wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 1

Total questions: 140

Worksheet time: 12hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Thuật ngữ Kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào sau đây?
a)
A. 1605
b)
B. 1615
c)
C. 1625
d)
D. 1635
2.
Câu 2: Nhà kinh tế học nào sau đây là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ Kinh tế chính trị?
a)
A. A. Montchretien
b)
B. W. Petty
c)
C. A. Smith
d)
D. Ricardo
3.
Câu 3: Thuật ngữ Kinh tế chính trị xuất hiện đầu tiên trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A. Lý luận về kinh tế chính trị.
b)
B. Bàn về kinh tế chính trị.
c)
C. Khoa học về kinh tế chính trị.
d)
D. Chuyên luận về kinh tế chính trị.
4.
Câu 4: Tác phẩm nào sau đây được coi là phác thảo ban đầu về môn học kinh tế chính trị?
a)
A. Lý luận về kinh tế chính trị.
b)
B. Chuyên luận về kinh tế chính trị.
c)
C. Thảo luận về kinh tế chính trị.
d)
D. Bàn luận về kinh tế chính trị.
5.
Câu 5: Trong lịch sử kinh tế chính trị học, từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX là giai đoạn phát triển của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
6.
Câu 6: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng thương?
a)
A. A. Montchretien.
b)
B. Boisguillebert.
c)
C. F. Quesney.
d)
D. Turgot.
7.
Câu 7: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng nông?
a)
A. Starford.
b)
B. Thomas Mun.
c)
C. A. Montchretien.
d)
D. F. Quesney.
8.
Câu 8: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh?
a)
A. A. Montchretien.
b)
B. F. Quesney.
c)
C. Turgot.
d)
D. D.Ricardo.
9.
Câu 9: Chủ nghĩa trọng thương hình thành và phát triển trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV.
b)
B. Từ giữa thế kỷ thứ XV đến giữa thế kỷ thứ XVII.
c)
C. Từ giữa thế kỷ thứ XVII đến giữa thế kỷ XVIII.
d)
D. Từ giữa thế kỷ thứ XVIII đến cuối thế kỷ XIX.
10.
Câu 10: Chủ nghĩa trọng nông hình thành và phát triển trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV.
b)
B. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ thứ XVII.
c)
C. Từ nửa cuối thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ thứ XVIII.
d)
D. Từ giữa thế kỷ thứ XVIII đến cuối thế kỷ XIX.
11.
Câu 11: Kinh tế chính trị cổ điển Anh hình thành và phát triển trong giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Từ thời cổ đại đến thế kỷ thứ XV.
b)
B. Từ thế kỷ thứ XV đến cuối thế kỷ XVII.
c)
C. Từ giữa thế kỷ thứ XVII đến nửa đầu thế kỷ XVIII.
d)
D. Từ cuối thế kỷ thứ XVIII đến nửa đầu thế kỷ thứ XIX.
12.
Câu 12: Nhà kinh tế học A. Montchretien là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
13.
Câu 13: Nhà kinh tế học Turgot là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
14.
Câu 14: Nhà kinh tế học W.Petty là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
15.
Câu 15: Nhà kinh tế học F.Quesney là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
16.
Câu 16: “Chuyên luận về kinh tế chính trị” được coi là phác thảo ban đầu về môn học
a)
A. lý luận chính trị.
b)
B. khoa học chính trị.
c)
C. kinh tế chính trị.
d)
D. hệ thống chính trị.
17.
Câu 17: Lý luận kinh tế chính trị của C. Mác và Ph. Ănghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A. Bộ Tư bản.
b)
B. tư tưởng Đức.
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
d)
D. Biện chứng của tự nhiên.
18.
Câu 18: Nhà kinh tế học A. Smith là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
19.
Câu 19: Nhà kinh tế học D. Ricardo là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
20.
Câu 20: Nhà kinh tế học Thomas Mun là đại biểu tiêu biểu của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
21.
Câu 21: Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
22.
Câu 22: C. Mác đã kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của Kinh tế chính trị cổ điển Anh để phát triển lý luận kinh tế chính trị về phương thức sản xuất nào sau đây?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Phong kiến.
c)
C. Tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Cộng sản chủ nghĩa.
23.
Câu 23: Chủ nghĩa trọng thương là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu nền sản xuất nào sau đây?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Phong kiến.
c)
C. Tư bản chủ nghĩa.
d)
D. Cộng sản chủ nghĩa.
24.
Câu 24: Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
25.
Câu 25: Hệ thống lý luận kinh tế chính trị nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp, coi trọng sở hữu tư nhân và tự do kinh tế là
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
26.
Câu 26: Hệ thống lý luận kinh tế của các nhà kinh tế tư sản trình bày một cách hệ thống các phạm trù kinh tế trong nền kinh tế thị trường để rút ra những quy luật vận động của nền kinh tế thị trường là
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
27.
Câu 27: Chủ nghĩa trọng nông là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đi vào nghiên cứu, phân tích, rút ra lý luận kinh tế chính trị từ trong lĩnh vực
a)
A. sản xuất.
b)
B. lưu thông.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
28.
Câu 28: Chủ nghĩa trọng thương là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đi vào nghiên cứu, phân tích, rút ra lý luận kinh tế chính trị từ trong lĩnh vực
a)
A. sản xuất.
b)
B. lưu thông.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
29.
Câu 29: Học thuyết giá trị thặng dư của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của phương thức sản xuất
a)
A. chiếm hữu nô lệ.
b)
B. phong kiến.
c)
C. tư bản chủ nghĩa.
d)
D. cộng sản chủ nghĩa.
30.
Câu 30: Kinh tế chính trị trở thành môn khoa học có tính hệ thống với các phạm trù, khái niệm chuyên ngành với sự xuất hiện lý luận của
a)
A. F. Quesney.
b)
B. W. Petty.
c)
C. A. Smith.
d)
D. D. Ricardo.
31.
Câu 31: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị theo quan điểm của Chủ nghĩa trọng thương là
a)
A. sản xuất.
b)
B. lưu thông.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
32.
Câu 32: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị theo quan điểm của Chủ nghĩa trọng nông là
a)
A. sản xuất nông nghiệp.
b)
B. sản xuất công nghiệp.
c)
C. ngoại thương.
d)
D. dịch vụ.
33.
Câu 33: Kinh tế chính trị cổ điển Anh mở đầu là các quan điểm lý luận của William Petty, tiếp đến là A. Smith và kết thúc ở hệ thống lý luận có nhiều giá trị khoa học của
a)
A. F. Quesney.
b)
B. A. Montchretien.
c)
C. D. Ricardo.
d)
D. Thomas Mun.
34.
Câu 34: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là
a)
A. quan hệ sản xuất.
b)
B. lực lượng sản xuất.
c)
C. các quan hệ xã hội của sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi.
35.
Câu 35: Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là nhằm phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong
a)
A. sản xuất.
b)
B. lưu thông.
c)
C. sản xuất và trao đổi.
d)
D. sản xuất và tiêu dùng.
36.
Câu 36: Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi là đối tượng nghiên cứu của
a)
A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
b)
B. Kinh tế chính trị tiểu tư sản.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
37.
Câu 37: Hệ thống lý luận mở đầu là các quan điểm lý luận của W. Petty, tiếp đến là A. Smith và kết thúc ở hệ thống lý luận có nhiều giá trị khoa học của D. Ricardo là
a)
A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
b)
B. Kinh tế chính trị tiểu tư sản.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị Mác – Lênin.
38.
Câu 38: Sản xuất nông nghiệp là đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị theo quan điểm của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.
39.
Câu 39: Lưu thông là đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị theo quan điểm của
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh.
40.
Câu 40: Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế nhưng có thể
a)
A. phát hiện và hoàn thiện quy luật kinh tế.
b)
B. thay đổi quy luật kinh tế.
c)
C. bỏ qua quy luật kinh tế.
d)
D. nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế.
41.
Câu 41: Chính sách kinh tế có thể phù hợp hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế khách quan. Khi chính sách không phù hợp, chủ thể ban hành chính sách có thể
a)
A. ban hành chính sách khác để thay thế.
b)
B. điều chỉnh quy luật kinh tế cho phù hợp.
c)
C. thủ tiêu quy luật kinh tế.
d)
D. thay đổi quy luật kinh tế.
42.
Câu 42: Kinh tế chính trị Mác – Lênin có quá trình phát triển liên tục từ giữa thế kỷ nào dưới đây cho đến nay?
a)
A. XVI.
b)
B. XVII.
c)
C. XVIII.
d)
D. XIX.
43.
Câu 43: Kinh tế chính trị Mác – Lênin là một môn khoa học kinh tế, có mục đích nghiên cứu là tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế của con người, tương ứng với những trình độ phát triển nhất định của
a)
A. lực lượng sản xuất.
b)
B. xã hội.
c)
C. quan hệ sản xuất.
d)
D. kinh tế.
44.
Câu 44: Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi, mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của
a)
A. cơ sở hạ tầng nhất định.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. phương thức sản xuất nhất định.
d)
D. quá trình sản xuất.
45.
Câu 45: Quy luật kinh tế tác động vào các động cơ lợi ích và quan hệ lợi ích của con người, từ đó giúp con người điều chỉnh
a)
A. quy luật kinh tế.
b)
B. hành vi kinh tế.
c)
C. nền sản xuất.
d)
D. cơ chế thị trường.
46.
Câu 46: Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở thay đổi các quy
a)
A. luật kinh tế.
b)
B. bỏ qua các quy luật kinh tế.
c)
C. vận dụng các quy luật kinh tế.
d)
D. thủ tiêu các quy luật kinh tế.
47.
Câu 47: Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế gọi là
a)
A. chu kỳ kinh tế.
b)
B. hiện tượng kinh tế.
c)
C. quy luật kinh tế.
d)
D. quá trình kinh tế.
48.
Câu 48: Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là
a)
A. lôgic kết hợp với lịch sử.
b)
B. trừu tượng hóa khoa học.
c)
C. quan sát thống kê.
d)
D. hệ thống hóa.
49.
Câu 49: Quy luật kinh tế là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và
a)
A. quá trình kinh tế.
b)
B. nền kinh tế.
c)
C. giai đoạn và chu kỳ kinh tế.
d)
D. chế độ kinh tế.
50.
Câu 50: Sự tác động của chính sách kinh tế vào các quan hệ lợi ích mang tính
a)
A. khách quan.
b)
B. phổ biến.
c)
C. chủ quan.
d)
D. đa dạng.
51.
Câu 51: Chính trị kinh tế học tuyệt nhiên không nghiên cứu sự sản xuất, mà nghiên cứu những quan hệ xã hội giữa người với người trong sản xuất, nghiên cứu chế độ xã hội của sản xuất là quan điểm của nhà tư tưởng nào sau đây?
a)
A. C. Mác.
b)
B. Ăngghen.
c)
C. V.I. Lênin.
d)
D. Hêghen.
52.
Câu 52: Khi vận dụng không phù hợp với quy luật kinh tế, con người cần phải
a)
A. thủ tiêu quy luật kinh tế.
b)
B. thay đổi hành vi.
c)
C. thay đổi quy luật kinh tế.
d)
D. thay đổi thói quen.
53.
Câu 53: Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu mặt xã hội của sản xuất và trao đổi là quan điểm khoa học, phản ánh đúng thực tiễn sự vận động của
a)
A. kinh tế tự nhiên.
b)
B. kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
c)
C. kinh tế thị trường.
d)
D. kinh tế tri thức.
54.
Câu 54: Cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, hiện tượng tạm thời xảy ra trong các hiện tượng, quá trình nghiên cứu để tách ra được những hiện tượng bền vững, mang tính điển hình, ổn định của đối tượng nghiên cứu, từ đó nắm được bản chất, xây dựng được các phạm trù và phát hiện được tính quy luật và quy luật chi phối sự vận động của đối tượng nghiên cứu là nội dung của phương pháp nào sau đây?
a)
A. Lôgic kết hợp với lịch sử.
b)
B. Trừu tượng hóa khoa học.
c)
C. Quan sát thống kê.
d)
D. Hệ thống hóa.
55.
Câu 55: Cách thức thực hiện nghiên cứu, tiếp cận bản chất, các xu hướng và quy luật kinh tế gắn với tiến trình hình thành, phát triển của các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi là nội dung của phương pháp nào sau đây?
a)
A. Lôgic kết hợp với lịch sử.
b)
B. Trừu tượng hóa khoa học.
c)
C. Quan sát thống kê.
d)
D. Hệ thống hóa.
56.
Câu 56: Kinh tế chính trị Mác – Lênin góp phần làm cho nhận thức, tư duy, sự hiểu biết của chủ thể nghiên cứu được mở rộng, sự hiểu biết của mỗi cá nhân về các quan hệ kinh tế, những triển vọng, xu hướng phát triển kinh tế xã hội, từ đó nhận thức được các quy luật và tính quy luật là chức năng nào sau đây của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Thực tiễn.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Phương pháp luận.
57.
Câu 57: Góp phần xây dựng tư duy và tầm nhìn, kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội trên mọi lĩnh vực ngành nghề của đời sống xã hội phù hợp với quy luật khách quan là chức năng nào của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Thực tiễn.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Phương pháp luận.
58.
Câu 58: Cung cấp nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác, thể hiện chức năng nào sau đây của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Thực tiễn.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Phương pháp luận.
59.
Câu 59: Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người là chức năng nào của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Thực tiễn.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Phương pháp luận.
60.
Câu 60: Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác.
b)
B. Cơ sở lý luận để phát triển các ngành kinh tế.
c)
C. Cơ sở khoa học để đánh giá các bộ môn khoa học khác.
d)
D. Kiến thức kinh tế cơ bản để vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.
61.
Câu 61: Theo C. Mác, sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm phục vụ mục đích
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. trao đổi, mua bán.
c)
C. tích lũy.
d)
D. cho, tặng.
62.
Câu 62: Để nền kinh tế hàng hóa có thể hình thành và phát triển, C.Mác cho rằng cần có sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất và
a)
A. phân công lao động cá biệt.
b)
B. phân công lao động cụ thể.
c)
C. phân công lao động trừu tượng.
d)
D. phân công lao động xã hội.
63.
Câu 63: Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hóa khi thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người và thông qua
a)
A. trao đổi, mua bán.
b)
B. tích lũy.
c)
C. đầu tư.
d)
D. tiêu dùng và tích lũy.
64.
Câu 64: Giá trị sử dụng của hàng hóa do thuộc tính nào sau đây của yếu tố tham gia cấu thành nên hàng hóa đó quy định?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Đa dạng.
65.
Câu 65: Con người phát hiện ra nhiều giá trị sử dụng khác nhau của hàng hóa nhờ vào
a)
A. thể chế chính trị.
b)
B. cơ chế kinh tế.
c)
C. sự phát triển của nền sản xuất và khoa học, công nghệ.
d)
D. những điều kiện tự nhiên và thể chế kinh tế.
66.
Câu 66: Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy là
a)
A. giá trị sử dụng của hàng hóa.
b)
B. giá trị của hàng hóa.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị thị trường.
67.
Câu 67: Giá trị hàng hóa biểu hiện mối quan hệ giữa những người
a)
A. sản xuất, trao đổi hàng hóa.
b)
B. tiêu dùng hàng hóa.
c)
C. phân phối hàng hóa.
d)
D. phân phối, tiêu dùng hàng hóa.
68.
Câu 68: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện
a)
A. bình thường của xã hội.
b)
B. xấu của xã hội.
c)
C. tốt của xã hội.
d)
D. đặc biệt của xã hội.
69.
Câu 69: Lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra đơn vị hàng hóa là
a)
A. lượng giá trị của hàng hóa.
b)
B. lượng giá trị cá biệt của hàng hóa.
c)
C. thời gian lao động tất yếu.
d)
D. thời gian lao động thặng dư.
70.
Câu 70: Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra bao hàm hao phí lao động quá khứ và hao phí
a)
A. lao động hiện tại.
b)
B. lao động thực tế.
c)
C. lao động mới kết tinh thêm.
d)
D. lao động sống.
71.
Câu 71: Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa bao gồm năng suất lao động và
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng lực lao động.
c)
C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
D. tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động.
72.
Câu 72: Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ giảm xuống khi tăng
a)
A. năng suất lao động.
b)
B. cường độ lao động.
c)
C. tốc độ chu chuyển của tư bản.
d)
D. thời gian chu chuyển của tư bản.
73.
Câu 73: Thời gian để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình là
a)
A. thời gian lao động tất yếu.
b)
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. thời gian lao động cá biệt cần thiết.
d)
D. thời gian lao động thặng dư.
74.
Câu 74: Trong cùng một đơn vị thời gian, so với lao động giản đơn, lao động phức tạp sẽ tạo ra
a)
A. ít lượng giá trị hơn.
b)
B. nhiều lượng giá trị hơn.
c)
C. tương đương lượng giá trị.
d)
D. bằng lượng giá trị.
75.
Câu 75: Hàng hóa có hai thuộc tính là do lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là
a)
A. lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
b)
B. lao động tư nhân và lao động xã hội.
c)
C. lao động cá biệt và lao động xã hội.
d)
D. lao động tư nhân và lao động cá biệt.
76.
Câu 76: Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định là
a)
A. lao động phức tạp.
b)
B. lao động giản đơn.
c)
C. lao động trừu tượng.
d)
D. lao động cụ thể.
77.
Câu 77: Lao động cụ thể tạo ra
a)
A. giá trị của hàng hóa.
b)
B. giá trị trao đổi của hàng hóa.
c)
C. giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
D. giá trị xã hội của hàng hóa.
78.
Câu 78: Các hình thức lao động cụ thể ngày càng phong phú, đa dạng do sự phát triển của khoa học kỹ thuật và ,
a)
A. trình độ của người lao động.
b)
B. phân công lao động xã hội.
c)
C. tăng năng suất lao động.
d)
D. tăng cường độ lao động.
79.
Câu 79: Sự hao phí sức lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc là
a)
A. lao động trừu tượng.
b)
B. lao động cụ thể.
c)
C. lao động phức tạp.
d)
D. lao động giản đơn.
80.
Câu 80: Lao động trừu tượng tạo ra
a)
A. giá trị của hàng hóa.
b)
B. giá trị trao đổi của hàng hóa.
c)
C. giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)
D. giá trị xã hội của hàng hóa.
81.
Câu 81: Người đầu tiên phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
a)
A. V. I. Lênin.
b)
B. C. Mác.
c)
C. D. Ricardo.
d)
D. A. Smith
82.
Câu 82: Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào sau đây của lao động sản xuất hàng hóa?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Cụ thể.
c)
C. Trừu tượng.
d)
D. Tư nhân.
83.
Câu 83: Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào sau đây của lao động sản xuất hàng hóa?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Cụ thể.
c)
C. Trừu tượng.
d)
D. Tư nhân.
84.
Câu 84: Tiền là kết quả của quá trình phát triển sản xuất và trao đổi hàng hóa, là sản phẩm của sự phát triển các hình thái
a)
A. giá trị sử dụng từ thấp đến cao.
b)
B. biểu hiện của giá trị thặng dư.
c)
C. giá trị từ thấp đến cao.
d)
D. tồn tại của tư bản.
85.
Câu 85: Tiền có mấy chức năng?
a)
A. Ba.
b)
B. Bốn.
c)
C. Năm.
d)
D. Sáu.
86.
Câu 86: Một trong những chức năng của tiền là phương tiện
a)
A. vận hành.
b)
B. lưu thông.
c)
C. đầu tư.
d)
D. phát triển.
87.
Câu 87: Tiền được dùng để biểu hiện và đo lượng giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau là thực hiện chức năng
a)
A. thước đo giá trị.
b)
B. phương tiện lưu thông.
c)
C. phương tiện thanh toán.
d)
D. tiền tệ thế giới.
88.
Câu 88: Khi tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị thì được ngầm hiểu đó là
a)
A. tiền giấy.
b)
B. tiền điện tử.
c)
C. bitcoin.
d)
D. tiền vàng.
89.
Câu 89: Một trong những chức năng của tiền là phương tiện
a)
A. vận hành.
b)
B. đầu tư.
c)
C. phát triển.
d)
D. cất trữ.
90.
Câu 90: Một trong những chức năng của tiền là phương tiện
a)
A. vận hành.
b)
B. đầu tư.
c)
C. thanh toán.
d)
D. phát triển.
91.
Câu 91: Khi thực hiện chức năng cất trữ, tiền được rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ dưới hình thái
a)
A. tiền ký hiệu giá trị (tiền giấy).
b)
B. tiền điện tử.
c)
C. tiền vàng.
d)
D. bitcoin.
92.
Câu 92: Một trong những chức năng của tiền là thước đo
a)
A. giá trị.
b)
B. giá cả.
c)
C. giá trị thị trường.
d)
D. giá cả thị trường.
93.
Câu 93: Tiền được dùng làm phương tiện mua bán, thanh toán quốc tế giữa các nước với nhau là thực hiện chức năng
a)
A. thước đo giá trị.
b)
B. phương tiện lưu thông.
c)
C. phương tiện cất trữ.
d)
D. tiền tệ thế giới.
94.
Câu 94: Hàng hóa không thể cất trữ, việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời là
a)
A. dịch vụ.
b)
B. thương hiệu.
c)
C. bản quyền.
d)
D. chứng quyền.
95.
Câu 95: Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa là thực hiện chức năng
a)
A. thước đo giá trị.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. phương tiện lưu thông.
d)
D. tiền tệ thế giới.
96.
Câu 96: Căn cứ vào phạm vi hoạt động, có thể chia thị trường thành
a)
A. thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.
b)
B. thị trường tự do và thị trường có điều tiết.
c)
C. thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra.
d)
D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.
97.
Câu 97: Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành của thị trường, có thể chia thị trường thành
a)
A. thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.
b)
B. thị trường tự do, thị trường có điều tiết.
c)
C. thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra.
d)
D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.
98.
Câu 98: Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của
a)
A. người mua.
b)
B. người bán.
c)
C. các quy luật kinh tế.
d)
D. nhà nước.
99.
Câu 99: Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là giá cả được hình thành
a)
A. theo nguyên tắc thị trường.
b)
B. bởi người bán.
c)
C. theo quy định của nhà nước.
d)
D. bởi người mua.
100.
Câu 100: Quy luật kinh tế nào sau đây là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa?
a)
A. Cung - cầu.
b)
B. Giá trị.
c)
C. Lưu thông tiền tệ.
d)
D. Cạnh tranh.
101.
Câu 101: Yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở của hao phí lao động
a)
A. cá biệt cần thiết.
b)
B. xã hội cần thiết.
c)
C. tư nhân cần thiết.
d)
D. trừu tượng cần thiết.
102.
Câu 102: Yêu cầu của quy luật giá trị, trong lĩnh vực trao đổi phải tiến hành theo nguyên tắc ngang giá, dựa trên cơ sở
a)
A. giá trị thặng dư.
b)
B. giá trị cá biệt.
c)
C. giá trị xã hội.
d)
D. giá trị trao đổi.
103.
Câu 103: Sự hoạt động của quy luật giá trị biểu hiện thông qua sự vận động của yếu tố nào sau đây trên thị trường?
a)
A. Giá trị thặng dư.
b)
B. Giá cả sản xuất.
c)
C. Giá trị sử dụng.
d)
D. Giá cả thị trường.
104.
Câu 104: Cơ chế tác động của quy luật giá trị là giá cả thị trường lên xuống xoay quanh
a)
A. giá trị trao đổi.
b)
B. giá trị hàng hóa.
c)
C. giá trị xã hội.
d)
D. giá trị sử dụng.
105.
Câu 105: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông thông qua sự biến động của
a)
A. giá trị thặng dư.
b)
B. giá cả sản xuất.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá cả hàng hóa.
106.
Câu 106: Để đứng vững trong cạnh tranh, người sản xuất phải luôn tìm cách làm cho giá trị cá biệt hàng hóa của mình nhỏ hơn hoặc bằng
a)
A. giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị xã hội.
107.
Câu 107: Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với
a)
A. lượng tiền cất trữ.
b)
B. mức thanh toán mua hàng.
c)
C. tốc độ lưu thông của tiền tệ.
d)
D. tốc độ lưu thông của hàng hóa.
108.
Câu 108: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, người sản xuất muốn bán được hàng hóa trên thị trường, muốn được xã hội thừa nhận sản phẩm thì lượng giá trị của một hàng hóa cá biệt phải phù hợp với thời gian lao động
a)
A. cá biệt cần thiết.
b)
B. xã hội cần thiết.
c)
C. tư nhân cần thiết.
d)
D. trừu tượng cần thiết.
109.
Câu 109: Quy luật cung cầu có tác dụng điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa, làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường, quyết định
a)
A. giá cả của hàng hóa.
b)
B. giá cả thị trường.
c)
C. mục đích của chủ thể kinh tế.
d)
D. nhu cầu của xã hội.
110.
Câu 110: Giá cả thị trường dựa trên cơ sở
a)
A. giá trị thị trường.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị thặng dư.
111.
Câu 111: Các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác, vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau là biện pháp cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong cùng đơn vị sản xuất.
112.
Câu 112: Căn cứ vào đầu vào và đầu ra của quá trình sản xuất, có thể chia thị trường thành
a)
A. thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.
b)
B. thị trường tự do, thị trường có điều tiết.
c)
C. thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường hàng hóa đầu ra.
d)
D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.
113.
Câu 113: Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường, có thể chia thị trường thành
a)
A. thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng.
b)
B. thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.
c)
C. các loại thị trường gắn với các lĩnh vực khác nhau.
d)
D. thị trường trong nước và thị trường thế giới.
114.
Câu 114: Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của
a)
A. người sản xuất.
b)
B. người tiêu dùng.
c)
C. các quy luật kinh tế.
d)
D. các chính sách kinh tế.
115.
Câu 115: Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội thông qua hoạt động của các
a)
A. thị trường bộ phận.
b)
B. chủ thể sản xuất.
c)
C. thị trường đầu vào.
d)
D. chủ thể trung gian.
116.
Câu 116: Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là giá cả được hình thành theo
a)
A. nguyên tắc tập trung.
b)
B. nhu cầu người tiêu dùng.
c)
C. nguyên tắc thị trường.
d)
D. mệnh lệnh nhà nước.
117.
Câu 117: Kinh tế thị trường là
a)
A. nền kinh tế phát triển cao.
b)
B. nền kinh tế hiện đại.
c)
C. nền kinh tế hàng hóa.
d)
D. kinh tế hàng hóa phát triển cao.
118.
Câu 118: Biện pháp cạnh tranh trong nội bộ ngành là
a)
A. di chuyển nguồn lực từ ngành này sang ngành khác.
b)
B. cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ.
c)
C. chuyển hướng đầu tư sang ngành nghề mới.
d)
D. mở rộng ngành nghề kinh doanh.
119.
Câu 119: Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành là hình thành
a)
A. giá trị cá biệt của tất cả hàng hóa.
b)
B. giá trị thặng dư của từng loại hàng hóa.
c)
C. giá trị thị trường của từng loại hàng hóa.
d)
D. giá trị sử dụng của tất cả hàng hóa.
120.
Câu 120: Giá cả thị trường là hình thức biểu hiện bằng tiền của
a)
A. giá trị cá biệt.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị thị trường.
121.
Câu 121: Giá trị trung bình của những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó, là
a)
A. giá trị cá biệt.
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị thị trường.
122.
Câu 122: Biện pháp cạnh tranh giữa các ngành là các doanh nghiệp
a)
A. tăng cường độ lao động.
b)
B. tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác.
c)
C. cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ, hợp lý hóa sản xuất.
d)
D. tăng năng suất lao động.
123.
Câu 123: Một trong những phương thức để thực hiện lợi ích của doanh nghiệp trong cùng một ngành sản xuất là cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong cùng đơn vị sản xuất.
124.
Câu 124: Tìm nơi đầu tư có lợi nhất là mục đích của cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong cùng đơn vị sản xuất.
125.
Câu 125: Các doanh nghiệp cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ là biện pháp cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong cùng đơn vị sản xuất.
126.
Câu 126: Các doanh nghiệp tự do di chuyển nguồn lực của mình từ ngành này sang ngành khác là biện pháp cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong cùng đơn vị sản xuất.
127.
Câu 127: Giá trị hàng hóa là
a)
A. hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị trao đổi.
b)
B. nội dung, là cơ sở của trao đổi.
c)
C. hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị sử dụng.
d)
D. nội dung, cơ sở của giá trị sử dụng.
128.
Câu 128: Việc phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa, giúp C. Mác luận giải triệt để và khoa học về
a)
A. nguồn gốc, bản chất của giá trị.
b)
B. hai thuộc tính của hàng hóa.
c)
C. nguồn gốc, bản chất của tiền.
d)
D. mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa.
129.
Câu 129: Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới là vai trò của
a)
A. doanh nghiệp.
b)
B. thị trường.
c)
C. nhà đầu tư.
d)
D. người tiêu dùng.
130.
Câu 130: Nền sản xuất càng phát triển, khoa học, công nghệ càng tiên tiến, càng giúp cho con người phát hiện ra nhiều
a)
A. giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị thị trường.
d)
D. giá trị cá biệt.
131.
Câu 131: Giá trị hàng hóa là phạm trù có tính
a)
A. tự nhiên.
b)
B. phổ biến.
c)
C. lịch sử
d)
D. phức tạp.
132.
Câu 132: Hàng hóa ở nơi có giá cả thấp được thu hút, chảy đến nơi có giá cả cao hơn, góp phần làm cho cung cầu hàng hóa giữa các vùng cân bằng thông qua mệnh lệnh của
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá cả sản xuất.
c)
C. giá cả thị trường.
d)
D. giá trị sử dụng.
133.
Câu 133: Khi sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu của xã hội thì xuất hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và
a)
A. lao động quá khứ.
b)
B. lao động hiện tại.
c)
C. lao động sống.
d)
D. lao động trừu tượng.
134.
Câu 134: Khi mức tiêu hao lao động cá biệt cao hơn mức tiêu hao mà xã hội có thể chấp nhận được thì xuất hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và
a)
A. lao động quá khứ.
b)
B. lao động trừu tượng.
c)
C. lao động sống.
d)
D. lao động hiện tại.
135.
Câu 135: Khi giá trị của đơn vị hàng hóa được đại biểu bằng một số tiền nhất định thì số tiền đó được gọi là
a)
A. giá cả thị trường.
b)
B. giá cả hàng hóa.
c)
C. giá cả xã hội.
d)
D. giá cả cá biệt.
136.
Câu 136: Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng
a)
A. làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa.
b)
B. để đo lượng giá trị của tất cả các hàng hóa khác nhau.
c)
C. rút khỏi lưu thông đi vào cất trữ.
d)
D. trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa.
137.
Câu 137: Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh trong cùng một ngành, cùng sản xuất một loại hàng hóa là cạnh tranh
a)
A. trong nội bộ ngành.
b)
B. giữa các ngành khác nhau.
c)
C. trong cùng đơn vị sản xuất kinh doanh.
d)
D. trong nội bộ doanh nghiệp.
138.
Câu 138: Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi mức độ tiêu hao lao động cá biệt cao hơn mức tiêu hao mà xã hội có thể chấp nhận được là mầm mống của
a)
A. suy thoái.
b)
B. hưng thịnh.
c)
C. khủng hoảng thừa.
d)
D. khủng hoảng thiếu.
139.
Câu 139: Một trong những vai trò của thị trường là
a)
A. kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán.
b)
B. thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.
c)
C. thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.
d)
D. thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh.
140.
Câu 140: Giá cả thị trường do yếu tố nào sau đây quyết định?
a)
A. Giá trị thị trường.
b)
B. Giá trị hàng hóa.
c)
C. Giá trị trao đổi.
d)
D. Giá trị cá biệt.

Similar Resources on Wayground