wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG

Total questions: 185

Worksheet time: 3hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Thứ Hai

(a)  

2.

Thứ Ba

(a)  

3.

Thứ Tư

(a)  

4.

Thứ Năm

(a)  

5.

Thứ Sáu

(a)  

6.

Thứ Bảy

(a)  

7.

Chủ Nhật

(a)  

8.

Các ngày trong tuần (từ thứ Hai đến thứ Sáu)

(a)  

9.

Cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật)

(a)  

10.

Tháng Một

(a)  

11.

Tháng Hai

(a)  

12.

Tháng Ba

(a)  

13.

Tháng Tư

(a)  

14.

Tháng Năm

(a)  

15.

Tháng Sáu

(a)  

16.

Tháng Bảy

(a)  

17.

Tháng Tám

(a)  

18.

Tháng Chín

(a)  

19.

Tháng Mười

(a)  

20.

Tháng Mười Một

(a)  

21.

Tháng Mười Hai

(a)  

22.

Mùa Đông

(a)  

23.

Mùa Xuân

(a)  

24.

Mùa Thu

(a)  

25.

Mùa Hè

(a)  

26.

Xanh dương

(a)  

27.

Trắng

(a)  

28.

Cam

(a)  

29.

Xanh lá

(a)  

30.

Đen

(a)  

31.

Đỏ

(a)  

32.

Vàng

(a)  

33.

Tím

(a)  

34.

Nâu

(a)  

35.

Hồng

(a)  

36.

Nghề nghiệp

(a)  

37.

Nghề nghiệp (thường dùng cho nghề có chuyên môn)

(a)  

38.

Nhà thiết kế

(a)  

39.

Người trang trí

(a)  

40.

Kiến trúc sư

(a)  

41.

Kỹ sư

(a)  

42.

Quản lý

(a)  

43.

Nữ phục vụ

(a)  

44.

Nam phục vụ

(a)  

45.

Giáo viên

(a)  

46.

Giáo sư

(a)  

47.

Chuyên gia

(a)  

48.

Nhà tâm lý học

(a)  

49.

Người tình nguyện

(a)  

50.

Người làm tự do

(a)  

51.

Thư ký

(a)  

52.

Thợ thủ công

(a)  

53.

Kinh nghiệm làm việc

(a)  

54.

Sơ yếu lý lịch

(a)  

55.

Địa chỉ thư

(a)  

56.

Nhân viên lễ tân

(a)  

57.

Phi công

(a)  

58.

Người bảo vệ

(a)  

59.

Tiếp viên hàng không

(a)  

60.

Giảng viên

(a)  

61.

Trợ lý văn phòng

(a)  

62.

Nhân viên văn phòng

(a)  

63.

Kế toán

(a)  

64.

Nhân viên thu ngân

(a)  

65.

Vị trí còn trống

(a)  

66.

Người cố vấn

(a)  

67.

Đề nghị công việc

(a)  

68.

Trợ lý hành chính

(a)  

69.

Du khách

(a)  

70.

Chuyến tham quan có hướng dẫn

(a)  

71.

Kỳ nghỉ

(a)  

72.

Quầy bán vé

(a)  

73.

Đồ lưu niệm

(a)  

74.

Chuyến đi

(a)  

75.

Khách

(a)  

76.

Đặt chỗ

(a)  

77.

Cảnh quan

(a)  

78.

Văn hóa

(a)  

79.

Đáng nhớ

(a)  

80.

Phòng đơn

(a)  

81.

Phòng đôi

(a)  

82.

Buổi dã ngoại

(a)  

83.

Điểm du lịch

(a)  

84.

Ký túc xá

(a)  

85.

Phòng khách sạn loại lớn

(a)  

86.

Thủy cung

(a)  

87.

Tờ rơi quảng cáo

(a)  

88.

Hình tròn

(a)  

89.

Hình vuông

(a)  

90.

Hình chữ nhật

(a)  

91.

Hình tam giác

(a)  

92.

Hình trụ

(a)  

93.

Hình bầu dục

(a)  

94.

Đa giác

(a)  

95.

Cong

(a)  

96.

Chiều dài

(a)  

97.

Chiều cao

(a)  

98.

Độ sâu

(a)  

99.

Tiền mặt

(a)  

100.

Thẻ ghi nợ

(a)  

101.

Thẻ tín dụng

(a)  

102.

Séc

(a)  

103.

Phí hàng năm

(a)  

104.

Tiền đặt cọc

(a)  

105.

Học phí

(a)  

106.

Thẻ MasterCard

(a)  

107.

Thẻ VISA

(a)  

108.

Thu nhập

(a)  

109.

Mua sắm

(a)  

110.

Phiếu giảm giá

(a)  

111.

Phiếu quà tặng

(a)  

112.

Rút tiền

(a)  

113.

Tài khoản sinh viên

(a)  

114.

Bảo hiểm

(a)  

115.

Thành viên

(a)  

116.

Nợ

(a)  

117.

Tiền giả

(a)  

118.

Trước

(a)  

119.

Lãi suất

(a)  

120.

Đầu tư

(a)  

121.

Phòng khám

(a)  

122.

Nha sĩ

(a)  

123.

Lễ tân

(a)  

124.

Cuộc hẹn

(a)  

125.

Nhân viên

(a)  

126.

Đồng nghiệp

(a)  

127.

Xưởng

(a)  

128.

Phòng trưng bày

(a)  

129.

Quầy thông tin

(a)  

130.

Nhà tuyển dụng

(a)  

131.

Việc làm

(a)  

132.

Thất nghiệp

(a)  

133.

Trưởng nhóm

(a)  

134.

Căng thẳng

(a)  

135.

Khả năng

(a)  

136.

Tầm nhìn

(a)  

137.

Sự tự tin

(a)  

138.

Nhân viên

(a)  

139.

Thực tập

(a)  

140.

Xe buýt hai tầng

(a)  

141.

Xe buýt một tầng

(a)  

142.

Xe buýt nhỏ

(a)  

143.

Xe buýt trường học

(a)  

144.

Xe đạp

(a)  

145.

Taxi

(a)  

146.

Tàu điện ngầm

(a)  

147.

Thuê xe

(a)  

148.

Người đi làm

(a)  

149.

Máy bay

(a)  

150.

Hành khách

(a)  

151.

Tàu hỏa

(a)  

152.

Ô tô

(a)  

153.

Sân bay

(a)  

154.

Tàu hơi nước

(a)  

155.

Thuyền buồm

(a)  

156.

Thuyền

(a)  

157.

Căn hộ

(a)  

158.

Ống khói

(a)  

159.

Phòng ngủ

(a)  

160.

Phòng khách

(a)  

161.

Phòng tắm

(a)  

162.

Nhà bếp

(a)  

163.

Vườn

(a)  

164.

Ngoại ô

(a)  

165.

Ghế sofa

(a)  

166.

Máy giặt

(a)  

167.

Bàn cà phê

(a)  

168.

Ký túc xá

(a)  

169.

Tầng

(a)  

170.

Tủ lạnh

(a)  

171.

Lò vi sóng

(a)  

172.

Tầng trệt

(a)  

173.

Hành lang

(a)  

174.

Máy điều hòa

(a)  

175.

Khu vực lân cận

(a)  

176.

Chung cư

(a)  

177.

Tầng hầm

(a)  

178.

Gara

(a)  

179.

Căn hộ chung cư

(a)  

180.

Nhà liền kề

(a)  

181.

Nhà đôi

(a)  

182.

Nhà phố

(a)  

183.

Nhà liên kế

(a)  

184.

Nhà cấp 4

(a)  

185.

None

(a)