wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 18 - TEST 4 - READING

Total questions: 175

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

sự tiếp cận với

(a)  

2.

thích nghi với (v)

(a)  

3.

thu được, học được (a (a)   )

4.

làm dịu bớt, giảm nhẹ (v) (a (a)   )

5.

chính quyền, cơ quan

(a)  

6.

lợi ích (n)

(a)  

7.

đa dạng sinh học (n)

(a)  

8.

kết hợp với (c (a)   ) (2 words)

9.

kết hợp với (i (a)   ) (2 words)

10.

kết hợp với (3 words)

(a)  

11.

xây dựng (c (a)   )

12.

đối phó với (c (a)   ) (2 words)

13.

very important (c (a)   )

14.

very important (v (a)   )

15.

very important (e (a)   )

16.

mental illness (d (a)   )

17.

chỉ định (d (a)   )

18.

chỉ định (a (a)   )

19.

nhà phát triển (bất động sản)

(a)  

20.

phân phối (d (a)   )

21.

phân phối (d (a)   )

22.

sự gián đoạn (d (a)   )

23.

bị thu hút bởi

(a)  

24.

fit to eat

(a)  

25.

financial reasoning

(a)  

26.

make sure (e (a)   )

27.

make sure (g (a)   )

28.

chuyên môn (n)

(a)  

29.

tán lá

(a)  

30.

có tầm nhìn xa

(a)  

31.

không gian xanh

(a)  

32.

sáng kiến

(a)  

33.

nhà đầu tư

(a)  

34.

cảnh quan / làm cảnh quan

(a)  

35.

tươi tốt (adj)

(a)  

36.

duy trì (v)

(a)  

37.

phổ biến

(a)  

38.

to lớn, vĩ đại

(a)  

39.

giảm nhẹ (v) (m (a)   )

40.

vốn tự nhiên

(a)  

41.

béo phì (n)

(a)  

42.

béo phì (adj)

(a)  

43.

diễn đạt lại

(a)  

44.

mở đường

(a)  

45.

toa thuốc / khuyến nghị (p (a)   )

46.

dự án (p (a)   )

47.

cấp tiến, triệt để

(a)  

48.

tái tạo, nhân rộng

(a)  

49.

tái tạo, nhân rộng

(a)  

50.

tái tạo, nhân rộng (e (a)   )

51.

yêu cầu (n)

(a)  

52.

sự hạn chế (r (a)   )

53.

cải tiến công trình cũ

(a)  

54.

mái nhà

(a)  

55.

kế hoạch (s (a)   )

56.

giá trị xã hội

(a)  

57.

đất

(a)  

58.

tiêu chuẩn

(a)  

59.

cây xanh đô thị

(a)  

60.

duy trì bền vững (adj)

(a)  

61.

xử lý, đối mặt

(a)  

62.

biến đổi (v)

(a)  

63.

làm nền tảng

(a)  

64.

biến thể

(a)  

65.

sôi động (v (a)   )

66.

sôi động (l (a)   )

67.

sôi động (e (a)   )

68.

tư duy, cách suy nghĩ (m (a)   )

69.

tư duy, cách suy nghĩ (me (a)   )

70.

niềm tin (b (a)   )

71.

có thể tin tưởng được (b (a)   )

72.

niềm tin (c (a)   )

73.

đặc điểm, nét tính cách (t (a)   )

74.

đặc điểm, nét tính cách (c (a)   )

75.

bẩm sinh (i (a)   e)

76.

bẩm sinh (i (a)   n)

77.

bẩm sinh (i (a)   t)

78.

sự trở ngại, lùi bước (s...)

(a)  

79.

sự trở ngại, lùi bước (o...)

(a)  

80.

sự trở ngại, lùi bước (h...)

(a)  

81.

sự phê bình (c...m)

(a)  

82.

sự phê bình (c...me)

(a)  

83.

diễn giải, hiểu theo cách nào đó, phiên dịch

(a)  

84.

khen ngợi (p (a)   )

85.

khen ngợi (c (a)   )

86.

khen ngợi (a (a)   )

87.

sự kiên trì (p (a)   )

88.

sự kiên trì (p (a)   t)

89.

vượt qua (o (a)   )

90.

vượt qua, chinh phục (c (a)   )

91.

khả năng hồi phục, bền bỉ

(a)  

92.

thành tựu (ach (a)   )

93.

thành tựu (acc (a)   )

94.

thành tựu (at (a)   )

95.

thử thách (n)(v)

(a)  

96.

nỗ lực (e (a)   t)

97.

nỗ lực (a (a)   )

98.

nỗ lực (en (a)   )

99.

nhấn mạnh (v)

(a)  

100.

nhấn mạnh (n)

(a)  

101.

nhấn mạnh (adj)

(a)  

102.

động lực (n) (m (a)   )

103.

động lực (n) (d (a)   )

104.

động lực (n) (i (a)   e)

105.

xác định, quyết định (d (a)   )

106.

tiềm năng

(a)  

107.

phát triển (d (a)   )

108.

phát triển, tiến hóa (e (a)   )

109.

tiếp thu, đạt được (a (a)   )

110.

tiếp thu, đạt được (g (a)   )

111.

tiếp thu, đạt được (o (a)   )

112.

củng cố, tăng cường (r...)

(a)  

113.

củng cố, tăng cường (s...)

(a)  

114.

danh tiếng (r (a)   )

115.

danh tiếng (f (a)   )

116.

sự dịch chuyển (d (a)   )

117.

sự dịch chuyển (m (a)   )

118.

sự dịch chuyển (s (a)   )

119.

sự dịch chuyển (r (a)   )

120.

phiên bản (e (a)   )

121.

phiên bản (v (a)   )

122.

sự tranh cãi (n) (c (a)   )

123.

sự tranh cãi (n) (d (a)   )

124.

gây tranh cãi (adj) (c (a)   )

125.

hợp lý, đáng tin (p (a)   )

126.

hợp lý, đáng tin (r (a)   )

127.

hợp lý, đáng tin (c (a)   )

128.

địa chất học (n)

(a)  

129.

thuộc về địa chất học (adj)

(a)  

130.

nhà địa chất học (n)

(a)  

131.

cổ sinh vật học (n)

(a)  

132.

nhà cổ sinh vật học (n)

(a)  

133.

thuộc về cổ sinh vật học (adj)

(a)  

134.

khí hậu học

(a)  

135.

hậu duệ (d...)

(a)  

136.

hậu duệ, con cái (o...)

(a)  

137.

hậu duệ, người thừa kế (h...)

(a)  

138.

hậu duệ, người kế nhiệm (s...)

(a)  

139.

địa vật lý (n)

(a)  

140.

hấp dẫn, gây tò mò (i (a)   )

141.

hấp dẫn, gây tò mò (c (a)   )

142.

cuộc thám hiểm (e (a)   )

143.

cuộc thám hiểm (e (a)   )

144.

cuộc thám hiểm, chuyến hành trình (v (a)   )

145.

được công khai, quảng bá (adj)

(a)  

146.

nguy hiểm (d...)

(a)  

147.

nguy hiểm (h...)

(a)  

148.

nguy hiểm (r...)

(a)  

149.

nguy hiểm (u...)

(a)  

150.

hoạt động phụ

(a)  

151.

ngữ cảnh, bối cảnh (c (a)   )

152.

ngữ cảnh, bối cảnh (b (a)   )

153.

ngữ cảnh, bối cảnh (s (a)   )

154.

theo đuổi (v)

(a)  

155.

dấu mốc, biển chỉ đường

(a)  

156.

dấu mốc, biển chỉ đường (i (a)   )

157.

sự gián đoạn (i...)

(a)  

158.

sự gián đoạn (d...)

(a)  

159.

hồi tưởng, nhìn lại (adj)

(a)  

160.

sự tình cờ (h...)

(a)  

161.

sự tình cờ (c...)

(a)  

162.

mạch lạc, rõ ràng (adj) (c (a)   )

163.

sự mạch lạc, rõ ràng (n) (c (a)   )

164.

tập hợp con

(a)  

165.

The estimate of the dinosaur’s speed was based on its stride length.

a)

guess

b)

analysis

c)

calculation

d)

impression

166.
  1. The footprints were distinctive and easily recognizable.

a)
  1. unusual

b)
  1. blurry

c)
  1. ordinary

d)
  1. confusing

167.
  1. Researchers had to make assumptions due to limited evidence.

a)
  1. conclusions

b)
  1. inferences

c)
  1. facts

d)
  1. mistakes

168.

The fossil pattern was subsequently confirmed by later studies.

b.
c.
d.

a)

initially

b)

shortly

c)

later

d)

rarely

169.
  1. The data provided evidence of the dinosaur’s behavior.
    a. hypothesis
    b.
    c.
    d.

a)
  1. hypothesis

b)
  1. clue

c)
  1. proof

d)
  1. guess

170.

The creature’s gait was unique, unlike any other known species.

a)
  1. typical

b)
  1. one-of-a-kind

c)
  1. common

d)
  1. frequent

171.
  1. The team’s research was significant for paleontology.

a)
  1. trivial

b)
  1. important

c)
  1. colloquial

d)
  1. irrelevant

172.
  1. The discovery challenged previous theories.

a)
  1. supported

b)
  1. rejected

c)
  1. questioned

d)
  1. ignored

173.
  1. The paleontologists claimed to have found new evidence.

a)
  1. denied

b)
  1. stated

c)
  1. forgot

d)
  1. hid

174.
  1. The results were validated through peer review.

a)
  1. proven

b)
  1. criticized

c)
  1. dismissed

d)
  1. ignored

175.

tinh tế, tinh vi, khó thấy, tế nhị

(a)