wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT 2

Total questions: 140

Worksheet time: 12hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 141: Giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong những điều kiện trung bình của khu vực và chiếm đại bộ phận trong tổng số những hàng hóa của khu vực đó là
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị thị trường.
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị cá biệt.
2.
Câu 142: Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có
a)
A. giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.
b)
B. giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.
c)
C. cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.
d)
D. cung bằng cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.
3.
Câu 143: Trong lưu thông, quy luật giá trị điều tiết hàng hóa từ nơi có
a)
A. giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.
b)
B. cung lớn hơn cầu đến nơi có cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung nhỏ hơn cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.
d)
D. cung bằng cầu đến nơi có cung lớn hơn cầu.
4.
Câu 144: Mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị thị trường.
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị cá biệt.
5.
Câu 145: Năng suất lao động tỷ lệ nghịch với
a)
A. lượng giá trị sử dụng trong một đơn vị hàng hóa.
b)
B. lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa.
c)
C. lượng giá trị trao đổi trong một đơn vị hàng hóa.
d)
D. lượng giá trị thặng dư trong một đơn vị hàng hóa.
6.
Câu 146: C. Mác gọi lao động giản đơn được nhân bội lên là
a)
A. lao động cá biệt.
b)
B. lao động phức tạp.
c)
C. lao động trừu tượng.
d)
D. lao động cụ thể.
7.
Câu 147: Dịch vụ là hàng hóa dùng để
a)
A. cất trữ.
b)
B. hữu hình.
c)
C. dạng vật thể.
d)
D. không thể cất trữ.
8.
Câu 148: Dịch vụ là một loại hàng hóa
a)
A. hữu hình.
b)
B. vô hình.
c)
C. dạng vật thể.
d)
D. có thể cất trữ.
9.
Câu 149: Những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp, chuyên môn nhất định, gọi là
a)
A. lao động cụ thể.
b)
B. lao động trừu tượng.
c)
C. lao động phức tạp.
d)
D. lao động giản đơn.
10.
Câu 150: Mục đích của việc cung ứng dịch vụ là nhằm thỏa mãn nhu cầu của người
a)
A. có nhu cầu cung ứng dịch vụ đó.
b)
B. tạo ra dịch vụ đó.
c)
C. có nhu cầu về loại hình dịch vụ đó.
d)
D. môi giới dịch vụ.
11.
Câu 151: Những người kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng, làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau là
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất hàng hóa.
d)
D. chủ doanh nghiệp.
12.
Câu 152: Những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng là
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất hàng hóa.
d)
D. chủ doanh nghiệp.
13.
Câu 153: Những người sử dụng các yếu tố đầu vào để sản xuất, kinh doanh và thu lợi nhuận là
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất hàng hóa.
d)
D. hộ gia đình.
14.
Câu 154: Thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế thông qua việc tạo lập môi trường kinh tế tốt nhất cho các chủ thể kinh tế và khắc phục các khuyết tật của nền kinh tế thị trường là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất.
d)
D. nhà nước.
15.
Câu 155: Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất.
d)
D. nhà nước.
16.
Câu 156: Định hướng sản xuất là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất.
d)
D. nhà nước.
17.
Câu 157: Không chỉ làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội, mà còn tạo ra và phục vụ cho những nhu cầu trong tương lai là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. các chủ thể trung gian trong thị trường.
c)
C. người sản xuất.
d)
D. hộ gia đình.
18.
Câu 158: Cung cấp những hàng hoá, dịch vụ không làm tổn hại tới sức khoẻ và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. nhà nước.
c)
C. người sản xuất.
d)
D. các chủ thể trung gian trong thị trường.
19.
Câu 159: Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là
a)
A. kết nối, trao đổi thông tin trong các quan hệ mua, bán.
b)
B. kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất.
c)
C. làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.
d)
D. thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.
20.
Câu 160: Một trong những vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là
a)
A. làm thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.
b)
B. kết nối các nhà sản xuất, định hướng sản xuất.
c)
C. làm cho sản xuất và tiêu dùng trở nên ăn khớp với nhau.
d)
D. thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.
21.
Câu 161: Tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn vận động theo công thức
a)
A. H - T - H.
b)
B. T - H - T.
c)
C. T - H - T’.
d)
D. H - T - H’.
22.
Câu 162: Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất được C. Mác gọi là
a)
A. tư bản khả biến.
b)
B. tư bản lưu động.
c)
C. tư bản bất biến.
d)
D. tư bản cố định.
23.
Câu 163: Công thức chung của tư bản là
a)
A. T - H - T.
b)
B. H - T - H.
c)
C. T - H - T’.
d)
D. H - T - H’.
24.
Câu 164: Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người sống và được người đó đem vào vận dụng trong sản xuất là
a)
A. sức lao động.
b)
B. lao động.
c)
C. hàng hóa sức lao động.
d)
D. hàng hóa lao động.
25.
Câu 165: Ba giai đoạn vận động tuần hoàn của tư bản là
a)
A. lưu thông - lưu thông - trao đổi.
b)
B. sản xuất - lưu thông - lưu thông.
c)
C. lưu thông - lưu thông - sản xuất.
d)
D. lưu thông - sản xuất - lưu thông.
26.
Câu 166: Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản là
a)
A. giá trị thặng dư.
b)
B. giá trị của hàng hóa sức lao động.
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động.
27.
Câu 167: Trong sản xuất giá trị thặng dư, ngày lao động của công nhân gồm thời gian lao động tất yếu và
a)
A. thời gian lao động phức tạp.
b)
B. thời gian lao động thặng dư.
c)
C. thời gian lao động giản đơn.
d)
D. thời gian lao động hiện tại.
28.
Câu 168: C. Mác ký hiệu giá trị thặng dư là
a)
A. P.
b)
B. M.
c)
C. m’.
d)
D. m.
29.
Câu 169: C.Mác ký hiệu tư bản bất biến là
a)
A. c.
b)
B. v.
c)
C. m’.
d)
D. m.
30.
Câu 170: C.Mác ký hiệu tư bản khả biến là
a)
A. c.
b)
B. v.
c)
C. m’.
d)
D. G.
31.
Câu 171: Tiền công trong nền kinh tế thị trường là giá cả của
a)
A. hàng hóa.
b)
B. hàng hóa lao động.
c)
C. lao động.
d)
D. hàng hóa sức lao động.
32.
Câu 172: Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư là
a)
A. tuần hoàn của tư bản.
b)
B. tuần hoàn của sản xuất.
c)
C. chu chuyển của tư bản.
d)
D. chu chuyển của sản xuất.
33.
Câu 173: Ba hình thái kế tiếp nhau của tư bản trong tuần hoàn của tư bản là
a)
A. tư bản sản xuất, tư bản tiền tệ, tư bản hàng hóa.
b)
B. tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa.
c)
C. tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản sản xuất.
d)
D. tư bản sản xuất, tư bản bất biến, tư bản khả biến.
34.
Câu 174: Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là
a)
A. chu chuyển của hàng hóa.
b)
B. chu chuyển của tư liệu sản xuất.
c)
C. chu chuyển của tư bản.
d)
D. chu chuyển của sản xuất.
35.
Câu 175: Hao mòn tư bản cố định gồm
a)
A. hao mòn hữu hình và hao mòn tự nhiên.
b)
B. hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình.
c)
C. hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng.
d)
D. hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất.
36.
Câu 176: Chu chuyển của tư bản được đo lường bằng thời gian chu chuyển của tư bản hoặc
a)
A. tốc độ chu chuyển tư bản.
b)
B. tốc độ lưu thông của tư bản.
c)
C. thời gian lưu thông của tư bản.
d)
D. thời gian sản xuất của tư bản.
37.
Câu 177: Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản lưu động vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất là chuyển
a)
A. một lần, toàn phần.
b)
B. nhiều lần, từng phần.
c)
C. từng phần.
d)
D. nhiều lần.
38.
Câu 178: Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến là
a)
A. tỷ suất lợi nhuận.
b)
B. tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
C. khối lượng lợi nhuận.
d)
D. khối lượng giá trị thặng dư.
39.
Câu 179: Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là
a)
A. M = m . V.
b)
B. M = m’. C.
c)
C. M = m’. V.
d)
D. M = m. C.
40.
Câu 180: Hàng hóa sức lao động có các thuộc tính là
a)
A. giá trị và giá trị trao đổi.
b)
B. giá trị và giá trị sử dụng.
c)
C. giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị trao đổi và giá trị cá biệt.
41.
Câu 181: Mục đích trong lưu thông hàng hoá giản đơn là
a)
A. giá trị và giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị và giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị thặng dư.
42.
Câu 182: Mục đích trong lưu thông tư bản là
a)
A. giá trị và giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị lớn hơn.
43.
Câu 183: Giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu, do đó kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn là
a)
A. giá trị thặng dư tương đối.
b)
B. giá trị thặng dư siêu ngạch.
c)
C. giá trị thặng dư tuyệt đối.
d)
D. giá trị thặng dư đặc biệt.
44.
Câu 184: Giá trị thặng dư thu được do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi là
a)
A. giá trị thặng dư tương đối.
b)
B. giá trị thặng dư siêu ngạch.
c)
C. giá trị thặng dư tuyệt đối.
d)
D. giá trị thặng dư đặc biệt.
45.
Câu 185: Xét toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tồn tại
a)
A. tạm thời.
b)
B. thường xuyên.
c)
C. vĩnh viễn.
d)
D. bất biến.
46.
Câu 186: Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng
a)
A. tạm thời.
b)
B. thường xuyên.
c)
C. vĩnh viễn.
d)
D. bất biến.
47.
Câu 187: Hàng hóa sức lao động mang yếu tố
a)
A. tinh thần và tự nhiên.
b)
B. vật chất và tinh thần.
c)
C. vật chất và lịch sử.
d)
D. tinh thần và lịch sử.
48.
Câu 188: C.Mác khẳng định, nguồn gốc của giá trị thặng dư là do hao phí
a)
A. thể lực của người lao động.
b)
B. trí lực của người lao động.
c)
C. sức lao động.
d)
D. lao động cụ thể.
49.
Câu 189: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra
a)
A. lượng giá trị sử dụng mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
b)
B. lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
c)
C. lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.
d)
D. lượng giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó.
50.
Câu 190: Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất, giá trị của nó không biến đổi trong quá trình sản xuất là
a)
A. tư bản bất biến.
b)
B. tư bản khả biến.
c)
C. tư bản hàng hóa.
d)
D. tư bản lưu động.
51.
Câu 191: Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, giá trị của nó tăng lên trong quá trình sản xuất là
a)
A. tư bản bất biến.
b)
B. tư bản khả biến.
c)
C. tư bản hàng hóa.
d)
D. tư bản lưu động.
52.
Câu 192: Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bất biến và tư bản khả biến là vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. giá trị xã hội.
d)
D. giá trị thặng dư.
53.
Câu 193: Giá trị thặng dư được tạo ra
a)
A. trong lưu thông và do hao phí sức lao động.
b)
B. trong lưu thông và do mua rẻ bán đắt.
c)
C. trong sản xuất và do hao phí tư liệu sản xuất.
d)
D. trong sản xuất và do hao phí sức lao động.
54.
Câu 194: Thời gian chu chuyển của tư bản gồm
a)
A. thời gian sản xuất + thời gian dự trữ sản xuất.
b)
B. thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.
c)
C. thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển.
d)
D. thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.
55.
Câu 195: Tốc độ chu chuyển của từng bộ phận tư bản được xác định bằng thời gian của một năm chia cho
a)
A. thời gian tuần hoàn của tư bản.
b)
B. thời gian sản xuất.
c)
C. thời gian một vòng chu chuyển của tư bản.
d)
D. thời gian lưu thông.
56.
Câu 196: Xét theo phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, tư bản được chia thành
a)
A. tư bản cố định và tư bản lưu thông.
b)
B. tư bản lưu thông và tư bản sản xuất.
c)
C. tư bản sản xuất và tư bản lưu động.
d)
D. tư bản cố định và tư bản lưu động.
57.
Câu 197: Tỷ suất giá trị thặng dư có thể tính theo tỷ lệ phần trăm giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động
a)
A. tất yếu.
b)
B. quá khứ.
c)
C. thiết yếu.
d)
D. hiện tại.
58.
Câu 198: Khoảng thời gian mà một tư bản kể từ khi ứng ra dưới một hình thái nhất định cho đến khi quay trở về dưới hình thái đó cùng với giá trị thặng dư là thời gian
a)
A. dự trữ sản xuất.
b)
B. gián đoạn lao động.
c)
C. chu chuyển tư bản.
d)
D. chu chuyển sản xuất.
59.
Câu 199: Các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là sản xuất giá trị thặng dư
a)
A. siêu ngạch và tuyệt đối.
b)
B. tuyệt đối và tương đối.
c)
C. siêu ngạch và tương đối.
d)
D. tương đối và siêu lợi nhuận.
60.
Câu 200: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng
a)
A. chi phí.
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. giá trị.
d)
D. lợi nhuận.
61.
Câu 201: Để tái sản xuất sức lao động cần tiêu dùng những sản phẩm như: sản phẩm ăn uống là 50.000 đồng/ngày; đồ gia dụng là 29.200.000 đồng/năm; thỏa mãn nhu cầu văn hóa: 900.000 đồng/tháng. Vậy giá trị sức lao động trong ngày là bao nhiêu?
a)
A. 160.000 đồng.
b)
B. 170.000 đồng.
c)
C. 180.000 đồng.
d)
D. 200.000 đồng.
62.
Câu 202: Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy tổng giá trị hàng hóa là bao nhiêu?
a)
A. 195.000.000 đồng.
b)
B. 185.000.000 đồng.
c)
C. 190.000.000 đồng.
d)
D. 165.000.000 đồng.
63.
Câu 203: Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, mỗi tháng sản xuất được 1000 đơn vị hàng hóa với chi phí tư bản bất biến một tháng 90.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị của một đơn vị hàng hóa là bao nhiêu?
a)
A. 185.000 đồng.
b)
B. 165.000 đồng.
c)
C. 190.000 đồng.
d)
D. 195.000 đồng.
64.
Câu 204: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%. Vậy khối lượng giá trị thặng dư là bao nhiêu?
a)
A. 900.000.000 đồng.
b)
B. 700.000.000 đồng.
c)
C. 500.000.000 đồng.
d)
D. 1.000.000.000 đồng.
65.
Câu 205: Ngày làm việc 8 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Sau đó nhà tư bản kéo dài ngày làm việc đến 10 giờ. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào nếu giá trị sức lao động không đổi và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
a)
A. 150%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
b)
B. 150%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
c)
C. 300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
d)
D. 300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
66.
Câu 206: Ngày làm việc 8 giờ, thời gian lao động thặng dư 4 giờ. Sau đó khoa học kỹ thuật phát triển đã được áp dụng vào sản xuất làm cho năng suất lao động ở những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt tăng nên giá trị hàng hóa ở những ngành này giảm hơn trước 2 lần. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi như thế nào và nhà tư bản sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
a)
A. 200%, sản xuất giá trị thặng dư tuơng đối.
b)
B. 300%, sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch.
c)
C. 300%, sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.
d)
D. 300%, sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
67.
Câu 207: Xí nghiệp A có thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy tốc độ chu chuyển tư bản là bao nhiêu?
a)
A. 3 vòng/năm.
b)
B. 1 vòng/năm.
c)
C. 2 vòng/năm.
d)
D. 4 vòng/năm.
68.
Câu 208: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, khối lượng giá trị thặng dư thu được 1.000.000.000 đồng. Vậy tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?
a)
A. 50%.
b)
B. 100%.
c)
C. 150%.
d)
D. 200%.
69.
Câu 209: Công ty A có 10 người lao động, giá trị sức lao động mỗi tháng của một công nhân 5.000.000 đồng, tỷ suất giá trị thặng dư là 50%. Vậy giá trị mới của mỗi người lao động là bao nhiêu?
a)
A. 850.000 đồng.
b)
B. 750.000 đồng.
c)
C. 7.500.000 đồng.
d)
D. 8.500.000 đồng.
70.
Câu 210: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 10 tỷ đồng, trong đó tư bản bất biến gấp bốn lần tư bản khả biến, tỷ suất giá trị thặng dư 50%, thời gian chu chuyển một vòng của tư bản 6 tháng. Vậy khối lượng giá trị thặng dư xí nghiệp A có được trong năm là bao nhiêu?
a)
A. 1 tỷ đồng.
b)
B. 2 tỷ đồng.
c)
C. 900.000.000 đồng.
d)
D. 500.000.000 đồng.
71.
Câu 211: Tích lũy tư bản là tư bản hóa
a)
A. giá trị thặng dư.
b)
B. giá trị.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị trao đổi.
72.
Câu 212: Nguồn gốc của tư bản tích lũy là
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị thặng dư.
c)
C. lợi nhuận bình quân.
d)
D. lợi nhuận siêu ngạch.
73.
Câu 213: Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là
a)
A. cấu tạo giá trị của tư bản.
b)
B. cấu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
C. cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản.
d)
D. cấu tạo kỹ thuật của tư bản.
74.
Câu 214: Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư là
a)
A. tập trung tư bản.
b)
B. đầu tư tư bản.
c)
C. tích tụ tư bản.
d)
D. phát triển tư bản.
75.
Câu 215: Sự hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn là
a)
A. tập trung tư bản.
b)
B. tích lũy tư bản.
c)
C. tích tụ tư bản.
d)
D. phát triển tư bản.
76.
Câu 216: C.Mác ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản là
a)
A. m/v.
b)
B. v/c.
c)
C. c/v.
d)
D. v/m.
77.
Câu 217: Cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản là
a)
A. cấu tạo hiện vật của tư bản.
b)
B. cấu tạo hữu cơ của tư bản.
c)
C. cấu tạo hữu hình của tư bản.
d)
D. cấu tạo vô hình của tư bản.
78.
Câu 218: Tích tụ tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa
a)
A. giá trị xã hội.
b)
B. giá trị cá biệt.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
79.
Câu 219: Tích tụ tư bản khác tập trung tư bản ở điểm làm tăng quy mô
a)
A. tư bản cá biệt.
b)
B. tư bản sản xuất.
c)
C. tư bản tiền tệ.
d)
D. tư bản xã hội.
80.
Câu 220: Trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa, quy mô của tư bản cá biệt tăng lên thông qua quá trình tích tụ và
a)
A. nhập khẩu tư bản
b)
B. tập trung tư bản.
c)
C. xuất khẩu đầu tư.
d)
D. tiết kiệm tư bản.
81.
Câu 221: Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá trị thặng dư đã được nhà tư bản tiêu dùng cho
a)
A. sản xuất.
b)
B. cá nhân.
c)
C. tư bản bất biến.
d)
D. tư bản khả biến.
82.
Câu 222: Tích tụ tư bản là kết quả trực tiếp của
a)
A. tập trung tư bản.
b)
B. tiết kiệm tư bản.
c)
C. tích lũy tư bản.
d)
D. phát triển tư bản.
83.
Câu 223: Tập trung tư bản có thể được thực hiện thông qua sáp nhập các
a)
A. tư bản cho vay với nhau.
b)
B. tư bản cá biệt với nhau.
c)
C. tư bản công nghiệp với nhau.
d)
D. tư bản thương nghiệp với nhau.
84.
Câu 224: Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở điểm nào sau đây?
a)
A. Có chung hình thức biểu hiện.
b)
B. Làm tăng quy mô tư bản xã hội.
c)
C. Làm tăng quy mô tư bản cá biệt.
d)
D. Có chung nguồn gốc tích lũy.
85.
Câu 225: Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản là
a)
A. giảm tích tụ và tập trung tư bản.
b)
B. tăng cấu tạo hữu cơ tư bản.
c)
C. giảm cấu tạo hữu cơ tư bản.
d)
D. tăng chi phí sản xuất.
86.
Câu 226: Tăng cấu tạo hữu cơ tư bản là một trong những hệ quả của
a)
A. tiết kiệm tư bản.
b)
B. tuần hoàn tư bản.
c)
C. chu chuyển tư bản.
d)
D. tích lũy tư bản.
87.
Câu 227: Cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng
a)
A. sức lao động.
b)
B. quan hệ sản xuất.
c)
C. lực lượng sản xuất.
d)
D. lao động.
88.
Câu 228: Cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa tư bản bất biến và
a)
A. tư bản sản xuất.
b)
B. tư bản khả biến.
c)
C. tư bản tiền tệ.
d)
D. tư bản lưu động.
89.
Câu 229: Tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối là một trong những hệ quả của
a)
A. tiết kiệm tư bản.
b)
B. tuần hoàn tư bản.
c)
C. chu chuyển tư bản.
d)
D. tích lũy tư bản.
90.
Câu 230: Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư, nâng cao năng suất lao động, sử dụng hiệu quả máy móc, đại lượng tư bản ứng trước là những nhân tố ảnh hưởng
a)
A. quy mô tiết kiệm tư bản.
b)
B. tốc độ chu chuyển tư bản.
c)
C. quy mô tích lũy tư bản
d)
D. thời gian chu chuyển tư bản.
91.
Câu 231: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư dành cho tiêu dùng 50%. Vậy lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?
a)
A. 30.000.000 đồng.
b)
B. 25.000.000 đồng.
c)
C. 20.000.000 đồng.
d)
D. 35.000.000 đồng.
92.
Câu 232: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên 150% thì lượng giá trị thặng dư tư bản hóa tăng lên so với trước là bao nhiêu?
a)
A. 20.000.000 đồng.
b)
B. 10.000.000 đồng.
c)
C. 30.000.000 đồng.
d)
D. 35.000.000 đồng.
93.
Câu 233: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó trả tiền công cho người lao động 40.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?
a)
A. 7/3.
b)
B. 4/1.
c)
C. 3/2.
d)
D. 3/1.
94.
Câu 234: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư lần thứ nhất 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%. Vậy lượng tư bản đầu tư lần thứ hai là bao nhiêu?
a)
A. 220.000.000 đồng.
b)
B. 225.000.000 đồng.
c)
C. 230.000.000 đồng.
d)
D. 235.000.000 đồng.
95.
Câu 235: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, tỷ suất tích lũy tư bản 80%. Hỏi khối lượng giá trị thặng dư tư bản hóa là bao nhiêu?
a)
A. 30.000.000 đồng.
b)
B. 32.000.000 đồng.
c)
C. 20.000.000 đồng.
d)
D. 35.000.000 đồng.
96.
Câu 236: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, lượng giá trị thặng dư tư bản hóa 20.000.000 đồng. Vậy tỷ suất tích lũy là bao nhiêu?
a)
A. 150%.
b)
B. 100%.
c)
C. 200%.
d)
D. 50%.
97.
Câu 237: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư được tư bản hóa 50%, thì quy mô tư bản tích lũy là 110.000.000 đồng. Nếu lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng thì quy mô tư bản sau tích lũy là
a)
A. 220.000.000 đồng.
b)
B. 250.000.000 đồng.
c)
C. 200.000.000 đồng.
d)
D. 300.000.000 đồng.
98.
Câu 238: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản bất biến là bao nhiêu?
a)
A. 60.000.000 đồng.
b)
B. 50.000.000 đồng.
c)
C. 40.000.000 đồng.
d)
D. 30.000.000 đồng.
99.
Câu 239: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư bản khả biến là bao nhiêu?
a)
A. 20.000.000 đồng.
b)
B. 30.000.000 đồng.
c)
C. 40.000.000 đồng.
d)
D. 10.000.000 đồng.
100.
Câu 240: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, trong đó chi phí mua tư liệu sản xuất 70.000.000 đồng. Vậy cấu tạo hữu cơ của tư bản là bao nhiêu?
a)
A. 7/3.
b)
B. 4/1.
c)
C. 3/2.
d)
D. 3/1.
101.
Câu 241: Chi phí sản xuất (k) bao gồm
a)
A. c và m (k = c + m).
b)
B. m và v (k = m + v).
c)
C. c và v (k = c + v).
d)
D. c, v và m (k = c + v + m).
102.
Câu 242: Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước là
a)
A. tỷ suất lợi nhuận.
b)
B. tỷ suất giá trị thặng dư.
c)
C. tỷ suất lợi tức.
d)
D. tỷ suất lợi nhuận bình quân.
103.
Câu 243: C.Mác ký hiệu lợi nhuận là
a)
A. M.
b)
B. C.
c)
C. V.
d)
D. P.
104.
Câu 244: C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận là
a)
A. P.
b)
B. P’.
c)
C. v.
d)
D. m’.
105.
Câu 245: C.Mác ký hiệu lợi nhuận bình quân là
a)
A. P̅ .
b)
B. P.
c)
C. P’.
d)
D. m.
106.
Câu 246: C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi nhuận bình quân là
a)
A. P̅ '.
b)
B. P̅ .
c)
C. P.
d)
D. M.
107.
Câu 247: C.Mác ký hiệu lợi tức là
a)
A. V.
b)
B. P.
c)
C. Z.
d)
D. M.
108.
Câu 248: C.Mác ký hiệu tỷ suất lợi tức là
a)
A. Z’.
b)
B. Z.
c)
C. P.
d)
D. m.
109.
Câu 249: C.Mác ký hiệu địa tô là
a)
A. P.
b)
B. Z.
c)
C. R.
d)
D. M.
110.
Câu 250: Một phần giá trị thặng dư mà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp là
a)
A. lợi nhuận thương nghiệp.
b)
B. lợi tức.
c)
C. lợi nhuận bình quân.
d)
D. địa tô.
111.
Câu 251: Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì đã sử dụng lượng tiền nhàn rỗi của người cho vay là
a)
A. lợi nhuận thương nghiệp.
b)
B. địa tô.
c)
C. lợi nhuận bình quân.
d)
D. lợi tức.
112.
Câu 252: Cạnh tranh giữa các ngành là cơ chế cho sự hình thành
a)
A. lợi nhuận thương nghiệp.
b)
B. lợi nhuận bình quân.
c)
C. tỷ suất lợi nhuận.
d)
D. tỷ suất lợi nhuận bình quân.
113.
Câu 253: Công thức vận động của tư bản cho vay là
a)
A. T - T’.
b)
B. T - T.
c)
C. H - T.
d)
D. H - T’.
114.
Câu 254: Tỷ suất lợi tức là tỷ lệ phần trăm giữa
a)
A. giá trị thặng dư và tư bản cho vay.
b)
B. lợi tức và giá trị thặng dư.
c)
C. lợi tức và tư bản cho vay.
d)
D. lợi nhuận bình quân và giá trị thặng dư.
115.
Câu 255: Phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ là
a)
A. địa tô.
b)
B. tỷ suất lợi nhuận.
c)
C. lợi tức.
d)
D. tỷ suất lợi nhuận bình quân.
116.
Câu 256: Địa tô mà địa chủ thu được trên những loại ruộng đất tốt, độ màu mỡ cao và điều kiện tự nhiên thuận lợi là
a)
A. địa tô chênh lệch II.
b)
B. địa tô tuyệt đối.
c)
C. địa tô tương đối.
d)
D. địa tô chênh lệch I.
117.
Câu 257: Địa tô mà địa chủ thu được trên những mảnh đất do đầu tư thâm canh và làm tăng độ màu mỡ của đất là
a)
A. địa tô chênh lệch II.
b)
B. địa tô tuyệt đối.
c)
C. địa tô tương đối.
d)
D. địa tô chênh lệch I.
118.
Câu 258: Địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự nhiên thuận lợi hay do thâm canh là
a)
A. địa tô chênh lệch II.
b)
B. địa tô tuyệt đối.
c)
C. địa tô tương đối.
d)
D. địa tô chênh lệch I.
119.
Câu 259: Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy là
a)
A. chi phí tư bản bất biến.
b)
B. chi phí tuần hoàn tư bản.
c)
C. chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
d)
D. chi phí chu chuyển tư bản.
120.
Câu 260: Các hình thức cơ bản của địa tô là
a)
A. địa tô chênh lệch I; địa tô tuyệt đối.
b)
B. địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.
c)
C. địa tô chênh lệch II; địa tô tuyệt đối.
d)
D. địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.
121.
Câu 261: Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư đều là
a)
A. lao động không công của người lao động làm thuê.
b)
B. lao động của người lao động làm thuê.
c)
C. lao động cụ thể của người lao động làm thuê.
d)
D. lao động phức tạp của người lao động làm thuê.
122.
Câu 262: Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì lợi nhuận
a)
A. nhỏ hơn giá trị thặng dư.
b)
B. bằng giá trị thặng dư.
c)
C. lớn hơn giá trị thặng dư.
d)
D. bằng giá trị.
123.
Câu 263: Khi hàng hóa bán bằng chi phí sản xuất thì
a)
A. lợi nhuận thấp.
b)
B. lợi nhuận cao.
c)
C. không có lợi nhuận.
d)
D. lợi nhuận bằng chi phí sản xuất.
124.
Câu 264: Khi hàng hóa bán thấp hơn giá trị nhưng cao hơn chi phí sản xuất thì
a)
A. không có lợi nhuận.
b)
B. lợi nhuận bằng giá trị thặng dư.
c)
C. có lợi nhuận.
d)
D. lợi nhuận bằng chi phí sản xuất.
125.
Câu 265: Lợi nhuận bình quân được hình thành do cạnh tranh
a)
A. giữa các ngành.
b)
B. trong nội bộ ngành.
c)
C. trong nội bộ doanh nghiệp.
d)
D. không lành mạnh.
126.
Câu 266: Kết quả cạnh tranh giữa các ngành hình thành
a)
A. giá trị thị trường.
b)
B. lợi nhuận bình quân.
c)
C. giá cả thị trường.
d)
D. giá cả sản xuất.
127.
Câu 267: Giá cả sản xuất bằng chi phí sản xuất cộng
a)
A. lợi nhuận.
b)
B. lợi nhuận bình quân.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. tỷ suất lợi nhuận bình quân.
128.
Câu 268: Lợi nhuận thương nghiệp là số chênh lệch giữa
a)
A. giá cả và giá trị hàng hóa.
b)
B. giá cả và chi phí sản xuất.
c)
C. giá bán và giá mua hàng hóa.
d)
D. giá trị và chi phí sản xuất.
129.
Câu 269: Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là đều có nguồn gốc từ
a)
A. giá trị.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
130.
Câu 270: Một trong những đặc điểm cơ bản của tư bản cho vay là quyền sử dụng
a)
A. tách khỏi quyền sở hữu.
b)
B. tách khỏi quyền quản lý.
c)
C. gắn liền quyền sở hữu.
d)
D. gắn liền quyền thừa kế.
131.
Câu 271: Xí nghiệp giày da có tổng giá trị hàng hóa một tháng 650.000.000 đồng, giá trị thặng dư trong tháng thu được 100.000.000 đồng. Vậy chi phí sản xuất của xí nghiệp giày da trong tháng là bao nhiêu?
a)
A. 550.000.000 đồng.
b)
B. 500.000.000 đồng.
c)
C. 450.000.000 đồng.
d)
D. 300.000.000 đồng.
132.
Câu 272: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 800.000.000 đồng, lợi nhuận thu được 8.000.000 đồng. Vậy tỷ suất lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?
a)
A. 10%.
b)
B. 1%.
c)
C. 0,1%.
d)
D. 2%.
133.
Câu 273: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 800.000.000 đồng, lợi nhuận thu được 8.000.000 đồng, thời gian một vòng chu chuyển tư bản 6 tháng. Vậy tỷ suất lợi nhuận trong năm của xí nghiệp A là bao nhiêu?
a)
A. 2%.
b)
B. 0,2%.
c)
C. 0,1%.
d)
D. 1%.
134.
Câu 274: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 400.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2, tỷ suất giá trị thăng dư 50%. Trong điều kiện cung bằng cầu lợi nhuận của xí nghiệp A là bao nhiêu?
a)
A. 20.000.000 đồng.
b)
B. 40.000.000 đồng.
c)
C. 80.000.000 đồng.
d)
D. 50.000.000 đồng.
135.
Câu 275: Ông A vay ông B số tiền 100.000.000 đồng với tỷ suất lợi tức 3% một tháng. Vậy lợi tức ông A trả cho ông B một tháng là bao nhiêu?
a)
A. 3.000.000 đồng.
b)
B. 4.000.000 đồng.
c)
C. 5.000.000 đồng.
d)
D. 6.000.000 đồng.
136.
Câu 276: Có 3 ngành sản xuất trong đó tư bản dầu tư của ngành I: 900C + 100V; ngành II: 3.100C + 900V; ngành III: 8000C + 2000V; tỷ suất giá trị thặng dư 100%; đơn vị tính tỷ đồng. Trong điều kiện cung bằng cầu, tỷ suất lợi nhuận bình quân là bao nhiêu?
a)
A. 10%.
b)
B. 25%.
c)
C. 15%.
d)
D. 20%.
137.
Câu 277: Có ba ngành sản xuất A, B, C đầu tư một lượng tư bản như nhau là 100.000.000 đồng với cấu tạo hữu cơ của tư bản của từng ngành lần lượt là 4/1, 3/2, 7/3; tỷ suất giá trị thặng dư là 100%. Trong điều kiện cung bằng cầu, lợi nhuận bình quân từng ngành thu được bằng bao nhiêu?
a)
A. 20.000.000 đồng.
b)
B. 30.000.000 đồng.
c)
C. 40.000.000 đồng.
d)
D. 80.000.000 đồng.
138.
Câu 278: Có ba ngành sản xuất A, B, C đầu tư một lượng tư bản như nhau là 100.000.000 đồng với cấu tạo hữu cơ của tư bản của từng ngành lần lượt là 4/1, 3/2, 7/3; tỷ suất giá trị thặng dư là 100%. Trong điều kiện cung bằng cầu, tỷ suất lợi nhuận bình quân bằng bao nhiêu?
a)
A. 10%.
b)
B. 20%.
c)
C. 25%.
d)
D. 30%.
139.
Câu 279: Ông A vay ông B số tiền 100.000.000 đồng. Sau 1 tháng ông A phải trả cho ông B 103.000.000 đồng. Vậy ông A vay tiền ông B với tỷ suất lợi tức là bao nhiêu?
a)
A. 1%.
b)
B. 4%.
c)
C. 2%.
d)
D. 3%.
140.
Câu 280: Giá mảnh đất có diện tích 100 m2 ở Bình Định năm 2020 tăng từ 500.000.000 đồng lên 800.000.000 đồng, biết rằng thời kỳ đó lãi suất tiền vay giảm từ 5% xuống 4%. Vậy địa tô thay đổi như thế nào đối với mảnh đất trên?
a)
A. Từ 25.000.000 đồng tăng lên 32.000.000 đồng.
b)
B. Từ 25.000.000 đồng tăng lên 30.000.000 đồng.
c)
C. Từ 32.000.000 đồng giảm xuống 25.000.000 đồng.
d)
D. Từ 30.000.000 đồng giảm xuống 25.000.000 đồng.

Similar Resources on Wayground