wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Luyện Toán Cơ Bản

Total questions: 169

Worksheet time: 6hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thành bảng sau. Đọc số: 47 812

4 lines
2.

Nối (theo mẫu). Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 5 chục, 7 đơn vị

4 lines
3.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số lớn nhất trong các số: 21 897; 12 789; 19 182; 28 911 là:

a)

21 897

b)

12 789

c)

19 182

d)

28 911

4.

b) Số nào dưới đây có chữ số 6 ở hàng trăm?

a)

26 734

b)

72 643

c)

63 247

d)

73 462

5.

c) Số 37 492 làm tròn đến hàng nghìn ta được số:

a)

30 000

b)

37 000

c)

37 500

d)

38 000

6.

Đ/ S? a) Số liền sau của 9 999 là 10 000.

4 lines
7.

b) Số liền trước của 19 999 là 18 999.

4 lines
8.

c) 25 300; 25 400; 25 500 là ba số tự nhiên liên tiếp.

4 lines
9.

d) 87 357 > 80 000 + 7 000 + 300 + 50 + 6.

4 lines
10.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 6 000 + (a)   +30 +1=6731

11.

b) 30 000 + 4 000 + (a)   + 7 = 34 027

12.

c) 20 000 + 900 + 70 + 4 = (a)  

13.

d) 50 000 + 5 000 + 500+ 50 = (a)  

14.

Đặt tính rồi tính. a) 7364+2 152 6 048 +17 523 9 415 - 5 261 78 437 - 19 208

4 lines
15.

b) 4 105 x 7 16 351 x 3 4 064:5 72 903: 9

4 lines
16.

Tính giá trị của biểu thức. a) 75 834-(34 173-18 046)

4 lines
17.

b) 35 284+ (12 457 +36 718)

4 lines
18.

c) 96 752-12 365 x 5

4 lines
19.

d) 28 532 + 54 184: 4

4 lines
20.

Số ?

4 lines
21.

Trong chiến dịch phủ xanh đồi trọc, bản của bạn Nương trồng được 8 070 cây bạch đàn. Số cây keo trồng được gấp 6 lần số cây bạch đàn. Hỏi bản của bạn Nương trồng được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và cây keo?

4 lines
22.

Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu) Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11.

4 lines
23.

Hỏi bản của bạn Nương trồng được tất cả bao nhiêu cây bạch đàn và cây keo?

4 lines
24.

Viết mỗi số sau thành tổng của ba số tự nhiên liên tiếp (theo mẫu) Mẫu: 30 = 9 + 10 + 11. a) 90 b) 300 c) 6006 d) 3 024

a)

90 = 29 + 30 + 31

b)

300 = 99 + 100 + 101

c)

6006 = 2001 + 2002 + 2003

d)

3 024 = 1007 + 1008 + 1009

25.

Hãy xác định xem mỗi số đã cho là số chẵn hay số lẻ rồi viết vào bảng dưới đây cho thích hợp.

4 lines
26.

Viết số thích hợp vào ô trống để được: a) Các số lẻ liên tiếp tăng dần. b) Các số chẵn liên tiếp giảm dần.

4 lines
27.

Số lẻ bé nhất có bốn chữ số là ....., số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là.......

a)

1001

b)

9999

28.

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là ......., số chẵn bé nhất có năm chữ số khác nhau là......

a)

98760

b)

10234

29.

Từ 20 đến 41 có tất cả bao nhiêu số chẵn?

a)

10 số

b)

11 số

c)

20 Số

d)

21 Số

30.

Từ 40 đến 60 có tất cả bao nhiêu số lẻ?

a)

9 Số

b)

10 số

c)

19 số

d)

20 số

31.

Biết giữa hai số chẵn có 5 số lẻ, vậy hiệu của hai số chẵn đó là:

a)

1

b)

2

c)

9

d)

10

32.

Tính chu vi P của hình vuông trong mỗi trường hợp sau. a) Với a = 6 m, ta có: P = ...... b) Với a = 128 mm, ta có: P = ..... c) Với a = 1280 cm, ta có: P = ......

4 lines
33.

Nối mỗi giá trị của biểu thức 2 581 + 1008 × a với trường hợp của a thích hợp.

4 lines
34.

Tính chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (theo mẫu).

4 lines
35.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Cho biết: a = 1 263 m, b = 2 379 m.

4 lines
36.

Viết tất cả các số 2 000, 2 001, 2 002, 2 003, 2 004, 2 005 vào các ô trống sao cho các tổng của ba số trên mỗi

4 lines
37.

Một cửa hàng ngày thứ nhất bản được 1 235 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 201 kg gạo nhưng lại ít hơn ngày thứ ba 39 kg gạo. Hỏi cả ba ngày cửa hàng đó bản được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

4 lines
38.

Năm nay bà nội 72 tuổi, biết rằng tuổi bà nội gấp 2 lần tuổi mẹ và tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi Sơn. Hỏi năm nay Sơn bao nhiêu tuổi?

a)

18 tuổi

b)

12 tuổi

c)

9 tuổi

d)

8 tuổi

39.

Tính giá trị của biểu thức.

4 lines
40.

Giá một quyển vở là 12 500 đồng, giá một chiếc cặp sách là 91.000 đồng. Nếu mua 6 quyển vở và 5 chiếc cặp cùng loại đó thì phải trả tất cả số tiền là:.....

4 lines
41.

Đặt bài toán theo tóm tắt sau rồi giải.

4 lines
42.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức m + 1205 : 5, với m = 310 là:

a)

33

b)

241

c)

303

d)

551

43.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. b) Giá trị của biểu thức m + n x 5, với m = 297, n = 813 là:

a)

5 550

b)

4 362

c)

4 065

d)

1110

44.

Quan sát hình vẽ rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
45.

Dùng thước đo góc để đo các góc sau rồi viết số đo vào góc đó.

4 lines
46.

Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau làm tròn đến hàng nghìn thì được số 10000.

4 lines
47.

Từ các chữ số 0, 4, 5, 6 có thể lập được 4 số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

4 lines
48.

Số liền trước số lẻ bé nhất có năm chữ số khác nhau là 9 998.

4 lines
49.

Góc đỉnh O; cạnh OM, ON là:

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc tù

d)

Góc bẹt

50.

Số góc tù có trong hình bên là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Góc có số đo bằng 180° là góc tù.

4 lines
52.

Góc có số đo bằng 90° là góc vuông.

4 lines
53.

Góc có số đo bằng 120° là góc nhọn.

4 lines
54.

Góc có số đo bằng 180° là góc bẹt.

4 lines
55.

Góc tù bằng hai góc vuông.

4 lines
56.

Trong hình vẽ trên có: a)...... góc nhọn. b).....góc vuông. c).....góc tù.

4 lines
57.

Viết tên các góc nhọn có trong hình dưới đây.

4 lines
58.

Quan sát các đèn bàn học chống cận dưới đây rồi đánh dấu X vào ô trống dưới đèn có thân đèn và bóng đèn tạo thành góc tù.

4 lines
59.

Viết tên các góc nhọn có trong hình dưới đây (theo mẫu). Mẫu: Góc nhọn đỉnh O; cạnh ON, OR.

4 lines
60.

Hoàn thành bảng sau. Số gồm Viết số Đọc số 1 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 3 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 7 đơn vị 265 091 Ba trăm tám mươi ba nghìn hai trăm chín mươi lăm 4 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 1 trăm và 2 chục.

4 lines
61.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

a)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

b)

Chín trăm chín chín nghìn chín trăm chín chín

c)

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi

d)

Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín

62.

b) Số lẻ bé nhất có sáu chữ số viết là:

a)

102 345

b)

111 111

c)

100 001

d)

100 101

63.

c) Số liền sau số 999 999 là:

a)

1 000 000

b)

999 910

c)

109 999

d)

100 000

64.

Viết số thành tổng các trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị. a) 812 543 =

4 lines
65.

b) 207 412=

4 lines
66.

c) 510 076 =

4 lines
67.

d) 375 180 =

4 lines
68.

Nối mỗi số với số chỉ giá trị của chữ số gạch chân trong mỗi số đó.

4 lines
69.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 450 081 = 400 000+.........+ 80 + 1

4 lines
70.

b) 279 536 = 200 000 + 70 000 +.........+500 + 30+.....

4 lines
71.

c).......................= 500 000 + 10 000 + 3 000 + 800 +40 + 9

4 lines
72.

d) .....................= 300 000 + 30 000 + 3 000 + 300

4 lines
73.

Hoàn thành bảng sau. Số Vị trí của chữ số gạch chân (thuộc hàng nào, lớp nào?) chân

4 lines
74.

Tìm tất cả các số có sáu chữ số mà tổng các chữ số trong mỗi số đều bằng 53. Viết các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn.

4 lines
75.

Nối mỗi số với cách đọc số đó.

4 lines
76.

Nối mỗi số với cách đọc số đó.

4 lines
77.

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Số gồm: 2 trăm triệu, 3 chục triệu, 5 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 nghìn, 8 trăm và 7 đơn vị. Viết là: ......... Đọc là: .......

a)

2 300 000 500 000 600 000 40 000 1 000 800 7

b)

Hai trăm ba triệu năm trăm sáu mươi bảy

78.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Số bé nhất có chín chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 10 là.......

a)

1 000 000 009

b)

1 000 000 001

79.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong số 123 456 789: a) Chữ số 2 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

A. Hàng chục nghìn, lớp triệu

b)

B. Hàng chục triệu, lớp nghìn

c)

C. Hàng chục triệu, lớp triệu

d)

D. Hàng triệu, lớp triệu

80.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. b) Chữ số 5 thuộc hàng nào lớp nào?

a)

A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

B. Hàng chục triệu, lớp nghìn

c)

C. Hàng chục nghìn, lớp triệu

d)

D. Hàng trăm, lớp nghìn

81.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. c) Giá trị của chữ số 3 là bao nhiêu?

a)

A. 3 000

b)

B. 3 000 000

c)

C. 300 000 000

d)

D. 3

82.

Viết tên hàng và lớp của chữ số được gạch chân trong mỗi số (theo mẫu).

4 lines
83.

Làm tròn các số rồi viết số thích hợp vào ô trống.

4 lines
84.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Rô-bốt? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 78

4 lines
85.

Số nào dưới đây là mật khẩu mở máy tính của Rô-bốt? Biết rằng nếu số đó làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 789 600 000, ở lớp đơn vị không chứa chữ số 0 và chữ số hàng nghìn khác 4.

a)

789 562 410

b)

789 660 421

c)

789 564 321

d)

789 562 321

86.

Số lớn nhất trong các số 547 198 254, 549 817 254, 495 789 125, 538 974 125 là:

a)

547 198 254

b)

549 817 254

c)

495 789 125

d)

538 974 125

87.

Số bé nhất trong các số 472 896 130, 472 900 999, 473 000 899, 472 799 100 là:

a)

472 896 130

b)

472 900 999

c)

473 000 899

d)

472 799 100

88.

Viết các số 402 530 816, 420 987 120, 249 816 324, 420 713 816 theo thứ tự từ bé đến lớn.

4 lines
89.

Viết các số 73 510 876, 703 219 681, 370 888 349, 703 219 861 theo thứ tự từ lớn đến bé.

4 lines
90.

Chú Hùng, chú Dũng, chú Sơn và chú Phong mua bốn chiếc xe máy khác nhau với giá tiền như sau: Biết chú Hùng mua xe rẻ nhất, chú Phong mua xe rẻ hơn xe chú Dũng mua nhưng đắt hơn xe chủ Sơn mua. Em hãy cho biết mỗi chú mua xe máy với giá tiền là bao nhiêu bằng cách hoàn thành bảng sau.

4 lines
91.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

4 lines
92.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

4 lines
93.

Viết số thích hợp vào ô trống để được bốn số tự nhiên liên tiếp.

a)

34 265

b)

34 266

c)

34 267

d)

34 268

94.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

95.

Làm tròn hai số trên đến hàng trăm nghìn và hàng chục nghìn ta được bốn số. Viết bốn số tìm được theo thứ tự từ bé đến lớn.

4 lines
96.

Trong các số dưới đây, số có chữ số 9 ở lớp triệu là:

a)

108 923 687

b)

290 543 328

c)

82 903 657

d)

753 765 901

97.

Trong các số dưới đây, số có hai chữ số ở lớp nghìn là:

a)

210 244 398

b)

65 450 876

c)

98 674

d)

109 375

98.

Làm tròn các số rồi hoàn thành bảng sau.

4 lines
99.

Nối số sản phẩm mà một nhà máy sản xuất được trong từng năm với năm thích hợp, biết số sản phẩm nhà máy đó làm được tăng dần qua từng năm.

a)

Năm 2020 94 100 502 sản phẩm

b)

Năm 2021 94 012 899 sản phẩm

c)

Năm 2022 93 507 183 sản phẩm

d)

Năm 2023 93 697 813 sản phẩm

100.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

a)

56 327 113

b)

9 000 000 + 600 000 + 400

c)

6 899 200

d)

3 350 000

101.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a)

4 yến = 0.4 kg

b)

6 tạ = 0.6 yến = 0.6 kg

c)

40 kg = 0.4 yến

d)

600 kg yến = 6 yến = 6 kg

102.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

1000 kg

103.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp.

a)

3 kg

b)

3 yến

c)

3 tạ

d)

3 tấn

104.

Tính.

a)

2 130 yến + 547 yến =

b)

342 576 kg - 180 258 kg =

c)

230 tấn x 7 =

d)

92 804 tạ: 4 =

105.

Một cửa hàng bán vật liệu xây dựng, ngày thứ nhất bản được 12 tấn 500 kg xi măng, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất là 5 tạ xi măng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ xi măng?

4 lines
106.

Tổ dân phố Nhà Bè muốn chuyển 18 bao gạo và 3 bao đỗ xanh để nhóm từ thiện nấu cháo miễn phí cho bệnh nhân trong bệnh viện. Một xe ba gác chở được tối đa 1 tấn hàng hoá. Hỏi có thể dùng xe ba gác như vậy để vận chuyển hết số gạo và đỗ xanh đó trong một chuyến được không? Biết mỗi bao gạo nặng 5 yến và mỗi bao đỗ xanh nặng 30 kg.

4 lines
107.

Hoàn thành bảng sau.

4 lines
108.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
109.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 dm²=...............cm² 400 cm² = ...............dm² 700 dm² =......m² 7 m² =...........dm² b) 3 dm² 5 cm²=................cm² 18 dm² 30 cm² =...............cm² 5 m² 9 dm² =..........dm² 205 m² 25 dm² =......... dm²

4 lines
110.

>; <; =? a) 3 dm² 8 cm²......38 cm² 25 dm² 15 cm²...........2 515 cm² 124 dm29 cm²...........125 dm 2 208 dm² 80 cm²......20 808 cm² b) 6 m² 5 dm²........65 dm² 44 m² 4 dm².........4 444 dm 2 202 m 2 50 dm 2 ............20 250 dm² 888 m² 80 dm 2 ........88 800 dm²

4 lines
111.

Đ/ S? .... a) Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật. .... b) Diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật.

4 lines
112.

Người ta dùng 400 viên gạch vuông có cạnh 3 dm vừa đủ để lát sàn một căn phòng hình vuông. Hỏi diện tích căn phòng đó là bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.)

4 lines
113.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 cm²=.................mm² 3 cm² 1 mm² =...........mm² 400 mm².................cm² 10 cm² 40 mm² = ...........mm² b) 5 phút = ............ giây 6 thế kỉ = ............. năm 300 giây = .......... phút 900 năm = .........thế kỉ

4 lines
114.

Viết cách đọc các số đo để hoàn thành bảng sau. Viết 25 mm² 576 mm² 1081 mm² 20 888 mm²

4 lines
115.

Hoàn thành bảng. Tên nhà giáo Năm sinh Năm sinh thuộc thế kỉ nào? Chu Văn An 1292 Nguyễn Bỉnh Khiêm 1491 Lê Quý Đôn 1726 Nguyễn Đình Chiều 1822

4 lines
116.

Đọc bảng ghi kết quả chạy 200 m của bốn bạn Long, Khánh, Kiên, Minh dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Bạn Long Khánh Kiên Minh Thời gian chạy 65 giây 1 phút 10 giây 57 giây 1 phút 3 giây Bạn................chạy nhanh nhất. Bạn.................. chạy chậm nhất. Bạn................chạy chậm hơn bạn................. nhưng lại chạy nhanh hơn bạn Long

4 lines
117.

Tìm các năm của thế kỉ XXI có tổng các chữ số ở hàng nghìn và hàng tram bằng tổng các chữ số ở hàng chục và hàng đơn vị.

4 lines
118.

Ð, S ? .... a) Số gồm 5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm, 5 đơn vị viết là 55 555. .... b) Số liền sau của 79 999 là 80 000. .... c) Dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6,... là dãy số tự nhiên.

4 lines
119.

Số lớn nhất trong các số: 56 213, 65 322, 56 312, 65 232 là:

a)

56 213

b)

65 322

c)

56 312

d)

65 232

120.

Số lẻ bé nhất có sáu chữ số khác nhau là:

a)

123 456

b)

111 111

c)

102 345

d)

100 000

121.

Làm tròn số 374 591 đến hàng trăm nghìn ta được số

a)

370 000

b)

375 000

c)

300 000

d)

400 000

122.

Giá trị của chữ số 7 trong số 672 489 là:

a)

700 000

b)

72 489

c)

70 000

d)

7 000

123.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
124.

Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó.

4 lines
125.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
126.

Hỏi cô Hoa mua gạo tẻ và gạo nếp hết tất cả bao nhiêu tiền?

4 lines
127.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống

4 lines
128.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4 lines
129.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3 ngày= ...........giờ 21 ngày = ............ tuần 2 giờ 30 phút =.........phút

4 lines
130.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Đại lễ kỉ niệm 1000 năm Thăng Long – Hà Nội được tổ chức vào năm 2010, đánh dấu tròn 1.000 năm kể từ khi vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô từ Hoa Lư về thành Đại La và đổi tên thành Thăng Long, nay là Hà Nội. Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô vào thế kỉ ...........

4 lines
131.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời phù hợp. a) Thời gian bay từ thủ đô Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh khoảng bao lâu?

a)

2 phút

b)

2 giờ

c)

2 ngày

d)

2 tuần

132.

b) Thành tích chạy cự li 100 m của một vận động viên điền kinh khoảng bao nhiêu?

a)

11 giây

b)

11 phút

c)

11 giờ

d)

11 ngày

133.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Một tấm gỗ mỏng có dạng hình chữ nhật với chiều dài 10 m và chiều rộng 6 m. Người ta khoét một mảnh gỗ dạng hình chữ nhật để còn lại tấm gỗ như hình bên. Tính diện tích tấm gỗ còn lại.

a)

40 m²

b)

56 m²

c)

42 m²

d)

50 m²

134.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Trong bức tranh trên, biết cá sấu nặng 5 tạ, khỉ nặng 1 yến và chim nặng 1 kg. Vậy bè chở.........kg

4 lines
135.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5 m² =..... dm² 900 dm² =.......m²

4 lines
136.

b) 400 dm² = ..........m² 1000 dm² = ........m²

4 lines
137.

c) 2 tạ 20 kg=...... kg 7 yến 5 kg = ......kg

4 lines
138.

d) 3 tấn 5 tạ=........ kg 3 000 kg=....... tấn

4 lines
139.

Cô Hoa bế một em bé đứng lên cân thì cân chỉ 59 kg. Chú Dũng bế em bé đó đứng lên cân thì cân chỉ 72 kg. Khi cô Hoa đứng lên cân thì cân chỉ 50 kg. Đố em biết, chú Dũng nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

4 lines
140.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Chú Hải muốn đổi một tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng thành các tờ tiền có mệnh giá là 5 000; 10 000 đồng và 20 000 đồng. a) Nếu một cách đổi phải có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thì chú Hải có các cách đổi tiền khác nhau là:......

4 lines
141.

b) Nếu một cách đổi không nhất thiết có đủ ba loại tiền có mệ

4 lines
142.

Nếu một cách đổi phải có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thì chú Hải có các cách đổi tiền khác nhau là:......

4 lines
143.

Nếu một cách đổi không nhất thiết có đủ ba loại tiền có mệnh giá trên thị chú Hải có thêm các cách đổi tiền khác nhau ngoài các cách đã có ở câu a là:....

4 lines
144.

Một người thu ngân đếm được có 30 tờ tiền với hai loại mệnh giá 1.000 đồng và 5 000 đồng với tổng giá trị là 95 000 đồng. Rô-bốt khẳng định người thu ngân đã đếm sai. Đố em biết, tại sao Rô-bốt lại khẳng định như vậy?

4 lines
145.

Đặt tính rồi tính. a) 362 390 + 523 400 420 578 +189 403

4 lines
146.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Trong một kì thi có 300 500 bài thi. Điểm của tất cả các bài thi đều được làm tròn thành số tự nhiên theo thang điểm 10. Biết rằng 180 400 bài thi có kết quả dưới 8 điểm, 53 900 bài thi có kết quả trên 8 điểm và 40 500 bài thi đạt điểm 9. a) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 10?

a)

126 500 bài thi

b)

13 400 bài thi

c)

66 200 bài thi

d)

25 700 bài thi

147.

b) Có bao nhiêu bài thi đạt điểm 8?

a)

66 200 bài thi

b)

126 500 bài thi

c)

3 400 bài thi

d)

25 700 bài thi

148.

Việt thực hiện phép cộng một số với 137 279. Tuy nhiên, ĐỀ viết nhầm dấu cộng thành dấu trừ nên Việt nhận được kết quả sai là 192 430. Hỏi kết quả đúng của phép tính đó bằng bao nhiêu?

4 lines
149.

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

4 lines
150.

Mai viết số 5 432 112 345 lên bảng, sau đó xoá đi bốn chữ số bất kì để thu được một số có sáu chữ số. a) Số lớn nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là ..... Số bé nhất mà Mai có thể nhận được sau khi xoá là......

4 lines
151.

b) Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng........

4 lines
152.

Sau khi mua hàng, chú Sơn đưa cho người thu ngân một tờ tiền 500 000 đồng để thanh toán. Vì người thu ngân không có đủ tiền lẻ để trả lại nên chú Sơn đã đưa thêm cho người thu ngân một tờ tiền 2 000 đồng. Sau đó, người thu ngân trả lại cho chú Sơn 75

4 lines
153.

Hỏi chú Sơn mua hàng hết bao nhiêu tiền?

4 lines
154.

Tính diện tích đất được sử dụng để trồng cây xanh và làm các công trình trên cạn.

4 lines
155.

Giải ô số, em tìm được một ngày đặc biệt của người dân Việt Nam là ngày.

4 lines
156.

Số lớn nhất có thể nhận được là..... Số bé nhất có thể nhận được là ........ Tổng của hai số tìm được ở câu a bằng...... Hiệu của hai số tìm được ở câu a bằng.......

4 lines
157.

Hỏi bác Vân còn lại bao nhiêu tiền?

a)

283 000 đồng

b)

225 000 đồng

c)

300 000 đồng

d)

250 đồng

158.

Cho biết x + 328 = 640 và 640 + y = 1000. Không tìm x và y, em viết ngay giá trị của các biểu thức sau: a) x + 328 + y b) 328 + x + y c) x + 328 +640+ y d) 328+ x + y + 640

4 lines
159.

Cho biết x + 328 = 640 và 640 + y = 1000. Không tìm x và y, em viết ngay giá trị của các biểu thức sau: a) x + 328 + y b) 328 + x + y c) x + 328 +640+ y d) 328+ x + y + 640

4 lines
160.

Tính giá trị của biểu thức. 45 +46 +47 +48 +49 + 50 +51 +52 +53 +54 + 55

4 lines
161.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 150. Hai số đó là:

a)

70 và 80

b)

76 và 78

c)

74 và 76

d)

64 và 66

162.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Hai số lẻ liên tiếp có tổng bằng 200. Số bé là............ Số lớn là..............

4 lines
163.

Khi bố 32 tuổi thì Nam 5 tuổi. Hiện nay, tổng số tuổi của hai bố con Nam là 53. Tính tuổi của Nam hiện nay.

4 lines
164.

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Một hình chữ nhật có chu vi là 100 cm và chiều dài hơn chiều rộng 10 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

2 475 cm²

b)

1238 cm²

c)

600 cm²

d)

1200 cm²

165.

Hai thùng đựng tất cả 200 quả cam. Rô-bốt chuyển 20 quả cam từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì lúc này, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 10 quả cam. Hỏi ban đầu mỗi thùng có bao nhiêu quả cam?

4 lines
166.

Tính nhẩm. 2 000 000 + 300 000-1000 000 500 000 + 700 000 -1 000 000

4 lines
167.

Đặt tính rồi tính. 382 584-272 901 627 170 + 281 925

4 lines
168.

Tính bằng cách thuận tiện. a) 62 389 +4 402-20 389 b) 83 268 +15 739 + 16 732

4 lines
169.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. Cho số 461 392 được ghép từ 6 thẻ số như hình dưới đây: Mỗi lượt chỉ đổi chỗ hai tấm thẻ sao cho vẫn được một số có sáu chữ số. a) Cần đổi chỗ ít nhất.................. lượt để được số lớn nhất có thể. Số lớn nhất đó là..............

4 lines