wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về giai cấp công nhân

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp giữ địa vị thống trị trong xã hội hiện đại

b)

Giai cấp chiếm số lượng đông đảo nhất trong dân cư

c)

Giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến.

d)

Giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội

2.

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản là mâu thuẫn:

a)

Đối kháng trực tiếp về lợi ích

b)

Đối kháng lợi ích không cơ bản

c)

Đối kháng gián tiếp về lợi ích

d)

Không đối kháng về lợi ích

3.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất xã hội

b)

Giai cấp có địa vị xã hội cao cấp

c)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất

d)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

4.

Giai cấp nào đại biểu cho quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Tầng lớp thanh niên

c)

Tầng lớp tri thức

d)

Giai cấp công nhân

5.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: "Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là … của bản thân nền đại công nghiệp"

a)

Kết quả

b)

sản phẩm

c)

thành tựu

d)

Chủ thể

6.

Giai cấp nào là chủ thể của quá trình sản xuất hiện đại?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp chủ nô

7.

Phạm trù trung tâm của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Vấn đề dân tộc trong thời kì quá độ

b)

Vấn đề dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

8.

Trong chế độ tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản …. với lợi ích của giai cấp tư sản.

a)

thống nhất

b)

đối lập trực tiếp

c)

phù hợp

d)

đối lập gián tiếp

9.

Nguồn gốc cơ bản của giá trị thặng dư và sự giàu có của chủ nghĩa tư bản là:

a)

Hoạt động thương mại

b)

Lao động sống của giai cấp công nhân

c)

Quá trình trao đổi mua bán hàng hóa

d)

Kinh tế thị trường

10.

Hoàn thiện luận điểm của C. Mác và Ph. Ăngghen: "Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có … là giai cấp thực sự cách mạng"

a)

giai cấp nông dân

b)

giai cấp vô sản

c)

tầng lớp tiểu tư sản

d)

tầng lớp trí thức

11.

Sự ra đời hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là quá trình:

a)

Lịch sử - xã hội

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Lịch sử - tự nhiên.

d)

Chính trị - xã hội

12.

Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH XHCN

b)

Giai đoạn đầu của HTKT-XH CSCN

c)

Giai đoạn cao của HTKT-XH CSCN

d)

Giai đoạn cao của HTKT-XH XHCN

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kì ấy là một… chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản" (C.Mác)

a)

thể chế

b)

hình thái quá độ

c)

thời kì quá độ

d)

giai đoạn

14.

Cách hiểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chủ nghĩa xã hội?

a)

Là khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Là phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

c)

Là trào lưu tư tưởng phản ánh lý tưởng giải phóng của nhân dân lao động

d)

Là khoa học ngcứu về những quy luật chung nhất của sự ptriển

15.

Tiền đề vật chất của sự ra đời hình thái KT-XH CSCN là:

a)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp đối lập nhau

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa đã lỗi thời

16.

Chỉ ra luận điểm chính xác nhất:

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cấp tự túc

b)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ tư hữu phong kiến

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Lênin cho rằng: "Về lí luận, không thể nghi ngờ gì được rằng giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa cộng sản, có một …. nhất định".

a)

thời kì cách mạng

b)

thời kì cải biến

c)

thời kì quá độ

d)

thời kì chuyển giao

18.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là điều kiện dẫn tới sự ra đời của chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

b)

Quan hệ sản xuất TBCN đã trở nên lỗi thời

c)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Mong muốn chủ quan của giai cấp công nhân

19.

Lênin cho rằng: Đối với những nước chưa có chủ nghĩa tư bản phát triển cao, cần phải có một thời kì quá độ…

a)

khá nhanh chóng từ CNTB lên CNXH

b)

khá lâu dài từ CNTB lên CNXH

c)

rất nhanh từ CNTB lên CNXH

d)

rất gian khổ từ CNTB lên CNXH

20.

Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nhanh và chậm

b)

Sớm và muộn

c)

Trực tiếp và gián tiếp

d)

Đơn giản và phức tạp

21.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

Quyền tự quyết của mỗi dân tộc

b)

Quyền lực của giai cấp cầm quyền

c)

Quyền tự do của mỗi người

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

22.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, về phương diện tổ chức và quản lý xã hội, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thức hay hình thái nhà nước

c)

Một quan niệm về tinh thần dân chủ

d)

Một nguyên tắc - nguyên tắc dân chủ

23.

Chế độ xã hội nào dưới đây KHÔNG có nền dân chủ?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội chủ nghĩa

24.

Quan niệm: "Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ" là của:

a)

Hồ Chí Minh

b)

V.I. Lênin

c)

C.Mác

d)

Ph.Ănghghen

25.

Quan niệm nào sau đây KHÔNG đúng về dân chủ?

a)

Dân chủ là một giá trị chung của nhân loại

b)

Dân chủ là quyền tự do tuyệt đối của mỗi người

c)

Dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước

d)

Dân chủ là một nguyên tắc tổ chức nhà nước

26.

Nội dung dân chủ phản ánh cuộc đấu tranh của nhân dân lao động chống lại sự áp bức bất công, thể hiện:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Nhân tố xã hội

c)

Yếu tố xã hội

d)

Giá trị xã hội

27.

Nền dân chủ xuất hiện khi nào?

a)

Xuất hiện loài người

b)

Có nhà nước vô sản

c)

Xuất hiện nhà nước

d)

Có nhà nước tư sản

28.

Trong toàn bộ hoạt động của mình, Đảng phải quán triệt tư tưởng … xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động

a)

làm chỗ dựa cho dân

b)

phục vụ nhân dân

c)

lấy dân làm gốc

d)

là đầy tớ của nhân dân

29.

Nền dân chủ rộng rãi nhất trong lịch sử là:

a)

Cộng sản nguyên thuỷ

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

30.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là do:

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Đảng Dân chủ lãnh đạo

c)

Đảng tiến bộ lãnh đạo

d)

Đảng cầm quyền lãnh đạo

31.

Đâu là xu hướng phát triển của dân tộc?

a)

Tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập

b)

Dân tộc độc lập về lĩnh vực kinh tế

c)

Dân tộc độc lập về lĩnh vực chính trị

d)

Có quyền bình đẳng về chính trị - văn hoá

32.

Nội dung nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt văn hóa

b)

Có chung vùng lãnh thổ ổn định

c)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

d)

Có chung nền văn hóa và tâm lí

33.

Yếu tố thể hiện quyền của dân tộc trong tương quan với các dân tộc khác?

a)

Lãnh thổ

b)

Biên giới

c)

Lãnh hải

d)

Địa giới

34.

Tiêu chí để phân định tộc người này với tộc người khác là:

a)

Sự phát triển về kinh tế

b)

Sự nâng cao đời sống xã hội.

c)

Sự tiến bộ trong nhận thức

d)

Ý thức tự giác tộc người

35.

Nội dung nào phản ánh mục đích cao nhất của xu hướng hình thành quốc gia dân tộc độc lập?

a)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ chính trị

b)

Sự độc lập về lựa chọn chế độ kinh tế

c)

Sự khẳng định về chủ quyền

d)

Sự trưởng thành của dân tộc

36.

Đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc theo nghĩa rộng là:

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.

b)

Có Nhà nước và pháp luật thống nhất.

c)

Có chung một ngôn ngữ thống nhất.

d)

Có chung tâm lý, tín ngưỡng, văn hoá.

37.

Tổ chức nào đặc trưng cho thể chế chính trị của một dân tộc?

a)

Đoàn thể chính trị

b)

Mặt trận Tổ quốc

c)

Đảng Cộng sản

d)

Nhà nước

38.

Dân tộc ở phương Tây là loại hình dân tộc:

a)

Hậu phong kiến

b)

Tiền phong kiến

c)

Tư sản

d)

Hậu tư sản

39.

Trình tự nào sau đây thể hiện quá trình phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ tộc - Bộ lạc - Thị tộc - Dân tộc

b)

Bộ lạc - Bộ tộc - Thị tộc - Dân tộc

c)

Thị tộc - Bộ lạc - Bộ tộc - Dân tộc

d)

Bộ tộc - Thị tộc - Bộ lạc - Dân tộc

40.

Chủ quyền quốc gia của các dân tộc phải được thể chế hóa thành:

a)

Luật pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

b)

Công pháp quốc gia và luật pháp quốc tế

c)

Luật pháp quốc gia và quy định quốc gia

d)

Công pháp khu vực và luật pháp quốc gia

41.

Bản chất của tôn giáo là

a)

Lý luận khoa học và cách mạng.

b)

Phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

c)

Một tổ chức của chính trị và tư tưởng

d)

Một tổ chức xã hội phi giai cấp

42.

Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội phản ánh:

a)

Thế giới khách quan

b)

Về niềm tin tuyệt đối

c)

Hư ảo hiện thực khách quan

d)

Đúng đắn hiện thực khách quan

43.

Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Một khái niệm rộng hơn tín ngưỡng

b)

Một khái niệm độc lập và không có mối liên hệ

c)

Một khái niệm tương đương tín ngưỡng

d)

Khái niệm hẹp hơn, là một loại hình tín ngưỡng

44.

Tính chất của tôn giáo là:

a)

Tính khách qua

b)

Tính chính trị

c)

Tính hiện đại

d)

Tính tổng hợp

45.

Tin một cách mê muội, mù quáng vào những điều thiếu cơ sở khoa học là biểu hiện của

a)

Mê tín

b)

Dị đoan

c)

Tín ngưỡng

d)

Tôn giáo

46.

Tôn giáo mang thế giới quan:

a)

Duy vật

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

d)

Duy vật và duy tâm

47.

Nội dung nào KHÔNG phải là nguồn gốc của tôn giáo?

a)

Tự nhiên

b)

Nhận thức

c)

Giáo dục

d)

Tâm lý

48.

Nội dung nào KHÔNG phải là tính chất của tôn giáo?

a)

Tính logic

b)

Tính quần chúng

c)

Tính lịch sử

d)

Tính chính trị

49.

Các tôn giáo bị phân liệt, chia tách thành nhiều tôn giáo, giáo phái khác nhau phản ánh tính chất nào?

a)

Tính khái quát

b)

Tính lịch sử

c)

Tính tổng hợp

d)

Tính hiện thực

50.

Tôn giáo điều chỉnh hành vi đạo đức của con người thông qua:

a)

Các quy định của pháp luật

b)

Chuẩn mực đạo đức xã hội

c)

Hệ thống các quan điểm của các tín đồ

d)

Hệ thống giá trị chuẩn mực của tôn giáo

51.

Chỉ ra luận điểm đúng về gia đình?

a)

Gia đình là cầu nối các bộ phận, các tổ chức trong hệ thống chính trị cơ sở

b)

Gia đình là một cộng đồng xã hội đặc biệt, tồn tại lâu dài trong lịch sử xã hội

c)

Gia đình là một cộng đồng xã hội, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Gia đình là một tổ chức chính trị xã hội tồn tại trong hệ thống chính trị cơ sở

52.

Cơ sở hình thành nên gia đình là?

a)

Quan hệ văn hóa

b)

Quan hệ hôn nhân

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Quan hệ chính trị

53.

Cơ sở hình thành nên gia đình là?

a)

Quan hệ văn hóa

b)

Quan hệ hôn nhân

c)

Quan hệ kinh tế

d)

Quan hệ chính trị

54.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện luận điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội là…"

a)

Cơ sở

b)

Gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cộng đồng

55.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Đối nội

b)

Tái sản xuất ra con người

c)

Giáo dục và xã hội hóa

d)

Đối ngoại

56.

Luận điểm "Gia đình là tế bào của xã hội" được hiểu như thế nào?

a)

Gia đình quyết định đến sự giàu có trong xã hội loài người.

b)

Gia đình quyết định sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội

c)

Gia đình quyết định đến quan hệ giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Gia đình quyết định đến quan hệ bình đẳng, công bằng trong xã hội

57.

Đặc thù riêng có trong chức năng kinh tế của gia đình là?

a)

Gia đình là chủ thể quản lý sản xuất sản phẩm

b)

Gia đình là chủ thể sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động

c)

Gia đình là chủ thể phân phối sản phẩm lao động

d)

Gia đình là chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất của xã hội

58.

Đặc thù riêng có trong chức năng giáo dục của gia đình là?

a)

Gia đình là môi trường giáo dục đầu tiên và kéo dài suốt đời đối với mỗi cá nhân

b)

Gia đình là môi trường giáo dục thường xuyên và nuôi dưỡng đối với mỗi cá nhân

c)

Gia đình là môi trường giáo dục lối sống hiệu quả đối với mỗi cá nhân

d)

Gia đình là môi trường giáo dục đạo đức hiệu quả đối với mỗi cá nhân

59.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

Hôn nhân và huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng, giáo dục

c)

Hôn nhân và nuôi dưỡng

d)

Quần tụ trong một không gian

60.

Câu nói: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Lê Duẩn

d)

Ph.Ănghen

61.

Quan hệ hôn nhân được thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?

a)

Giữa vợ và chồng

b)

Ông bà và cháu

c)

Giữa anh chị em

d)

Cha mẹ và con cái

62.

Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học là những quy luật:

a)

Chính trị - xã hội

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Văn hóa - xã hội

d)

Tư tưởng - xã hội

63.

Tiền đề tư tưởng lý luận của sự ra đời Chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng

64.

Trong xã hội tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp chủ yếu trong xã hội, chiếm đoạt giá trị thặng dư

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội

c)

Giai cấp chiếm tư liệu sản xuất chủ yếu trong xã hội

d)

Có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của giai cấp tư sản

65.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và...

a)

Phong trào nông dân

b)

Phong trào yêu nước

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng đoàn kết dân chúng

66.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân về nội dung kinh tế là:

a)

Nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất xã hội hóa cao

b)

Dựa vào giai cấp tư sản để phát triển lực lượng sản xuất

c)

Kết hợp giai cấp nông dân phát triển lực lượn

67.

Công nhân về nội dung kinh tế là:

a)

Nhân tố hàng đầu của lực lượng sản xuất xã hội hóa cao

b)

Dựa vào giai cấp tư sản để phát triển lực lượng sản xuất

c)

Kết hợp giai cấp nông dân phát triển lực lượng sản xuất

d)

Dựa vào tất cả các giai tầng xã hội để phát triển lực lượng sản xuất

68.

Nội dung nào sau đây là một trong tám đặc trưng của Chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Phát triển khoa học kỹ thuật

b)

Gia tăng phúc lợi xã hội

c)

Cải cách giáo dục

d)

Do nhân dân làm chủ

69.

Đặc điểm của thời kì quá độ lên Chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là:

a)

Tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau

b)

Tồn tại nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tồn tại nhiều giai cấp có đối kháng

d)

Tồn tại tàn dư tư tưởng của xã hội cũ

70.

Đặc điểm quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Bỏ qua văn hóa tư bản chủ nghĩa

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Bỏ qua kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua xã hội tư bản chủ nghĩa

71.

Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trên phạm vi cả nước khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

72.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội được Đảng ta đưa ra từ:

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội VIII (1996)

d)

Đại hội XI (2011)

73.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội Chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ rộng rãi nhất

74.

Dân chủ trực tiếp là hình thức thông qua đó nhân dân bằng hành động trực tiếp của mình thực hiện quyền làm chủ ...

a)

nhà nước và xã hội

b)

tổ chức và cá nhân

c)

lao động sản xuất

d)

sự nghiệp cách mạng

75.

Chế độ dân chủ xuất hiện khi:

a)

Có nhà nước phong kiến

b)

Có nhà nước chiếm hữu nô lệ

c)

Có nhà nước tư bản chủ nghĩa

d)

Có nhà nước xã hội chủ nghĩa

76.

Trên phương diện quyền lực, dân chủ là:

a)

Quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Một hình thái của nhà nước

c)

Nguyên tắc tập trung dân chủ

d)

Một quan niệm về dân chủ

77.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

b)

Nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

c)

Chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Chế độ sở hữu tư nhân tư bản về tư liệu sản xuất chủ yếu

78.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội.

d)

Chức năng kinh tế và chức năng chính trị

79.

Về chính trị, nhà nước xã hội Chủ nghĩa mang bản chất của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Nhân dân lao động

80.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam do tổ chức nào lãnh đạo?

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

d)

Liên đoàn lao động Việt Nam

81.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng văn hóa và chức năng xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng kinh tế và chức năng chính trị

82.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trong thời kỳ quá độ thực hiện chức năng trấn áp của:

a)

Thiểu số bóc lột đối với nhân dân lao động

b)

Nhân dân lao động đối với thiểu số bóc lột

c)

Nhân dân lao động với lực lượng chậm tiến

d)

Giai cấp bóc lột đối với thiểu số chậm tiến

83.

Khi phân tích về thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, ai là người đầu đặt vấn đề phải học tập các kinh nghiệm tổ chức, quản lý kinh tế của chủ nghĩa tư bản để cải tạo nền kinh tế tiểu nông lạc hậu?

a)

C.Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Stalin

d)

Hồ Chí Minh

84.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

V.I. Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Đặng Tiểu Bình

d)

Phạm Văn Đồng

85.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là BỎ QUA yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự thống trị của nhà nước tư sản, chế độ chuyên chính của giai cấp tư sản.

b)

Cơ sở kinh tế, lực lượng sản xuất hiện đại, tiến bộ của chủ nghĩa tư bản.

c)

Vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng của chủ nghĩa tư bản.

d)

Những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

86.

Chọn từ điền vào chỗ trống "Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất...."

a)

Cơ yếu.

b)

Thứ yếu.

c)

Chủ yếu.

d)

Thiết yếu.

87.

Liên Xô, Đông Âu, Trung Quốc, Việt Nam và một số nước xã hội chủ nghĩa ngày nay tiến lên chủ nghĩa xã hội bằng hình thức quá độ nào sau đây?

a)

Gián tiếp.

b)

Gián đoạn.

c)

Không ngừng.

d)

Trực tiếp.

88.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1975

c)

1954

d)

1930

89.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng hiện nay có mấy đặc trưng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

90.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào ?

a)

Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

91.

Đặc trưng cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH trong lĩnh vực kinh tế là?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Tập trung bao cấp.

d)

Nhiều thành phần.

92.

Tại sao cho rằng con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta

93.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

94.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

95.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

96.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

Do nguyện vọng của nhân dân

97.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Văn hoá- xã hội

98.

Xét dưới góc độ chính trị, liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do ?

a)

Do mong muốn chủ quan và quyết tâm của giai cấp công nhân.

b)

Do yêu cầu, mong muốn, và nguyện vọng của nông dân

c)

Do yêu cầu, mong muốn của tầng lớp trí thức

d)

Nhu cầu tất yếu khách quan của công nhân, nông dân và trí thức.

99.

Trong cách mạng XHCN, nguyên tắc cơ bản nhất của liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức là?

a)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích chính trị cho các giai cấp, tầng lớp

b)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích kinh tế cho các giai cấp cấp, tầng lớp

c)

Thoả mãn nhu cầu và lợi ích văn hoá cho các giai cấp cấp, tầng lớp

d)

Kết hợp đúng đắn các lợi ích xã hội cho các giai cấp, tầng lớp.

100.

Điền từ vào chỗ trống: "Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam đảm bảo ..."

a)

Tính quy luật phổ biến, vừa mang tính đặc thù

b)

Tính khách quan của nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Tính định hướng của Đảng và Nhà nước

d)

Sự quyết định của giai cấp công nhân

101.

Điền từ vào chỗ trống: "Đội ngũ ... là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc"

a)

Công nhân

b)

Trí thức

c)

Nông dân

d)

Thanh niên

102.

Để xây dựng cơ cấu xã hội - giai cấp và tăng cưởng liên minh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có bao nhiêu phương hướng?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

103.

Dân tộc (theo nghĩa rộng) là cộng đồng người:

a)

Có chung lãnh thổ, chung mối liên hệ kinh tế, nhưng khác nhau về ngôn nghĩ và văn hóa.

b)

Có chung lãnh thổ, nhưng khác nhau về phương thức sản xuất kinh tế, ngôn nghĩ và văn hóa.

c)

Có lãnh thổ chung, ngôn ngữ chung và truyền thống văn hóa chung.

d)

Có lãnh thổ chung, cùng màu da, chung ngôn ngữ và truyền thống văn hóa.

104.

Nội dung Cương lĩnh dân tộc của V. Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân các dân tộc.

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

Các dân tộc được quyền tự quyết, các dân tộc có quyền độc lập, liên hiệp các dân tộc.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và đoàn kết dân tộc trên thế giới.

105.

Luận điểm nào KHÔNG phải là một nội dung trong Cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Các dân tộc được quyền độc lập

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

d)

Liên hiệp công nhân các dân tộc

106.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Xu hướng vừa hợp tác vừa đấu tranh cùng phát triển

b)

Xu hướng tách ra để thành lập cộng đồng các dân tộc độc lập

c)

Xu hướng các dân tộc liên minh với nhau để cùng phát triển

d)

Xu hướng đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế

107.

Xu hướng thứ hai của sự phát triển dân tộc là gì?

a)

Xu hướng xích lại gần nhau giữa các dân tộc

b)

Xu hướng vừa hợp tác vừa đấu tranh cùng phát triển

c)

Xu hướng tách ra để thành lập cộng đồng các dân tộc độc lập

d)

Xu hướng đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ quốc tế

108.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, bản chất tôn giáo là:

a)

Là sự phản ánh hợp lý hiện thực khách quan.

b)

Là sự phản ánh hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan.

c)

Là sự phản ánh đúng đắn hiện thực khách quan.

109.

Nguồn gốc kinh tế - xã hội của tôn giáo là

a)

Do trình độ phát triển cao của lực lượng sản xuất.

b)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội.

c)

Do trình độ nhận thức của con người ngày càng hoàn thiện.

d)

Do sự đa dạng về văn hóa, tín ngưỡng.

110.

Điểm khác biệt cơ bản giữa tôn giáo và mê tín dị đoan?

a)

Tôn giáo có ở tất cả các nước

b)

Tôn giáo có số lượng tín đồ đông

c)

Tôn giáo có hệ thống giáo lý, giáo luật

d)

Tôn giáo ra đời sớm

111.

Trong Chủ nghĩa xã hội, tôn giáo vẫn còn tồn tại vì:

a)

Tôn giáo là vấn đề vĩnh viễn không mất đi

b)

Vai trò của tôn giáo với xã hội

c)

Còn các nguyên nhân nảy sinh tôn giáo

d)

Tôn giáo phản ánh bản chất của CNXH

112.

Tính chất chính trị của tôn giáo biểu hiện thường xuyên và cơ bản nhất khi nào?

a)

Khi tôn giáo bị lợi dụng vì mục đích chính trị.

b)

Khi tôn giáo được đưa vào văn bản pháp luật.

c)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra.

d)

Khi tôn giáo quyết định mọi mặt đời sống xã hội.

113.

Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?

a)

Hôn nhân và nuôi dưỡng

b)

Hôn nhân và huyết thống

c)

Quần tụ trong một không gian

d)

Quan hệ nuôi dưỡng, giáo dục.

114.

Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Tổ chức đời sống gia đình

c)

Giáo dục gia đình

d)

Thoả mãn tâm sinh lý.

115.

Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội theo những khuynh hướng cơ bản nào?

a)

Biến đổi quy mô, kết cấu của gia đình, quan hệ của gia đình

b)

Biến đổi các chức năng của gia đình, quan hệ của gia đình

c)

Biến đổi từ quy mô, kết cấu, chức năng,quan hệ của gia đình

d)

Biến đổi về quan hệ xã hội, kinh tế, văn hóa gia đình

116.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

Tình yêu chân chính

c)

Tình yêu nam - nữ.

d)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

117.

Chế độ hôn nhân tiến bộ là:

a)

Hôn nhân tự nguyện, một vợ một chồng, bình đẳng và đảm bảo về mặt pháp lý.

b)

Hôn nhân khi hai người đã thỏa thuận và được đảm bảo xã hội về mặt pháp lý

c)

Hôn nhân phù hợp với quy luật tự nhiên, tâm lý, tình cảm, đạo đức của con người

d)

Hôn nhân bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau và đơcj xã hội đảm bảo về mặt pháp lý.

118.

Cơ sở văn hóa - xã hội để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần, nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

b)

Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật, nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Nâng cao đời sống vật chất cho nhân dân, nâng cao vai trò lãnh đạo của Đảng

d)

Phát triển hệ thống giáo dục đào tạo, khoa h

119.

Câu nói: "Nhiều gia đình cộng lại mới thành xã hội, xã hội tốt thì gia đình càng tốt, gia đình tốt thì xã hội mới tốt. Hạt nhân của xã hội chính là gia đình" là của ai

a)

Lê - Nin

b)

Ph.Ănghen

c)

Lê Duẩn

d)

Hồ Chí Minh

120.

Cơ sở chính trị - xã hội cơ bản nhất để xây dựng gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên CNXH là:

a)

Thực hiện chính sách kế hoạch hóa dân số

b)

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

c)

Thiết lập chính quyền nhà nước XHCN

d)

Hôn nhân một vợ một chồng, bình đẳng

121.

Chức năng kinh tế của gia đình Việt Nam đang biến đổi theo xu hướng nào:

a)

Chuyển từ ít quan trọng sang quan trọng hơn

b)

Chuyển từ đơn vị sản xuất sang đơn vị tiêu dùng

c)

Chuyển từ kinh tế hàng hóa sang kinh tế thị trường

d)

Chuyển từ kinh tế tự cấp, tự túc sang kinh tế hàng hóa

122.

Yếu tố quyết định cho việc xây dựng quan hệ bình đẳng trong gia đình và giải phóng phụ nữ trong xã hội là:

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội

b)

Cơ sở chính trị - xã hội

c)

Cơ sở văn hóa - xã hội

d)

Hệ thống pháp luật đúng

123.

Dân chủ là gì?

a)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là quyền lực của nhân dân lao động

d)

Là quyền tự quyết của mỗi dân tộc

124.

"Chế độ dân chủ" là phạm trù xuất hiện khi nào?

a)

Ngay từ khi có xã hội loài người

b)

Khi có nhà nước

c)

Khi có nhà nước tư sản

d)

Khi có nhà nước vô sản

125.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thu

126.

So sánh với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ triệt để nhất

127.

Dân chủ được xem xét dưới góc độ nào?

a)

Phạm trù chính trị, văn hóa

b)

Phạm trù cá nhân

c)

Phạm trù tinh thần, ý thức

d)

Phạm trù xã hội

128.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mọi người dân đều được làm những gì mình muốn

b)

Quyền lợi thuộc về những người nghèo khổ, bần cùng trong xã hội

c)

Quyền lực thuộc về đông đảo nhân dân, đặc biệt là nhân dân lao động

d)

Quyền lực thuộc về toàn xã hội, không còn mang bản chất giai cấp

129.

Việt Nam có mấy hình thức dân chủ

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

130.

Câu nói: "Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là của ai?

a)

C. Mác

b)

Hồ Chí Minh

c)

VI. Lênin

d)

Mao Trạch Đông

131.

Chế độ xã hội nào dưới đây không có nền dân chủ:

a)

Chế độ Chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ phong kiến

c)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ Xã hội chủ nghĩa

132.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Là nền dân chủ chung chung, phi giai cấp, phi lịch sử.

b)

Là nền dân chủ mang bản chất giai cấp tư sản.

c)

Là nền dân chủ dựa trên nguyên tắc làm chung hưởng chung

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

133.

Câu 50: Luận điểm nào KHÔNG thể hiện bản chất chính trị của nền dân chủ

xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội,

để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai

cấp công nhân.

b)

b. Thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã

hội.

c)

c. Sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã

hội cũ và xây dựng xã hội mới.

d)

d. Nền văn hóa tiên tiến, mang đậm bản sắc dân tộc và tinh hoa nhân loại

134.

Câu 51: Cấu trúc cơ bản của hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao

gồm:

a)

a. Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, các tổ chức chính trị- xã hội

b)

b. Đảng cộng sản Việt Nam, nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các tổ chức

chính trị- xã hội

c)

c. Đảng cộng sản, nhà nước xã hội chủ nghĩa, hệ thống pháp luật

d)

d. Đảng Cộng sản, Nhà nước xã hội chủ nghĩa, liên minh giai cấp công- nông- trí

thức

135.

Câu 52: Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

a. 1930

b)

b. 1945

c)

c. 1954

d)

d. 1975

136.

Câu 53: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là ngớc dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có......... làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

a Trách nhiệm

b)

b. Nghĩa vụ

c)

c. Trình độ

d)

d. Khả năng

137.

Câu 54: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa coi chức

năng...... là chức năng cơ bản nhất.

a)

a.Bạo lực, trấn áp

b)

b.Xây dựng, bảo vệ

c)

c.Phát triển kinh tế

138.

Câu 15: Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì ?

a)

a. Mang bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi

b)

b. Mang bản chất của giai cấp công nhân và các giai cấp đông đảo trong xã hội

c)

c. Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

d)

d. Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao

động và cả dân tộc.

139.

Câu 56: Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà nước xã hội chủnghĩa với các nhà nước khác trong

lịch sửlà:

a)

a. Khác về bản chất

b)

b. Khác về chức năng

c)

c. Khác về nhiệm vụ

d)

d.Khác về cách thức quản lý

140.

Câu 57: Kiểu nhà nc nào sau đây được V. Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà

nước

a)

a. Nhà nước chủ nô

b)

c. Nhà nước phong kiến

c)

b. Nhà nước tư sản

d)

d. Nhà nước vô sản

141.

Câu 59: Tổ chức nào đóng vai trò trụ cột trong hệ thống chính trị của nước ta

hiện nay?

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

b. Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

c. Các đoàn thể nhân dân

d)

d. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt

Nam

142.

Câu 60: Nhà nước xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt đời sống xã hội chủ yếu

bằng công cụ nào?

a)

a. Đường lối, chủ trương.

b)

b. Hiến pháp, pháp luật.

c)

c. Tuyền truyền, giáo dục.

d)

d. Tình cảm con người.