Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng ôn t9

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức nào sau đây là một bất đẳng thức?

a)

x+2y=3x+2y=3

b)

y=2−xy=2-x

c)

x2−1≠0x^2-1\ne0

d)

3a−2>03a-2>0

2.

Bất đẳng thức diễn tả khẳng định "a là số không âm" là

a)

a≠0a\ne0

b)

a≥0a\ge0

c)

a>0a>0

d)

a≤0a\le0

3.

Bất đẳng thức bên cạnh được phát biểu là

a)

x là số âm

b)

x là số dương

c)

x không nhỏ hơn 0

d)

x không lớn hơn 0

4.

Nếu số thực a nhỏ hơn số thực b, ta viết

a)

b>ab>a

b)

b<ab<a

c)

a≤ba\le b

d)

a>ba>b

5.

Nếu a và b là hai số thực trái dấu thì

a)

ab≥0ab\ge0

b)

ab≤0ab\le0

c)

ab>0ab>0

d)

ab<0ab<0

6.

Với a, b là hai số thực dương. Nếu a > b thì

a)

a≥b\sqrt[]{a}\ge\sqrt[]{b}

b)

a<b\sqrt[]{a}<\sqrt[]{b}

c)

a>b\sqrt[]{a}>\sqrt[]{b}

d)

a≤b\sqrt[]{a}\le\sqrt[]{b}

7.

Cộng hai vế của bất đẳng thức m > 3 với -2 ta được bất đẳng thức

a)

2 - m < 1

b)

m - 2 > 5

c)

m - 2 > -1

d)

m - 2 > 1

8.

Câu 1.   Nếu m>0, n<0  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A. m > -n

b)

B. m−n<0B.\ m-n<0  

c)

C. -m > -n

d)

D. n-m <0

9.

Câu 1.    Nếu a,b và c  là các số bất kì và a>b  thì bất đẳng nào sau đây đúng?

a)

A. ac > bc

b)

B. a2<b2B.\ a^2<b^2  

c)

C. a+c > b+c

d)

D. c-a > c-b

10.

Đâu là biểu thức đúng về BĐT giá trị tuyệt đối?

a)

∣a∣+∣b∣≥∣a+b∣\left|a\right|+\left|b\right|\ge\left|a+b\right|  

b)

∣a+b∣≥∣a∣+∣b∣\left|a+b\right|\ge\left|a\right|+\left|b\right|  

c)

∣a−b∣≥∣a∣+∣b∣\left|a-b\right|\ge\left|a\right|+\left|b\right|  

d)

∣a∣+∣b∣>∣a+b∣\left|a\right|+\left|b\right|>\left|a+b\right|  

11.

 Đưa thừa số   81(y−2)4\sqrt{81\left(y-2\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

9(2 – y) 

b)

81(2–y)281(2–y)^2  

c)

9(2–y)29(2–y)^2  

d)

−9(2–y)2-9(2–y)^2  

12.

 Đưa thừa số   144(3+2a)4\sqrt{144\left(3+2a\right)^4}  ra ngoài dấu căn ta được?

a)

12(3+2a)412(3+2a)^4  

b)

144(3+2a)4144(3+2a)^4  

c)

−12(3+2a)2−12(3+2a)^2  

d)

12(3+2a)212(3+2a)^2  

13.

Đưa thừa số 5y√y (y ≥ 0) vào trong dấu căn ta được?

a)

5y2\sqrt{5y^2}

b)

25y3\sqrt{25y^3}

c)

5y3\sqrt{5y^3}

d)

25yy\sqrt{25y\sqrt{y}}

14.

Đưa thừa số  −7x2xy-7x\sqrt{2xy}   x≥0,y≥0x\ge0,y\ge0   vào trong dấu căn ta được?

a)

98x3y\sqrt{98x^3y}

b)

−98x3y-\sqrt{98x^3y}

c)

−14x3y-\sqrt{14x^3y}

d)

49x3y\sqrt{49x^3y}

15.

Đưa thừa số  x−35x(x<0)x\sqrt{\frac{-35}{x}}\left(x<0\right)   vào trong dấu căn ta được?

a)

−35x\sqrt{-35x}

b)

−−35x-\sqrt{-35x}

c)

35\sqrt{35}

d)

35x2\sqrt{35x^2}

16.

Khử mẫu biểu thức sau xy4x2y2xy\sqrt{\frac{4}{x^2y^2}}   với x > 0; y > 0 ta được:

a)

4

b)

−xy\sqrt{-xy}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2

17.

15+32+15−32\frac{1}{5+3\sqrt{2}}+\frac{1}{5-3\sqrt{2}}  

 Sau khi rút gọn biểu thức  

a)

10

b)

10/7

c)

20/7

d)

20

18.

27+35+27−35\frac{2}{7+3\sqrt{5}}+\frac{2}{7-3\sqrt{5}}  

 Sau khi rút gọn biểu thức  

a)

7

b)

8

c)

6

d)

5

19.

32x+50x−28x+18x\sqrt{32x}+\sqrt{50x}-2\sqrt{8x}+\sqrt{18x}  

Rút gọn biểu thức  với x ≥ 0 ta được kết quả là:

a)

82x8\sqrt{2x}  

b)

102x10\sqrt{2x}  

c)

20x20\sqrt{x}  

d)

210x2\sqrt{10x}  

20.

27x−48x−475x+243x\sqrt{27x}-\sqrt{48x}-4\sqrt{75x}+\sqrt{243x}  

Rút gọn biểu thức  với x ≥ 0 ta được kết quả là:

a)

403x

b)

283x28\sqrt{3x}  

c)

39x39\sqrt{x}  

d)

28x28\sqrt{x}  

21.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

22.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

23.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

24.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

−33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

25.

1−30x \sqrt{1-30x\ }  xác định khi và chỉ khi

a)

x≥130x\ge\frac{1}{30}  

b)

x≤130x\le\frac{1}{30}  

c)

x>130x>\frac{1}{30}  

d)

x≤−130x\le-\frac{1}{30}  

26.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x≥0x\ge0  

b)

x≤0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x≠0x\ne0  

27.

1x−1\frac{1}{\sqrt{x-1}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x≠1x\ne1  

b)

x≥1x\ge1  

c)

x≤1x\le1  

d)

x>1x>1  

28.

3−x\frac{3}{\sqrt{-x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x>0x>0  

b)

x<3x<3  

c)

x>3x>3  

d)

x<0x<0  

29.

Giá trị của biểu thức  52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

30.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

31.

 Rút gọn biểu thức

(28−23+7).7+84\left(\sqrt[]{28}-2\sqrt[]{3}+\sqrt[]{7}\right).\sqrt[]{7}+\sqrt[]{84}  ta được kết quả là: 

a)

1414  

b)

2121  

c)

29−22129-2\sqrt[]{21}  

d)

105−221105-2\sqrt[]{21}  

32.

 Rút gọn biểu thức

(6+5)2−120\left(\sqrt[]{6}+\sqrt[]{5}\right)^2-\sqrt[]{120}  ta được kết quả là: 

a)

1111  

b)

7(3−1)7\left(\sqrt[]{3}-1\right)  

c)

−11-11  

d)

7(3−1)7\left(\sqrt[]{3}-1\right)  

33.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trục căn thức ở mẫu: 1−aa1−a\frac{1-a\sqrt{a}}{1-\sqrt{a}}  

a)

1+a+a1+a+\sqrt{a}  

b)

1−a+a1-a+\sqrt{a}  

c)

1−a−a1-a-\sqrt{a}  

d)

1+a−a1+a-\sqrt{a}  

38.

Trục căn thức ở mẫu 42−x\frac{4}{\sqrt{2}-x}  

a)

2+x2−x2\frac{\sqrt{2}+x}{2-x^2}  

b)

4(2−x)2−x2\frac{4\left(\sqrt{2}-x\right)}{2-x^2}  

c)

−42+4xx2−2-\frac{4\sqrt{2}+4x}{x^2-2}  

d)

42+x2−x2\frac{4\sqrt{2}+x}{2-x^2}  

39.

a+aba+b\frac{a+\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}  =? (với a, b đều có nghĩa)

a)

ab\sqrt{ab}  

b)

a\sqrt{a}  

c)

a +b\sqrt{a\ }+\sqrt{b}  

d)

1a\frac{1}{\sqrt{a}}  

40.

Với 

CA+B\frac{C}{\sqrt{A}+\sqrt{B}}  Kết quả trục căn thức ở mẫu của

 là:

a)

C(A+B)A−B\frac{C\left(\sqrt{A}+\sqrt{B}\right)}{A-B}  

b)

C(A−B)A−B\frac{C\left(\sqrt{A}-\sqrt{B}\right)}{A-B}  

c)

C(A+B)A+B\frac{C\left(\sqrt{A}+\sqrt{B}\right)}{A+B}  

d)

C(A−B)A+B\frac{C\left(\sqrt{A}-\sqrt{B}\right)}{A+B}  

41.

với  a<0a<0   thì a3a=\sqrt{\frac{a^3}{a}}=  

a)

a

b)

a2a^2  

c)

−∣a∣-\left|a\right|  

d)

−a-a  

42.

Biểu thức liên hợp của

5−3\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

5−35-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

3−53-\sqrt{5}  

43.

Kết quả khử mẫu của biểu thức

45\sqrt{\frac{4}{5}}  là:

a)

544\frac{5\sqrt{4}}{4}  

b)

545\frac{5\sqrt{4}}{5}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

455\frac{4\sqrt{5}}{5}  

44.

Đưa thừa số vào trong dấu căn:  x−11x   (x<0)x\sqrt{\frac{-11}{x}}\ \ \ \left(x<0\right)  

a)

−11x \sqrt{-11x}\  vì  x<0x<0  

b)

−11x-\sqrt{11x}  vì  x<0x<0  

c)

−−11x-\sqrt{-11x}  vì undefined 

d)

11x\sqrt{11x}  

45.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:  a4b5 \sqrt{a^4b^5}\  

a)

a2b3aba^2b^3\sqrt{ab}  

b)

aba3b4ab\sqrt{a^3b^4}  

c)

a2b2ba^2b^2\sqrt{b}  

d)

ab2a2bab^2\sqrt{a^2b}  

46.

Khử mẫu biểu thức lấy căn:  35\sqrt{\frac{3}{5}}  

a)

65\frac{\sqrt{6}}{5}  

b)

95\frac{\sqrt{9}}{5}  

c)

155\frac{\sqrt{15}}{5}  

d)

1255\frac{\sqrt{125}}{5}  

47.

Đưa thừa số vào trong dấu căn:  5a22a (a≥0)5a^2\sqrt{2a}\ \left(a\ge0\right)  

a)

10a5\sqrt{10a^5}  

b)

50a3\sqrt{50a^3}  

c)

25a5\sqrt{25a^5}  

d)

50a5\sqrt{50a^5}  

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

56.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

AB.AC=BH.CHAB.AC=BH.CH

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

57.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm; AC = 4cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5

b)

2

c)

2,6

d)

2,4

58.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 16cm, CH = 9cm, độ dài cạnh AB bằng:

a)

25

b)

20

c)

15

d)

12

59.

Trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Đẳng thức đúng là

a)

AH2=BH.BC.AH^2=BH.BC.  

b)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.  

c)

AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.  

d)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.  

60.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

61.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, CB = 10. Tính BH?

a)

2

b)

3.6

c)

4

d)

0.8

62.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

Hãy chọn các hệ thức đúng trong các câu trả lời sau (được chọn nhiều đáp án).

a)

AB. AC = AH. BC

b)

1AH2=1AB2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AB^2}+\frac{1}{AC^2}

c)

AB2=HB. HCAB^2=HB.\ HC

d)

AH. AB = BH. BC

63.

Hãy điền từ thích hợp vào ô trống

"Nếu hai góc nhọn (a)   thì sin góc này bằng cosin góc kia và tang góc này bằng cotang góc kia".

64.

Chọn đáp án đúng:

cos⁡αsin⁡α= ?\frac{\cos\alpha}{\sin\alpha}=\ ?

a)

tan⁡α\tan\alpha

b)

cot⁡α\cot\alpha

c)

sin⁡α\sin\alpha

d)

cos⁡α\cos\alpha

65.

Chọn đáp án đúng:

sin⁡αcos⁡α=   ?\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}=\ \ \ ?

a)

sin⁡α\sin\alpha

b)

cos⁡α\cos\alpha

c)

tan⁡α\tan\alpha

d)

cot⁡α\cot\alpha

66.

Điền biểu thức thích hợp vào ô trống:

tan⁡α.cot⁡α=    ?\tan\alpha.\cot\alpha=\ \ \ \ ?

(a)  

67.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau

a)

sinC=BC/AB

b)

sinC=AB/AC

c)

sinC=AB/BC

d)

sinC=AC/BC

68.

Cho tam giác MNP vuông tại N. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

MN=MP.sinP

b)

MN=MP.cosP

c)

MN=MP.tanP

d)

MN=MP.cotP

69.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

a=c.tanB=c.cotC

b)

b=c.tanB=c.cotC

c)

b=a.tanB=c.cotC

70.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

b=a.sinB=a.cosC

b)

b=a.sinB=a.cosA

c)

c=a.sinB=a.cosC

d)

b=c.sinB=a.cosC