wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Tín dụng

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1. Tín dụng là gì?

a)

Tín dụng là hình thức cho vay tiền với cam kết hoàn trả.

b)

Tín dụng là một loại bảo hiểm.

c)

Tín dụng là hình thức đầu tư vào cổ phiếu.

d)

Tín dụng là một loại thuế phải nộp.

2.

a. Hình thức cho vay tiền

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Cho vay mua sắm

c)

Cho vay sinh viên

d)

Cho vay cá nhân, cho vay doanh nghiệp, cho vay thế chấp, cho vay tín chấp.

3.

b. Hình thức gửi tiền

a)

Chuyển khoản ngân hàng, gửi tiền mặt, thẻ tín dụng, dịch vụ thanh toán trực tuyến.

b)

Rút tiền mặt từ ATM

c)

Gửi tiền bằng séc

d)

Chuyển tiền qua bưu điện

4.

c. Hình thức đầu tư

a)

Đầu tư chứng khoán, bất động sản, quỹ đầu tư, đầu tư vào khởi nghiệp.

b)

Đầu tư vào nghệ thuật

c)

Đầu tư vào thực phẩm hữu cơ

d)

Đầu tư vào du lịch

5.

d. Hình thức mua bán

a)

Mua bán trực tiếp, qua mạng, hoặc qua trung gian.

b)

Mua bán chỉ tại cửa hàng

c)

Mua bán chỉ qua điện thoại

d)

Mua bán không cần hợp đồng

6.

2. Đặc điểm nào sau đây không phải của vay tín dụng?

a)

Có thời hạn vay cố định

b)

Có lãi suất thấp

c)

Không có lãi suất

d)

Có yêu cầu tài sản đảm bảo

7.

a. Có lãi suất

a)

Lãi suất cố định

b)

Lãi suất thấp

c)

Không có lãi suất

d)

Có lãi suất

8.

b. Có thời hạn

a)

Thời hạn ngắn hạn

b)

Không có thời hạn

c)

Thời hạn vô hạn

d)

Có thời hạn

9.

c. Không cần bảo đảm

a)

Không cần bảo đảm

b)

Cần bảo đảm

c)

Cần phải bảo đảm

d)

Bảo đảm không cần thiết

10.

d. Có trách nhiệm hoàn trả

a)

Trách nhiệm hoàn trả là nghĩa vụ trả lại tài sản hoặc tiền đã nhận.

b)

Trách nhiệm hoàn trả là nghĩa vụ nhận thêm tài sản.

c)

Trách nhiệm hoàn trả là việc không cần trả lại gì.

d)

Trách nhiệm hoàn trả là quyền giữ lại tài sản.

11.

3. Trách nhiệm của người vay tín dụng là gì?

a)

Sử dụng khoản vay cho bất kỳ mục đích nào

b)

Không cần trả nợ nếu không có khả năng

c)

Chỉ cần trả nợ một lần trong năm

d)

Trả nợ đúng hạn và sử dụng khoản vay đúng mục đích.

12.

a. Không cần trả nợ

a)

Partial repayment is required

b)

No need to repay debt

c)

You must repay the debt

d)

Debt repayment is optional

13.

b. Trả nợ đúng hạn

a)

Ignore debts completely.

b)

Pay off debts on time.

c)

Pay off debts whenever convenient.

d)

Only pay the minimum amount due.

14.

c. Chỉ trả khi có khả năng

a)

Only pay when convenient

b)

Only pay when able

c)

Pay upfront without conditions

d)

Pay regardless of ability

15.

d. Không cần thông báo cho ngân hàng

a)

Cần thông báo cho ngân hàng

b)

Không cần thông báo cho ngân hàng

c)

Chỉ thông báo khi có thay đổi

d)

Thông báo cho cơ quan thuế