wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin văn Học

Total questions: 219

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong PP, mỗi trang trình chiếu được gọi là gì?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một file

d)

Tất cả các đáp án đều sai

2.

Trong PP, để xóa 1 slide ta thực hiện thao tác nào

a)

Click phải vào Slide cần xóa chọn Delete Slide

b)

Click chọn slide cần xóa sau đó nhấn phím delete

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

3.

Trong excel, để lấy những ký tự số trong chuỗi “123ABCD”, ta dùng công thức nào

a)

=Left(“123ABCD”,3)

b)

=Right(“123ABCD”,3)

c)

=Left(“123ABCD”,123)

d)

⦁ =Right(“123ABCD”,123)

4.

Trong Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi “Công nghệ thông tin”, tại ô B2 gõ công thức ‘=VALUE(A2) thì nhận kết quả

a)

⦁ #VALUE!

b)

⦁ Công Nghệ Thông Tin

c)

⦁ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

d)

⦁ 19

5.

Trong excel, cho biết công dụng của hàm COUNTA(value1, value2,….)

a)

⦁ Đếm các ô trong vùng chọn có chứa dữ liệu số

b)

⦁ Đếm các ô trong vùng chọn có chứa dữ liệu

c)

⦁ Đếm các ô trong vùng chọn chỉ chứa dữ liệu chuỗi

d)

⦁ Đếm các ô trong vùng chọn không chứa dữ liệu

6.

Trong Excel, khi nhập dữ liệu chuỗi thì dữ liệu đó được canh lề mặc định như thế nào?

a)

⦁ Canh bên phải ô

b)

⦁ Canh ở giữa ô

c)

⦁ Canh bên trái ô

d)

⦁ Cả a b c đều đúng

7.

Trong excel, chức năng của hàm TODAY()

a)

⦁ Trả về ngày tháng năm tương ứng với chuỗi ngày đưa vào

b)

⦁ Trả về tháng tương ứng với chuỗi ngày đưa vào

c)

⦁ Trả về ngày tháng năm hiện thời của hệ thống

d)

⦁ Cả a và b đều đúng

8.

Trong Word, để cài đặt trang in, khổ giấy

a)

⦁ Vào File/ Page setup

b)

⦁ Vào File/ Save

c)

⦁ Vào Page Layout

d)

⦁ Vào File/Print

9.

Trong Word, để chọn các từ hoặc các đoạn văn bản liên tiếp với nhau ta phải thực hiện các thao tác nào sau đây

a)

⦁ Phối hợp Ctrl và chuột

b)

⦁ Phối hợp Shift và chuột

c)

⦁ Phối hợp Alt và chuột

d)

⦁ Phối hợp Tab và chuột

10.

Trong Word, con trỏ đang đứng ở góc bên phải, dòng cuối của bảng, nếu muốn thêm một dòng mới cho bảng bạn sẻ sử dụng phím nào?

a)

⦁ Phím Ctrl

b)

⦁ Phím Enter

c)

⦁ Phím Shift

d)

⦁ Phím Tab

11.

Trong HĐH Windows, muốn đóng (thoát) của sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:

a)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

b)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

c)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Alt + F3

12.

Trong HĐH Windows, từ shortcut có ý nghĩa gì?

a)

⦁ Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

b)

⦁ Đóng các cửa sổ đang mở

c)

⦁ Mở các cửa sổ

d)

⦁ Tạo đường dẫn tắt để truy cập nhanh

13.

Trong máy tính RAM có ý nghĩa

a)

⦁ Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b)

⦁ Là bộ nhớ chỉ đọc

c)

⦁ Là bộ xử lý trung tâm

d)

⦁ Cả a b c đều sai

14.

Trong PP, để chèn 1 hình ảnh từ bộ nhớ (Đĩa cứng, USB,…) ta thực hiện thao tác nào

a)

⦁ Insert/Picture

b)

⦁ Insert/Image

c)

⦁ Insert/ClipArt

d)

⦁ Insert/SmartArt

15.

Chọn đáp án đúng của hàm sau =min(-3,max(-4,-5,-6))

a)

⦁ -4

b)

⦁ -5

c)

⦁ -3

d)

⦁ -6

16.

Cho biết kết quả của biểu thức sau =or(1=2,7>8,9>6)

a)

⦁ FALSE

b)

⦁ TRUE

c)

⦁ 9>6

d)

⦁ Không đáp án nảo đúng

17.

Trong Excel, ô A4 chứa dữ liệu kiểu ngày tháng năm với giá trị 10/12/2016, sử dụng hàm =month(A4), cho biết kết quả của hàm

a)

⦁ 10

b)

⦁ 12

c)

⦁ 16

d)

⦁ 2016

18.

Đáp án đúng của hàm sau: =MAX(5,4.5,8,INT(-11.1))

a)

⦁ 5

b)

⦁ 4.5

c)

⦁ 11

d)

⦁ 8

19.

Trong Excel muốn sắp xếp vùng dữ liệu đang chọn

a)

⦁ Vào Data -> Filter

b)

⦁ Vào Data -> Sort

c)

⦁ Vào Data -> Options

d)

⦁ Vào Format -> Options

20.

Trong Word, tổ hợp phím Shift Enter có chức năng

a)

⦁ Xuống 1 trang màn hình

b)

⦁ Nhập dữ liệu theo hàng dọc

c)

⦁ Xuống hàng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản

d)

⦁ Xuống hàng và qua đoạn văn bản khác

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

⦁ CPU là thùng máy chứa các linh kiện cấu tạo nên máy vi tính

b)

⦁ CPU là bộ xử lý trung tâm, đóng vai trò là bộ não của máy vi tính

c)

⦁ CPU là chữ viết tắt của Control Processing Unit

d)

⦁ Tất cả các câu trên đều sai

22.

Nhóm thiết bị nào sau đây dùng để nhập liệu vào máy tính PC

a)

⦁ Chuột, bàn phím, máy Scan, Loa

b)

⦁ Chuột, bàn phím, máy Scan, Máy in

c)

⦁ Chuột, bàn phím, máy Scan, Màn hình

d)

⦁ Chuột, bàn phím, máy Scan, máy đọc mã vạch

23.

Thiết bị nào sau đây không phải thuộc nhóm thiết bị nhập liệu của máy tính?

a)

⦁ Bàn phím (Keyboard)

b)

⦁ Chuột (Mouse)

c)

⦁ Đĩa cứng (HDD)

d)

⦁ Máy quét (Scan)

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

⦁ Một trong những chức năng của hệ điều hành là quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ.

b)

⦁ Microsoft Excel là phần mềm hệ thống.

c)

⦁ Microsoft Word là một phần mềm ứng dụng.

d)

⦁ Windows là phần mềm hệ thống.

25.

Phần mềm nào không phải là hệ điều hành?

a)

⦁ Windows

b)

⦁ Linux

c)

⦁ Internet Explorer

d)

⦁ Mac OS

26.

Tên đầy đủ của một tập tin bao gồm?

a)

⦁ Phần mở rộng rồi đến dấu chấm và tên riêng do người dùng đặt.

b)

⦁ Tên thư mục chứa nó rồi đến dấu chấm và tên riêng do người dùng đặt.

c)

⦁ Tên ổ đĩa tên nó rồi đến thư mục chứa nó và tên riêng do người dùng đặt.

d)

⦁ Tên riêng do người dùng đặt rồi đến dấu chấm và phần mở rộng

27.

Cho biết tên các phần mềm sau đây, phần mềm nào dùng để hỗ trợ gõ văn bản?

a)

⦁ MS DOS

b)

⦁ MS WINDOWS.

c)

⦁ UNIKEY

d)

⦁ LINUX

28.

Đang mở 2 cửa sổ làm việc MS Word và MS Excel, người dùng nhấn phím tổ hợp Alt và phím F4 hai lần, kết quả là?

a)

⦁ Xóa 2 tập tin MS Word, MS Excel đang mở, thoát khỏi Word và Excel.

b)

⦁ Lần lượt đóng các tập tin MS Word, MS Excel đang mở

c)

⦁ Chạy chương trình quét virus thường trú trong máy.

d)

⦁ Khởi động lại máy tính

29.

Một máy tính để bàn đang làm việc không trang bị UPS , điện lưới bị cắt đột ngột ?

a)

⦁ Thông tin trong RAM không bị mất, thông tin trong ROM bị mất.

b)

⦁ Cả ROM và RAM không bị mất thông tin.

c)

⦁ Thông tin trong ROM không bị mất, thông tin trong RAM bị mất.

d)

⦁ Cả ROM và RAM bị mất thông tin.

30.

Tất cả các đơn vị nào sau đều để chỉ dung lượng của bộ nhớ?

a)

⦁ KB, MB, GB, bps

b)

⦁ Dpi, MB, GB, bps

c)

⦁ Dpi, bps, Bytes

d)

⦁ Bytes, KB, MB, GB

31.

RAM (Random Access Memory) là gì?

a)

⦁ RAM là một loại bộ nhớ khả biến cho phép truy xuất đọc - ghi ngẫu nhiên

b)

⦁ RAM là phần cứng trên máy vi tính dùng để lưu trữ dữ liệu

c)

⦁ RAM là bộ nhớ lưu trữ ngoài

d)

⦁ Ram là bộ nhớ mà khi tắt máy dữ liệu vẫn được lưu trữ

32.

Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ điều hành

a)

⦁ Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ điều hành để chạy

b)

⦁ Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

c)

⦁ Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy

d)

⦁ Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy

33.

Đặc điểm nào sau đây không có ở bộ nhớ RAM (Random Access Memory)?

a)

⦁ Bộ nhớ trong cho phép truy xuất ngẫu nhiên.

b)

⦁ Mất dữ liệu trong bộ nhớ khi mất điện hay tắt máy.

c)

⦁ Cho phép các chương trình nạp vào để họat động.

d)

⦁ Bộ nhớ cho phép lưu trữ dữ liệu dài lâu và không bị mất dữ liệu khi tắt máy.

34.

Ở giao diện màn hình Explore, vừa xóa một tập tin trên ổ đĩa cứng của máy tính, để phục hồi lại tập tin đó đúng vị trí cũ, ta dùng chức năng gì?

a)

⦁ Vào Recycle Bin / Restore

b)

⦁ Tìm đến bộ nhớ RAM / Restore

c)

⦁ Tìm đến bộ nhớ ROM / Restore

d)

⦁ Tìm đến ổ CD / Restore

35.

Nhóm các thiết bị nào dưới đây dùng để xuất thông tin, dữ liệu ra khỏi máy tính PC?

a)

⦁ Màn hình, bàn phím, loa.

b)

⦁ Màn hình, máy in, loa.

c)

⦁ Máy in, loa, con chuột.

d)

⦁ Máy quét, bàn phím, con chuột

36.

Người dùng và máy tính giao tiếp thông qua

a)

⦁ Bàn phím và màn hình

b)

⦁ Hệ điều hành

c)

⦁ RAM

d)

⦁ Tất cả đều đúng

37.

Virus máy tính là chương trình có thể gây ra tác hại gì?

a)

⦁ Làm chậm quá trình xử lý của máy tính.

b)

⦁ Làm hỏng màn hình.

c)

⦁ Ngắt kết nối Internet.

d)

⦁ Làm cháy CPU và Main Board.

38.

Có 3 tập tin cùng tên gọi nhưng phần mở rộng khác nhau, cụ thể là XYZ.doc, XYZ.xls và XYZ.com . Từ trái qua phải theo thứ tự chúng thuộc loại tập tin ?

a)

⦁ Tập văn bản MS Word, tập tin bảng tính MS Excel, tập tin địa chỉ web.

b)

⦁ Tập tin bảng tính MS Excel, tập tin văn bản tính MS Word, tập tin chương trình.

c)

⦁ Tập tin văn bản MS Word, tập tin chương trình, tập tin ảnh.

d)

⦁ Tập tin ảnh, tập tin bảng tính MS Excel, tập tin chương trình

39.

Người dùng điều khiển máy tính thông qua các thiết bị nào?

a)

Các thiết bị nhập

b)

Các thiết bị xuất

c)

Bộ nhớ trong

d)

Bộ nhớ ngoài

40.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chỉ cần một phần mềm virus là có thể tiêu diệt tất cả các virus

b)

Tại một thời điểm một phần mềm virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định

c)

Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus

d)

Máy tính không kết nối Internet thì không bị nhiễm virus

41.

Trong hệ điều hành Windows, muốn xóa mà không lưu trong Recycle bin các File, Folder đang chọn ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift + Insert

b)

Shift + Ctrl

c)

Shift + Delete

d)

Shift + End

42.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tắt máy và khi khởi động lần sau máy tính nạp lại đúng trạng thái đang làm việc, ta thực hiện:

a)

Start\ Shuts down

b)

Start\ Hibernate

c)

Start\ Restart

d)

Start\ Sleep

43.

Khi một đối tượng trong Windows (File, Folder, shortcut) đang được chọn, gõ phím F2 cho phép ta:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Đổi tên đối tượng

c)

Xóa tên đối tượng

d)

Không có tác dụng gì

44.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng (thoát) cửa sổ chương trình ứng dụng đang làm việc ta:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F3

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

d)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F3

45.

Dấu hiệu nào chưa chắc chắn máy tính bị nhiễm phần mềm độc hại?

a)

Máy tính bị treo.

b)

Các file lạ tự động sinh ra khi người dùng mở ổ đĩa USB

c)

Các trang popup quảng cáo xuất hiện ngay cả khi không bật trình duyệt.

d)

Xuất hiện các file có phần mở rộng .exe có tên trùng với tên các thư mục.

46.

Thư mục (TM) nằm ngoài cùng, không còn thư mục nào khác chứa nó, gọi là….?

a)

TM không

b)

TM ngoài cùng

c)

TM Gốc

d)

1 và 2

47.

Trong các phần mềm ứng dụng sau đây, phần mềm nào dùng để xây dựng CSDL?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Access

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Word

48.

Khi đang ở giao diện của màn hình Windows, người dùng nhấn cùng một lúc tất cả các phím ký tự Ctrl + Alt + Detele, máy tính sẽ xuất hiện hộp hội thoại?

a)

Hỏi người dùng có khởi động lại hoặc tắt máy, khóa màn hình…

b)

Cho biết thông tin về bộ nhớ, không gian đĩa cứng còn trống.

c)

Hỏi người dùng có ngắt kết nối máy tính với Internet không

d)

Hỏi người dùng có mở các tập tin văn bản soạn thảo trước đó không

49.

Khi sử dụng chương trình UniKey, chọn kiểu gõ nào gõ tiếng việt có dấu như sau: (Ví dụ: gõ ee thành ê, gõ aw thành ă… )


a)

Microsoft

b)

VNI

c)

VIQR


d)

Telex

50.

Nếu phát hiện máy tính bị nhiễm Virus chúng ta cần phải làm gì ?

a)

⦁ Tắt máy, chờ 1 thời gian rồi mở lại

b)

⦁ Tìm và xóa hết Virus bằng Explorer

c)

⦁ Cài phần mềm diệt Virus uy tín để diệt và phòng tránh virus sau này

d)

⦁ Cài lại hệ điều hành

51.

Bạn đã bật bộ gõ tiếng Việt (Vietkey hoặc Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode. Khi đó, bạn cần chọn nhóm font chữ nào trong các font chữ sau để có thể hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

Vn Times, Times new roman, Arial

c)

Tahoma, Arial, Times new Roman

d)

VNI times, Arial, .Vn Avant

52.

Trong hệ điều hành Windows, khi Explorer đang mở ổ đĩa D, bạn muốn tìm tất cả các tập tin, thư mục trong ổ đĩa này thì trong mục tìm kiếm ta gõ nội dung nào?

a)

*.*

b)

⦁ all.*

c)

⦁ *.all

d)

⦁ *.exe

53.

Trong các phần mềm ứng dụng sau đây, phần mềm nào dùng để soạn thảo văn bản?

a)

⦁ Microsoft Excel

b)

⦁ Microsoft Access

c)

⦁ Microsoft PowerPoint

d)

⦁ Microsoft Word

54.

Ở cửa sổ giao diện Explore ta không thể thực hiện được tất cả các công việc sau?

a)

Thiết lập được thuộc tính tập tin, gỡ bỏ chương trình phần mềm đã cài đặt,…

b)

Xem được cấu trúc cây thư mục, thiết lập được thuộc tính tập tin,…

c)

Biết được tên tất cả các ổ đĩa của máy tính, xóa được các thư mục,…

d)

Biết được loại tập tin, dung lượng các ổ đĩa, dung lượng tập tin

55.

Máy tính không thể khởi động vào được hệ điều hành, nguyên nhân có thể là?

a)

Đĩa cứng bị hư, máy tính không thể đọc được dữ liệu.

b)

Ổ đĩa CD ROOM bị hư, không đọc được đĩa CD.

c)

Nhóm Chương trình MS Office bị xóa một phần.

d)

Máy tính không thể đọc được dữ liệu trong ổ đĩa D

56.

Khi sử dụng chương trình UniKey, nếu Font chữ đang sử dụng là VNI-Times, ta dùng bảng mã nào để gõ đúng tiếng Việt có dấu.

a)

VNI Window

b)

Unicode

c)

VIQR

d)

Vietware X

57.

Định dạng ngày tháng năm trên máy tính thường có dạng

a)

DD/MM/YYYY

b)

YYYY/MM/DD

c)

MM/DD/YYYY

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

58.

Trong hệ điều hành Windows, muốn thay đổi các thông số như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chức năng nào?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

Calculator

59.

Recycle Bin trong Windows là gì?

a)

Nơi lưu trữ tạm thời 1 hay nhiều file bị xoá, có thể phục hồi lại nếu cần

b)

Một chương trình dùng để sắp xếp, chỉnh sửa đĩa

c)

Một chương trình tiện ích để quản lý File và Folder

d)

Một chương trình soạn thảo đơn giản, không cần thiết phải định dạng

60.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ?

a)

Excel

b)

Calculator

c)

WinWord

d)

Notepad

61.

Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?

a)

Microsoft Office

b)

Accessories

c)

Control Panel

d)

Windows Explorer

62.

Khi sử dụng chương trình UniKey, nếu Font chữ đang sử dụng là Times New Roman, ta dùng bảng mã nào để gõ đúng tiếng Việt có dấu.

a)

VNI Window

b)

Unicode

c)

NCR Hex

d)

TCVN3 (ABC

63.

Công dụng chính của phần mềm nén tập tin là gì?

a)

Tăng kích thước lưu trữ của tập tin, thư mục.

b)

Giảm kích thước lưu trữ, giúp việc di chuyển tập tin, thư mục dễ dàng hơn

c)

Giúp bảo vệ tập tin, thư mục không bị xóa

d)

Giúp tập tin được truy xuất nhanh hơn.

64.

Khi sử dụng chương trình UniKey, phím tắt chuyển từ gõ tiếng việt có dấu sang gõ tiếng anh và chuyển ngược lại.

a)

Ctrl + Tap

b)

Ctrl + Alt

c)

Ctrl + Shift

d)

Ctrl + W

65.

Khi nhấn phím PRT SCR (Print Screen) trên bàn phím, mở mới tập tin MS WORD, nhấn tổ hợp phím CTRL và phím ký tự V sẽ thu được?

a)

Hình ảnh màn MS WORD người dùng vừa mở.

b)

Hình ảnh màn hình máy tính khi nhấn phím PRT SC.

c)

Hình ảnh màn PAINT cho phép người dùng thao tác vẽ.

d)

Hình ảnh giao diện cho phép chọn mở tập tin MS WORD trong máy tính

66.

Một máy tính PC có thể xuất ra được bao nhiêu màn hình hiển thị?

a)

1 màn hình

b)

Ít nhất 3 màn hình

c)

Tối đa 2 màn hình

d)

Tùy thuộc vào số lượng ngõ ra trên card màn hình (VGA)

67.

Khi trên máy tính có một phần mềm không còn sử dụng, người dùng vào chức năng nào để gỡ phần mềm ra khỏi máy tính dùng hệ điều hành windows

a)

Vào Control Panel / Programs and Features / Uninstall/Change

b)

Vào All programs / Accessories / Uninstall/Change

c)

Vào Thư mục chứa phần mềm chạy tập tin Install của phần mềm

d)

Vào Run gõ Remove

68.

Trong Explorer, khi chọn 1 thư mục, nhấn phím Del thì hệ điều hành sẽ?

a)

Lập tức xóa thư mục này khỏi bộ nhớ máy tính

b)

Lập tức di chuyển thư mục này vào Recycle Bin

c)

Ra cảnh báo bạn có muốn xóa thư mục này không để người dùng chọn

d)

Lập tức xóa thư mục này khỏi Recycle Bin.

69.

Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục?

a)

Tên tập tin

b)

Tần suất sử dụng

c)

Kích thước tập tin

d)

Kiểu tập tin

70.

Trong MS Word, muốn tạo mới một văn bản ta thực hiện thao tác nào?

a)

File \ New \ Blank document

b)

Ctrl + N

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

71.

Trong MS Word, tổ hợp phím Alt + F4 có chức năng như thế nào?

a)

Đóng tài liệu và thoát khỏi chương trình word

b)

Lưu tài liệu và thoát khỏi chương trình word

c)

Chuyển tất cả nội dung trong văn bản thành một cột

d)

Tất cả các đáp án đều sai

72.

Trong MS Word, để tạo chữ nghệ thuật, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Insert \ SmartArt

b)

Insert \ Chart

c)

Insert \ Shape

d)

Insert \ WordArt

73.

Chọn một hoặc nhiều đoạn văn bản đang soạn trong MS Word rồi nhấn tổ hợp phím Ctrl + J văn bản được chọn sẽ:

a)

Văn bản được canh thẳng lề bên phải

b)

Văn bản được canh giữa

c)

Văn bản được canh đều 2 đầu

d)

Văn bản được canh thẳng lề bên trái

74.

Trong MS Word, để tìm kiếm và thay thế một từ hay một cụm từ trong văn bản, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + F

c)

Atl + H

d)

Shift + H

75.

Cách chuyển định dạng từ tập tin MSWord sang dạng PDF

a)

Vào File -> Save as ->Save as Type ->PDF

b)

MSWord không hỗ trợ chuyển sang định dạng PDF

c)

Dùng phần mềm nén tập tin

d)

Sửa phần mở rộng của tập tin thành .pdf

76.

Trong soạn thảo văn bản Winword, tổ hợp phím Ctrl – P là gì?

a)

Mở một hồ sơ mới

b)

Đóng hồ sơ đã mở

c)

Ra lệnh in hồ sơ

d)

Lưu hồ sơ vào đĩa

77.

Trong MS Word, khi soạn thảo văn bản, để ngắt trang ta thực hiện tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Backspace

b)

Shift +Enter

c)

Alt +Enter

d)

Ctrl +Enter

78.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng như thế nào?

a)

Lưu nội dung văn bản đang soạn thảo

b)

Đóng tài liệu đang mở

c)

Mở một tài liệu mới

d)

Chọn tất cả nội của văn bản

79.

Trong MS Word, ta thực hiện thao tác Home \ Font \ Underline color có ý nghĩa?

a)

Thay đổi màu gạch chân văn bản

b)

Thay đổi màu chữ

c)

Thay đổi màu nền văn bản

d)

Thay đổi màu borders

80.

Trong MS Word, để tìm kiếm một từ hay một cụm từ trong văn bản, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + F

c)

Atl + F

d)

Shift + F

81.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + O có chức năng như thế nào?

a)

Tạo ra một tài liệu mới

b)

Mở một tài liệu đã có sẵn

c)

Xuất dữ liệu ra máy in

d)

Cả a và b đều đúng

82.

Trong MS Word, chức năng Page Layout \ Size dùng để thực hiện thao tác gì?

a)

Định dạng lề của khổ giấy

b)

Định dạng hướng của khổ giấy

c)

Định dạng khổ giấy

d)

Tất cả các đáp án đều sai

83.

Để vẽ đồ thị trong MS Word, ta dùng chức năng nào?

a)

Insert \ SmartArt

b)

View \ Chart

c)

Insert \ Chart

d)

Insert \ Shapes

84.

Trong MS Word, để tăng size (kích thước) font chữ, sau khi chọn nội dung cần chỉnh, chúng ta thực hiện tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Alt + ]

d)

Alt + [

85.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

86.

Trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của bảng, ta bấm phím:

a)

ESC

b)

Ctrl

c)

CapsLock

d)

Tab

87.

Trong Word, để soạn thảo công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ

a)

Microsoft Equation

b)

Ogranization Art

c)

Ogranization Chart

d)

Word Art

88.

Trong MS Excel, để trộn nhiều ô lại thành một ô ta thực hiện thao tác nào đưới đây?

a)

Home \ Delete \ Delete Cells

b)

Home \ Clear

c)

Home \ Merge Cells

d)

Tất cả các đáp án đều sai

89.

Trong MS Excel, để nhập liệu vào nhiều ô giống nhau (ví dụ từ ô A1:D5 đều có giá trị là 200) trong bảng tính ta thực hiện, chọn các ô cần nhập, rồi nhập dữ liệu vào, sau đó thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Enter

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Enter

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

90.

Trong MS Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiện trong ô các ký tự nào dưới đây?

a)

$

b)

*

c)

&

d)

#

91.

Trong MS Excel, để định dạng dấu phân cách hàng nghìn ta chọn vào chức năng nào dưới đây?

a)

Percent Style

b)

Comma Style

c)

Cả a, b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

92.

Trong MS Excel, anh chị cho biết kết quả của công thức: =SQRT(-9)?

a)

-3

b)

3

c)

-81

d)

#NUM! (Lỗi)

93.

Trong MS Excel, anh chị cho biết kết quả của công thức: =MOD(14,7)?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

94.

Trong MS Excel, hàm POWER (Number, Power) có chức năng gi?

a)

Hàm trả về lũy thừa của một số

b)

Hàm trả về thương cửa phép chia

c)

Hàm trả về tổng của phép cộng

d)

Hàm trả về phân của số thập phân

95.

Trong MS Excel, Anh/Chị hãy cho biết công dụng của hàm COUNTA(value1, [value2], ...)

a)

Đếm các ô trong vùng chọn có chứa dữ liệu số

b)

Đếm các ô trong vùng chọn có chứa dữ liệu

c)

Đếm các ô trong vùng chọn chỉ chứa dữ liệu chuỗi

d)

Đếm các ô trong vùng chọn không chứa dữ liệu

96.

Trong MS Excel, Anh/Chị hãy cho biết hàm RIGHT(Text,Numchars) có chức năng gì?

a)

Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào

b)

Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào

c)

Trích các ký tự bên trong của chuỗi nhập vào

d)

Cả 3 ý trên đều sa

97.

Trong MS Excel, Anh / Chị hãy chọn đáp án đúng cho hàm sau: =LEN(“FRG”)

a)

5

b)

4

c)

3

d)

Cả 3 đáp án đều sai

98.

Trong công thức của MS Excel, ký tự “&” dùng để làm gì?

a)

Cộng hai số lại với nhau

b)

Dùng như hàm AND

c)

Ghép 2 chuỗi lại thành 1 chuỗi

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

99.

Trong MS Excel, Bạn hãy cho biết kết quả của biểu thức sau: =AND(5>4, 7>8,9>6)?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

7>8

d)

Không đáp án nào đúng

100.

Trong MS Excel, Anh / Chị hãy chọn đáp án đúng của hàm sau: =MAX(5, 4.5, 8, ABS(-11)).

a)

5

b)

4.5

c)

11

d)

8

101.

Trong MS Excel, công dụng của hàm NOW() dùng để làm gì?

a)

Trả về ngày giờ hiện tại của hệ thống

b)

Trả về ngày hiện tại của hệ thống

c)

Trả về giờ hiện tại của hệ thống

d)

Cả a, b, c đều sai

102.

Trong Microsfot Excel, khi nhập một công thức có tham chiếu đến một địa chỉ nhưng địa chỉ đó không tồn tại thì sẽ báo lỗi gì?

a)

Lỗi #VALUE

b)

Lỗi #NA

c)

Lỗi #NUM

d)

Lỗi #REF

103.

Trong MS Excel, Anh/Chị hãy cho biết hàm LEFT(Text,Numchars) có chức năng nào?

a)

Trích các ký tự bên trái của chuỗi nhập vào

b)

Trích các ký tự bên phải của chuỗi nhập vào

c)

Trích các ký tự bên trong của chuỗi nhập vào

d)

Cả 3 ý trên đều sai

104.

Trong MS Excel 2010, công thức: = SUMIF(A3:A8, “>5", B3:B8) có chức năng

a)

Tính tổng các số từ A3 đến A8

b)

Tính tổng các số từ B3 đến B8

c)

Tính tổng các số từ A3 đến A8 có giá trị lớn hơn 5

d)

Tính tổng các số từ B3 đến B8 mà có giá trị số tương ứng từ A3 đến A8 lớn hơn 5

105.

Trong MS Excel, ta có ô A3 chứa dữ liệu “MS2016”, hỏi khi thực thi hàm =VALUE(RIGHT(A3,2) thì cho kết quả là kiểu dữ liệu nào sau đây?

a)

Chuỗi

b)

Số

c)

Tiền tệ

d)

Phần trăm

106.

Trong MS Excel, để xác định 32 ngày là bao nhiêu tuần ta dùng hàm nào sau đây?

a)

⦁ =MOD(32, 7)

b)

⦁ =DIV(32, 7)

c)

⦁ =INT(32, 7)

d)

⦁ =INT(32/7)

107.

Để xoá bảng biểu trong MS PowerPoint, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Đặt con trỏ trong bảng biểu, nhấn phím delete

b)

⦁ Đặt con trỏ trong bảng biểu, vào Layout \ Delete \ Delete Table

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

108.

Trong MS PowerPoint, muốn đánh dấu đầu đoạn, ta thực hiện thao thác nào?

a)

⦁ Home \ Bullets

b)

⦁ Insert \ Bullets

c)

⦁ View \ Bullets

d)

⦁ Design \ Bulltes

109.

Trong MS PowerPoint, để tạo hiệu ứng các đối tượng bên trong slide, ta chọn chức năng nào sau đây?

a)

⦁ Insert \ Action

b)

⦁ Transitios

c)

⦁ Animations

d)

⦁ Cả a, b, c đều đúng

110.

Trong MS PowerPoint, muốn sắp xếp các slide ta thực hiện chức năng nào?

a)

⦁ Insert \ New Slide

b)

⦁ File \ New

c)

⦁ View \ Slide Sorter

d)

⦁ Tất cả các đáp án đều sai

111.

Trong MS PowerPoint, để tạo một nút hành động trên slide, ta thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

⦁ Insert \ Hyperlink

b)

⦁ Insert \ Action

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

112.

Trong Microsoft PowerPoint, để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện hành ta thực hiện:

a)

⦁ Nhấn phím F5

b)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F5

c)

⦁ Nhấn tổ hợp phím Shift + F5

d)

⦁ Cả A và B đều đúng

113.

Trong Microsoft PowerPoint, để làm biến mất một đối tượng khỏi màn hình ta dùng các hiệu ứng thuộc nhóm nào?

a)

⦁ Entrance

b)

⦁ Emphasis

c)

⦁ Exit

d)

⦁ Motion Paths

114.

Trong Microsoft PowerPoint, để tạo một slide giống hệt slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng cần chọn

a)

⦁ Vào Insert -> chọn New slide

b)

⦁ Vào View -> chọn Duplicate

c)

⦁ Vào Insert -> chọn Duplicate slide

d)

⦁ Không thực hiện được

115.

Trong MS PowerPoint, để thêm một slide mới, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Home \ New Slide

b)

⦁ Design \ New Slide

c)

⦁ File \ New Slide

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

116.

Trong MS PowerPoint, để đánh chỉ số trang cho slide, ta thực hiện thao tác nào?

a)

⦁ Design \ Page Setup

b)

⦁ Insert \ Slide Number

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

117.

Trong MS PowerPoint, để chèn các slide từ 1 tập tin khác vào tập tin đang mở, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Home \ New Slide \ Slides from file

b)

⦁ Home \ New Slide \ Slides from outline

c)

⦁ Home \ New Slide \ Duplicate Selected Slides

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

118.

Trong MS PowerPoint, để chèn bảng biểu vào slide, ta thực hiện thao tác nào?

a)

⦁ Home \ Table

b)

⦁ Insert \ Table

c)

⦁ Insert \ Shape

d)

⦁ Insert \ TextBox

119.

Để xoá một dòng của bảng biểu trong MS PowerPoint, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Click phải chuột tại ô bất kỳ của dòng cần xoá, chọn Delete Rows

b)

⦁ Đặt con trỏ tại ô bất kỳ của dòng cần xoá, vào Layout \ Delete \ Delete Rows

c)

⦁ Chọn dòng cần xoá, nhấn phím delete

d)

⦁ Cả a và b đều đúng

120.

Hãy chọn tên thiết bị dùng để nối mạng?

a)

⦁ USB

b)

⦁ UPS

c)

⦁ SWITCH

d)

⦁ WEBCAM

121.

Giả sử có 2 chuỗi ký tự sau đây: lachong@lhu.edu.vnwww.lhu.edu.vn, nếu đọc từ trái qua ta có thể hiểu đó là?

a)

⦁ Hộp thư điện tử và địa chỉ một trang WEB.

b)

⦁ Địa chỉ một trang WEB và hộp thư điện tử.

c)

⦁ Tất cả là địa chỉ thư điện tử.

d)

⦁ Tất cả là địa chỉ trang WEB.

122.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta bấm vào nút?

a)

⦁ Send.

b)

⦁ Copy.

c)

⦁ Attachment.

d)

⦁ File/save.

123.

Trang chủ là gì?

a)

⦁ Là trang mặc định hiển thị của một Website.

b)

⦁ Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau.

c)

⦁ Là địa chỉ của Website.

d)

⦁ Tất cả các câu trên đều đúng.

124.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết?

a)

⦁ Hệ điều hành đang sử dụng.

b)

⦁ Tên miền của trang Web.

c)

⦁ Trang web đó của nước nào.

d)

⦁ Tất cả đều sai.

125.

Địa chỉ IP nào sau đây hợp lệ?

a)

⦁ 192.168.1.1

b)

⦁ 192.168.100.400

c)

⦁ 192.168.10.500

d)

⦁ 192.168.10.600

126.

“DOWNLOAD” có nghĩa là?

a)

⦁ Tải dữ liệu về máy cá nhân.

b)

⦁ Tải dữ liệu lên Server

c)

⦁ Chép dữ liệu vào CD Rom

d)

⦁ Chép dữ liệu giữa các thư mục

127.

Các thiết bị thường được dùng kết nối mạng Internet

a)

⦁ Router (Modem ADSL)

b)

⦁ Cable

c)

⦁ Card mạng

d)

⦁ Tất cả đều đúng

128.

Việc tìm kiếm trên mạng hiệu quả hay không phục thuộc vào những yếu tố nào?

a)

⦁ Phụ thuộc vào tốc độ đường truyền

b)

⦁ Phụ thuộc vào từ khóa tìm kiếm

c)

⦁ Phụ thuộc vào cấu hình phần cứng máy tính PC đang dùng để tìm kiếm

d)

⦁ Phụ thuộc vào tốc độ gõ chữ của người dùng

129.

Mục đích chính của việc đưa ra tên miền

a)

⦁ Dễ nhớ

b)

⦁ Tên miền đẹp hơn địa chỉ IP

c)

⦁ Thiếu địa chỉ IP

d)

⦁ Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn

130.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

⦁ Chia sẻ tài nguyên

b)

⦁ Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

⦁ Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

⦁ Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

131.

Chọn phát biểu đúng về Email ?

a)

⦁ Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

b)

⦁ Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

c)

⦁ Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.

d)

⦁ Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

132.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ?

a)

⦁ 192.168.1.1

b)

⦁ 192.168.100.1

c)

⦁ 192.168.10.123

d)

⦁ 192.168.10.369

133.

Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có?

a)

⦁ Một tên miền truy cập (hay domain) hoặc IP máy chủ.

b)

⦁ Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là hosting.

c)

⦁ Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web.

d)

⦁ Cả 3 điều kiện trên

134.

Để tránh lộ mật khẩu Email, bạn cần phải?

a)

⦁ Đặt mật khẩu đủ mạnh (Đủ độ dài, kết hợp chữ, số và các ký tự đặc biệt)

b)

⦁ Hạn chế thay đổi mật khẩu

c)

⦁ Lưu mật khẩu vào nơi bí mật phòng trường hợp quên mật khẩu

d)

⦁ Cả 3 câu trên đều đúng

135.

Hyperlink là gì?

a)

⦁ Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

b)

⦁ Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác.

c)

⦁ Là địa chỉ của 1 trang Web.

d)

⦁ Tất cả các câu trên đều sai

136.

Nút “ HOME” trên trình duyệt web có nghĩa là?

a)

⦁ Quay về trang trước

b)

⦁ Quay lên phía trên

c)

⦁ Quay xuống phía dưới

d)

⦁ Quay về trang mặc định

137.

Vì sao phải cần dùng công cụ tìm kiếm trên mạng Internet

a)

⦁ Để truy cập an toàn hơn

b)

⦁ Để truy cập nhanh hơn

c)

⦁ Để vượt tường lửa

d)

⦁ Để tìm những trang Web mà người dùng không biết rõ địa chỉ

138.

Trong Word ta sử dụng tổ hợp phím để canh đều bên phải cho đoạn văn bản?

a)

⦁ Ấn tổ hợp phím Ctrl + L

b)

⦁ Ấn tổ hợp phím Ctrl + R

c)

⦁ Ấn tổ hợp phím Ctrl + J

d)

⦁ Ấn tổ hợp phím Ctrl + E

139.

Trong MS Word nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới ta thực hiện thao tác nào?

a)

⦁ Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

⦁ Bấm phím Enter

c)

⦁ Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

⦁ Word tự động, không cần bấm phím

140.

Tổ hợp phím Ctrl + Shift + = có chức năng gì?

a)

⦁ Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

⦁ Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

⦁ Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

⦁ Trở về dạng mặc định

141.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

⦁ Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng

b)

⦁ Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ đường thẳng và biểu đồ cột

c)

⦁ Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn

d)

⦁ Word không có chức năng biểu đồ

142.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối dòng nhấn

a)

⦁ Ctrl + End

b)

⦁ End

c)

⦁ Ctrl + Home

d)

⦁ Home

143.

Trong MS Word, khi nào dùng lệnh Save As thay cho lệnh Save

a)

⦁ Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu

b)

⦁ Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử

c)

⦁ Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery)

d)

⦁ Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác

144.

Trong Word, Hộp thoại Paragraph, thông số Hanging: 1cm điều này có nghĩa là

a)

⦁ Định dạng dòng đầu tiên của đoạn văn bản thụt vào 1 cm

b)

⦁ Định dạng từ dòng thứ 2 trong đoạn văn bản trở đi thụt vào 1 cm

c)

⦁ Tất cả các dòng trong đoạn văn bản thụt vào 1 cm

d)

⦁ Lề giấy đã chừa là 1 cm

145.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm soạn thảo văn bản Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô, ta thực hiện: chọn các ô cần gộp, rồi chọn menu lệnh

a)

⦁ Draw cells

b)

⦁ Split Cells

c)

⦁ Merge Cells

d)

⦁ Insert Cells

146.

Trong MS Word, để in từ trang 2 đến trang 10 ta thực hiện

a)

⦁ File/ Print chọn Pages nhập 2 - 10

b)

⦁ File/ Print chọn Pages nhập 2

c)

⦁ File/ Print chọn Pages nhập 10

d)

⦁ File/ Print chọn Pages nhập 8

147.

Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trang các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

⦁ Insert - Paragraph - Columns

b)

⦁ Home - Paragraph - Columns

c)

⦁ Page layout - Paragraph - Columns

d)

⦁ Page layout – Page setup - Columns

148.

Khi thao tác trong MS Word, thông báo “Do you want to save changes to….” xuất hiện khi nào?

a)

⦁ Khi chọn 1 phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

b)

⦁ Không đặt tên file khi lưu văn bản

c)

⦁ Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

d)

⦁ Khi lưu văn bản với tên file trùng với 1 file đã có trong thư mục được chọn

149.

Trong MS Word, biểu tượng Format Painter có chức năng gì?

a)

⦁ Sao chép nội dung văn bản

b)

⦁ Canh lề văn bản

c)

⦁ Sao chép định dạng

d)

⦁ Mở văn bản đã có

150.

Trong MS Excel, có hàm sau =Count(4,5,”d”,”g”,8) cho biết kết quả

a)

⦁ #VALUE!

b)

⦁ #REF!

c)

⦁ 3

d)

⦁ 5

151.

Trong MS Excel, hàm ISNONTEXT(123) trả về giá trị gì?

a)

⦁ #VALUE!

b)

⦁ TRUE

c)

⦁ FALSE

d)

⦁ #REF!

152.

Trong MS Excel 2010, ta có ô A3 chứa dữ liệu “69-LAPD”, hỏi khi thực hiện hàm =Value(Left(A3,3)) thì cho kết quả nào sau đây:

a)

⦁ #VALUE!

b)

⦁ 69

c)

⦁ 69-

d)

⦁ Cả 3 ý trên đều sai

153.

Trong Excel, hàm CONCATENATE(text1, text2,….) dùng để nối các chuỗi lại với nhau, cho biết tối thiểu và tối đa bao nhiêu chuỗi được đưa vào hàm

a)

⦁ 1-255

b)

⦁ 0-255

c)

⦁ 1-100

d)

⦁ 0-100

154.

Tại ô A2 có sẵn giá trị “A-”, tại ô B2 có công thức =Len(Rept(A2,4)) kết quả nhận sẽ là:

a)

⦁ 8

b)

⦁ 10

c)

⦁ 12

d)

⦁ 14

155.

Trong Excel, để thu nhỏ cửa sổ Workbook, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

⦁ Ctrl + F6

b)

⦁ Ctrl + F7

c)

⦁ Ctrl + F8

d)

⦁ Ctrl + F9

156.

Trong Excel, để lưu 1 phần hoặc toàn bộ bảng tính thành 1 file ảnh, ta dùng cách nào sau đây:

a)

⦁ Data – Copy – Copy as Picture

b)

⦁ View – Copy – Copy as Picture

c)

⦁ Home – Copy – Copy as Picture

d)

⦁ Review – Copy – Copy as Picture

157.

Trong Excel, để lưu một Workbook thành file PDF, ta thực hiện các bước nào:

a)

⦁ File – Options – Save – Save as type

b)

⦁ File – Options - General

c)

⦁ File – Save as – Save as type

d)

⦁ File – Info – Save as type

158.

Trong Excel, để đặt tên cho 1 ô hoặc 1 khối ô liền nhau, ta dùng nhóm lệnh nào:

a)

⦁ Home – Insert name

b)

⦁ Insert – Insert name

c)

⦁ Fomulas – Define name

d)

⦁ Data – Insert name

159.

Trong Excel, nếu muốn chụp màn hình của một cửa sổ ứng dụng khác, ta dùng công cụ nào

a)

⦁ Home - PrintScreen

b)

⦁ Insert – Screenshot

c)

⦁ View - Capturescreen

d)

⦁ Data - Screencap

160.

Khi thao tác trong MS Word, thông báo “The file …. Already exist” xuất hiện khi nào?

a)

⦁ Không đặt tên file khi lưu văn bản

b)

⦁ Không chọn một phông chữ (Font) mà nó không tồn tại trong hệ thống

c)

⦁ Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn

d)

⦁ Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu

161.

Trong MS Word, khi con trỏ đang ở trang soạn thảo thứ 8, muốn xem nội dung trang 31 ta thực hiện

a)

⦁ Nhấn Ctrl + G nhập 31

b)

⦁ Nhấn Ctrl + G nhập 8 - 31

c)

⦁ Nhấn Ctrl + G nhập 23

d)

⦁ Nhấn Ctrl + G nhập 8

162.

Thông thường tệp văn bản MS Word có phần mở rộng là gì

a)

⦁ Pdf

b)

⦁ Xlsx

c)

⦁ Docx

d)

⦁ HTML

163.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là

a)

⦁ Tạo tệp văn bản mới

b)

⦁ Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

⦁ Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d)

⦁ Định dạng trang

164.

Trong Excel, cho biết kết quả hàm ODD(124)

a)

⦁ 124

b)

⦁ 125

c)

⦁ 126

d)

⦁ 127

165.

Trong Excel 2010, ta có ô A2 chứa dữ liệu “AB112H”, hỏi khi thực hiện hàm =Mid(A2,4,len(A2)-4) thì cho kết quả nào sau đây?

a)

⦁ AB1

b)

⦁ 12H

c)

⦁ 12

d)

⦁ 112

166.

Trong Excel, Lệnh Home – Clipboard dùng để làm gì?

a)

⦁ Bảng thông tin của dữ liệu

b)

⦁ Quản lý những dữ liệu được copy lưu trong bộ nhớ

c)

⦁ Không có tác dụng

d)

⦁ Lưu trữ tên của các Sheet

167.

Trong bảng tính Excel, để mở hộp thoại Format Cells ta dùng tổ hợp phím:

a)

⦁ Ctrl + Shift + F

b)

⦁ Ctrl + Shift + C

c)

⦁ Ctrl + Shift + D

d)

⦁ Ctrl + Shift + H

168.

Trong MS Word, khi một văn bản đang soạn thảo chưa được lưu lại nhưng ta vào menu File, chọn lệnh Close thì thông báo nào dưới đây sẽ xuất hiện?

a)

⦁ “Do you want to save the changes to….”

b)

⦁ ”Are you sure to exit”

c)

⦁ “Do you want to save the document before close”

d)

⦁ ”The File …. Already exist”

169.

Trong MS Word, Tổ hợp phím Ctrl + =, có chức năng gì?

a)

⦁ Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

⦁ Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

⦁ Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

⦁ Trở về dạng mặc định

170.

Muốn tìm kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ trong trang văn bản ta chọn

a)

⦁ Ctrl C

b)

⦁ Ctrl F

c)

⦁ Ctrl O

d)

⦁ Ctrl Q

171.

Trong MS Word, anh chị sử dụng những phím nào để xóa từ đứng trước con trỏ?

a)

⦁ Delete

b)

⦁ Shift + Delete

c)

⦁ Shift + Backspace

d)

⦁ Backspace

172.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm soạn thảo văn bản Word, để tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện: chọn các ô cần tách, rồi chọn menu lệnh:

a)

⦁ Draw Cells

b)

⦁ Split Cells

c)

⦁ Merge Cells

d)

⦁ Insert Cells

173.

Khi soạn thảo văn bản Word, muốn di chuyển ngược từ 1 ô này về ô trước nó về bên trái của một bảng (Table) ta bấm phím hoặc tổ hợp phím nào?

a)

⦁ ESC

b)

⦁ Ctrl

c)

⦁ Tab

d)

⦁ Shift + Tab

174.

Trong Word, để tạo một biểu đồ, ta thường dùng công cụ:

a)

⦁ Microsoft Equation

b)

⦁ SmartArt

c)

⦁ Chart

d)

⦁ WordArt

175.

Trong MS Word, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản, chọn đoạn văn bản cần thay đổi, ta vào

a)

⦁ Page Setup

b)

⦁ Font

c)

⦁ Table

d)

⦁ Paragraph

176.

Trong Word, tổ hợp phím cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

⦁ Shift + End

b)

⦁ Alt + End

c)

⦁ Ctrl + End

d)

⦁ Ctrl + Alt + End

177.

Khi soạn thảo bảng mã…. Thì phải chọn font có tên “Times New Roman” thì mới gõ được tiếng việt đúng?

a)

⦁ TCVN3

b)

⦁ Telex

c)

⦁ VietWarw_X

d)

⦁ Unicode

178.

Trong MS PowerPoint, để thay đổi hướng chữ trong ô, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần thay đổi, vào Home \ Text Direction

b)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần thay đổi, vào Layout \ Text Direction

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

179.

Trong MS PowerPoint, để hiệu chỉnh mẫu trình chiếu cho tất cả các Slide, ta chọn chức năng nào sau đây?

a)

⦁ View \ Color

b)

⦁ Design \ Themes

c)

⦁ Design \ Page Setup

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

180.

Trong Excel, để tạo một liên kết đến một trang web, hình ảnh,… cho dữ liệu trong ô, ta thực hiện thao tác nào?

a)

⦁ Insert - Hyperlink

b)

⦁ Home - Hyperlink

c)

⦁ Data - Hyperlink

d)

⦁ View - Hyperlink

181.

Trong Excel, để in dữ liệu cùng với tiêu đề cột và dòng ta thực hiện lựa chọn:

a)

⦁ Page Layout – Print Tittles – Sheet – Print: Row and column headings

b)

⦁ Page Layout – Print Area: Row and column headings

c)

⦁ Page Layout – Print Tittles – Margin – Print: Row and column headings

d)

⦁ Page Layout – Print Tittles – Page – Print: Row and column headings

182.

Trong Excel, để mở hộp thoại Insert Function (chèn công thức), ta dùng tổ hợp phím nào sau đây:

a)

⦁ Shift + F3

b)

⦁ Shift + F4

c)

⦁ Shift + F5

d)

⦁ Shift + F6

183.

Trong Excel, And; Or; Not là

a)

⦁ Toán tử Logic

b)

⦁ Quan hệ Logic

c)

⦁ Hàm Logic

d)

⦁ Tất cả đều đúng

184.

Trong Excel, hàm ISODD() dùng để kiểm tra một số có phải là số lẻ hay không, nếu tại ô A1 có giá trị là 9 thì công thức =ISODD(A1) sẽ trả về kết quả thế nào?

a)

⦁ TRUE

b)

⦁ FALSE

c)

⦁ #VALUE!

d)

⦁ #REF!

185.

Trong MS PowerPoint, để canh nội dung ở giữa ô của bảng biểu theo chiều dọc, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần canh lề, vào Home\Center

b)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần canh lề, vào Home\Align Text\Center

c)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần canh lề, vào Layout\Center Vertically

d)

⦁ Cả b và c đều đúng

186.

Trong PowerPoint, để chèn công thức toán học vào slide, ta thực hiện thao tác?

a)

⦁ Insert \ Object \ Microsoft Equation 3.0

b)

⦁ Insert \ Equation

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

187.

Trong MS PowerPoint, để chèn file video từ máy đang làm việc vào slide, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Insert \ ClipArt

b)

⦁ Insert \ Audio

c)

⦁ Insert \ Video \ Video on My PC

d)

⦁ Insert \ Screenshot

188.

Trong MS PowerPoint, để tạo tiêu đề đầu slide và cuối slide, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Home \ Header and Footer

b)

⦁ Insert \ Header and Footer

c)

⦁ View \ Header and Footer

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

189.

Trong MS Powerpoint để bắt đầu trình diễn slide, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Nhấn F5

b)

⦁ Slide Show \ From Beginning

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

190.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu một Presentation ta nhấn

a)

⦁ Phím F3

b)

⦁ Phím F5

c)

⦁ Phím F1

d)

⦁ Phím F10

191.

Trong MS PowerPoint, để kết thúc việc trình chiếu một Presentation, ta nhấn

a)

⦁ Phím F5

b)

⦁ Phím Enter

c)

⦁ Phím ESC

d)

⦁ Phím Delete

192.

Trong MS PowerPoint, cách nào sau đây giúp ta chèn logo vào tất cả các slide trong một bài báo cáo một cách nhanh chóng

a)

⦁ Chèn logo vào từng slide

b)

⦁ Chèn logo vào Slide Master của tập tin

c)

⦁ Chèn logo cho một slide, sau đó copy logo cho các slide còn lại

d)

⦁ Chèn logo vào Slide Sorter của tập tin

193.

Trong MS Powerpoint, tại slide số 1, khi chọn chế độ TRANSITIONS là Wipe và nhấn vào nút Apply to All ở mục Timing, điều đó có nghĩa là?

a)

⦁ Gán chế độ hiển thị Slide là Wipe cho Slide số 1

b)

⦁ Gán chế độ hiển thị Slide là Wipe cho tất cả các Slide hiện có

c)

⦁ Gán chế độ hiển thị Slide là Wipe thành mặc định cho tất cả các slide có trong file trình chiếu

d)

⦁ Tất cả các câu trên đều sai

194.

Trong MS PowerPoint, tại Slide số 1, mục Timing, bạn bỏ chọn “on mouse Click”, chọn vào After và set giá trị 3 giây, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

⦁ Khi trình chiếu, Slide số 1 hiển thị xong, 3 giây sau Slide số 2 tự động hiển thị

b)

⦁ Khi trình chiếu, Slide số 1 hiển thị trong thời gian 3 giây, sau đó đến slide số 2

c)

⦁ Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

⦁ Cả 2 câu A và B đều sai

195.

Trong Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản đang tô đen, ta thực hiện?

a)

⦁ Bấm phím Enter

b)

⦁ Bấm phím Space

c)

⦁ Bấm phím mũi tên di chuyển

d)

⦁ Bấm phím Tab

196.

khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện ta bấm:

a)

⦁ Ctrl Z

b)

⦁ Ctrl X

c)

⦁ Ctrl V

d)

⦁ Ctrl Y

197.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về đầu dòng nhấn

a)

⦁ Ctrl End

b)

⦁ End

c)

⦁ Ctrl Home

d)

⦁ Home

198.

Trong MS Word, muốn kẻ đường thẳng ngang hoặc đứng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột?

a)

⦁ Ctrl

b)

⦁ Shift

c)

⦁ Ctrl + ALT

d)

⦁ Ctrl + Shift

199.

Trong MS Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

⦁ File / Print chọn All

b)

⦁ File / Print chọn Pages

c)

⦁ File / Print chọn Current Page

d)

⦁ File / Print chọn Selection

200.

Trong Word, tổ hợp phím cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

⦁ Shift + End

b)

⦁ Alt + End

c)

⦁ Ctrl + End

d)

⦁ Ctrl + Alt + End

201.

Khi soạn thảo bảng mã…. Thì phải chọn font có tên “Times New Roman” thì mới gõ được tiếng việt đúng?

a)

⦁ TCVN3

b)

⦁ Telex

c)

⦁ VietWarw_X

d)

⦁ Unicode

202.

Trong MS PowerPoint, để thay đổi hướng chữ trong ô, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần thay đổi, vào Home \ Text Direction

b)

⦁ Đặt con trỏ tại ô cần thay đổi, vào Layout \ Text Direction

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

203.

Trong MS PowerPoint, để tạo tiêu đề đầu Slide và cuối Slide, ta thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

⦁ Home \ Header and Footer

b)

⦁ Insert \ Header and Footer

c)

⦁ View \ Header and Footer

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

204.

Trong MS PowerPoint, để hiệu chỉnh mẫu trình chiếu cho tất cả các Slide, ta chọn chức năng nào sau đây?

a)

⦁ View \ Color

b)

⦁ Design \ Themes

c)

⦁ Design \ Page Setup

d)

⦁ Tất cả các đáp án trên đều sai

205.

Trong MS PowerPoint, để hiệu chỉnh màu nền cho slide, ta chọn chức năng nào

a)

⦁ Design \ Color

b)

⦁ Design \ Themes

c)

⦁ View \ Color

d)

⦁ Design \ Background Styles

206.

Trong MS PowerPoint, để tạo hiệu ứng các đối tượng bên trong slide, ta chọn chức năng nào sau đây

a)

⦁ Insert \ Action

b)

⦁ Transitions

c)

⦁ Animations

d)

⦁ Cả a, b, c đều đúng

207.

Trong MS PowerPoint, muốn sắp xếp các slide ta thực hiện chức năng nào?

a)

⦁ Insert \ New Slide

b)

⦁ File \ New

c)

⦁ View \ Slide Sorter

d)

⦁ Tất cả các đáp án đều sai

208.

Trong MS PowerPoint, để tạo liên kết ta chọn text hoặc đối tượng cần tạo, sau đó vào chức năng nào?

a)

⦁ Insert \ Hyperlink

b)

⦁ Insert \ Action

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

209.

Trong MS PowerPoint, để tạo một hành động trên slide, ta thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

⦁ Insert \ Hyperlink

b)

⦁ Insert \ Action

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

210.

Trong MS PowerPoint để bắt đầu trình diễn Slide, ta thực hiện thao tác nào?

a)

⦁ Nhấn F5

b)

⦁ Slide Show | From Beginning

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

211.

Trong MS PowerPoint, để không cho hiển thị 1 hay nhiều slide khi trình chiếu mà không xóa Slide đó bạn phải?

a)

⦁ Dùng chức năng Hide Slide để ẩn các slide không muốn xuất hiện trong khi trình chiếu

b)

⦁ Đưa các slide này xuống dưới cùng

c)

⦁ Cả a và b đều đúng

d)

⦁ Cả a và b đều sai

212.

Trong MS PowerPoint, khi trình chiếu, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn⦁ ESC

a)

⦁ ESC

b)

⦁ Enter

c)

⦁ PageUp

d)

⦁ PageDown

213.

Trong MS PowerPoint, khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trong 1 Slide, người thiết kế đã xác lập thời gian B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Chọn câu trả lời đúng nhất khi trình chiếu

a)

⦁ Sau khi A xuất hiện, cứ sau 5 giây là B xuất hiện 1 lần

b)

⦁ Sau khi A xuất hiện, người sử dụng nhấp chuột là B sẽ xuất hiện

c)

⦁ B luôn xuất hiện sau A là 5 giây, bất chấp người sử dụng có nhấp chuột hay không

d)

⦁ Khi A đã xuất hiện nếu người sử dụng nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện

214.

Trong MS PowerPoint, Tại Slide số 1, mục Timing, bạn bỏ chọn “On Mouse Click”, chọn vào After và set giá trị 3 giây, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

⦁ Khi trình chiếu, Slide số 1 hiển thị xong, 3 giây sau Slide số 2 tự động hiển thị

b)

⦁ Khi trình chiếu, Slide số 1 hiển thị trong thời gian 3 giây, sau đó đến slide số 2

c)

⦁ Cả 2 câu A và B đều đúng

d)

⦁ Cả 2 câu A và B đều sai

215.

Trong MS PowerPoint, các chức năng trong Animations dung để?

a)

⦁ Tạo các hiệu ứng chuyển động cho các đối tượng trong slide

b)

⦁ Tạo các hiệu ứng chuyển động cho Slide

c)

⦁ Cả 2 câu a và b đều sai

d)

⦁ Cả 2 câu a và b đều đúng

216.

Trong Excel, Tại ô A1 có giá trị “LH University” tại ô A2 nhập công thức sau: Find(“n”;A1;3) cho biết kết quả ô A2

a)

⦁ 2

b)

⦁ 3

c)

⦁ 4

d)

⦁ 5

217.

Trong MS Excel, khi cần so sánh đồng thời nhiều điều kiện thì sử dụng công thức nào?

a)

⦁ AND

b)

⦁ OR

c)

⦁ NOT

d)

⦁ Toán tử

218.

Để biểu diễn số liệu dạng phần trăm, sử dụng biểu đồ kiểu nào dưới đây là hợp lý nhất:

a)

⦁ Biểu đồ dạng cột (Column)

b)

⦁ Biểu đồ phân tán XY (XY Scatter)

c)

⦁ Biểu đồ đường gấp khúc (Line)

d)

⦁ Biểu đồ dạng tròn (Pie)

219.

Trong bảng tính Excel, hàm Product(number1, number2,….) tương đương với phép toán đại số nào?

a)

⦁ Cộng

b)

⦁ Trừ

c)

⦁ Nhân

d)

⦁ Chia

Similar Resources on Wayground