wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2 ĐẠI CƯƠNG MIỄN DỊCH VI SINH VẬT THẦY QUỐC

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 31: Tác nhân gây bệnh là?
a)
A.     Vi sinh vật có khả năng gây bệnh
b)
B.      Khả năng sinh độc tố gây bệnh
c)
C.      Khả năng có thể gây bệnh của một tác nhân nhiễm khuẩn
d)
D.     Tác nhân chỉ có thể gây bệnh khi sức đề kháng của cơ thể bị hư hại
e)
1
2.
Câu 32: Tác nhân nhiễm khuẩn cơ hội ?
a)
A.  Vi sinh vật có khả năng gây bệnh
b)
B.  Khả năng sinh độc tố gây bệnh
c)
C.  Khả năng có thể gây bệnh của một tác nhân nhiễm khuẩn
d)
D.  Tác nhân chỉ có thể gây bệnh khi sức đề kháng của cơ thể bị hư hại
e)
4
3.
Câu 33: Miễn dịch không đặc hiệu là ?
a)
A.  Miễn dịch bẩm sinh
b)
B.  Miễn dịch thích ứng
c)
C. Có tác dụng đối với các vật lạ xâm nhập ngay khi cả cơ thể chưa từng tiếp xúc với vật xâm nhập trước đây
d)
D.  Câu A và C đều đúng
e)
4
4.
Câu 34: Miễn dịch đặc hiệu là?
a)
A. Là trạng thái miễn dịch xuất hiện do kháng thể đặc hiệu tương ứng với từng kháng nguyên được tạo ra sau khi cơ thể tiếp xúc với kháng nguyên
b)
B.  Miễn dịch thích ứng
c)
C. Có tác dụng đối với các vật lạ xâm nhập ngay khi cả cơ thể chưa từng tiếp xúc với vật xâm nhập trước đây
d)
D.  Câu A và B đều đúng
e)
4
5.
Câu 35: Nhóm máu A+ có nghĩa là ?
a)
A.  Kháng nguyên A, kháng thể B, Rh+
b)
B.  Kháng nguyên AB, kháng thể O, Rh+
c)
C.  Kháng nguyên A, kháng thể B, Rh -
d)
D.  Kháng nguyên B, kháng thể A, Rh+
e)
1
6.
Câu 36: Kháng nguyên thân?
a)
A.  Nang tế bào vi khuẩn => KHÁNG NGUYÊN NANG (K, Vi)
b)
B.  Cấu trúc vỏ bọc vi khuẩn=> KHÁNG NGUYÊN THÂN (O)
c)
C.  Lông vi khuẩn => kháng nguyên lông (H)
d)
D.  Màng sinh chất => là lớp màng bao quanh tế bào vi khuẩn, nhưng nó không phải là kháng nguyên.
e)
2
7.
Câu 37: Kháng thể có bản chất hoá học là?
a)
A.  Albumin
b)
B.  Glutamin
c)
C.  Globulin
d)
D.  Glucose
e)
3
8.
Câu 38: Kháng thể chiếm 15-20% trong máu, trong sữa non, nước miếng, nước bọt, nước mắt
a)
A.     IgG
b)
B.      IgM
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
4
9.
Câu 39: Lớp miễn dịch được tổng hợp đầu tiên được tổng hợp ở trẻ sơ sinh?
a)
A.     IgG
b)
B.      IgM
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
2
10.
Câu 40: Kháng thể nào rất dễ bị thuỷ phân bởi enzyme plasmin trong quá trình đông máu?
a)
A.     IgG
b)
B.      IgD
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
2
11.
Câu 41: Kháng thể có chức năng chống lại khả năng bám dính của vi khuẩn vào biểu mô?
a)
A.     IgG
b)
B.      IgD
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
4
12.
Câu 42: Đáp ứng miễn dịch đăc hiệu được thực hiện bởi các tế bào nào?
a)
A.     Mono
b)
B.      Basophil
c)
C.      Eosinophil
d)
D.     Lymphocyte
e)
4
13.
Câu 43: Có bao nhiêu kiểu đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào?
a)
A.
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
e)
1
14.
Câu 44: Đặc điểm của đáp ứng miễn dịch?
a)
A.     Nhận diện cái của ta với cái lạ
b)
B.      Tính đặc hiệu
c)
C.      Tính đa dạng
d)
D.     Cả 3 câu trên đều đúng
e)
4
15.
Câu 45: Phản ứng quá mẫn muộn chỉ phát triển sau bao nhiêu giờ?
a)
A.     9h
b)
B.      10h
c)
C.      11h
d)
D.     12h
e)
4
16.
Câu 46: Tế bào nào tác động lên tế bào nhiễm virus?
a)
A.     Tế bào Tc
b)
B.      Tế bào NK
c)
C.      Tế bào Th
d)
D.     Tế bào B
e)
1
17.
Câu 47: Tế bào nào tác động lên tế bào bướu, tế bào mô ghép, tế bào bị nhiễm tác nhân nội bào?
a)
A.     Tế bào Tc
b)
B.      Tế bào NK
c)
C.      Tế bào Th
d)
D.     Tế bào B
e)
2
18.
Câu 48: Những yếu tố đề kháng trên biểu mô (người)?
a)
A.     Nhung mao, dòng chảy của nước mắt, nước tiểu
b)
B.      Lysozym
c)
C.      Tallow
d)
D.     Cả 3 câu trên đều đúng
e)
4
19.
Câu 49: Tác dụng của bổ thể?
a)
A.     Hoạt tính làm tan tế bào
b)
B.      Hoạt tính phản vệ
c)
C.      Hoạt tính miễn dịch kết dính
d)
D.     Cả 3 câu trên đều đúng
e)
4
20.
Câu 50: Hiện tượng đại thực bào gồm bao nhiêu giai đoạn?
a)
A.     2
b)
B.      3
c)
C.      4
d)
D.     5
e)
2
21.
Câu 51: Đặc điểm của bạch cầu ái toan ?
a)
A.     Nhân chia làm nhiều múi
b)
B.      Chứa nhiều hạt
c)
C.      Tác dụng huỷ hoại màng ký sinh trùng
d)
D.     Tất cả các câu đều đúng
e)
4
22.
Câu 52: CRP là gì?
a)
A.     Là một yếu tố được tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân ở giai đoạn đầu nhiễm khuẩn
b)
B.      Những tế bào nhiễm virus, rickettsia, đơn bào ký sinh sẽ phóng thích những sản phẩm cảm ứng
c)
C.      Chỉ dấu ung thư
d)
D.     Cấu tạo hoàn chỉnh của vi khuẩn
e)
1
23.
Câu 53: Interferon là gì?
a)
A.     Là một yếu tố được tìm thấy trong huyết thanh bệnh nhân ở giai đoạn đầu nhiễm khuẩn
b)
B.      Những tế bào nhiễm virus, rickettsia, đơn bào ký sinh sẽ phóng thích những sản phẩm cảm ứng
c)
C.      Chỉ dấu ung thư
d)
D.     Cấu tạo hoàn chỉnh của vi khuẩn
e)
2
24.
Câu 54: Tác hại của phản ứng kháng nguyên kháng thể là chọn câu sai?
a)
A.     Phức hợp lắng đọng tại các cơ quan
b)
B.      Chuyển đổi chất đọc thành chất không độc
c)
C.      Tiết chất trung gian histamin
d)
D.     Tăng huỷ protein
e)
2
25.
Câu 55: Phản ứng dùng kháng nguyên hoặc kháng thể đánh dấu?
a)
A.     Phản ứng miễn dịch men
b)
B.      Phản ứng miễn dịch phóng xạ
c)
C.      Phản ứng miễn dịch huỳnh quang
d)
D.     Cả 3 câu trên đều đúng
e)
4
26.
Câu 56: Opsonin hoá là?
a)
A.     Chống lại khả năng bám dính của vi khuẩn vào biểu mô
b)
B.      Gắn vào chiên mao của vi khuẩn
c)
C.      Trên các đại thưc bào các thực thể với thành phần Fc của kháng thể hay bổ thể, nhờ vậy phức hợp kháng nguyên kháng thể có bắt được
d)
D.     Can thiệp vào quá trình biến dưỡng một số kí sinh trùng
e)
3
27.
Câu 57: Kháng thể phổ biến nhất trong máu, sữa non và các dịch mô?
a)
A.     IgG
b)
B.      IgM
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
1
28.
Câu 58: Kháng thể có khả năng xuyên qua hàng rào nhau thai?
a)
A.     IgG
b)
B.      IgM
c)
C.      IgE
d)
D.     IgA
e)
1
29.
Câu 59: Hiện tượng đại thực bào là?
a)
A.     Bảo vệ cơ thể bằng khả năng bắt, nuốt, tiêu vi sinh vật.
b)
B.      Là giai đoạn trưởng thành của bạch cầu mono
c)
C.      Là giai đoạn trưởng thành của bạch cầu neutrophil
d)
D.     Cả 2 câu A và B đều đúng
e)
4
30.
Câu 60: Lôi kéo và hoạt hoá bổ thể là tác dụng của kháng thể nào
a)
A.     IgM
b)
B.      IgG
c)
C.      Ig A
d)
D.     Cả câu A và B đều đúng
e)
4
31.
Câu 206: Kháng thể nào được sản xuất là đầu tiên khi mắc bệnh nhiễm?
a)
A.     IgE
b)
B.      IgA
c)
C.      IgG
d)
D.     IgM
e)
4
32.
Câu 221: Trong các loại kháng thể loại nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ thể?
a)
A.  IgM
b)
B.  IgG
c)
C .IgD
d)
D. IgE
e)
3
33.
Câu 222: Cơ chế miễn dịch dịch thể nào sao đây không sản xuất kháng thể IgG?
a)
A. Cơ chế kháng nguyên độc lập Thymus
b)
B. Cơ chế kháng nguyên phụ thuộc Thymus
c)
C. Cơ chế quá mẫn muộn
d)
D. Cơ chế Thymus
e)
1
34.
Câu 223: Cơ chế miễn dịch dịch thể nào sao đây sản xuất kháng thể IgG?
a)
A. Cơ chế kháng nguyên độc lập Thymus
b)
B. Cơ chế kháng nguyên phụ thuộc Thymus
c)
C. Cơ chế quá mẫn muộn
d)
D. Cơ chế Thymus
e)
2
35.
Câu 224: Tế bào quá mẫn muộn (TDH) được hình thành từ tế bào TH1 qua mấy lần trình diện kháng nguyên?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
e)
2
36.
Câu 225: Nguyên nhân gây dị ứng sung nóng đỏ đau là do chất nào tiết ra từ tế bào TDH ?
a)
A. Glucose
b)
B. Cytokine
c)
C. Vitamin B12
d)
D. Cholesterol
e)
2
37.
Câu 226: Bạch cầu đáp ứng ký sinh trùng và thuộc hê miễn dịch không đặc hiệu?
a)
A. Neutrophile
b)
B. Basophile
c)
C. Lympho T
d)
D. Eosinophile
e)
4
38.
Câu 227: Phản ứng kháng nguyên kháng thể có hại khi?
a)
A. Chuyển chất độc thành không độc
b)
B. Vi sinh vật bị tiêu diệt
c)
C. Lắng động tại các cơ quan
d)
D. Ly giải vi khuẩn
e)
3
39.
Câu 228: Phản ứng ngưng kết kháng nguyên kháng thể là?
a)
A. Kháng nguyên kết hợp với kháng thể
b)
B. Kháng nguyên khác loại kết hợp với kháng thể cùng loại
c)
C. Kháng nguyên hữu hình với kháng thể tương ứng
d)
D. Kháng nguyên vi khuẩn với kháng thể virus
e)
3
40.
Câu 234. Kháng thể nào được sản xuất là đầu tiên khi mắc bệnh nhiễm?
a)
A. IgE
b)
B. IgA
c)
C. IgG
d)
D. IgM
e)
4