nhà nước

b)

ý chí của các bên tham gia quan hệ pháp luật

c)

ý chí của các bên tham gia quan hệ nhưng phải phù hợp với ý chí nhà nước

d)

A và C đúng

95.

Quan hệ pháp luật XHCN được cấu thành bởi:

a)

Mặt chủ quan, mặt khách quan, chủ thể, khách thể

b)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

c)

Quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung

96.

Muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật, các cá nhân, tổ chức phải có:

a)

Năng lực chủ thể

b)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

97.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Khả năng có quyền và có nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các chủ thể nhất định.

b)

Các quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể trong một quan hệ pháp luật nhất định.

c)

A và B đúng.

d)

Khả năng mà nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý đã được pháp luật quy định.

98.

"Lợi ích mà các bên chủ thể đều mong muốn đạt được khi tham gia vào một quan hệ pháp luật cụ thể" được pháp luật gọi là cái gì?

a)

Đối tượng tác động

b)

Động cơ

c)

Mục đích

d)

Khách thể

99.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật là gì?

a)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh và có chủ thể tham gia.

b)

Có quy phạm pháp luật điều chỉnh, có chủ thể tham gia và có sự kiện pháp lý xảy ra.

c)

Có chủ thể tham gia và sự kiện pháp lý xảy ra.

d)

Có quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý xảy ra.

100.

Trong mối quan hệ giữa quy phạm pháp luật và quan hệ pháp luật thì sự kiện pháp lý đóng vai trò:

a)

Căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Căn cứ làm thay đổi quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cầu nối giữa quy phạm pháp luật và quan hệ pháp luật