wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Công Nghệ HK1

Total questions: 82

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học là

a)

hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

người làm công tác nghiên cứu khoa học với các phương pháp nghiên cứu khác nhau trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau.

2.

Kĩ thuật là

a)

hệ thống tri thức về mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã hội, tư duy.

b)

ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vận hành máy móc, thiết bị, công trình, quy mô và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.

c)

giải pháp, quy trình, bí quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.

d)

người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật.

3.

Phần tử nào sau đây thuộc đầu vào của hệ thống kĩ thuật?

a)

Thông tin cần xử lí

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Vận chuyển

d)

Biến đổi

4.

Phần tử nào sau đây thuộc bộ phận xử lí của hệ thống kĩ thuật?

a)

Thông tin cần xử lí

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Biến đổi

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Hệ thống kĩ thuật được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực điện - điện tử?

a)

Công nghệ gia công áp lực

b)

Công nghệ hàn

c)

Công nghệ sản xuất điện năng

d)

Công nghệ đúc

7.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện - điện tử?

a)

Công nghệ điện - quang

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ truyền thông không dây

d)

Công nghệ hàn

8.

Công nghệ luyện kim l

4 lines
9.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực điện - điện tử?

a)

Công nghệ điện - quang

b)

Công nghệ điện - cơ

c)

Công nghệ truyền thông không dây

d)

Công nghệ hàn

10.

Công nghệ luyện kim là

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

11.

Công nghệ đúc là

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

12.

Công nghệ sản xuất điện năng là công nghệ

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

13.

Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiế

14.

Công nghệ điều khiển và tự động hóa là công nghệ

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

15.

Hình ảnh nào sau đây thể hiện năng lượng gió?

4 lines
16.

Công nghệ nano là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

17.

Công nghệ in 3D là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

18.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?

a)

Công nghệ hóa học

b)

Công nghệ cơ khí

c)

Công nghệ điện

d)

Công nghệ xây dựng

19.

Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Công nghệ sinh học

b)

Công nghệ thông tin

c)

Công nghệ vận tải

d)

Công nghệ hóa học

20.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Phần tử nào sau đây thuộc đầu ra của hệ thống kĩ thuật?

4 lines
22.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phần tử nào sau đây thuộc đầu ra của hệ thống kĩ thuật?

a)

Thông tin cần xử lí

b)

Thông tin đã xử lí

c)

Vận chuyển

d)

Biến đổi

24.

Công nghệ nào sau đây thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

b)

Công nghệ truyền thông không dây

c)

Công nghệ luyện kim

d)

Công nghệ điện quang

25.

Công nghệ nào sau đây không thuộc lĩnh vực luyện kim, cơ khí?

a)

Công nghệ đúc

b)

Công nghệ gia công cắt gọt

c)

Công nghệ hàn

d)

Công nghệ điều khiển và tự động hóa

26.

Công nghệ gia công cắt gọt là

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

27.

Công nghệ gia công áp lực là

a)

điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác.

b)

chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.

c)

thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.

28.

Công nghệ điện - quang

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

29.

Công nghệ điện - cơ

a)

biến đổi các năng lượng khác thành điện năng.

b)

biến đổi điện năng thành quang năng

c)

biến đổi năng lượng điện sang cơ năng.

d)

thiết kế, xây dựng, vận hành các hệ thống điều khiển nhằm mục đích tự động các quá trình sản xuất tại các nhà máy, xí nghiệp.

30.

Công nghệ CAD/ CAM/ CNC là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, rồi sử dụng máy điều khiển số CNC để gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn,

31.

Công nghệ năng lượng tái tạo là

a)

phân tích, chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano.

b)

sử dụng phần mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm CAM để lập quy trình công nghệ gia công chi tiết sau đó sử dụng máy điều khiển số CNC gia công chi tiết.

c)

phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếm chồng lên nhau.

d)

sản xuất năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít tác động tiêu cực đến môi trường.

32.

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

4 lines
33.

Mục đích của đánh giá công nghệ là gì?

a)

Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.

b)

Lựa chọn thiết bị công nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình.

c)

Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học kĩ thuật

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

35.

Tiêu chí về độ tin cậy của đánh giá công nghệ là đánh giá về

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

36.

Tiêu chí về kinh tế của đánh giá công nghệ là đánh giá

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

37.

Tiêu chí về môi trường của đánh giá công nghệ là đánh giá

a)

năng suất công nghệ.

b)

độ chính xác của công nghệ

c)

chi phí đầu tư

d)

sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí

38.

Lịch sử loài người đã trải qua mấy cuộc cách mạng công nghệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

năng lượng hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

40.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

41.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

4 lines
42.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

43.

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

động cơ hơi nước và cơ giới hóa

b)

năng lượng điện và sản xuất hàng loạt

c)

công nghệ thông tin và tự động hóa

d)

công nghệ số, tính kết nối và trí tuệ nhân tạo

44.

Thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là

a)

máy hơi nước của James Watt

b)

máy dệt vải của linh mục Edmund Cartwight

c)

luyện thép của Henry Cort

d)

tua bin hơi phản lực của Charles Parsons

45.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XVII

46.

Việc phát minh máy tính xách tay năm 1970 là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ

a)

nhất.

b)

hai.

c)

ba.

d)

tư.

47.

Nghề nào sau đây không thuộc ngành cơ khí?

a)

Hàn

b)

Cơ khí chế tạo

c)

Chế tạo khuôn mẫu

d)

Lắp đặt hệ thống điện

48.

Kí hiệu của tiêu chuẩn quốc tế:

a)

TCVN.

b)

ISO.

c)

TCQT.

d)

Không có kí hiệu cụ thể.

49.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

50.

Tiêu chuẩn đầu tiên của bản vẽ kĩ thuật:

a)

Khổ giấy.

b)

Tỉ lệ.

c)

Nét vẽ.

d)

Chữ viết.

51.

Tiêu chuẩn cuối cùng của bản vẽ kĩ thuật:

a)

Khổ giấy.

b)

Tỉ lệ.

c)

Nét vẽ.

d)

Ghi kích thước.

52.

Đơn vị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn:

a)

Milimet.

b)

Deximet.

c)

Mét.

d)

Centimet.

53.

Có mấy loại khổ giấy chính?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

54.

Khổ giấy chính là khổ giấy nào?

4 lines
55.

ị đo kích thước dài và sai lệch giới hạn:

a)

Milimet.

b)

Deximet.

c)

Mét.

d)

Centimet.

56.

Có mấy loại khổ giấy chính?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

57.

Khổ giấy chính là khổ giấy nào?

a)

A0.

b)

A1.

c)

A2.

d)

A3.

58.

Nét liền đậm thể hiện:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường kích thước.

c)

Đường gióng.

d)

Đường gạch trên mặt cắt.

59.

Nét đứt mảnh thể hiện:

a)

Đường giới hạn hìnhs.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục.

d)

Cả 3 đáp án trên

60.

Nét lượn sóng thể hiện:

a)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

b)

Đường tâm, đường trục.

c)

Đường giới hạn hình.

d)

Đường gióng.

61.

Có mấy loại kiểu chữ?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

62.

Chiều rộng của nét chữ kí hiệu là:

a)

h.

b)

d.

c)

R.

d)

r.

63.

Quy định của kiểu chữ A:

a)

d = 114h.

b)

d = 110h.

c)

d = h.

d)

d = 112h.

64.

Kiểu chữ B có chiều rộng nét chữ:

a)

d = 114h.

b)

d = 110h.

c)

d = h.

d)

d = 112h.

65.

Hình vẽ b) thể hiện hoạt động gì?

a)

Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.

b)

Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.

c)

Trao đổi ý kiến.

d)

Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.

66.

Hình vẽ c) thể hiện hoạt động gì?

a)

Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.

b)

Trao đổi ý kiến.

c)

Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.

d)

Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.

67.

Hình vẽ d) thể hiện hoạt động gì?

a)

Vẽ sơ đồ và phác họa bản vẽ kĩ thuật.

b)

Trao đổi ý kiến.

c)

Đọc, đối chiếu bản vẽ liên quan đến sản phẩm khi thiết kế.

d)

Thiết kế sản phẩm dựa vào bản vẽ.

68.

Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ A:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét lượn sóng.

c)

Nét gạch dài chấm mảnh.

d)

Nét dứt mảnh.

69.

Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ D:

4 lines
70.

sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ A:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét lượn sóng.

c)

Nét gạch dài chấm mảnh.

d)

Nét dứt mảnh.

71.

Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ D:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét lượn sóng.

c)

Nét gạch dài chấm mảnh.

d)

Nét dứt mảnh.

72.

Quan sát hình 8.7 và cho biết tên gọi của nét vẽ I:

a)

Nét liền mảnh.

b)

Nét lượn sóng.

c)

Nét gạch dài chấm mảnh.

d)

Nét dứt mảnh.

73.

Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

74.

Phương pháp góc chiếu nào được sử dụng phổ biến hơn?

a)

Phương pháp góc chiếu thứ nhất.

b)

Phương pháp góc chiếu thứ ba.

c)

Linh động giữa 2 phương pháp.

d)

Không có phương pháp nào.

75.

Hình chiếu của hình hộp chữ nhật bao ngoài vật thể được vẽ bằng:

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét lượn sóng.

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.

76.

Phân tích giá đỡ thành bao nhiêu hình đơn giản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

77.

Hình cắt có mấy phân loại?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

78.

Có mấy loại mặt cắt?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

79.

Các bước vẽ hình cắt, mặt cắt:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

80.

Bước đầu tiên khi vẽ hình cắt, mặt cắt:

a)

Vẽ hình cắt, mặt cắt.

b)

Xác định vị trí cắt.

c)

Đọc bản vẽ các hình chiếu vuông góc.

d)

Đáp án khác.

81.

Khi đường bao mặt cắt đơn giản, ta sử dụng:

a)

Mặt cắt chấp.

b)

Mặt cắt rời.

c)

Hình cắt toàn bộ.

d)

Hình cắt cục bộ.

82.

Đường bao ngoài của mặt cắt chấp được vẽ bằng:

a)

Nét đứt mảnh.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét lượn sóng.

d)

Nét gạch dài chấm mảnh.