Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vật lý

Total questions: 17

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động có:

a)

Quãng đường tăng đều theo thời gian

b)

Vận tốc không đổi theo thời gian

c)

Gia tốc không đổi theo thời gian

d)

Quãng đường giảm đều theo thời gian

2.

Vận tốc được xác định bằng công thức:

a)

v = s \cdot t

b)

v = \frac{s}{t}

c)

v = s + t

d)

v = \frac{t}{s}

3.

Một vật đi được 60 km trong 2 giờ. Vận tốc của vật là:

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

120 km/h

4.

Đơn vị đo vận tốc trong hệ SI là:

a)

m/s

b)

km/h

c)

cm/s

d)

m/h

5.

Nếu s tăng tuyến tính theo t, chuyển động là:

a)

Chuyển động nhanh dần đều

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động thẳng đều

d)

Chuyển động cong

6.

Một ô tô đi với vận tốc 54 km/h tương đương với:

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

7.

Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị tọa độ – thời gian là:

a)

Đường cong parabol

b)

Đường thẳng song song trục thời gian

c)

Đường thẳng nghiêng

d)

Đường cong hyperbol

8.

Vận tốc dương nghĩa là vật chuyển động:
A. Cùng chiều trục tọa độ
B. Ngược chiều trục tọa độ
C. Đứng yên
D. Thay đổi chiều liên tục

4 lines
9.

động thẳng đều, đồ thị tọa độ – thời gian là:

a)

Đường cong parabol

b)

Đường thẳng song song trục thời gian

c)

Đường thẳng nghiêng

d)

Đường cong hyperbol

10.

Vận tốc dương nghĩa là vật chuyển động:

a)

Cùng chiều trục tọa độ

b)

Ngược chiều trục tọa độ

c)

Đứng yên

d)

Thay đổi chiều liên tục

11.

Công thức liên hệ giữa quãng đường và vận tốc:

a)

s = v \cdot t

b)

s = v + t

c)

s = \frac{v}{t}

d)

s = t - v

12.

Trong chuyển động thẳng đều, gia tốc a bằng:

a)

0

b)

v

c)

s/t

d)

t/s

13.

Phát biểu định nghĩa chuyển động thẳng đều.

4 lines
14.

Viết công thức tính quãng đường đi được trong chuyển động thẳng đều.

4 lines
15.

Một xe máy đi được 36 km trong 1 giờ. Hãy đổi vận tốc ra m/s.

4 lines
16.

Một vật đi từ A đến B với vận tốc 12 m/s trong 5 phút. Tính quãng đường.

4 lines
17.

Nêu ví dụ thực tế về chuyển động thẳng đều.

4 lines