wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá phân tích

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Một chất càng dễ …….. electron thì tính khử càng cao

a)

Cho

b)

Nhận

c)

Dùng chung

2.

Phương pháp định lượng bằng KMnO4 cần tiến hành trong môi trường ……… vì trong môi trường này KMnO4 thể hiện tính oxi hoá mạnh nhất

a)

Base NaOH 10%

b)

Acid HCL 10%

c)

Acid H2SO4 50%

3.

Trong phương pháp định lượng bằng KMnO4 không tiến hàng trong môi trường HCL vì Cl sẽ……… tạo thành Cl2 làm phép chuẩn độ bị sai số

a)

Khử KMnO4

b)

Acid hoá

c)

Base hoá

4.

Dùng dung dịch chuẩn độ là KMnO4(0,1N hoặc 0,5N) để định lượng một số chất

a)

Có tính acid

b)

Có tính base

c)

Có tính khử

5.

Phương pháp định lượng bằng kali penmanganat dựa vào khả năng của KMnO4

a)

Cho nhận electron

b)

Oxy hoá mạnh

c)

Oxy hoá yếu

6.

Khi chuẩn độ 10,00ml dung dịch ZnSO4 0,0525M trong môi trường đệm amoniac hết 10,55ml dung dịch EDTA. Nồng độ CN của dung dịch EDTA là

a)

0,0498N

b)

0,0249N

c)

0,0995N

d)

0,0525N

7.

Chỉ thị kim loại là chỉ thị làm thay đổi màu phụ thuộc vào

a)

Nồng độ ion kim loại

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Áh sáng chiếu vào dung dịch

d)

Áp suất bão hoà trong dung dịch

8.

Tỷ lệ số mol các chất trong phản ứng của EDTA và ion kim loại luôn là 1:1

a)

Đúng

b)

Sai

9.

EDTA có khả năng tạo phức với hầu hết các ion kim loại ( trừ các kim loại kiềm)

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nếu trong dung dịch có mặt hai hay nhiều chất có khả năng tạo thành các phức chất khác nhau thì phức nào có hằng số bền lớn hơn chiếm ưu thế hơn

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Chất chỉ thị murexid và đen eriocrom T đều kém bền trong dung dịch nên thông thường không pha sẵn mà dùng ở dạng rắn( trộn lẫn với NaCl)

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Những chất hữu cơ có khả năng tạo với ion kim loại phức có màu và trong những điều kiện xác định màu của phức đó khác với màu của chỉ thị khi chưa tạo phức những chất đó gọi là

a)

Chất chỉ thị acid-base

b)

Chất chỉ thị kim loại

13.

Ở pH= 11 chỉ thị murexid dạng tự do ……..

a)

Có màu tím hoa cà

b)

Không màu

c)

Có màu xám

14.

Trong phép chuẩn độ Mg2+ bằng phương pháp complexon môi trường đệm amoni có thể dùng chỉ thị nào để xác định điểm tương đương là

a)

Đen erioccrom T

b)

Phenolphtalein

c)

Da cam methyl

d)

Đỏ methyl

15.

Định lượng Ca2+ bằng phương pháp complexon môi trường kiềm chỉ thị murexid, EDTA trên buret tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ

a)

Không màu sang màu xanh

b)

Không màu sang màu đỏ

c)

Không màu sang màu tím

16.

Định lượng Mg2+ bằng phương pháp complexon, môi trường đệm amoni, chỉ thị đen eriocrom T, EDTA trên buret tại điểm tương đương dung dịch chuyển từ

a)

Màu đỏ sang màu xanh

b)

Không màu sang màu xanh

c)

Không màu sang đỏ

d)

Không màu sang tím

17.

Ở pH=7-10 chỉ thị đen eriocrom T có màu xanh, khi tạo phức chất với Mg2+, Zn2+ …….. chuyển sang màu đỏ vang

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Trong chuẩn độ complexon phản ứng tạo phức màu của ion kim loại M và chỉ thị Ind phải thuận nghịch và màu của chỉ thị ở dạng tự do khác với màu của phức

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chỉ thị kim loại Ind dùng trong chuẩn độ complexon là những chất màu hữu cơ, có khả năng tạo với ion kim loại những phức chất có màu và trong những điều kiện xác định màu của phức với màu của chỉ thị tự do khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hằng số bền hoặc hằng số không bền của phức chất cho biết độ bền của phức chất

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phản ứng tạo phức của Mg2+ và EDTA diễn ra trong môi trường đệm amoni pH<3

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong phương pháp complexon, phản ứng tạp phức của ion kim loại với chất chỉ thị phải đủ nhanh…….. và màu của chỉ thị ở dạng tự do khác với màu của chỉ thị ở dạng phức và kim loại

a)

Đủ ánh sáng

b)

Đủ nhiệt độ

c)

Thuận nghịch

23.

Ở pH nhất định , chất chỉ thị kim loại dùng trong chuẩn độ complexon có màu biến đổi phụ thuộc vào …….

a)

Thể tích dung dịch

b)

Nhiệt độ dung dịch

c)

Nồng độ kim loại

24.

Complexon III là muối …….. EDTA

a)

Monolali

b)

Dinatri

c)

Tetrakali

25.

Các complexon là các acid ……..và các dẫn chất của chúng

a)

Amino polycarboxylic

b)

Nitric

26.

Phương pháp định lượng bằng complexon dựa trên phản ứng tạo hợp chất nội phức của các……..với một số thuốc thử hữu cơ gọi chung là conplexon

a)

Nguyên tử

b)

Ion kim loại

c)

Nguyên tố

27.

Chuẩn độ tạo phúc theo phương pháp bạc là phương pháp định lượng dựa trên phản ứng tạo phức giữa ion Ag+ và ion…..

a)

CN-

b)

NO3-

c)

No2-

28.

Khi tiến hành chuẩn độ HCl bằng NaOH trên buret thì pH của dung dịch trong định lượng biến đổi như sau

a)

Tăng dần, chuyển từ vùng acid sang vùng base

b)

Tăng dần, chuyển từ vùng base sang vùng acid

c)

Giảm dần, chuyển từ vùng acid sang base

29.

Bước nhảy của phép chuẩn độ acid yếu bằng base mạnh ngắn hơn so với bước nhảy của chuẩn độ acid mạnh bằng base mạnh

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong chuẩn độ acid base dung dịch base trên buret. Nếu pT > pHthì dung dịch khi kết thúc chuẩn độ sẽ dư base.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi định lượng NaOH 0,1N bằng HCL khi kết thúc chuẩn độ sẽ dư NaOH

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi chuẩn độ dung dịch NH4OH bằng dung dịch HCL tại điểm tương đương dung dịch trong bình nón chứa chất tan và khoảng pH lần lượt là

a)

NH4CL, HCl và pH>7

b)

NH4Cl, HCl và pH<7

c)

HCl và pH<7

d)

NH4Cl và pH <7

33.

Chuẩn độ 25,00ml dung dịch H3pO4 với chỉ thị da cam methyl hết 13,64ml NaOH 0,01N. Nồng độ tương đương của dung dịch H3PO4 treen là

a)

0,005456N

b)

0,001819N

c)

0,005456M

d)

0,001819M

34.

Chuẩn độ 11,25ml NaOH bằng 10ml dung dịch acid axalic H2C2O4 0,01N với chỉ thị phenolphthalein. Nồng độ tương đương của dung dịch NaOH là……

a)

0,0044N

b)

0,0089N

c)

0,0044M

d)

0,0089M

35.

Khi định lượng bằng phương pháp acid- base thì………..pH của dung dịch thay đổi đột ngột tạo thành bước nhảy pH của phép chuẩn độ

a)

Ở xa điểm tương đương

b)

Ở ngoài điểm tương đương

c)

Ở lân cận điểm tương đương

36.

Chuẩn độ 10ml dung dịch Na2CO3 0,05N bằng HCl 0,1N. Nếu dùng chỉ thị da cam methyl thì thể tích HCl cần dùng

a)

10ml

b)

5ml

c)

20ml

37.

Chuẩn độ 10ml Na2CO3 bằng 20ml HCl 0,1N. Nếu dùng chỉ thị phenolphthalein thì nồng độ đương lượng CN của dung dịch Na2CO3 laf

a)

0,1N

b)

0,2N

c)

0,1M

d)

0,1M

38.

Trong quá trình định lượng CH3COOH bằng NaOH, trước điểm tương đương pH của dung dịch phản ứng thay đổi rất chậm do trong dịch phản ứng có tồn tại hệ điểm CH3COOH/ CH3COO-

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Định lượng dung dịch NaOH trên buret bằng dung dịch chuẩn độ acid oxalic dùng chỉ thị phenolphtalein thì điểm kết thúc đến sau điểm tương đương

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Định lượng dung dịch HCl bằng dung dịch chuẩn độ NaOH trên buret dùng chỉ thị phenolphtalein thì điểm kết thúc sau điểm tương đương

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phenolphtalein chuyển sang màu hồng nhạt trong khoảng

a)

8<pH<10

b)

pH<2

c)

pH>12

42.

Nếu định lượng base yếu hoặc dung dịch muối có tính base bằng acid mạnh đơn chức chọn chỉ thị màu pH là

a)

Đỏ methyl và phenol

b)

Da cam methyl hoặc phenol

c)

Đỏ methyl hoặc da cam methyl

43.

Dùng dung dịch chuẩn độ là ………. thì định lượng được các chất khử như I-, C2O42-, Mn2+

a)

Chất oxy hoá

b)

Acid mạnh

c)

Kiềm mạnh

44.

Acid oxalic có tính khử nên có thể dùng dung dịch chuẩn độ KMnO40,1N có tính oxy hoá mạnh để định lượng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong phương pháp định lượng bằng KMnO4 để xác định điểm tương đương không cần dung dịch chỉ thị màu

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Khi định lượng KMnO4 bằng H2C2O4 theo phương pháp permanganat cần phải đun nóng bình định lượng tới 70-80•C để tăng tốc độ phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phương pháp định lượng bằng iod tiến hành theo kỹ thuật chuẩn độ thế là: cho một thể tích chính xác chất oxy hoá cần định lượng tâc dụng với dung dịch KI dư sẽ tạo ra một lượng iod tự do được chuẩn độ bằng Na2S2O3 0,1N

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Định lượng dung dịch glucose bằng phương pháp iod theo kỹ thuật chuẩn độ thừa trừ là cho một thể tích chính xác dung dịch glucose cần định lượng tác dụng với một thể tích chính xác và quá thừa dung dịch chuẩn độ I2 0,1N. Sau đó định lượng I2 thừa bằng dung dịch chuẩn độ Na2S2O3 0,1N

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho công thức tính pH=-lg[H+] khi ion H+ tham gia vào quá trình oxy hoá khử thì thế oxy hoá khử không phụ thuộc vào pH của dung dịch

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong chuẩn độ oxy hoá khử định lượng bằng KMnO4 phải tiến hành trong môi trường

a)

NaOH

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NH4OH

51.

Trong môi trường H2SO4H_2SO_4 50% thì Mn+7Mn^{+7} bị khử về

a)

Mn+2(dng MnSO4)Mn^{+2}\left(dạng\ MnSO4\right)

b)

Mn+4(dng Mn O2)Mn^{+4}\left(dạng\ Mn\ O2\right)

c)

Mn+6(dng K2MnO2)Mn^{+6}\left(dạng\ K_2MnO_2\right)

52.

Sử dụng H2SO4 50%H_2SO_{4\ }50\% khi chuẩn độ oxy hóa khử bằng kali permanganat làm

a)

chất chỉ thị

b)

môi trường khử MnO4 vaˋ Mn2+MnO_4\ và\ Mn^{2+}

c)

chất xúc tác cho phản ứng

d)

chất khử hoặc oxy hóa

53.

Phản ứng định lượng acid oxalic bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4KMnO_4 trong môi trường H2SO4 to sn phm go^ˋmH_2SO_4\ tạo\ sản\ phẩm\ gồm

a)

MnSO4, K2SO4 vaˋ H2OMnSO_4,\ K_2SO_4\ và\ H_2O

b)

MnSO4, CO2, K2SO4 vaˋ H2OMnSO_4,\ CO_2,\ K_2SO_4\ và\ H_2O

c)

MnO2, K2SO4 vaˋ H2OMnO_2,\ K_2SO_4\ và\ H_2O

54.

Phản ứng định lượng H2O2H_2O_2 bằng dung dịch chuẩn độ KMnO4 trong môi trường H2SO4 tạo sản phẩm gồm

a)

MnSO4, K2SO4 và H2O

b)

MnSO4, O2, K2SO4 và H2O

c)

MnO2, K2SO4 và H2O

55.

Phương pháp chuẩn độ oxy hóa khử là phương pháp phân tích định lượng dựa trên phản ứng trong đó có sự cho nhận electron giữa

a)

các dung dịch có tính khử

b)

dung dịch chuẩn chứa chất oxy hóa với dung dịch chứa chất khử

c)

các dung dịch có tính oxy hóa

56.

Một chất oxy hóa sau khi nhận electron sẽ trở thành chất khử tương ứng. Từ chất oxy hóa và chất khử đó tạo thành cặp oxy hóa khử...............

a)

liên hợp

b)

cho nhận

c)

kết hợp

57.

Phản ứng MnO4+5e+8H+Mn2++ H4H2OMnO_{4^-}+5e+8H^+\rightarrow Mn^{2+}+\ \text{H}4H_2O

a)

đúng

b)

sai

58.

Phản ứng I2+2e2II_2+2e\rightarrow2I^-

a)

đúng

b)

sai

59.

Phản ứng glucose tác dụng với iod trong môi trường kiềm như sau: CH2OHCH_2OH- ( CHOHCHOH )4CHO+ I2+3NaOH.......+2NaI=2H2O. sn phm coˋn thie^ˊuI_2+3NaOH\rightarrow.......+2NaI=2H_2O.\ sản\ phẩm\ còn\ thiếu

a)

CH2OHCH_2OH- (CHOH)COONa

b)

CH2OH-(CHOH)4COONa

c)

CH2OH-(CHOH)4COOH

60.

Phản ứng của KMnO4 vi KI trong mo^i trường H2SO4 như sau: 2KMnO4+10KI+8H2SO42MnSO4+6K2SO4+..+8H2O.KMnO_4\ với\ KI\ trong\ môi\ trường\ H_2SO_4\ như\ sau:\ 2KMnO_4+10KI+8H_2SO_4\rightarrow2MnSO_{\text{4}}+6K_2SO_4+..+8H_2O. Sản phẩm còn thiếu là

a)

5I2

b)

I2

c)

5K2O5K_2O

d)

10 K2OK_2O

61.

Lấy 10ml dung dịch muối Mohr đem định lượng trong môi trường acid hết 12.25ml dung dịch KMnO4 0,1N. Nồng độ CN của dung dịch muối Mohr trên là

a)

1,225N

b)

0,01225N

c)

0,1225N

62.

Phương trình phản ứng của I2I_2 với Na2S2O3Na_2S_2O_3

a)

I2+Na2S2O32I+S4O6 2+4NaI_2+Na_2S_2O_3\rightarrow2I^{ }+S_4O_6^{ }\ ^2+4Na^{ }

b)

I2+2Na2S2O32I+S4O6+4NaI_2+2Na_2S_2O_3\rightarrow2I+S_4O_6+4Na

63.

Vì hydroperoxyd có tính khử nên dùng dung dịch chuẩn độ là KMnO4KMnO_4 0,1N để định lượng và được tiến hành trong môi trường H2SO4H_2SO_4

a)

đúng

b)

sai

64.

Khi chuẩn độ I2I_2 bằng Na2S2O3Na_2S_2O_3 cần phải thực hiện ở điều kiện: nhiệt độ 20°25°C20\degree-25\degree C môi trường trung tính hoặc acid yếu, chỉ thị hồ tinh bột phải cho vào lúc gần kết thúc định lượng và hạn chế ánh sáng

a)

đúng

b)

sai

65.

Chuẩn độ 10.00ml dung dịch H2C2O4H_2C_2O_4 0.1N trong môi trường acid hết 9.75ml KMnO4. Nồng độ CN của dung dịch KMnO4 trên là

a)

1,0256N

b)

0,1N

c)

0,1026N

d)

0,05N

66.

Lấy 10,00ml dung dịch H2O2H_2O_2 đem định lượng hết 9,85ml dung dịch KMnO4 0,01N trong môi trường H2SO4 nồng độ CNC_N của dung dịch H2O2H_2O_2 trên là

a)

0,01N

b)

0,02N

c)

0,00985N

67.

Trong chuẩn độ kết tủa, để xác định điểm tương đương trong phương pháp Mohr người ta dùng chỉ thị màu là......

a)

quỳ tím

b)

K2CrO4K_2CrO_4

c)

phenolphtalein

68.

Trong chuẩn độ kết tủa, để xác định điểm tương đương trong phương pháp Fonhard người ta dùng chỉ thị màu là

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

FeNH4(SO4)2.12.H2O

69.

Phương pháp chuẩn độ kết tủa dựa vào sự tạo thành kết tủa ít tan trong các phản ứng .............

a)

trung hòa

b)

oxy hóa khử

c)

trao đổi

70.

Phản ứng kết tủa là phản ứng tạo thành.......... từ các chất tan trong dung dịch

a)

các chất rắn

b)

các chất khí

c)

các chất lỏng

71.

Trong chuẩn độ kết tủa định lượng Cl- bằng AgNO3 theo phương pháp Faijan, chỉ thị là Fluorescein, môi trường định lượng pH=7-8 thì dấu hiệu nhận biết tại điểm tương đương là kết tủa chuyển từ màu vàng sang...........

a)

màu hồng

b)

màu xanh

c)

màu trắng

d)

màu xám

72.

Khi thêm dư thuốc thử , độ tan của kết tủa

a)

giảm xuống hoặc không đổi

b)

tăng lên nhiều

c)

giảm xuống

d)

không thay đổi

73.

Chuẩn độ 10ml NaCl bằng 15ml AgNO3 0,1N. Nồng độ CN của dung dịch NaCl là

a)

0,1M

b)

0,1N

c)

0,15N

74.

Trong chuẩn độ kết tủa, để kết tủa hoàn toàn chất cần xác định cần chọn chất kết tủa có tích số tan sao cho

a)

càng lớn càng tốt

b)

càng tăng càng tốt

c)

càng nhỏ càng tốt

d)

càng giảm càng tốt

75.

Độ tan (S) của một chất là nồng độ của chất đó trong dung dịch bão hòa ảnh hưởng tới quá trình chuẩn độ

a)

đúng

b)

sai

76.

Khi định lượng ion clorid bằng bạc theo phương pháp Mohr, nồng độ của chất chỉ thị K2CrO4K_2CrO_4 ảnh hưởng tới quá trình chuẩn độ

a)

đúng

b)

sai

77.

Lấy 20,00ml dung dịch KI đem định lượng hết 18,75ml dung dịch AgNO3 0,05N theo phương pháp Faijan. Nồng độ CNC_N của dung dịch KI đem định lượng là

a)

0,047N

b)

0,47

c)

0,05

d)

0,5

78.

thêm 20ml AgNO3AgNO_3 0,01N vào 10ml NaCl đun nóng. Chuẩn độ dung dịch thu được bằng KSCN 0,01N tiêu tốn hết 8ml. Nồng độ CNC_N của dung dịch NaCl là

a)

0,12N

b)

0,01N

c)

0,012N

d)

0,1N

79.

Để xác định điểm tương đương khi định lượng dung dịch NaCl bằng phương pháp Fonhard trong chuẩn độ kết tủa, chọn chỉ thị là

a)

Phenolphtalein

b)

phèn sắt amoni

c)

quỳ tím

80.

Để xác định điểm tương đương khi định lượng dung dịch natri clorid bằng phương pháp Mohr, chọn chỉ thị là

a)

phenolphtalein

b)

kali cromat

c)

quỳ tím

d)

da cam methyl

81.

Trong dung dịch bão hòa, kết tủa nào có tích số tan lớn sẽ có độ tan lớn và ngược lại

a)

đúng

b)

sai

82.

Đa số các trường hợp, khi tăng nhiệt độ thì độ tan của kết tủa cũng tăng theo

a)

đúng

b)

sai

83.

Định lượng bạc theo phương pháp Volhard phải thực hiện trong môi trường acid mạnh nhằm mục đích: tránh tạo tủa Ag2OAg_2O , giảm hiện tượng hấp phụ và tránh sự phân hủy của...............

a)

Na

b)

Cl

c)

Fe

d)

SCN

84.

Ở pH từ 7 đén 10, EDTA phân ly ở dạng

a)

Y4Y^{4-}

b)

HY3HY^{3^-}

c)

Y2Y^{2^-}

85.

Ở pH từ 4 đến 6, EDTA phân ly ở dạng

a)

Y4Y^{4^-}

b)

Y3Y^{3^-}

c)

H2Y2H_2Y^{2^-}