WorksheetsKTCT 4
Total questions: 153
Worksheet time: 13hrs 45mins
Name
Class
Date
1.
Câu 421: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%. Vậy lượng giá trị mới là bao nhiêu?
a)
A. 30.000.000 đồng.
b)
B. 25.000.000 đồng.
c)
C. 80.000.000 đồng.
d)
D. 40.000.000 đồng.
2.
Câu 422: Bản chất của tích lũy tư bản là quá trình
a)
A. tái sản xuất mở rộng.
b)
B. tái sản xuất giản đơn.
c)
C. lưu thông hàng hoá.
d)
D. lưu thông tiền tệ.
3.
Câu 423: Một trong những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là
a)
A. lao động cụ thể.
b)
B. năng suất lao động xã hội.
c)
C. phân công lao động xã hội.
d)
D. lao động trừu tượng.
4.
Câu 424: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 7/3, tỷ suất giá trị thặng dư 50%. Vậy giá trị cũ là bao nhiêu?
a)
A. 70.000.000 đồng.
b)
B. 45.000.000 đồng.
c)
C. 60.000.000 đồng.
d)
D. 30.000.000 đồng.
5.
Câu 425: Phần giá trị của hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của sức lao động đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy gọi là
a)
A. chi phí sản xuất.
b)
B. chi phí hàng hóa.
c)
C. tư bản bất biến.
d)
D. tư bản khả biến.
6.
Câu 426: Tiết kiệm tư bản bất biến là một trong những nhân tố ảnh hưởng đến
a)
A. lợi nhuận bình quân.
b)
B. tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
C. tỷ suất lợi nhuận.
d)
D. tỷ suất lợi tức.
7.
Câu 427: Người bán không mất quyền sở hữu, người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian là đặc điểm của
a)
A. tư bản cho vay.
b)
B. tư bản hàng hóa.
c)
C. tư bản sản xuất.
d)
D. tư bản thương nghiệp.
8.
Câu 428: Tổng số tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp là 1.000.000.000 đồng, tỷ suất lợi nhuận bình quân 18%; lợi nhuận bình quân công nghiệp là 162.000.000 đồng. Vậy lợi nhuận bình quân của thương nghiệp là bao nhiêu?
a)
A. 18.000.000 đồng.
b)
B. 180.000.000 đồng.
c)
C. 14.800.000 đồng.
d)
D. 148.000.000 đồng.
9.
Câu 429: Cuộc khủng hoảng kinh tế nào sau đây dẫn tới hình thành các doanh nghiệp độc quyền?
a)
A. 1914.
b)
B. 1873.
c)
C. 1997.
d)
D. 2008.
10.
Câu 430: Trong cơ cấu của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản, nhà nước đã trở thành
a)
A. một tập thể tư bản khổng lồ.
b)
B. một doanh nghiệp độc quyền.
c)
C. một nhà tư bản lớn.
d)
D. một tổ chức xã hội.
11.
Câu 431: Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền và các xí nghiệp ngoài độc quyền nhằm
a)
A. thôn tính, loại bỏ các xí nghiệp độc quyền.
b)
B. hỗ trợ cho các xí nghiệp ngoài độc quyền phát triển.
c)
C. mở rộng thị trường cho các xí nghiệp ngoài độc quyền.
d)
D. thôn tính, loại bỏ các xí nghiệp ngoài độc quyền.
12.
Câu 432: Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước được thực hiện thông qua
a)
A. thị trường.
b)
B. hội đồng quản trị.
c)
C. các đảng phái.
d)
D. doanh nghiệp.
13.
Câu 433: Các nhà tài phiệt sử dụng nhiều thủ đoạn như lập công ty mới, phát hành trái khoán, kinh doanh công trái, đầu cơ chứng khoán, đầu cơ ruộng đất để
a)
A. thu lợi nhuận độc quyền cao.
b)
B. thu lợi nhuận độc quyền.
c)
C. thu lợi nhuận siêu ngạch.
d)
D. thu gá trị thặng dư siêu ngạch.
14.
Câu 434: Quá trình hình thành những sự liên kết giữa các độc quyền theo cả hai chiều dọc và ngang, ở cả trong và ngoài nước dẫn đến sự ra đời của các
a)
A. cartel và các syndicate.
b)
B. syndicate và các trust.
c)
C. trust và các cartel.
d)
D. concern và các conglomerate.
15.
Câu 435: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực
a)
A. quyết định.
b)
B. cơ bản.
c)
C. chủ đạo.
d)
D. quan trọng.
16.
Câu 436: Hệ thống quy tắc, luật pháp, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế gọi là
a)
A. thể chế kinh tế.
b)
B. chế độ kinh tế.
c)
C. quy luật kinh tế.
d)
D. hệ thống kinh tế.
17.
Câu 437: Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội là vai trò của chủ thể nào sau đây trong bảo đảm hài hoà các quan hệ lợi ích?
a)
A. Người sản xuất.
b)
B. Người tiêu dùng.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Chủ thể trung gian.
18.
Câu 438: Nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống là
a)
A. kinh tế thị trường.
b)
B. kinh tế tự cung tự cấp.
c)
C. kinh tế hàng hóa.
d)
D. kinh tế tri thức.
19.
Câu 439: Mối quan hệ tỷ lệ giữa các ngành, các vùng và các thành phần kinh tế gọi là
a)
A. thể chế kinh tế.
b)
B. chế độ kinh tế.
c)
C. cơ cấu kinh tế.
d)
D. hệ thống kinh tế.
20.
Câu 440: Sự hình thành các liên kết kinh tế quốc tế và khu vực để tạo ra sân chơi chung cho các nước là một trong những đặc trưng của
a)
A. công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
b)
B. kinh tế thị trường.
c)
C. kinh tế tri thức.
d)
D. hội nhập kinh tế quốc tế.
21.
Câu 441: Tới thế kỷ XVIII, kinh tế chính trị chính thức trở thành môn học với các phạm trù, khái niệm chuyên ngành với sự xuất hiện hệ thống lý luận của nhà kinh tế học
a)
A. A. Smith.
b)
B. D. Ricardo.
c)
C. W. Petty.
d)
D. A. Montchretien.
22.
Câu 442: Lý luận của trường phái nào sau đây không vượt qua được hạn chế lịch sử khi cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất?
a)
A. Chủ nghĩa trọng thương.
b)
B. Chủ nghĩa trọng nông.
c)
C. Kinh tế chính trị tầm thường.
d)
D. Kinh tế chính trị cổ điển Anh.
23.
Câu 443: C. Mác đã tạo ra được bước nhảy vọt về lý luận khoa học so với D. Ricardo khi phát hiện ra tính hai mặt của
a)
A. hàng hoá.
b)
B. lao động.
c)
C. lao động sản xuất hàng hoá.
d)
D. kinh tế thị trường.
24.
Câu 444: Các hiện tượng kinh tế đều bị chi phối bởi những lực lượng khách quan, đó là
a)
A. các quy luật kinh tế.
b)
B. các chính sách kinh tế.
c)
C. chế độ chính trị.
d)
D. thể chế kinh tế.
25.
Câu 445: Chính sách kinh tế cũng tác động vào các quan hệ lợi ích, nhưng sự tác động đó mang tính
a)
A. khách quan.
b)
B. chủ quan.
c)
C. đối lập.
d)
D. đối kháng.
26.
Câu 446: Cung cấp hệ thống tri thức mở về những quy luật chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất, về lịch sử phát triển các quan hệ của sản xuất và trao đổi của nhân loại nói chung là chức năng nào sau đây của kinh tế chính trị Mác - Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Thực tiễn.
c)
C. Tư tưởng.
d)
D. Phương pháp luận.
27.
Câu 447: Để nền kinh tế hàng hoá có thể hình thành và phát triển, C. Mác cho rằng cần có phân công lao động xã hội và
a)
A. phân công lao động trừu tượng.
b)
B. phân công lao động cụ thể.
c)
C. sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.
d)
D. sự tách biệt tuyệt đối của các chủ thể sản xuất.
28.
Câu 448: Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá bao gồm tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động và
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng lực lao động.
c)
C. năng suất lao động.
d)
D. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
29.
Câu 449: Lao động trừu tượng là cơ sở để so sánh, trao đổi các
a)
A. giá trị khác nhau.
b)
B. giá cả khác nhau.
c)
C. giá trị thị trường khác nhau.
d)
D. giá trị sử dụng khác nhau.
30.
Câu 450: Trong lịch sử, sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện khách quan dựa trên sự
a)
A. tách biệt về
b)
B. sở hữu.
c)
C. quản lý sản xuất.
d)
D. phân phối.
31.
Câu 451: Khi sản phẩm do những người sản xuất hàng hoá riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội dẫn đến xuất hiện mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động
a)
A. giản đơn.
b)
B. phức tạp.
c)
C. sản xuất hàng hoá.
d)
D. trừu tượng.
32.
Câu 452: Hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là
a)
A. thể chế kinh tế.
b)
B. chế độ chính trị.
c)
C. cơ chế thị trường.
d)
D. chế độ xã hội.
33.
Câu 453: Quy luật cung - cầu điều tiết quan hệ giữa
a)
A. bên bán và bên mua hàng hoá trên thị trường.
b)
B. các nền kinh tế.
c)
C. những người sản xuất hàng hoá.
d)
D. những người tiêu dùng hàng hoá.
34.
Câu 454: Quy luật cạnh tranh điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa
a)
A. các nền kinh tế trên thế giới.
b)
B. các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá.
c)
C. các chế độ kinh tế.
d)
D. các chế độ xã hội.
35.
Câu 455: Sự hình thành giá trị thị trường là kết quả của cạnh tranh
a)
A. giữa các nền kinh tế.
b)
B. giữa các ngành.
c)
C. trong nội bộ ngành.
d)
D. trong từng doanh nghiệp.
36.
Câu 456: Vai trò của người tiêu dùng là
a)
A. định hướng sản xuất.
b)
B. quản trị phát triển nền kinh tế.
c)
C. tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hoá.
d)
D. khắc phục các khuyết tật của nền kinh tế.
37.
Câu 457: Tư bản vận động theo công thức
a)
A. H - H - T
b)
B. T - H - T.
c)
C. T - H - T’.
d)
D. H - T - H’.
38.
Câu 458: Lưu thông (mua, bán thông thường) không tạo ra giá trị tăng thêm xét trên phạm vi
a)
A. xã hội.
b)
B. cá nhân.
c)
C. doanh nghiệp.
d)
D. tư nhân.
39.
Câu 459: Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động và nuôi con của người lao động; phí tổn đào tạo người lao động là các bộ phận hợp thành của
a)
A. giá trị hàng hoá.
b)
B. giá trị hàng hoá sức lao động.
c)
C. giá trị sử dụng hàng hoá.
d)
D. giá tri sử dụng hàng hoá sức lao động.
40.
Câu 460: Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm
a)
A. tăng giá trị sử dụng.
b)
B. tăng giá trị.
c)
C. giảm giá trị sử dụng.
d)
D. giảm giá trị.
41.
Câu 461: Xí nghiệp A trong một tháng sản xuất kinh doanh thu về tổng giá trị hàng hoá 400.000.000 đồng, trong đó giá trị mới là 80.000.000 đồng. Vậy lượng giá trị cũ là bao nhiêu?
a)
A. 320.000.000 đồng.
b)
B. 250.000.000 đồng.
c)
C. 230.000.000 đồng.
d)
D. 340.000.000 đồng.
42.
Câu 462: Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng gọi là
a)
A. tái sản xuất.
b)
B. sản xuất giản đơn.
c)
C. sản xuất mở rộng.
d)
D. sản xuất.
43.
Câu 463: Một trong những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là
a)
A. sử dụng máy móc.
b)
B. sử dụng hiệu quả máy móc.
c)
C. máy móc.
d)
D. hạn chế sử dụng máy móc.
44.
Câu 464: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 200.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1, tỷ suất giá trị thặng dư 100%, giá trị thặng dư tư bản hoá 70%. Vậy lượng giá trị thặng dư dành cho tiêu dùng là bao nhiêu?
a)
A. 12.000.000 đồng.
b)
B. 20.000.000 đồng.
c)
C. 60.000.000 đồng.
d)
D. 28.000.000 đồng.
45.
Câu 465: Lợi nhận là phần thưởng cho việc gánh chịu rủi ro và cho sự đổi mới là quan niệm của nhà tư tưởng nào sau đây?
a)
A. C. Mác.
b)
B. Ph. Ăngghen.
c)
C. V.I. Lênin.
d)
D. P. Samuelson.
46.
Câu 466: Lợi nhuận thương nghiệp thực chất là một phần của
a)
A. giá trị hàng hoá.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
47.
Câu 467: Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi
a)
A. giá trị sử dụng của tư bản.
b)
B. giá trị của tư bản.
c)
C. giá trị trao đổi của tư bản.
d)
D. giá trị cũ của tư bản.
48.
Câu 468: Với tỷ suất lợi tức cho vay 3% một tháng, ông A trả lợi tức cho ông B một tháng 6.000.000 đồng. Vậy ông B cho ông A vay với số tiền là bao nhiêu?
a)
A. 600.000.000 đồng.
b)
B. 200.000.000 đồng.
c)
C. 300.000.000 đồng.
d)
D. 400.000.000 đồng.
49.
Câu 469: Một trong những nguyên nhân hình thành độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là do
a)
A. sự phát triển của hệ thống tín dụng.
b)
B. sự cạnh tranh gay gắt.
c)
C. tích tụ và tập trung vốn lớn.
d)
D. sự tác động của các quy luật kinh tế thị trường.
50.
Câu 470: Để thu lợi nhuận độc quyền cao, các tổ chức độc quyền ấn định giá cả
a)
A. độc quyền mua và độc quyền bán.
b)
B. hàng hoá.
c)
C. độc quyền sản xuất hàng hoá.
d)
D. thị trường.
51.
Câu 471: Sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy thúc đẩy tập trung sản
a)
A. doanh nghiệp vừa và nhỏ.
b)
B. công ty cổ phần.
c)
C. công ty liên doanh.
d)
D. doanh nghiệp nhà nước.
52.
Câu 472: Quá trình độc quyền hóa trong công nghiệp và ngân hàng có quan hệ chặt chẽ với nhau làm nảy sinh một loại hình tư bản mới, gọi là
a)
A. tư bản công nghiệp.
b)
B. tư bản cho vay.
c)
C. tư bản ngân hàng.
d)
D. tư bản tài chính.
53.
Câu 473: Làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế của nhà nước theo những chương trình nhất định là một trong những chức năng cơ bản của
a)
A. nhà nước.
b)
B. tổ chức độc quyền.
c)
C. sở hữu độc quyền tư nhân.
d)
D. sở hữu nhà nước.
54.
Câu 474: Trong điều kiện ngày nay, xu hướng vận động của các tổ chức độc quyền là trở thành các
a)
A. nước đế quốc.
b)
B. công ty xuyên quốc gia.
c)
C. doanh nghiệp nhà nước.
d)
D. tổ chức xã hội.
55.
Câu 475: Nền kinh tế mà Đảng và nhân dân Việt Nam đang xây dựng là nền kinh tế
a)
A. thị trường xã hội chủ nghĩa.
b)
B. thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. thị trường tự do.
d)
D. thị trường hiện đại.
56.
Câu 476: Trong quá trình xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể ngày càng
a)
A. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân.
b)
B. trở thành nền tảng vững chắc trong nền kinh tế quốc dân.
c)
C. giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
d)
D. giữ vai trò quyết định trong nền kinh tế quốc dân.
57.
Câu 477: Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
b)
B. Nhà nước quản lý và thực hành cơ chế quản lý là Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Thực hiện gắn tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.
d)
D. Là nền kinh tế phát triển cao, hiện đại và hội nhập.
58.
Câu 478: Trong hệ thống cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào sau đây giữ vị trí quan trọng nhất?
a)
A. Cơ cấu ngành kinh tế.
b)
B. Cơ cấu vùng kinh tế.
c)
C. Cơ cấu thành phần kinh tế.
d)
D. Cơ cấu nền kinh tế.
59.
Câu 479: Thành tựu khoa học mang tính đột phá của cuộc Cách mạng công nghiệp nào sau đây đã tạo điều kiện để chuyển biến các nền kinh tế công nghiệp sang nền kinh tế tri thức?
a)
A. Lần thứ nhất.
b)
B. Lần thứ hai.
c)
C. Lần thứ ba.
d)
D. Lần thứ tư.
60.
Câu 480: Theo quan điểm của Đảng cộng sản Việt Nam, nhiệm vụ nào sau đây là quan trọng nhất để chuẩn bị các điều kiện cần thiết ứng phó với những tác động tiêu cực của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
a)
A. Xây dựng và phát triển hạ tầng kỹ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông, chuẩn bị nền tảng kinh tế số.
b)
B. Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn.
d)
D. Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao.
61.
Câu 481: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng thương?
a)
A. Thomas Mun.
b)
B. Boisguillebert.
c)
C. F. Quesney.
d)
D. Turgot.
62.
Câu 482: Nhà kinh tế học nào sau đây là đại biểu tiêu biểu của Chủ nghĩa trọng thương?
a)
A. Boisguillebert.
b)
B. F. Quesney.
c)
C. Turgot.
d)
D. Willian Stafford.
63.
Câu 483: Kinh tế chính trị cổ điển Anh được hình thành, phát triển từ cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX và kết thúc ở hệ thống lý luận có nhiều giá trị khoa học của
a)
A. William Petty.
b)
B. Smith.
c)
C. David Ricardo.
d)
D. Montchretien.
64.
Câu 484: Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người. Con người có thể
a)
A. thủ tiêu quy luật kinh tế.
b)
B. nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế.
c)
C. thay đổi quy luật kinh tế.
d)
D. điều chỉnh hoặc xoá bỏ quy luật kinh tế.
65.
Câu 485: Chính sách kinh tế tác động vào các quan hệ lợi ích và những sự tác động đó mang tính chất nào sau đây?
a)
A. Chủ quan.
b)
B. Khách quan.
c)
C. Mâu thuẫn.
d)
D. Đối lập.
66.
Câu 486: Trên cơ sở nhận thức được mở rộng và ngày càng sâu sắc, người lao động hình thành được năng lực, kỹ năng vận dụng các quy luật kinh tế vào thực tiễn hoạt động lao động là nói đến chức năng nào sau đây của Kinh tế chính trị Mác - Lênin?
a)
A. Nhận thức.
b)
B. Tư tưởng.
c)
C. Phương pháp luận.
d)
D. Thực tiễn.
67.
Câu 487: Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. lực lượng lao động.
c)
C. năng suất lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
68.
Câu 488: Năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng suất lao động.
c)
C. lực lượng lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
69.
Câu 489: Mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất được gọi là
a)
A. cường độ lao động.
b)
B. năng suất lao động.
c)
C. lực lượng lao động.
d)
D. đối tượng lao động.
70.
Câu 490: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là tính hai mặt của lao động
a)
A. tư nhân.
b)
B. sản xuất hàng hóa.
c)
C. xã hội cần thiết.
d)
D. cá biệt.
71.
Câu 491: Giá cả hàng hóa là hình thức biểu hiện bằng tiền của
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C. giá trị trao đổi.
d)
D. giá trị thị trường.
72.
Câu 492: Việc đưa số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định phải thống nhất với lưu thông hàng hóa, là yêu cầu của quy luật
a)
A. lưu thông hàng hóa.
b)
B. lưu thông tiền tệ.
c)
C. giá trị.
d)
D. cung - cầu.
73.
Câu 493: Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội thông qua hoạt động của các thị trường bộ phận, là một trong những đặc trưng chung của
a)
A. cơ cấu kinh tế.
b)
B. thể chế kinh tế.
c)
C. kinh tế thị trường.
d)
D. kinh tế tự nhiên.
74.
Câu 494: Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường là một trong những đặc trưng chung của
a)
A. kinh tế thị trường.
b)
B. kinh tế tự nhiên.
c)
C. thể chế kinh tế.
d)
D. cơ cấu kinh tế.
75.
Câu 495: Giá trị hàng hóa là nội dung, là cơ sở của
a)
A. giá trị sử dụng.
b)
B. giá trị trao đổi.
c)
C. phân phối.
d)
D. tiêu dùng.
76.
Câu 496: Thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế là vai trò của
a)
A. người tiêu dùng.
b)
B. người sản xuất.
c)
C. các chủ thể trung gian.
d)
D. nhà nước.
77.
Câu 497: Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào sau đây?
a)
A. Chuyên luận về kinh tế chính trị.
b)
B. Bộ Tư bản.
c)
C. Tuyên ngôn của đảng cộng sản.
d)
D. Phê phán cương lĩnh Gôta.
78.
Câu 498: Tiền ứng ra ban đầu với mục đích thu được giá trị thặng dư trở thành
a)
A. hàng hoá
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. tư bản.
d)
D. giá trị trao đổi.
79.
Câu 499: Điểm khác cơ bản giữa hai hình thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn và tiền trong nền sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa là
a)
A. mục đích của quá trình lưu thông.
b)
B. điểm bắt đầu và điểm kết thúc của quá trình lưu thông.
c)
C. giới hạn của quá trình lưu thông.
d)
D. trình tự của quá trình lưu thông.
80.
Câu 500: Một trong các bộ phận hợp thành giá trị của hàng hoá sức lao động là
a)
A. phí tổn lao động.
b)
B. chi phí hàng hoá.
c)
C. chi phí sản xuất.
d)
D. phí tổn đào tạo người lao động.
81.
Câu 501: Xí nghiệp A có lượng tư bản đầu tư 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 4/1. Vậy chi phí sức lao động là bao nhiêu?
a)
A. 40.000.000 đồng.
b)
B. 10.000.000 đồng.
c)
C. 20.000.000 đồng.
d)
D. 80.000.000 đồng.
82.
Câu 502: Việc làm tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê cả tuyệt đối lẫn tương đối là hệ quả của
a)
A. tích luỹ tư bản.
b)
B. tích luỹ tiêu dùng.
c)
C. lưu thông hàng hoá.
d)
D. lưu thông tiền tệ.
83.
Câu 503: Một trong những nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích lũy tư bản là
a)
A. trình độ khai thác sức lao động.
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. phân phối.
d)
D. bản chất của lao động.
84.
Câu 504: Xí nghiệp A có chi phí tư bản 100.000.000 đồng, cấu tạo hữu cơ của tư bản 3/2. Vậy chi phí tư liệu sản xuất là bao nhiêu?
a)
A. 40.000.000 đồng.
b)
B. 60.000.000 đồng.
c)
C. 30.000.000 đồng.
d)
D. 50.000.000 đồng.
85.
Câu 505: Mục tiêu, động cơ, động lực của hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nền kinh tế thị trường là
a)
A. giá cả.
b)
B. lợi nhuận.
c)
C. thoả mãn nhu cầu xã hội.
d)
D. thoả mãn nhu cầu cá nhân.
86.
Câu 506: Một trong những phạm trù thể hiện lợi ích kinh tế của nhà tư bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là
a)
A. trao đổi hàng hoá.
b)
B. giá trị hàng hoá.
c)
C. tỷ suất lợi nhuận.
d)
D. giá trị sử dụng.
87.
Câu 507: Một trong những cơ sở khoa học để xây dựng các chính sách kinh tế liên quan đến thuế, giải quyết các quan hệ đất đai là lý luận địa tô của
a)
A. C. Mác.
b)
B. V.I. Lênin.
c)
C. A. Montchretien.
d)
D. Thomas Mun.
88.
Câu 508: Mảnh đất có diện tích 100m2, địa tô thu được 60 triệu đồng, tỷ suất ngân hàng nhận gửi hiện hành 5%. Vậy giá cả của mảnh đất là bao nhiêu?
a)
A. 1.200.000.000 đồng.
b)
B. 1.080.000.000 đồng.
c)
C. 1.300.000.000 đồng.
d)
D. 1.480.000.000 đồng.
89.
Câu 509 :Giá trị thặng dư của các nhà tư bản vừa và nhỏ bị mất đi do thua thiệt trong cuộc cạnh tranh là một trong những nguồn gốc của lợi nhuận
a)
A. độc quyền cao.
b)
B. độc quyền.
c)
C. bình quân.
d)
D. siêu ngạch.
90.
Câu 510: Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản hình thành nhằm phục vụ lợi ích của
a)
A. xã hội.
b)
B. người lao động.
c)
C. độc quyền tư nhân.
d)
D. tập thể.
91.
Câu 511: Độc quyền tạo được sức mạnh kinh tế góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng
a)
A. tự do cạnh tranh.
b)
B. sản xuất lớn hiện đại.
c)
C. kinh tế tự nhiên.
d)
D. sản xuất tự cấp tự túc.
92.
Câu 512: Sự phát triển của lực lượng sản xuất thúc đẩy trình độ độc quyền lên trạng thái cao hơn, đó là độc quyền
a)
A. công nghiệp.
b)
B. tư nhân.
c)
C. ngân hàng.
d)
D. nhà nước.
93.
Câu 513: Sở hữu nhà nước được hình thành dưới hình thức xây dựng doanh nghiệp nhà nước bằng vốn của
a)
A. nước ngoài.
b)
B. doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. doanh nghiệp độc quyền.
d)
D. ngân sách.
94.
Câu 514: Sức mạnh và phạm vi bành trướng của các công ty xuyên quốc gia tăng lên thúc đẩy việc hình thành chủ nghĩa tư bản
a)
A. độc quyền nhà nước.
b)
B. độc quyền quốc tế.
c)
C. độc quyền.
d)
D. tự do cạnh tranh.
95.
Câu 515: Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, thị trường giữ vai trò quyết định trong
a)
A. phân bổ nguồn lực xã hội.
b)
B. tạo lập điều kiện cho sản xuất phát triển.
c)
C. phân phối sản phẩm lao động.
d)
D. tạo ra phương thức thỏa mãn nhu cầu xã hội.
96.
Câu 516: Nội dung tiên quyết trong hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là hoàn thiện thể chế
a)
A. về sở hữu, phát triển các thành phần kinh tế và các loại hình doanh nghiệp.
b)
B. phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.
c)
C. gắn tăng trưởng kinh tế với bảo đảm phát triển bền vững, thực hiện tiến bộ, công bằng xã hội và hội nhập quốc tế.
d)
D. nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng và hệ thống chính trị.
97.
Câu 517: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
B. Phong tục tập quán, truyền thống văn hóa.
c)
C. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội.
d)
D. Chính sách phân phối thu nhập của Nhà nước.
98.
Câu 518: Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ là một trong những nội dung
a)
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
b)
B. của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
c)
C. của cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
d)
D. phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam.
99.
Câu 519: Thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại là một trong những nội dung
a)
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
b)
B. của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
c)
C. của cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
d)
D. phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam.
100.
Câu 520: Trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế, chủ thể nào sau đây dẫn dắt tiến trình hội nhập và hỗ trợ các chủ thể khác cùng tham gia sân chơi ở khu vực và toàn cầu?
a)
A. Người dân.
b)
B. Công ty xuyên quốc gia.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
101.
Câu 521: Mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau là
a)
A. Giá trị hàng hóa.
b)
B. Giá trị trao đổi.
c)
C. Giá trị thị trường.
d)
D. Giá trị cá biệt.
102.
Câu 522: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị theo kinh tế chính trị tư sản cổ điển là
a)
A. lương thực thực phẩm.
b)
B. lưu thông (chủ yếu là ngoại thương).
c)
C. nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc.
d)
D. tiền (vàng).
103.
Câu 523: Trước đây, trong các công trình nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin thuộc hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa, hầu hết đều nhấn mạnh đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là
a)
A. lực lượng sản xuất.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. quan hệ sản xuất.
d)
D. phương thức sản xuất.
104.
Câu 524: Quan điểm cho rằng đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác- Lê nin là quan hệ sản xuất chỉ phù hợp với điều kiện
a)
A. kinh tế tự nhiên.
b)
B. kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
c)
C. kinh tế thị trường.
d)
D. kinh tế tri thức.
105.
Câu 525: Vì sao tiền là một hàng hóa đặc biệt?
a)
A. Đáp ứng yêu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hóa.
b)
B. Yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa.
c)
C. Phản ánh lao động tư nhân và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
d)
D. Phản ánh lao động xã hội và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa.
106.
Câu 526: Vì sao để thực hiện chức năng thước đo giá trị người ta ngầm hiểu đó là tiền vàng?
a)
A. Vì giữa giá trị của vàng và giá trị của hàng hóa trong thực tế đã phản ánh lượng lao động xã hội hao phí nhất định.
b)
B.Vì tiền vàng có giá trị.
c)
C. Vì được công nhận là phương tiện thanh toán quốc tế.
d)
D. Vì làm cho quá trình trao đổi hàng hóa thuận tiện.
107.
Câu 527: Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, không nhất thiết phải dùng
a)
A. tiền ký hiệu giá trị (tiền giấy).
b)
B. tiền vàng.
c)
C. tiền bitcoin.
d)
D. tiền điện tử.
108.
Câu 528: Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là
a)
A. cơ chế hình thành giá cả theo quy luật cung - cầu.
b)
B. cơ chế hình thành giá cả theo quy định của nhà nước.
c)
C. cơ chế hình thành giá cả một cách tự do.
d)
D. cơ chế hình thành giá cả do người bán quyết định.
109.
Câu 529: Tìm phương án sai về tác động của quy luật giá trị
a)
A. điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động.
c)
C. làm cho những người sản xuất giàu lên một cách tự nhiên.
d)
D. phân hóa những người sản xuất thành những người giàu, người nghèo một cách tự nhiên.
110.
Câu 530: Tìm phương án sai về tác dụng của quy luật cung – cầu
a)
A. điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hóa .
b)
B. làm biến đổi cơ cấu và dung lượng thị trường.
c)
C. quyết định giá cả thị trường.
d)
D. làm cho cung về hàng hóa ngày càng tăng.
111.
Câu 531: Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ
a)
A. ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa.
b)
B. ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất hàng hóa.
c)
C. ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong trao đổi hàng hóa.
d)
D. ganh đua giữa những chủ thể với nhau.
112.
Câu 532: Số lượng tiền được phát hành và đưa vào lưu thông phụ thuộc vào
a)
A. tổng số giá cả hàng hóa.
b)
B. tốc độ lưu thông của tiền tệ.
c)
C. khối lượng hàng hóa được đưa ra thị trường.
d)
D. lượng vàng cần thiết cho lưu thông.
113.
Câu 533: Một trong những đặc trưng chung của kinh tế thị trường là
a)
A. cạnh tranh vừa là môi trường, vừa là động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. cạnh tranh là môi trường thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển.
c)
C. cạnh tranh là động lực thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển.
d)
D. cạnh tranh là động lực trực tiếp thúc đẩy kinh tế thị trường phát triển.
114.
Câu 534: Cạnh tranh thúc đẩy
a)
A. tăng cường độ lao động.
b)
B. sự phát triển lực lượng sản xuất.
c)
C. tìm kiếm nơi đầu tư có lợi.
d)
D. hoàn thiện môi trường kinh doanh.
115.
Câu 535: Trên thị trường, bên cạnh những hàng hóa thông thường còn có những hàng hóa đặc biệt. Tính đặc biệt của các hàng hóa thể hiện ở điểm
a)
A. có giá trị sử dụng, có giá cả, có thể trao đổi, mua bán nhưng lại không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.
b)
B. có giá trị sử dụng, có giá cả, có thể trao đổi, mua bán và do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.
c)
C. có giá trị sử dụng nhưng lại không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.
d)
D. có thể trao đổi, mua bán nhưng lại không do hao phí lao động trực tiếp tạo ra.
116.
Câu 536: Một số hàng hóa đặc biệt như
a)
A. quyền sử dụng đất đai; thương hiệu (danh tiếng); chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá.
b)
B. quyền sử dụng đất đai; thương hiệu (danh tiếng).
c)
C. quyền sử dụng đất đai; thương hiệu (danh tiếng); chứng khoán, chứng quyền.
d)
D. thương hiệu (danh tiếng); chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá.
117.
Câu 537: Giá trị sử dụng của hàng hóa là
a)
A. giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của người mua.
b)
B. giá trị sử dụng nhằm đáp ứng yêu cầu của người bán.
c)
C. giá trị nhằm đáp ứng yêu cầu của người bán.
d)
D. giá trị nhằm đáp ứng yêu cầu của người mua.
118.
Câu 538: Giá trị hàng hóa là phạm trù có tính lịch sử, có nghĩa là
a)
A. khi nào có sản xuất hàng hóa, khi đó có phạm trù giá trị hàng hóa.
b)
B. khi nào có sản xuất và trao đổi hàng hóa, khi đó có phạm trù giá trị hàng hóa.
c)
C. khi nào có sự hao phí sức lao động, khi đó có phạm trù giá trị hàng hóa.
d)
D. khi nào có trao đổi hàng hóa, khi đó có phạm trù giá trị hàng hóa.
119.
Câu 539: Thị trường có vai trò
a)
A. kết nối, thông tin trong các quan hệ mua bán.
b)
B. thực hiện quản trị phát triển nền kinh tế.
c)
C. thỏa mãn nhu cầu hiện tại của xã hội.
d)
D. thông tin, định hướng cho mọi nhu cầu sản xuất kinh doanh.
120.
Câu 540: Giá trị thị trường là
a)
A. giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong những điều kiện trung bình của khu vực và chiếm đại bộ phận trong tổng số những hàng hóa của khu vực đó.
b)
B. giá trị cá biệt của những hàng hóa được sản xuất trong những điều kiện trung bình của khu vực.
c)
C. giá trị cá biệt của những hàng hóa chiếm đại bộ phận trong tổng số những hàng hóa của khu vực đó.
d)
D. giá trị của những hàng hóa được sản xuất ra trong một khu vực sản xuất nào đó.
121.
Câu 541: Giá trị trao đổi là
a)
A. mối quan hệ tỷ lệ giữa các giá trị sử dụng khác nhau.
b)
B. mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị sử dụng khác nhau.
c)
C. mối quan hệ tỷ lệ về lượng giữa các giá trị hàng hóa khác nhau.
d)
D. mối quan hệ tỷ lệ về lượng thời gian giữa các giá trị sử dụng khác nhau.
122.
Câu 542: Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư
a)
A. nhưng là điều kiện cần thiết để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.
b)
B. nhưng là điều kiện quyết định để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.
c)
C. nhưng là điều kiện cơ bản nhất để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.
d)
D. nhưng là điều kiện quan trọng nhất để cho quá trình tạo ra giá trị thặng dư được diễn ra.
123.
Câu 543: Hao mòn hữu hình của tư bản cố định
a)
A. do đổi mới công nghệ gây ra.
b)
B. do sử dụng gây ra.
c)
C. do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra.
d)
D. do tác động của tự nhiên gây ra.
124.
Câu 544: Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn phản ánh
a)
A. mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị sử dụng.
b)
B. mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị trao đổi.
c)
C. mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị sử dụng.
d)
D. mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị thặng dư.
125.
Câu 545: Công thức chung của tư bản phản ánh
a)
A. mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị sử dụng.
b)
B. mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị trao đổi.
c)
C. mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng.
d)
D. mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.
126.
Câu 546: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động
a)
A. để thỏa mãn nhu cầu của người bán.
b)
B. để thỏa mãn nhu cầu của người mua và người bán.
c)
C. để thỏa mãn nhu cầu của người mua.
d)
D. là cơ sở để trao đổi giữa người mua và người bán.
127.
Câu 547: Vì sao sức lao động là hàng hóa đặc biệt?
a)
A. Mang yếu tố tinh thần và lịch sử; khi sử dụng giá trị của nó được bảo tồn và tạo ra lượng giá trị lớn hơn.
b)
B. Mang yếu tố tinh thần và lịch sử; khi sử dụng giá trị và giá trị sử dụng của nó mất đi.
c)
C. Khi sử dụng giá trị của nó được bảo tồn và tạo ra lượng giá trị lớn hơn.
d)
D. Khi sử dụng giá trị và giá trị sử dụng của nó mất đi.
128.
Câu 548: Tư bản cố định là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất
a)
A. giá trị của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.
b)
B. giá trị của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.
c)
C. giá trị trao đổi của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.
d)
D. giá trị sử dụng của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.
129.
Câu 549: Tư bản lưu động là bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất
a)
A. giá trị của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.
b)
B. giá trị trao đổi của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.
c)
C. giá trị của nó chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm mới.
d)
D. giá trị sử dụng của nó chuyển dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm mới.
130.
Câu 550: Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là
a)
A. chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức của tư bản.
b)
B. chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong lưu thông hàng hóa.
c)
C. chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.
d)
D. chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản.
131.
Câu 551: Ý kiến nào dưới đây là sai?
a)
A. Nguồn gốc của tích lũy tư bản là giá trị thặng dư.
b)
B. Nâng cao năng suất lao động là một trong những nhân tố làm tăng quy mô tích lũy.
c)
C. Tích lũy tư là tư bản hóa giá trị thặng dư.
d)
D. Tích lũy tư bản là sự tiết kiệm tư bản.
132.
Câu 552: Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản
a)
A. tăng tích tụ và tập trung tư bản.
b)
B. giảm tích tụ và tập trung tư bản.
c)
C. giảm cấu tạo hữu cơ tư bản.
d)
D. tăng thu nhập của người lao động.
133.
Câu 553: Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích lũy tư bản?
a)
A. Do quy luật lưu thông tiền tệ chi phối.
b)
B. Do quy luật cung – cầu chi phối.
c)
C. Do quy luật giá cả chi phối.
d)
D. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối.
134.
Câu 554: Nguồn gốc của tập trung tư bản
a)
A. các tư bản có sẵn.
b)
B. các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.
c)
C. các tư bản công nghiệp trong xã hội.
d)
D. các tư bản thương nghiệp có sẵn trong xã hội.
135.
Câu 555: Động cơ tích lũy tư bản
a)
A. do quy luật lưu thông tiền tệ chi phối.
b)
B. do quy luật cung – cầu chi phối.
c)
C. do quy luật giá cả chi phối.
d)
D. do quy luật giá trị thặng dư chi phối.
136.
Câu 556: Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền trong nền kinh tế thị trường được thể hiện
a)
A. độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.
b)
B. độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn.
c)
C. độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do và làm cho cạnh tranh trở nên suy yếu đi.
d)
D. độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do và làm cho cạnh tranh trở nên đa dạng, gay gắt hơn.
137.
Câu 557: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là
a)
A. một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
B. một hình thái kinh tế - xã hội.
c)
C. một phương thức sản xuất mới.
d)
D. một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất.
138.
Câu 558: Một trong những đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản là
a)
A. sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước.
b)
B. tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền.
c)
C. sự hình thành, phát triển sở hữu nhà nước.
d)
D. sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.
139.
Câu 559: Độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là hình thức vận động mới của
a)
A. nền kinh tế thị trường.
b)
B. quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.
c)
C. chủ nghĩa tư bản độc quyền.
d)
D. cạnh tranh tự do kinh tế.
140.
Câu 560: Lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại gọi là
a)
A. lợi nhuận độc quyền.
b)
B. giá cả độc quyền.
c)
C. lợi nhuận siêu ngạch.
d)
D. lợi nhuận độc quyền cao.
141.
Câu 561: Giá cả độc quyền gồm
a)
A. chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận.
b)
B. chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận độc quyền.
c)
C. chi phí sản xuất cộng với giá trị thặng dư.
d)
D. chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận siêu ngạch.
142.
Câu 562: Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào các ngành
a)
A. có vòng quay vốn dài và thu được lợi nhuận độc quyền cao.
b)
B. có vòng quay vốn ngắn và thu được lợi nhuận độc quyền cao.
c)
C. Khu vực kinh tế tư nhân.
d)
D. có công nghệ mới.
143.
Câu 563: Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào các ngành
a)
A. có vòng quay vốn dài và thu được lợi nhuận độc quyền cao.
b)
B. có vòng quay vốn ngắn và thu được lợi nhuận độc quyền cao.
c)
C. thuộc kết cấu hạ tầng.
d)
D. có công nghệ mới.
144.
Câu 564: Hình thức độc quyền nào mới có trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?
a)
A. Conglomerate.
b)
B. Concern.
c)
C. Concern và Consortium.
d)
D. Concern và Conglomerate.
145.
Câu 565: Ngày nay, nổi bật hơn cả trong những biểu hiện mới của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là
a)
A. nhà nước tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động của các tổ chức độc quyền tư nhân.
b)
B. nhà nước tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của các tổ chức độc quyền tư nhân.
c)
C. nhà nước chú ý việc ban hành và thực hiện một hệ thống các chính sách xã hội.
d)
D. nhà nước không chú ý việc ban hành và thực hiện một hệ thống các chính sách xã hội.
146.
Câu 566: Đâu là phương án sai về kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Không thừa nhận sự tồn tại của các quy luật thị trường.
b)
B. Vận hành theo các quy luật thị trường.
c)
C. Có sự điều tiết của Nhà nước.
d)
D. Do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
147.
Câu 567: Đâu là phương án sai về lý do của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Phù hợp với tính quy luật phát triển khách quan.
b)
B. Tính ưu việt của kinh tế thị trường trong thúc đẩy phát triển.
c)
C. Mô hình kinh tế thị trường phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.
d)
D. Theo mô hình kinh tế mới của thế giới.
148.
Câu 568: Đâu là phương án sai về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế.
b)
B. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
c)
C. Kinh tế tư nhân giữ vai trò quyết định.
d)
D. Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ.
149.
Câu 569: Sự khác nhau giữa quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa do
a)
A. bản chất của Nhà nước.
b)
B. chính sách của Nhà nước.
c)
C. mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. công cụ quản lý của Nhà nước.
150.
Câu 570: Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển
a)
A. thúc đẩy lực lượng sản xuất; thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất; thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.
b)
B. thúc đẩy lực lượng sản xuất; thúc đẩy kinh tế; thúc đẩy sự cạnh tranh.
c)
C. thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất; thúc đẩy kinh tế; thúc đẩy sự cạnh tranh.
d)
D. thúc đẩy kinh tế; thúc đẩy sự cạnh tranh; thúc đẩy sự phát triển.
151.
Câu 571: Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa có ý nghĩa như thế nào đến thắng lợi của sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Quan trọng.
b)
B. Trung tâm.
c)
C. Quyết định.
d)
D. To lớn.
152.
Câu 572: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa được Đảng và Nhà nước ta xác định là
a)
A. nhiệm vụ quan trọng trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. nhiệm vụ cần thiết trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. nhiệm cấp bách trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. nhiệm vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
153.
Câu 573: Đẩy mạnh tái cấu trúc nền kinh tế, chuyển sang tăng trưởng theo chiều sâu là một trong những biện pháp cần tập trung để
a)
A. xây dựng nền kinh tế theo hướng hiện đại ở Việt Nam.
b)
B. phát triển nền kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
c)
C. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam.
d)
D. đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế việt nam.
100 %
