wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 2

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Nối hai ô để được cặp từ đồng nghĩa.

4 lines
2.

Nối các ô chứa từ hoặc phéo tính phù hợp vào giỏ chủ đề

4 lines
3.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

mênh mông

b)

bát ngát

c)

rộng nớn

d)

bao la

4.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ sự vật?

a)

nhà khoa học

b)

nghiên cứu

c)

kỹ sư

d)

tàu hỏa

5.

Trong truyện "Mít làm thơ", vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi với Mít?

a)

Vì Mít không chơi với họ

b)

Vì họ cho là Mít lười biếng

c)

Vì Mít không tặng quà cho họ

d)

Vì họ cho là Mít chế giễu họ

6.

Vật nào đội trên đầu để che mưa che nắng?

a)

nón

b)

thước

c)

dép

d)

bút

7.

Từ nào chỉ khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa các tiết học?

a)

giờ vào lớp

b)

giờ ra chơi

c)

giờ chào cờ

d)

giờ sinh hoạt

8.

Cây gì cao vút Hoa nở trắng tinh Quả nhỏ xinh xinh Ăn với lá trầu?

a)

cây bàng

b)

cây me

c)

cây cau

d)

cây sấu

9.

Tác giả của "Trên chiếc bè" là ai?

a)

Tố Hữu

b)

Thạch Lam

c)

Tô Hoài

d)

Thanh Hào

10.

Từ nào dưới đây dùng để mô phỏng tiếng nước chảy?

a)

lao xao

b)

róc rách

c)

leng keng

d)

tích tắc

11.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

giục giã

b)

hẻo nánh

c)

truồn truồn

d)

trênh vênh

12.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

học sinh

b)

học tập

c)

tập tô

d)

đọc bài

13.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con? "Em còn trong bụng mẹ Cha đã lo đặt tên Bao nhiêu điều đẹp đẽ Cha mẹ ư

4 lines
14.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con? "Em còn trong bụng mẹ Cha đã lo đặt tên Bao nhiêu điều đẹp đẽ Cha mẹ ước cho em." (Theo Tân Hưng)

a)

Cha mẹ ước mong cô chú được khỏe mạnh.

b)

Cha mẹ ước mong cha mẹ được bình an.

c)

Cha mẹ mong ước cho em nhiều điều tốt đẹp.

d)

Cha mẹ mong ước ông bà luôn vui vẻ.

15.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khi nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì? "Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại." (Theo Trần Hoài Dương)

a)

Cây xấu hổ giơ cành lá vẫy.

b)

Cây xấu hổ xuýt xoa.

c)

Cây xấu hổ trầm trồ khen chú chim xanh.

d)

Cây xấu hổ co rúm mình lại.

16.

Câu 1. Từ nào viết sai chính tả?

a)

mênh mông

b)

bát ngát

c)

rộng nớn

d)

bao la

17.

Câu 2. Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ sự vật?

a)

nhà khoa học

b)

nghiên cứu

c)

kỹ sư

d)

tàu hỏa

18.

Câu 3. Trong truyện "Mít làm thơ", vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi với Mít?

a)

Vì Mít không chơi với họ

b)

Vì họ cho là Mít lười biếng

c)

Vì Mít không tặng quà cho họ

d)

Vì họ cho là Mít chế giễu họ

19.

Câu 4. Vật nào đội trên đầu để che mưa che nắng?

(a)  

20.

Giận dỗi với Mít?

a)

Vì Mít không chơi với họ

b)

Vì họ cho là Mít lười biếng

c)

Vì Mít không tặng quà cho họ

d)

Vì họ cho là Mít chế giễu họ

21.

Vật nào đội trên đầu để che mưa che nắng?

a)

nón

b)

thước

c)

dép

d)

bút

22.

Từ nào chỉ khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa các tiết học?

a)

giờ vào lớp

b)

giờ ra chơi

c)

giờ chào cờ

d)

giờ sinh hoạt

23.

Cây gì cao vút Hoa nở trắng tinh Quả nhỏ xinh xinh Ăn với lá trầu?

a)

cây bàng

b)

cây me

c)

cây cau

d)

cây sấu

24.

Tác giả của "Trên chiếc bè" là ai?

a)

Tố Hữu

b)

Thạch Lam

c)

Tô Hoài

d)

Thanh Hào

25.

Từ nào dưới đây dùng để mô phỏng tiếng nước chảy?

a)

lao xao

b)

róc rách

c)

leng keng

d)

tích tắc

26.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

giục giã

b)

hẻo nánh

c)

truồn truồn

d)

trênh vênh

27.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

học sinh

b)

học tập

c)

tập tô

d)

đọc bài

28.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cha mẹ ước mong điều gì khi đặt tên cho con? "Em còn trong bụng mẹ Cha đã lo đặt tên Bao nhiêu điều đẹp đẽ Cha mẹ ước cho em." (Theo Tân Hưng)

a)

Cha mẹ ước mong cô chú được khỏe mạnh.

b)

Cha mẹ ước mong cha mẹ được bình an.

c)

Cha mẹ mong ước cho em nhiều điều tốt đẹp.

d)

Cha mẹ mong ước ông bà luôn vui vẻ.

29.

Đọc đoạn văn sau và cho biết khi nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì? "Bỗng dưng, gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại." (Theo Trần Hoài Dương)

a)

Cây xấu hổ giơ cành lá vẫy.

b)

Cây xấu hổ xuýt xoa.

c)

Cây xấu hổ trầm trồ khen chú chim xanh.

d)

Cây xấu hổ co rúm mình lại.

30.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ đã thể hiện tình cảm gì với cô giáo của mình? "Những lời cô giáo giảng Ấm trang vở thơm tho Yêu thương em ngắm mãi Những điểm mười cô cho." (Theo Nguyễn Xuân Sanh)

a)

Bạn nhỏ ngưỡng mộ cô.

b)

Bạn nhỏ yêu thương cô.

c)

Bạn nhỏ nhớ mong cô.

d)

Bạn nhỏ quan tâm cô.

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

kể chuyện

b)

rửa dọn

c)

ấm áp

d)

thả diều

32.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Mẹ mua cho em quyển vở mới tinh.

b)

Chú em là bộ đội.

c)

Mùa hè, em được đi biển.

d)

Em rất nhớ ông bà.

33.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ca hát

b)

năng động

c)

xinh đẹp

d)

linh hoạt

34.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

chỉnh sửa

b)

sương mai

c)

chia xẻ

d)

sẵn sàng

35.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cô giáo đã đáp lại lời chào của học sinh như thế nào? "Sáng nào em đến lớp Cũng thấy cô đến rồi Đáp lời "Chào cô ạ!" Cô mỉm cười thật tươi." (Theo Nguyễn Xuân Sanh)

a)

Cô giáo dạy học sinh tập viết.

b)

Cô giáo mỉm cười thật tươi.

c)

Cô giáo giảng bài.

d)

Cô giáo cho học sinh ra chơi.

36.

Tên riêng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

đăng Khoa

b)

Bảo sơn

c)

đức thắng

d)

Minh Anh

37.

Từ nào sau đây chỉ đồ dùng học tập?

a)

cái đĩa

b)

con diều

c)

búp bê

d)

lọ mực

38.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

bóng bàn

b)

chào cờ

c)

cầu lông

d)

linh hoạt

39.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bà em là giáo viên về hưu.

b)

Hôm nay trời mưa rất to.

c)

Bố em đi làm từ sáng sớm.

d)

Hoa sữa nở vào mùa thu.

40.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ đã thể hiện tình cảm gì với cô giáo của mình? "Những lời cô giáo giảng Ấm trang vở thơm tho Yêu thương em ngắm mãi Những điểm mười cô cho." (Theo Nguyễn Xuân Sanh)

a)

Bạn nhỏ ngưỡng mộ cô.

b)

Bạn nhỏ yêu thương cô.

c)

Bạn nhỏ nhớ mong cô.

d)

Bạn nhỏ quan tâm cô.

41.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

kể chuyện

b)

rửa dọn

c)

ấm áp

d)

thả diều

42.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Mẹ mua cho em quyển vở mới tinh.

b)

Chú em là bộ đội.

c)

Mùa hè, em được đi biển.

d)

Em rất nhớ ông bà.

43.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

ca hát

b)

năng động

c)

xinh đẹp

d)

linh hoạt

44.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

chỉnh sửa

b)

sương mai

c)

sẵn sàng

45.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết cô giáo đã đáp lại lời chào của học sinh như thế nào? "Sáng nào em đến lớp Cũng thấy cô đến rồi Đáp lời "Chào cô ạ!" Cô mỉm cười thật tươi." (Theo Nguyễn Xuân Sanh)

a)

Cô giáo dạy học sinh tập viết.

b)

Cô giáo mỉm cười thật tươi.

c)

Cô giáo giảng bài.

d)

Cô giáo cho học sinh ra chơi.

46.

Tên riêng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

đăng Khoa

b)

Bảo sơn

c)

đức thắng

d)

Minh Anh

47.

Từ nào sau đây chỉ đồ dùng học tập?

a)

cái đĩa

b)

con diều

c)

búp bê

d)

lọ mực

48.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động của học sinh?

a)

bóng bàn

b)

chào cờ

c)

cầu lông

d)

linh hoạt

49.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bà em là giáo viên về hưu.

b)

Hôm nay trời mưa rất to.

c)

Bố em đi làm từ sáng sớm.

d)

Hoa sữa nở vào mùa thu.

50.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng.

4 lines
51.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 1. Một/hán / hạn / trời/ năm,

4 lines
52.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 2. / . / rất/ nhiên/ ngạc/ Lan

4 lines
53.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 3. nở/Bông/ rỡ./ hoa/ rực

4 lines
54.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 4. Cây / đến/ đa/ gió/ gọi

4 lines
55.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 5. đồng/ chờ/ gặt/ hái/ Cánh

4 lines
56.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 6. ? / qua/ hôm/ đâu/ rồi/ Ngày

4 lines
57.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 7. Ao/s/ b/ ăng

4 lines
58.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 8. Ngẫm/ nằm/ nghĩ/ . / Trống

4 lines
59.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 9. Ngõ/ Chuồn/ chuồn/ bay/ đầy

4 lines
60.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Câu 10. Iên/ nh/ ạc/ ng

4 lines
61.

Nối hai ô để được cặp từ đồng nghĩa. Lo sợ

a)

Lo lắng

b)

Thầy thuốc

c)

Thích hợp

d)

62.

Nối hai ô để được cặp từ đồng nghĩa. Lo lắng

a)

Xe lửa

b)

Gìn giữ

c)

Mồm

d)

Lớn

63.

Nối hai ô để được cặp từ đồng nghĩa. Cuối cùng

a)

Kết thúc

b)

Do

c)

Bác sĩ

d)

Đạp

64.

Nối hai ô để được cặp từ đồng nghĩa. Bảo vệ

a)

Giẫm

b)

Tàu hỏa

c)

Miệng

d)

Phù hợp

65.

Chọn đáp án đúng. Câu 1. Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ người?

a)

gà, học sinh, cây táo

b)

ông, bà, học sinh

c)

học sinh, giáo viên, hoa

d)

bút, thước, thầy giáo

66.

Chọn đáp án đúng. Câu 2. Từ nào sau đây có nghĩa là thân yêu, gần gũi?

a)

xúc động

b)

thân thương

c)

rung động

d)

bỡ ngỡ

67.

Chọn đáp án đúng. Câu 3. Từ nào trong các từ sau đây không chỉ đồ vật?

a)

bảng

b)

c)

d)

áo

68.

Chọn đáp án đúng. Câu 4. Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bình đang học hát.

b)

Bình là học sinh giỏi.

c)

Bình rất dũng cảm.

d)

Bình đang học ở trường.

69.

Chọn đáp án đúng. Câu 5. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

ngiên ngả

c)

trò chuyện

d)

não nề

70.

Chọn đáp án đúng. Câu 6. Từ nào sau đây có nghĩa là lúc ẩn, lúc hiện?

a)

lung linh

b)

long lanh

c)

lấp ló

d)

lủng lẳng

71.

Chọn đáp án đúng. Câu 7. Bài ca dao sau đây có mấy từ chỉ tên riêng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Chọn đáp án đúng. Câu 8. Đoạn thơ sau đây có mấy lỗi sai chính tả?

4 lines
73.

Hỏi ai gây dựng nên non nước này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Đoạn thơ sau đây có mấy lỗi sai chính tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Giải câu đố sau: "Thân nhỏ lá nhỏ Hoa tím xinh xinh Từng chùm rung rinh Quả chia năm múi." Là quả gì?

a)

quả khế

b)

quả na

c)

quả vải

d)

quả dưa chuột

76.

Các từ: "chim, cá, mèo" thuộc nhóm từ nào dưới đây?

a)

nhóm từ chỉ người

b)

nhóm từ chỉ con vật

c)

nhóm từ chỉ đồ vật

d)

nhóm từ chỉ cây cối

77.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Một/hán / hạn / trời/ năm,

4 lines
78.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. / . / rất/ nhiên/ ngạc/ Lan

4 lines
79.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. nở/Bông/ rỡ./ hoa/ rực

4 lines
80.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. Cây / đến/ đa/ gió/ gọi

4 lines
81.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. đồng/ chờ/ gặt/ hái/ Cánh

4 lines
82.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. ? / qua/ hôm/ đâu/ rồi/ Ngày

4 lines
83.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. ao/s/ b/ ăng

4 lines
84.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. ngẫm/ nằm/ nghĩ/ . / Trống

4 lines
85.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. ngõ/ Chuồn/ chuồn/ bay/ đầy

4 lines
86.

Sắp xếp lại vị trí các ô theo thứ tự để được câu đúng. iên/ nh/ ạc/ ng

4 lines
87.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ người?

a)

gà, học sinh, cây táo

b)

ông, bà, học sinh

c)

học sinh, giáo viên, hoa

d)

bút, thước, thầy giáo

88.

Từ nào sau đây có nghĩa là thân yêu, gần gũi?

a)

xúc động

b)

thân thương

c)

rung động

d)

bỡ ngỡ

89.

Từ nào sau đây có nghĩa là thân yêu, gần gũi?

a)

xúc động

b)

thân thương

c)

rung động

d)

bỡ ngỡ

90.

Từ nào trong các từ sau đây không chỉ đồ vật?

a)

bảng

b)

c)

d)

áo

91.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bình đang học hát.

b)

Bình là học sinh giỏi.

c)

Bình rất dũng cảm.

d)

Bình đang học ở trường.

92.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nghỉ ngơi

b)

ngiên ngả

c)

trò chuyện

d)

não nề

93.

Từ nào sau đây có nghĩa là lúc ẩn, lúc hiện?

a)

lung linh

b)

long lanh

c)

lấp ló

d)

lủng lẳng

94.

Bài ca dao sau đây có mấy từ chỉ tên riêng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Đoạn thơ sau đây có mấy lỗi sai chính tả?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Giải câu đố sau: "Thân nhỏ lá nhỏ Hoa tím xinh xinh Từng chùm rung rinh Quả chia năm múi." Là quả gì?

a)

quả khế

b)

quả na

c)

quả vải

d)

quả dưa chuột

97.

Các từ: "chim, cá, mèo" thuộc nhóm từ nào dưới đây?

a)

nhóm từ chỉ người

b)

nhóm từ chỉ con vật

c)

nhóm từ chỉ đồ vật

d)

nhóm từ chỉ cây cối

98.

Từ nào sau đây chỉ con người?

a)

kết luận

b)

nghiên cứu

c)

khoa học

d)

nhà khoa học

99.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bạn Nam là một học sinh giỏi.

b)

Món ăn này rất ngon.

c)

Mùa thu, chúng em đi khai giảng.

d)

Bà thường kể chuyện cho em nghe.

100.

Câu 3. Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào?

a)

Sân trường vắng lặng.

b)

Sân trường nhộn nhịp.

c)

Sân trường không có ai.

d)

Sân trường lặng im.

101.

Câu 4. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ghắn sức

b)

ghế gỗ

c)

gắn bó

d)

ghi nhớ

102.

Câu 5. Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

ấm áp

b)

ông bà

c)

đồng lúa

d)

chào hỏi

103.

Câu 6. Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

quả bưởi

b)

buổi đêm

c)

thức dậy

d)

huyền ảo

104.

Câu 7. Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ có cảm nhận như thế nào về lời nói của cô giáo?

a)

Lời nói của cô ngọt ngào.

b)

Lời nói của cô ấm áp.

c)

Lời nói của cô vang to.

d)

Lời nói của cô nhẹ nhàng.

105.

Câu 8. Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu rất trong và xanh.

b)

Cái áo mới của bạn Thu rất đẹp.

c)

Bác của em là cảnh sát.

d)

Con cá vàng đang bơi lội trong bể.

106.

Câu 9. Giải câu đố sau: Cái gì tích tắc ngày đêm, Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài Một anh chậm bước khoan thai, Một anh chạy những bước dài thật nhanh?

a)

đồng hồ

b)

bàn

c)

ghế

d)

ti vi

107.

Câu 10. Dấu câu nào dùng để kết thúc một câu hỏi?

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

108.

Câu 1. Từ nào sau đây chỉ con người?

a)

kết luận

b)

nghiên cứu

c)

khoa học

d)

nhà khoa học

109.

Câu 2. Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bạn Nam là một học sinh giỏi.

b)

Món ăn này rất ngon.

110.

Từ nào sau đây chỉ con người?

a)

kết luận

b)

nghiên cứu

c)

khoa học

d)

nhà khoa học

111.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bạn Nam là một học sinh giỏi.

b)

Món ăn này rất ngon.

c)

Mùa thu, chúng em đi khai giảng.

d)

Bà thường kể chuyện cho em nghe.

112.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết khung cảnh sân trường giờ ra chơi như thế nào? "Mỗi giờ ra chơi Sân trường nhộn nhịp Hồng hào gương mặt Bạn nào cũng xinh." (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Sân trường vắng lặng.

b)

Sân trường nhộn nhịp.

c)

Sân trường không có ai.

d)

Sân trường lặng im.

113.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ghắn sức

b)

ghế gỗ

c)

gắn bó

d)

ghi nhớ

114.

Từ nào sau đây chỉ hoạt động?

a)

ấm áp

b)

ông bà

c)

đồng lúa

d)

chào hỏi

115.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

quả bưởi

b)

buổi đêm

c)

thức dậy

d)

huyền ảo

116.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết bạn nhỏ có cảm nhận như thế nào về lời nói của cô giáo? "Lời cô ngọt ngào Thấm từng trang sách Ngày không đến lớp Thấy nhớ nhớ ghê!" (Theo Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Lời nói của cô ngọt ngào.

b)

Lời nói của cô ấm áp.

c)

Lời nói của cô vang to.

d)

Lời nói của cô nhẹ nhàng.

117.

Câu nào sau đây là câu giới thiệu?

a)

Bầu trời mùa thu rất trong và xanh.

b)

Cái áo mới của bạn Thu rất đẹp.

c)

Bác của em là cảnh sát.

d)

Con cá vàng đang bơi lội trong bể.

118.

Giải câu đố sau: Cái gì tích tắc ngày đêm, Nhắc em đi ngủ, nhắc em học bài Một anh chậm bước khoan thai, Một anh chạy những bước dài thật nhanh?

a)

đồng hồ

b)

bàn

c)

ghế

d)

ti vi

119.

Dấu câu nào dùng để kết thúc một câu hỏi?

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

Similar Resources on Wayground